Biện pháp quản lý giáo dục đạo đức học sinh của trường THPT yên viên – gia lâm – hà nội trong giai đoạn hiện nay - Pdf 10

1

Bin pháp qun lý giáo dc hc sinh ca
ng THPT Yên Viên  Gia Lâm  Hà Ni
n hin nay
Management measures pupils moral education of Yen Vien High School - Gia Lam - Hanoi in the
current period
NXB 2 S trang 102 tr. +

ng Trn Hiu i hc Giáo dc
Lu: Qun lý giáo dc; Mã s: 60 14 05
i ng dn: PGS.TS. NGND Nguyn Võ K Anh
o v: 2012

Abstract.  lý lun v qun lý giáo dc hng trung
hc ph thông. Nghiên cu thc trng qun lý công tác giáo d  c hc sinh ca
ng trung hc ph thông Yên Viên  Gia Lâm  Hà N xut mt s bin pháp qun
lý cng nhm nâng cao kt qu giáo dc hc sinh  ng trung hc ph
thông Yên Viên  Gia Lâm  Hà Nn hin nay.

Keywords: Qun lý giáo dc; Bin pháp qun lý; Giáo dc; Giáo dc trung hc;
Ph thông trung hc

Content.
1. Lý do chọn đề tài
Trong Lut Giáo dc cc Cng hòa xã hi ch t Nam 2005, c tiêu giáo
di Vit Nam phát trin toàn dic, có tri thc, sc kho thm m và
ngh nghip, trung thành vc lp dân tc và ch i, hình thành và bng

u kin kinh t  xã hi và thc t giáo dc hin nay, nu các bin pháp qun lý giáo
dc hc sinh  ng THPT Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nc t chc thc hing b,
thng nht trong các lng giáo dc thì s góp phn nâng cao kt qu giáo dc nói riêng
và giáo dc toàn din cho hc sinh cng nói chung.
6. Nhiệm vụ nghiên cứu
- 
- Kho sát, dánh giá, phân tích thc trng qun lý giáo dc hng THPT Yên Viên .
-  xut mt s bin pháp qun lý nhm nâng cao cht ng giáo dc dc cho hc sinh
ng THPT Yên Viên.
7. Giới hạn và phạm vi nghiên cứu






 ng THPT Yên Viên - Gia Lâm - Hà Ni
+ Trong thi gian t c 2006-c 2011-2012
  ng kho sát: Giám hi ng THPT Yên Viên cán b qun lý, giáo viên ch
nhim, giáo viên, ph huynh hc sinh, hc sinh.
8. Phƣơng pháp nghiên cứu
8.1. Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận
Nghiên cu, h thm ca các nhà nghiên cc, nh
kin cn n tài nghiên cu.
3

8.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- ng kt kinh nghim kho sát thc tin.
- u tra thu thp thông tin, s liu, d liu.
-  phng vn ly ý kin chuyên gia và các nhà qun lý  ng THPT.

có tác d   u tit, phi hp các ho ng ca c i, ca nh  i
4

quyn. Biu hin c th qua vic lp k hoch hom bo t chu phi, kim tra, kim
c s chú ý ci vào mt hou tic ngun nhân lc,
phi hc các hong b phn.
Qun lý là mt phm trù tn ti t nhu cu ca mi ch  xã hi, mi
quc gia trong mi thi, qun lý là mt tt yu lch s phát trii.
Trong qun lý, ch th qung qun lý li có mi quan h hng qua
li vi nhau nhc mc tiêu ca t chc. Khi mc tiêu ca t chi s n
ng qun lý thông qua ch th qun lý.
1.2.2. Khái niệm quản lý giáo dục
Qun lý giáo dc là qun lý có hiu qu chng giáo dc (bao gm dy hc và giáo dc
c thc hing có m hoch, qua các ch
t chc, ch o và ki o th h tr ng, sáng to, t ch, bit sng,
phu vì hnh phúc ca bn thân và xã hi.
1.2.3. Khái niệm quản lý nhà trường
Qung là mt b phn ca qun lý giáo dc. Là mt chung ca ch th
qun lý n khách th qung nhng giáo dc và dy hc cng
t ti mc tiêu giáo dc.
1.2.4. Khái niệm quản lý trường trung học phổ thông
Qung THPT là qun lý giáo d     nh
ng, có k hoch ca Hing lên tt c các ngun lc nhng cng
thc hin có cht hiu qu mc tiêu giáo dc. Qung v n khác vi
quc khác bi sn phm ca giáo dc là tri thc, là nhân cách ca hc tiêu
giáo di Vit Nam phát trin toàn dic, tri thc, sc kho, thm m
và ngh nghip, trung thành vc lp dân tc và ch i; hình thành và bi
ng nhân cách, phm chc cng yêu cu ca s nghip xây dng và
bo v T qu
1.2.5. Khái niệm về đạo đức

