Biện pháp phát triển đội ngũ cán bộ quản lý các trường mầm non tỉnh nam định đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục trong giai đoạn hiện nay - Pdf 10

Bi qu
ng mm non tng
i mc trong
n hin nay Phm Th Thanh Thy i hc
LuQuc: 60 14 05
ng dn: GS.TS. Nguyn Th M Lc
o v: 2010 Abstract.  n v 







 (CBQL)
 (MN). Khc tr




ng MN ca S 


ng khp vi chng tc ng nhu c
cu thc hii, thc hi  cp GDMN cho tr em 5 tui,
i phi thc hing b u kit
     c(GD) tr.         qu 
p thii vi GDMN tn hin
nay.


 “Biện pháp phát
triển đội ngũ cán bộ quản lý các trường MN tỉnh Nam Định đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo
dục trong giai đoạn hiện nay” 
2. Mục đích nghiên cứu

CBQ
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu
- 
3.2. Đối tượng nghiên cứu

4. Nhiệm vụ nghiên cứu
4.1. 
4.2. 
- 
4.3. 

5. Giả thuyết khoa học

u S GD-  dng mt s bin
  xut trong lu
6. Ý nghĩa khoa học và thực tiến của đề tài

1.1. Các khái niệm cơ bản liên quan đến vấn đề nghiên cứu
1.1.1. Quản lý, chức năng quản lý, kỹ năng quản lý, tầm quan trọng của các kỹ năng quản lý
1.1.1.1. Quản lý
Qut t ch p quy lut ca ch th n
 QL nh chc vc m
1.1.1.2. Chức năng quản lý
- - - 
1.1.1.3. Các kỹ năng quản lý, tầm quan trọng của các kỹ năng quản lý
K m: k  thu   
 p.
Tm quan trng c u hi t   
 s ng nhau   y
m c  thu 
CBQL cp cao CBQL cp trung gian CBQL cp thp

Sơ đồ 1.1. Mối quan hệ giữa kỹ năng quản lý và người quản lý các cấp

1.1.2. Quản lý giáo dục và quản lý GDMN
1.1.2.1. Quản lý giáo dục
Q


ng m).
i vi mt tnh, 1   ng
c t GDMN.
1.1.4.3. Những bổn phận chính yếu của đội ngũ cán bộ quản lý nói chung, CBQL trường MN nói
riêng
i QL cp thp phi h , b phn ca h c nh
v t chc.
i QL c hoch ho
ng c
i QL cp cao chm trc ti hoc kin
mi hong ca t chc.
a m thui quan h ca h trong
h thng GD hay v ph m nhn bn phn hoi QL cp thp, cp trung
gian hay cp cao.
1.1.5. Phát triển, phát triển đội ngũ, phát triển đội ngũ CBQL trường MN
1.1.5.1. Phát triển:  v ch   c
ci ti m rng (s ng) hay v
m, tm quan trng (chng Quc Bo  ng kinh t hc)
1.1.5.2. Phát triển đội ngũ:  m bo cho
 v mt s ng b v t chun v  c phm
cht s mm v i giao cho t
 chc.
1.1.5.3. Phát triển đội ngũ CBQL trường MN:   v s
ng b v t chun v  m chc
u qu GDMN.
1.2. các yêu cầu phát triển giáo dục MN trong giai đoạn hiện nay
1.2.1. Định hướng phát triển GDMN
1.2.1.1. Quan điểm chỉ đạo
Ngh quyi hi biu toc ln IX cng; Quynh s -
     nh s -   ; Quy nh

o.
1.2.3.3. Yêu cầu về chuẩn trình độ đào tạo
u l ng Mng dn ca B  GD- 
Ni v  i v n/qu HT, PHT ph
o v ng trung c, ph v p
v QL.
1.2.3.4. Yêu cầu về phẩm chất của đội ngũ CBQL
- c phm cht ca m
- c phm cht c
1.2.3.5. Yêu cầu về năng lực của CBQL trường MN
- Th hin tng hc;
- Th hin tqung hc.
1.3. nội dung phát triển đội ngũ cán bộ quản lý GDMN
1.3.1. Xây dựng quy hoạch phát triển đội ngũ CBQL trường MN
- T ving ci, thc tr 
 ng chung MN.
-  ra mc hi
ngh hoc kin ngh cn thi thc hin quy hoch.
1.3.2. Thực hiện các hoạt động phát triển đội ngũ CBQL trường MN
1.3.2.1. Tuyển chọn và bổ nhiệm
- Tuyển chọn: Vi hai hong c th n m a chn.
Tuyển mộ p m l  
cn tuyn.
Lựa chọn: Trong s n m, cn la ch v s ng theo quy
ng thi nhng i h u kin v  c
m ch.
- Quy trình bổ nhiệm CBQL trường MN  nhio
ca m  theo tng cp QL, thc hi b nhim, b nhim l
chuyn, t chc, min nhi          nh s
-a Th .

u v c ca cng i hc tp  a
  c bi nhn thc v 
tm quan trng ca ving hc.

