Hoàng
ni hc Giáo dc
ngành:
2012
Abstract:
5.
,
.
Keywords: ; ; n; ;
;
Content
MỞ ĐẦU
1. L do chn đề ti
.
.
.
3. Mc đch nghiên cứu
-
-
:
5.
-
.
6. Phm vi nghiên cứu
- Vê
̀
nô
̣
i dung:
7 2011 1
2012.
2
, cách nhau 3 tháng:
1: 10/2011:
5
2: 1/2012:
- Vê
̀
đi
̣
a điê
̉
m: 3
.
7. Gi thuyê
́
t nghiên cƣ
́
u
3
-
nhau 3 tháng.
-
8. Phƣơng pha
́
p nghiên cƣ
́
u
-
,
-
̉
a nghiên cƣ
́
u
-
10. Cấu trúc luận văn
Chƣơng 1:
Chƣơng 2:
Chƣơng 3:
CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1. Tổng quan lịch sử nghiên cứu mi tƣơng quan giữa tự đnh gi v kết qu hc tập
1.1.1. Mối tương quan giữa tự đánh giá bản thân và kết quả học tập
a. Những quan đim cho rằng không có tƣơng quan giữa tự đnh gi bn thân v kết
qu hc tập
(1975),
(1982), Zimmerman,
b. Những quan đim cho rằng có mi tƣơng quan chặt chẽ giữa tự đnh gi bn thân v
kết qu hc tập
1.1.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến mối tương quan giữa tự đánh giá bản thân và kết quả
học tập
a. Văn ho
b. Giới tnh
c. Tầm quan trng của việc hc tập đi với mỗi c nhân
1.2. Một s khi niệm cơ bn của đề ti
1.2.1. Tự đánh giá bản thân
1.2.1.1. Định nghĩa khái niệm tự đánh giá bản thân
a. Khi niệm đnh gi
oikeiosis
self esteem
Từ những quan điểm trên có thể thấy rằng khái niệm đánh giá chỉ việc định giá về giá
trị của một con người, một sự vật, một hiện tượng.
a. Khi niệm tự đnh gi bn thân
Tự đnh gi bn thân nhƣ năng lực:
Tự đnh gi bn thân nhƣ gi trị:
Tự đnh gi bn thân gồm c năng lực v gi trị
chúng ta.
Sự kết hp hai yếu t bên trong v bên ngoi
-
-
1.2.1.3. Cấu trúc tự đánh giá bản thân
6
1.2.2. Kết quả học tập
1.2.2.1. Định nghĩa
[32].
Theo quan điểm của chúng tôi, kết quả học tập là thành tích mà cá nhân đạt được trong học
tập, được đánh giá bằng các bài tập hoặc các bài kiểm tra tại trường lớp, là tiêu chuẩn để đánh giá
năng lực học tập của con người.
1.2.2.2. Những yếu tố ảnh hưởng đến kết quả học tập
1.2.2.3. Cách thức đánh giá kết quả học tập
7
1.3. Đặc đim pht trin tâm l của hc sinh lớp 5
1.3.1. Đặc điểm phát triển tâm lý chung của học sinh lớp 5
a. Sự pht trin của cc qu trình nhận thức
b. Sự pht trin của xúc cm - ý chí
CHƢƠNG 2
TỔ CHỨC VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
8
2.1. Gi thuyết nghiên cứu
Nghiên cứu của chúng tôi là nghiên cứu mang tính dự báo. Giả thuyết nghiên cứu của
đề tài được xác định:
-
nhau 3 tháng.
-
Để chứng minh cho giả thuyết nghiên cứu trên, chúng tôi tiến hành xác định các biến
nghiên cứu của đề tài là:
- Biến độc lập (independent variables)
- Biến ph thuộc (dependent variables)
- Biến trung gian (mediator)
2.2. Thiết kế nghiên cứu
2.2.1. Phương pháp nghiên cứu
2.2.1.1. Phương pháp nghiên cứu văn bản tài liệu
Hồi cứu những tài liệu có nội dung về:
2.2.1.2. Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi
2.2.1.3. Phương pháp xử lý số liệu
a. Tnh tƣơng quan
b. So snh hai gi trị trung bình
Ở trường, khi tôi không hiểu điều gì, tôi không dám nói ra.
Trong nhóm, tôi có cảm giác cô độc, một mình.
2.2.2.2. Kết quả học tập
2.2.3. Quy trình nghiên cứu
Thời gian 1:
(tháng 10/2011).
Thời gian 2:
2.2.4. Khách thể nghiên cứu
Đặc đim của khch th nghiên cứu:
- Về mặt giới tính:
- Cán bộ lớp:
- Đim trung bình:
- Hot động ngoi kho:
CHƢƠNG 3
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Thực trng tự đnh gi bn thân của hc sinh lớp 5 ti H Nội
3.1.1. Thực trạng tự đánh giá bản thân của học sinh lớp 5 vào đầu năm học (lần 1)
3.1.1.1. Mức độ tự đánh giá bản thân của học sinh lớp 5 vào đầu năm học (lần 1)
phần
nào đồng ý
T
= 3
= 3,31)
đồng ý và không đồng ý
c. Cn bộ lớp
=
= 3,16
là
bình
= 3,81.