1.3. Đặc điểm của học sinh THPT và vị trí của giáo dục THPT
Hc sinh  la tui THPT di dào v th lc, phong phú v tinh thn, phc tp v tính cách
i k nhn thc và hiu bit các phm chc ca nhân
cách sâu si không phi là mt thc th th ng mà là mt ch th
tích cc sinh  la tui này ph m tâm, sinh lý
c ca h  c phù hp.
1.4. Các yếu tố ảnh hƣởng đến quá trình giáo dục đạo đức
1.4.1. Yếu tố giáo dục nhà trường
ng vi c mt h thng giáo dc t chc qun lý cht ch là yu t quan trong
nht trong vic sinh. Vng mng chun giá tr tin
bng CNXH, vi h thc, các tài liu sách giáo
khoa, sách tham khn h tr giáo dc ngày càng hic bit
cùng vi m nhi phm ch
lc t chc hong lp s là yu t có tính quynh hong giáo dc cho hc sinh.

6

1.4.2. Yếu tố giáo dục gia đình
 bào ca xã hi nhng quan h mt thing các em
HS t i ngun hình thành nhân cách HS. Mm
m hu t quynh nâng cao hiu qu u kin t hình
thành nhân cách hoàn thin  các em.
1.4.3. Yếu tố giáo dục xã hội
ng giáo dc rng la hc sinh t xóm ging, khi phó
n các t ch xã hu ng rt ln vi
hc sinh nói chung và hc sinh THPT nói riêng. Mng xã hi trong sch lành mnh, mt
cng xã hi tu kin thun li nhc sinh và hình thành
nhân cách hc sinh cn phi có s phi hp thng nht ging, g thành
nguyên tn ca nn giáo dc XHCN. S phi hp này tr ng thun li, sc mnh
tng h c sinh.

1.4.7. Mức độ xã hội hóa giáo dục trong lĩnh vực GDĐĐ
c sinh là quá trình, lâu dài, phc ti phi có s phi hp cht ch ca 3
ng, xã hi. Trong mi quan h ng phi gi vai trò ch o.
i din cha m hng ch ng tuyên truy
nhn thc sâu sc trách nhim ca cha m hc sinh trong vic phi hp vng, vi thy cô
 c sinh. S phi hp tt gi u chnh kp thi
quá trình hc tc cho hc sinh.
ng phi tích cc liên h vi chính quy
 bàn bc, phi hc sinh theo ni dung yêu cu cng thi
ng liên h v, t chc cho HS các hong tp th, ho

1.4.8. Hoạt động của Đoàn -Hội
- Hi là 2 t chc ca thanh thiu niên mà chng nht là giáo dc lý
ng cho th h tr
 - Hi gi vai trò quan tr c sinh. Ni dung,
c t chc hot ðng ca Ðoàn - Hi quyt ðnh cht lýng hot ðng ca 2 t
chc này. Cht lýng hot ðng ca Ðoàn - Hi có cao hay không ph thuc vào rt nhiu Ð
cán b Ðoàn - Hi. Do ðó Hiu trýng phi ht sc quan tâm ðo to bi dýng ð Ðoàn
- Hi ð nãng lc, phm cht ðáp ng yêu cu, nhim v chính tr ca t chc, ca nhà trýng.
1.4.9. Điều kiện cơ sở vật chất, tài chính
 vt cht thit b dy hc- giáo dc là thit b m ca các nhà giáo dc và
hc sinh. Ngun l mua sm c t cht thit bng ngun nhân lc
tham gia các hong giáo dc. Nu thi vt cht, thit b dy hc- giáo dc thì các
hong giáo dng s gp nhic không th thc hic. Trang
thit b hii phù hp vi thc tin s góp phn nâng cao hiu qu các hong giáo dc.
8