CHƢƠNG 2
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ
CÁN BỘ QUẢN LÝ TRƢỜNG MẦM NON TỈNH NAM ĐỊNH
2.1. Khái quát tình hình phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định
2.1.1. Tình hình phát triển kinh tế
2.1.1.1. Vị trí địa lý và dân số nh - t nm  h  nh T

t  50/61 t
 v 
t trong 6 t t c c.
2.1.1.2. Tình hình phát triển kinh tế
- Kinh t ca tn v u quu kinh t tip tc
chuyn dp vn kinh t nhi-
c.
- Sn xun vi t n xup n
n dn sang sn xuch v hong nh.
2.1.2. Tình hình phát triển về văn hóa xã hội
2.1.2.1.Tình hình chung
i sng vt ch   n c     c ci thi t
c nhiu
kt qu thit th i nh, quc gi v
tr  rng.
2.1.2.2. Tình hình phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Nam Định

54
1.253
23.748
57.589CL
9.995NCL
(Nguồn: Phòng tổng hợp của Sở GD-ĐT Nam Định)
BIỂN ĐÔNG
 thng MN, Ph nh 
i ng -nh;

b) Chất lượng GD và ĐT: c B 
 tut chuc 2009 
2010 t l HS tt nghi c
dc v ch
c) Đội ngũ giáo viên:
Hin t   t chu
t chut chun
 t chut chu
chut chun 

0
20
40
60
80
100
MN Tiểu học THCS THPT GDTX GDCN

 qu t chut 82,4%.
GVMN: T l ng lt chun 28,4% .
Trong nh  i v
c ti thin tc.
2.2.1.4. Cơ sở vật chất
ng MN ti tn li
nh ch u tit t ngu
c ct chun qut 35,1%.
2.2.1.5. Đánh giá chung
a) Kết quả đạt được
Trong nhn.
Chng CS, GD tr m.
i t 6 -ng
t chun quc gia.
 c 2009- 2010, S GD-     nh ra Ngh
quyt s 141/2010/NQ- vin GDMN tn

a nhng kt qu c:
- S o, ch o kp thi ca cp u p trong
vic hin k ho n GDMN.
- S phi hc c c cha m 
i 6 tui.
- p thu qu c ng tr GD-
- nh.
- n tum.
b) Những hạn chế bất cập :
-  t ch n,
i s
- CSVC, trang thit b 
- n hng v u, nhim v

cn
Hiu
ng

Hiu
ng
Tng
s
S
CBQL

thiu
I
II
1
nh
28
12
16
68
27
31
58
10
2
M Lc
11
9
2
31

30
39
69
27
6
Trc Ninh
28
28

84
28
35
63
21
7

26
23
3
75
26
40
66
9
8
Hi Hu
35
35

105

354
607
145
2.2.2.2. Chất lượng đội ngũ CBQL các trường MN tỉnh Nam Định
a) Trình độ đào tạo nghiệp vụ MN
Ci hi (38,4%);
Trung ci (15,6%). T l t chu
Bảng 2.3. Trình độ chuyên môn của CBQL các trường MN tỉnh Nam Định
S TT