Tiểu kết chƣơng 1
CHƢƠNG 2
THỰC TRẠNG QUẢN LÝ CÔNG TÁC GIÁO DỤC ĐẠO ĐỨC HỌC SINH CỦA

Năm 2008-2009 Năm 2009-2010 Năm 2010-2011 Năm 2011-2012

Biểu đồ 2.1: Tỷ lệ % về học sinh đạt hạnh kiểm tốt và khá của huyện Gia Lâm trong 4
năm gần đây.
Bi 2.1 cho thy hnh kim tt và khá ca hc sinh trong huyn Gia Lâm theo chiu
ng gim.

9

Tỷ lệ % hạnh kiểm yếu của học sinh THPT công lập huyện Gia Lâm
0.29
0.33
0.35
0.46
0
0.05
0.1
0.15
0.2
0.25
0.3
0.35
0.4
0.45
0.5
Năm 2008-2009 Năm 2009-2010 Năm 2010-2011 Năm 2011-2012

Biểu đồ 2.2: Tỷ lệ % về học sinh hạnh kiểm yếu của huyện Gia Lâm trong 4 năm gần
đây.
T l hc sinh hnh kim yu ca hng công lp trong huyn Gia Lâm

2007 – 2008
2008 – 2009
2009 – 2010
2010 – 2011
2011 – 2012

Bi 2.3: T l hnh kim tt, khá ca hng THPT Yên Viên trong nhc gn


10 0
0.5
1
1.5
Trung bình
1.35
0.98
1.28
0.7
1.16
Yếu
0.22
0.17
0.17
0.29
0.35
2007 – 2008
2008 – 2009

8.33
0 20 40 60 80 100 120
Chuẩn đánh giá đạo
đức học sinh
Kế hoạch giáo dục
Phẩm chất, lối sống của
thầy, cô, cha mẹ, bạn
bè…
Khen thưởng, trách
phạt kịp thời
Tác động tiêu cực của
môi trường xã hội
Điều kiện cơ sở vật
chất của nhà trường
thiếu thốn
Sự phối hợp giữa nhà
trường và gia đình
Sự phối hợp với các tổ
chức đoàn thể xã hội ở
địa phương
Không đồng ý
Đồng ý

11

Biểu đồ 2.5: Các yếu tố ảnh hƣởng đến quá trình giáo dục đạo đức học sinh trƣờng THPT Yên
Viên
Nhng tn ti trên v c ca hng THPT Yên Viên, cho các bc
cha m hc sinh và cng thy rõ: Giáo dc cho hc sinh là yêu cu cp thit cn phi
ng thi phi có s phi hng bi.

0
0
0
3
Tinh tht và ý thc
cng
74
74
25
25
0
0
1
1
4
Lòng nhân ái, v tha
82
82
18
18
0
0
0
0
5
 xây dng, bo v
ng, tài sn, t nn xã
hng x

95

Tham quan di tích lch s
88
12
0
87
11
2
2
Hong t thin
76
21
3
75
23
2
3
T chc câu lc b phòng chng
ma tuý
57
43
0
52
48
0
4

81
19
0
78

ng b
74
21
5
73
24
3
7
Sinh hoi c
79
21
0
53
43
4
8
CLB b môn
74
28
2
76
21
3

Qua kt qu kho nghim cho thy hc sinh cng THPT Yên Viên rt cn giáo do
c thông qua nhiu các hong nht là qua hong tham di tích lch s và ho,
ht thích 2 hot ng này ngoài ra hc sinh còn thích câu lc b môn hc. Vy nên nhà
ng cn phi có nhiu ni dung, hình thc và bin pháp phù h ng giáo dc tình yêu
c và tinh tht và ý thc cng.
2.3.4. Thực trạng quản lý giáo dục đạo đức học sinh ở trường THPT Yên Viên Gia Lâm – Hà Nội

Quan trọng
Rất quan trọng

Biểu đồ 2.6: Tác động của các hoạt động giáo dục theo đánh giá của giáo viên trƣờng
THPT Yên Viên.
(Khảo nghiệm mức độ tác động của các hoạt động giáo dục qua 25 phiếu hỏi đối với cán bộ
quả lý và giáo viên của trường THPT Yên Viên)
y rng m ng giáo dn hc sinh qua các môn hc trên lp có 76% ý
kin cho là rt quan trng, s kng có 44% ý kin cho là rt quan trng và
p thn cho là rt quan trng. Tuy nhiên v

 12% cho hot
ng t thin là không cn thit.
Thông tin qua phng vn trc tip thì cho thy mt s các thày cô ít quan tâm ti vic nhc
nh v ý thc nn np k lut ca hc ca giáo viên ch nhim, ca tng
giám th. H ch n vic truyn th tri thc, chú trng kt qu hc tp ca hc sinh, chính vì
vy có mt s ít hc sinh hp ng x lu hii có
c có mt s thày cô có nhc nh hc sinh chn chnh v n np song ch là hình thc
qua loa vì cho r s mt thi gian, ng n ti ca bài d vô hình
chung h m hiu qu công tác giáo dc.
2.3.4.3. Thực trạng việc phối hợp các lực lượng giáo dục để giáo dục đạo đức học sinh
Có 88,8% phiu kho sát cho là rt quan trng trong vic phi hp các lng giáo dc
c hc sinh là gia GVCN vi ph huynh. Tuy nhiên ch có 4% cho rng s phi hp cán b
qun lý vt quan trng; Thc chu phi có s phi
hp liên tc gia cán b qun lý vi t l này thì cán b qun lý cn phi
i m th hin rõ nét s ch o và ng ca cán b quán lý v
14

 giáo viên ch nhi hin lòng nhit tình, tinh thn trách nhim cao trong công
tác giáo dc hc sinh th hin qua 88,8% ý kin cho là rt quan trn

Mt khác lng công an, bo v, giám th i h giáo dc h
Tuy nhiên s phi hp gia các lng trên còn có hn ch ng bp
thi. Mt s ít giáo viên ch nhing xuyên ti lc giáo viên b môn,
15

giám th hoc bo v báo nhng hp hc sinh vi phm thì gii quyt x lý qua loa, ly l hoc
p thc sinh. Hoc có giáo viên b môn xao nhãng vic giáo
dc hc sinh, không un nn nhc nh nhng hành vi sai lch ca hc sinh. c
ng thông báo v sai phm c   phn ng,
n h cho khuym ci hng giáo dc con. Cá
bit có mt s  lnh thày cô, h quan nim vic giáo dc con
là trách nhim c v bic vic rèn luyn ca con
mình, thp các bui hnh k   nhng h
ngoan, b (mc m
vic phi hp gi phi hp giáo dc hc sinh.
T thc trng trên, mun nâng cao kt qu công tác giáo dc hi các lc
ng giáo dc cn phi hng xuyên, cht ch, kp thi và phi thng nht cao trong m
giáo dc hc sinh, nht là v c sinh.
Bên c phi hp cng ti công tác giáo
dc hc sinh.
2.3.4.4. Thực trạng kế hoạch hóa công tác GDĐĐ
Bảng 2.12: Thực trạng xây dựng kế hoạch GDĐĐ
TT
Các loại kế hoạch
Tỷ lệ % đánh giá
Tốt
Khá
TB
Yếu
1