TS CBQL
  
Đại học
Cao đẳng
Trung cấp
1
nh
58
32
1
10
2
M Lc
23
12
7
4
3
V Bn
44

41
36
5
9
ng
52
20
30
2
10
Giao Thy
63
3
45
15

Cộng
607
279
233
95

Tỷ lệ

46,0%
38,4%
15,6%

b) Tình hình bồi dưỡng, đào tạo nghiệp vụ quản lý (Bảng 2.4)
p bng nghip v y, hi

BD
NH
TS
ng

Tr
cp

cp
Qua
BD
1
TP. N.Định
58

58

53

51
2
3
0
2
M Lc
23
1
19
3
21

Nam Trc
69

54
15
63
17
36
10
6
3
6
Trc Ninh
63

59
4
57

48
9
34
1
7

66
1
45
12
63

Giao Thy
63

48
11
55

50
5
10
1

Cộng
607
3
494
88
556
28
463
65
163
12

Tỷ lệ %

0,5
78,9
19,7
91,6

2.2.4.2. Về năng lực
-  n cho rng MN tnh hit ph
quy chu l ng MN, bi chc thc hin t 
 m v. T chc tt
 ng, h tr m cho GV. Song do 
c thit k, thit lp b  ch ng.
- t b ng ho qu
tn dt ct b ng hu; Thiu hiu bit v QL
 ng ngun lc v t
 ng.
- c v c vng
n, hp dn, tp th 
mu, song vic thc hit chc KT  nh dn
 ng.
- c v c thit l th
  dng h thng dn
  thp, x n t 
kinh t thp, vic s dng h th n ch.
- V c thc hi ca
ng (k ho chc, ch o m tra - 
m yu nh p s lic trng, vch ra m
kin ngun la chc hin ma k hoch chi
ho ng CBn ch
trong vinh chuu ch
49% s u v kh 

- V ch ch  ng MN
 t lp b  ngun l
mt s ng MN thc hin ch chc thc hin k hot.
- Ch o: 90% s ng MN v




.
2.3.2. Thực trạng về công tác đào tạo, bồi dưỡng
- c t hc, t bng. 












u qu tt.
- T, bn vi quy hoch chic,
vc, thi
ng, ph thc
b
2.3.3. Thực trạng về tuyển chọn, bổ nhiệm
nh thc hin chn, b nhim, s dng, min
nhing MN.
, 









 
- BGDDT- 


2.3.4. Thực trạng về đánh giá


 , 

, 











 ,







  

 
ng MN.
  cp ngh nghip, ph cp chc vnh
m cc trin khai thc hii ch -

 
n lc vt cht cho ving MN.
2.3.6. Thực trạng cơ sở vật chất và tài chính
Hin nay, t c. Tt c
-  
 m nhing hc.
u ki n, thit b k thuc c c
trang b p v  dng, bo qun
n k thut biu hin nhng tn ti y mt b phng
MN, cc khc phc.
2.3.7. Môi trường phát triển của đội ngũ CBQL
a nhu c ng hing MN tu
y, kh n chn, bng, b nhim CBQL t t
cao.
Nu vic b nhic thc hi
, hng thun li nhc kh 
ng CSGD tr ng MN tnh.
2.4. Đánh giá chung
- Ưu điểm:
, mn tr, phm ch c t
Sơ đồ 3.1. Các biện pháp phát triển CBQL trường MN tỉnh Nam Định trong giai đoạn hiện nay

3.2.1. Biện pháp 1: Xây dựng quy hoạch đội ngũ CBQL trƣờng MN tỉnh Nam Định
3.2.1.1. Ý nghĩa của biện pháp
ch Cng hm
m bn np, ch ng c nhim v
c m
3.2.1.2. Nội dung của biện pháp
m chc,  vng
 v s ng b v  m bo s chuyn tip
 h CB cng.
3.2.1.3. Cách thực hiện
a) D ng MN nhu hic v
  V s ng; v ch
CBQL; v nghip v QL; v  ; v  tin hc  ngoi ng; v 
ng MN

dưỡng đội
ngũ CBQL
trường MN
Biện pháp
3: Cải tiến
việc lựa
chọn và bổ
nhiệm
CBQL
trường MN
Biện pháp
4: Xây
dựng, thực
hiện chế độ
chính sách
và điều
kiện làm
việc cho
CBQL
trường MN
Biện pháp
5: Tăng
cường
công tác
kiểm tra,
thanh tra,
đánh giá
hoạt động
quản lý
trường MN

n hn t  
d) V  tin hc  ngoi ngu ki b nhi nhim l
mi t hc, t bng. S GD- -  hoch m
l v ngoi ng c.
Mc tia GDMN tt chu 
t chun v kin tht chun v  .
u kin thc hin:
- -nh c nh, quy ch 
, bp v   c
bt bung cho tng ch nh v nh k kim tra kin thc hay
nghip v 
- ng k hong  th theo tc
tn.
-  u cho m mi mt;
m      u ca cp h c t a

3.2.3. Biện pháp 3: Cải tiến việc lựa chọn và bổ nhiệm CBQL trƣờng MN
3.2.3.1. Ý nghĩa của biện pháp
H Ch Tt bu do CB t
vo phi trng CB ph sung
CB, phng gi i.
Vic chn la, s dt thit vi nhau. Chn la
 thun l b  dng vi chc
giao.
3.2.3.2. Nội dung của biện pháp
Ngh quy cn chung ci CB
thi k CNH- m ch tc
t chc k lu mt thit v
vic khoa ht hiu qu thit thc".
Thc hin mu l  b nhim

h h ng c v n nghip v 
lu p v, tin hc, ngoi ng.
Hai là:      ph c   c tham quan, hc tp kinh
nghim QL  n, trc.
Ba là: m bo ch   ng kp thi.
Bốn là: t b dy hc
c ca b  c b nhim.
3.2.4.3. Cách thực hiện
- Cn thn c ng thu-
  tr c c
- ng MN phc son tho b
bn, UBND tt mu lc khi trin khai thc hing th
phi dnh, nh.
-  hoch kic cht t   ng,
phng.
- u kin thc hin:
+ C ch v  nh m
p vi thc t hin nay.
+ T  i vi s n cp
hc MN, cn t chc, ch o thc hiu qu i mi.
3.2.5. Biện pháp 5: Tăng cƣờng công tác kiểm tra, thanh tra đánh giá hoạt động quản lý
trƣờng MN
3.2.5.1. Ý nghĩa của biện pháp
- Kim tra, thanh tra nhc thc hi
ng thanh tra phi gn lin v
- ki  
 nhim, b nhim l
3.2.5.2. Nội dung của biện pháp
- T chc b  S  
b.

b) T chm
c) Tri
u kin thc hin
- i mnh dn giao quyn t ch, t cho
u kim bo cho cng MN thc hin nhim v.
-  ng h c hin ca l

- ng d  
t nhim v c
3.3. Khảo nghiệm tính cần thiết và tính khả thi của các biện pháp
3.3.1. Mức độ cần thiết và mức độ khả thi của các biện pháp qua ý kiến chuyên gia
n c- 
a S GD - ng MN tnh. Kt qu cho
thy 100% s i nhng bi

3.3.2. Tính cần thiết và khả thi của các biện pháp nhờ vào kết quả tổng kết kinh nghiệm
quản lý
n nay bicao chng MN  mt s t
dt 5/6 bi xut trong lu
 t ch, t chm v thc hin
nhim v, t chc b i, bic s ng
ng h p QLGD, GV, ph c bi  
 vi
trin GDMN tnh.
 c t ng tt  cp hc MN, S
GD-u quan cu kin cn
thit. M ng MN phi nhn th c v  i CBQL,
n dng mc t
c MN mi m th n
khnh GD- m tin vng chc cng b nh-

chính, ”
Nhng bing tt s i s n mnh m ca
ng MN tnh.
2. Khuyến nghị
2.1. Đối với Bộ GD&ĐT
- 

- 

2.2. Đối với UBND tỉnh Nam Định
-   quy 
phi kt hp ch o cht ch cp u n, ch 
thc hin tch s 35/2006/TTLT- -BNV v ng dnh mc
   c bing dn thc hin v p qu
ch n dng, s d s nghip
cc, quyn t ch, t chm v thc hin nhim v 
i v s nghip
- ng ngu vt chng.
2.3. Đối với Sở GD-ĐT
-         

- 
MN.
-  

 References
A. VĂN KIỆN, VĂN BẢN

16. Tỉnh ủy Nam Định, K hoch s 24-KH/TU, v ving
 qu
17. Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định (2004) Ngh quyt 24/2004/NQ- 
7/12/2010 v vin GDMN tn 2004-2010
18. Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định (2010) Ngh quyt 141/2010/NQ-
v vin GDMN t
19. Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (2004) Quynh s -t
 c MN t 
20. Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định  n GDMN tn


B. SÁCH, TÀI LIỆU
21. Nguyễn Quốc Chí và Nguyễn Thị Mỹ Lộc  khoa hc qu
22. Phạm Minh Hạc t s v v o d
23. Nguyễn Ngọc Quang n v n qu
24. Zimin. –.V - Kônđakốp M– I - Xaxeđôtôp. N. I ng v qung
h quc, B i dch i).
25. Đặng Quốc Bảo – ng Kinh t c h
c
26. Đặng Quốc Bảo – Nguyễn Đắc Hƣng c Ving t
t b quc gia  i
27. Nguyễn Phúc Châu 
28. Học viện Quản lý Giáo dục u tp huc quc
hic mm non"
29. Trần Kiểm c quc  Mt s v c ti
i
30. Hồ Chí Minh p, t qui
31. Lƣu Xuân Mới u khoa h
32. Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia – Hà Nội ( 2007 ), "Cc
qung"


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status