6
K hoch phi hng
82.2
13.3
4.4
0
7
K hoch s dng kinh phí, trang thit b 
20.0
26.7
46.7
6.7
8
K hoch ki
88.9
11.1
0
0
Kt qu  trên qua 45 phiu gm; cán b qun lý, cán b ng THPT
 ng xây dng k hoc sinh trong c c, cho các hong
k nim nhng ngày l ln, cho thi gian dài, k hoch tun, tháng, k hoch kit
trên 88.9%. K hoch phi hp n là tt, 13.3% là khá, 4.4% là TB, vi kt
qu t ra cho cán b qun lý vic lp k hoch phi hp các lc lýng giáo dc ðo ðc cho
hc sinh sao cho hiu qu cao hõn na. Ðc bit k hoch s dng kinh phí, trang thit b cho
GDÐÐ ðánh giá là tt còn rt thp (20%), khá (26.7%), TB (46.7%), Yu là 6.7%.
16

Qua kho sát cho thc s   vt ch
Mc dù có nhng ph vt cht dùng chung vi các hong trí d hoch và danh
mhí cho giáo dc còn hn ch.

nhn li, hay cãi li, nói di, không trung thc, có li nói thiu l , thiu tôn trng thày cô, có hành
vi vô l.
Cá tính ca nhng hng hing song không chu khó rèn luyn nên ham
i hc, mn t, bi-a, ngi c bu u các em bing s say mê vào
vic hc hành và t rèn luyn thì s tr thành trò gii con ngoan.
Bên cu ý thc trách nhim. T ch hc sinh ít ham hiu v ng li
chính sách cc, hiu bit v pháp lut kém, dn ti ch hu rõ v
trách nhim ci vi mi, xã h, nên nhng hng
xuyên vi phm ni quy cng lp, vi phm quy tc sng  i.
17

Lòng t trng ca các hc sinh này quá thp, không thc hin li ha là các em
không nhn thc tác hi ca nhng hành vi xu c ng ti b mi
ng.
Nhng hc sinh yu kém v ng xuyên ly s d che du nhng hành vi vi
phm khuym ca mình.
Tâm lý tui hc sinh THPT là các em muc tôn trng, muc th hin, t ra mình
không còn là tr i lt hiu k, ham tìm tòi, nhy bén vi cái
mi vi hc sinh nam còn pha mu nhng và
có s u chnh kp thi thì các em s i nhng hành vi tp, song nng
 làm cho hc sinh rt d b  ng xu hoc d i máu anh
 
T mt s ng cn phng các bin pháp qun lý
giáo dc hc sinh nhm giúp hc tng xuyên chú ý rèn
luyc, nâng cao chng hc tc tham gia các hong xã h tr
i thanh niên phát trin toàn din, góp phn xây dc vng mnh trong thi
công nghip hóa, hii hóa và hi nhp toàn cu.

Tiểu kết chƣơng 2
c sinh  ng THPT Yên Viên huyn Gia Lâm - TP Hà Nt

ng h m bo tính thc ti ra bin pháp cn phi xem sét c th u
kin thc t ca nhà trng: v  vt cht, v c sinh, v 
xã hi   kh y bin pháp mi co tính kh thi cao.
3.1.4. Nguyên tắc tính hiệu quả
Công tác qun lý giáo dc hc sinh cho hc sinh THPT mang li hiu qu ng
c mc tiêu giáo d i phi có mt s bin pháp cn thit. Các bic
xây dng mt cách phù hp và có tính kh  vào thc tin và có k tha mt cách trn
lc các bic n pháp nào là v khi vn dng mt
ng b hoc kt hp các bin pháp trong tu kin, hoàn cnh phù hp thì vic thc hin
các bin pháp mi có hiu qu cao.
3.2. Một số biện pháp chủ yếu
3.2.1. Nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các thành viên, tổ chức trong nhà trường đối với
công tác giáo dục đạo đức cho học sinh
3.2.1.1. Mục tiêu của biện pháp
Nâng cao nhn thc v ho, GV, hc sinh và cha m hc sinh s
giúp cho các t ch  , cá nhân hi c vai trò, v trí, tm quan trng ca ho ng
c hình thành và phát trin nhân cách ca hc sinh.
3.2.1.2. Nội dung của biện pháp
Tuyên truyn, quán trit các lon cc, ngành giáo dc v giáo dc
c cho hc sinh.
Trin ca cp trên m, kp thi, c th sao cho trong toàn th
cán b giáo viên quán trit mt cách sâu sc, khc phc tình trng trin khai qua loa, chiu l.
19

Hi th v giáo dc và qun lý giáo dc hnh k
 t 2 ln mc.
T chc tp kinh nghim  nh a bàn
qut thành tích tt trong công tác giáo dc cho hc sinh.
3.2.1.3. Cách thực hiện biện pháp.
Tt c ng viên phi nghiên cu hc tp, quán trit nghiêm túc các ngh quyt ch th ca


20

3.2.3.2. Nội dung của biện pháp
To nhinh, b ích mang mng giáo dc truyn thng cho
thanh niên; xây dng viên thanh niên, kiên quyt phê phán, tích cu tranh chng
li và loi tr nhng t nn xã hi, hành vi tiêu cc trong li sng, bit t trng, gi gìn và phát huy
truyn thng ca dân tc; tp hp và giáo dc thanh niên hiu bit pháp lut, tôn trng pháp lut và
k i, nng; t chc giáo dc cho thanh niên thông qua hong phong
trào theo ch , ch m quá nhiu ni dung s n tình trng quá ti,
không có trng tâm; chú trng công tác giáo dc thông qua tp th, bng tp th
phu trong hc tp, rèn luyn và hong phong trào; Chú trng công tác phát
tring xây d hng công tác thông tin
tuyên truyn ca Ðoàn thông qua các bn tin thanh niên; phát thanh thanh niên, panô hình nh, tp
 xung kích, nhóm tuyên truyn viên
3.2.3.3. Cách thực hiện biện pháp
Ngay t n hoch cho các lp chun b , t
chc vào gi chào c ngày th hai hàng tu theo ch c.
Giáo dc cho hng THPT Yên Viên luôn chú ý t nhng vic nh
nhng nhi ng nói, c chc, giao tip.
Chú tri c: Liên hoan ca khúc cách, tìm hiu truyn thng dân
tc và cách mng, tìm hiu kin th
ng xuyên t chc hi tho, to  li sng, ngh nghi
hi tho v c sinh Th ch  hi chn ngh 
hc sinh kh  giá tr cuc sng và l sp ca
tui tr. T c phu, rèn luyn bn thân, góp phn xây dng cuc sp

3.2.4. Phát huy vai trò tự quản của tập thể và tự rèn luyện của học sinh
3.2.4.1. Mục tiêu của biện pháp
- 


c yu, 











, 
l













.
3.2.4.2. Nội dung của biện pháp.



. Giáo viên ch nhi
















.
3.2.4.3. Cách thực hiện biện pháp
ng nên khen chê kp thc bit thông báo nhng hình thc k lut ca hc sinh
cá bi 
nhng hành vi tích cng biu hin mc v c ca hc sinh trong và
ng t  hc sinh t rèn luyn bn thân tr i tt có ích cho xã hi.
Giáo viên ch nhi





c phát hin.
T chc tt sinh ho t sinh hot cui tu   ng kp thi
nhng các nhân làm tt, kim nghiêm khc trong tp th lc nhng vi phm ca
hc sinh.
Thc hip lonh công khai, công bc
tp th hc sinh hàng tun, hàng tháng, hc k c.
3.2.5. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình và các lực lượng xã hội trong công tác giáo dục đạo
đức học sinh
3.3.5.1. Mục tiêu của biện pháp
u l ng phi ch ng phi hng xuyên và
cht ch v xây dng giáo dc thng nht nhm thc hin mc
tiêu, nguyên lý giáo d
3.2.5.2. Nội dung của biện pháp
Công tác giáo dc hc sinh  ng mun thành công cn phi có s kt hp
giáo dc v phi kt hng gi vai trò ch ng
i trc tip tham gia là giáo viên ch nhim và giáo viên b môn. Cha m hc sinh cn có s
nhn th n v trách nhim phi hp gi   ng, cn ph ng
xuyên, trung thc v tính cách và hành vi ca con, không c bao che, bin lun cho con. Cha m
hc sinh cn thng nht vng (giáo viên ch nhim) v mn pháp giáo dc con,
ng thi cha m hc sinh phi gi uy tín cho thy cô, gi truyn tho.
Bên c ca h vai trò quan trng trong vic phát trin nhân
22

cách ca hc sinh bi vì cng làng xã, khi ph ng, hc t
n bó vi các em, sng trong mi quan h nhiu chi
Chính vì vy vic giáo dc hc sinh còn phi tranh th s ng h ca u ban nhân
dân các cp, ng h ng li, ch i dung, mc tiêu giáo dc. Thc hin xã hi hóa giáo
dc, xây d vt cht, khung cnh s phm xanh - sch - p trong nhng thi
tranh th s  ca các cp chính quyn, ca l m bo an ninh trt t khu
vc cng.

x pht nu hc sinh vi ph có tác da, giáo dc nhng hc sinh khác.
- ng còn kt hp vi hi cu chin binh, mi các nhân
chng lch s  thi k kháng chin chng Pháp, chng thng cuc thi, tìm hiu
lch s,  ch s ng, Trung Màu, Ninh
Hing, Xã Yên Viên), phong tc t
- Các ni dung, hình thc, bin pháp phi kt hp giáo dc trên ging  
xã hc thc hin có k hoch, có t chc, có tng kt, rút kinh nghim, chính vì vy có tác dng
to ln trong vic giáo dc hc sinh.
-  s phi hp trên ngày càng có hiu qu, yêu cu ban giám hi
nhim phi ch ng, linh hot, nhy bén nm bt thi cho cha m hc sinh và xã hi
quan tâm ng h cho giáo d giáo dc là s nghip cng, toàn xã hi, cn xây dng
mi cng tác viên. Mun vi nhà qun lý và giáo viên ch nhim phi có s la chn
khéo léo, có ngh thut thuyt ph phát huy cao nht s ng h giúp  ca cha m hc sinh và
các lng x hi c ng, góp phn vào s nghi
3.2.6. Nâng cao hiệu quả công tác kiểm tra, đánh giá giáo dục đạo đức học sinh.
3.2.6.1. Mục tiêu của biện pháp.
ng viên, khuyn khích, nhân rp thm cht, tinh
thng và rèn luyc tt; giúp các em hc sinh thc các tn ti, khuym, các
nguyên nhân và bi hc tng và rèn luyc t
3.2.6.2. Nội dung của biện pháp.
- nh các tiêu chí, tiêu chup loc h vào Lut giáo dc
 u l ng THPT, Quy ch   p loi hc sinh, n   nh ca nhà

- n th ca hc sinh trong vic thc hin ch ng li, chính sách,
pháp lut cc.
- n thc ca hc sinh v vic thc hin nnh cng, v quyn
 ca hc sinh và c
-  ý thc tham gia xây dng lp, xây d
- Kt qu hc tp, kt qu tham gia các phong trào hong cng, ca lp.
- Kic thc hin k hoch, trin khai các bin pháp giáo dc ca cán b

1
Cán b qu
20
16
4

2
Cán b qun lý và giáo viên
45
15
30

3
Cha (M) hc sinh
65
40
25

4
Hc sinh các khi lp
100
40
60

5
Tng s
230
111
119



35%
0
25

TT
Bin pháp
Tính quan trng
Tính kh thi
RQT
QT
KQT
RKT
KT
KKT
c cho hc sinh
2
ng hóa các hình thc hong
giáo dc cho hc sinh
211

92%
19
8%
0
207

90%
23



78%
51

22%
0
5
T chc tt vic phi hp gia nhà
ng xã
hi trong công tác giáo dc
206

90%
24

10%
0
202

88%
28

12%
0
6
Nâng cao hiu qu công tác kim tra,
c hc sinh
164

72%

50
60
70
80
90
100
Biện pháp 1 Biện pháp 2 Biện pháp 3 Biện pháp 4 Biện pháp 5 Biện pháp 6
RQT
RKT

Biểu đồ 3.1: Đánh giá về tính quan trọng và khả thi của 6 biện pháp

T kt qu kho nghim trên chúng tôi rút ra nhng kt lun:
Tt c sáu bi ý kin c
kin pháp th ng hóa các hình thc hong giáo dc
cho ht vi 92% ý kin cho là rt quan trng và 8% ý kin là quan


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status