3.1.2.2. Những yếu tố ảnh hưởng đến tự đánh giá bản thân của học sinh lớp 5 vào cuối học
kỳ 1 (lần 2 – sau 3 tháng)
a. Giới tnh
là
=
cao
=
sinh.
3.3.2.2. Khả năng dự báo tự đánh giá bản thân của kết quả học tập ở học sinh lớp 5
khía c
cho con cái.
a. Kh năng dự bo tự đnh gi tổng th của hc sinh lớp 5 khi có tƣơng tc giữa giới
tnh v kết qu hc tập
15
b. Kh năng dự bo tự đnh gi bn thân tổng th v tự đnh gi về hc đƣờng – xã hội
của hc sinh lớp 5 khi có tƣơng tc giữa hot động ngoi kho v kết qu hc tập
-
16
Về kết qu hc tập của hc sinh lớp 5 ti H Nội
Về mi tƣơng quan giữa tự đnh gi bn thân v kết qu hc tập
- xã
-
.
quan,
2. Khuyến nghị
2.1.Đối với giáo viên và nhà trường
2.2.Đối với phụ huynh học sinh
Tâm lý hc, s 2/2007, tr. 24-29.
5. Lƣu Song H (2007), Nhu cầu của học sinh trung học cơ sở về quan hệ cha mẹ đối với
con cái. Tp chí Tâm lý hc, s 4/ 2007, tr. 12-16.
6. Trần Thị Thanh Hà (2000), Khát vọng của bố mẹ về thành tích học tập của con cái ở lứa tuổi
học sinh trung học. Tp chí Tâm lý hc, s 1/2000, tr. 45-50.
7. Đo Lan Hƣơng (2000), Nghiên cứu sự tự đánh giá thái độ học tập môn toán của sinh viên cao
đẳng sư phạm Hà Nội. Lun án tii.
8. Le K. K. (2003), Từ điển Anh Việt
9. Đỗ Ngc Khanh (2005), Nghiên cứu sự tự đánh giá của học sinh trung học cơ sở tại Hà
Nội. Lun án Tii.
10. Vũ Thị Nho (2003), Tâm lý học phát triển. .
11. Hoàng Phê (chủ biên) (2003), Từ điển Tiếng Việtng.
12. Văn Tân (1991), Từ điển tiếng Việt, Hà Nội. Nxb Khoa hc xã hi, tr. 142.
13. Phm Ngc Thanh (2010), Hỏi đáp các vấn đề về tâm lý trẻ em. Nxb Thanh niên.
14. Đinh Thị Kim Thoa, Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Trần Văn Tnh (2009), Tâm lý học phát
triểni hc Quc gia Hà Ni.
Tài liệu tiếng Anh
15. Alves-Martin, M., Peixoto, F., Gouveia-Periera, M., Amaral, V., Pedro, I., Self-
esteem and Academic Achievement Among Adolescents Educational Psychology, Instituto
Superior de Psicologia Aplicada, Lisbon, Portugal, p. 51-62.
19
16. Arntson, L., Knudsen, C. (2004), Psychosocial Care & Protection of Children in
Emergencies A Field Guide, Save the Children Federation, Inc, p. 62.
17. Joseph A. Bailey, The foundation of self esteem, MD Journal of the National
Medical Association, p. 1.
18. Bandura, A. (1982), Self-efficacy mechanism in human agency, American
Psychologist, 37, p. 122-147
19. Baumeister, R.F., Campbell, J.D., Krueger, J.I., and Vohs, K.D. (2003), Does
Company.
32. Good, C.V. (1973), Dictionary of education, INC, New York, Mc Graw Hill Book
company, II edition.
33. Hansford, B.C., & Hattie, J.A. (1982), The relationship between self and
achievement/performance measures, Educational Research, 52, p. 123-142.
34. Harter, S. (1998), Perceived competence scale for children, University of Denver.
35. Harter, S., & Whitesell, N. R. (2003), Beyond the debate: Why some adolescents
report stable self-worth over time and situation, whereas others report changes in self-
worth, Journal of Personality, 71(6), p. 1027-1058.
36. Harter, S. (1998), The development of self-representations. In W.Damon
(SeriesEd.)&N. Eisenberg (Vol.Ed.), Handbook of child psychology: vol.3. Social, emotional
and personality development, p. 553-617.
37. Heatherton, T.F., & Polivy, J. (1991), Development and validation of a scale for
measuring state self-esteem, Journal of Personality and Social Psychology, 60, p. 895-
910.
38. Heine, S.J., Lehman, D.R., Markus, H.R & Kitayama, S. (1999), Is there a
universal need for positive self-regard? Psychological Review, 106, p. 766-794.
39. Holly, W. (1987), Self Esteem: D
Success?, Oregon. School of Study Council, University of Oregon, Eugene.
40. Jackson, M. (1984), Self-esteem and meaning: A life historical investigation,
Albany: State University of New York.
41. James, W. (1890), Principles of psychology, NewYork: HenryHolt, Volume1.
42. James, W. (1892), Psychology: The briefer course, NewYork: Henry Holt, p. 6.
43. Joshi, S., Srivastava, R. (2009), Self-esteem and Academic Achievement of
Adolescent, Journal of the Indian Academy of Applied Psychology, Vol. 35, Special
Issue, p. 33-39.
44. Kernis, M.H., Baumeister, R.F. (1993), The roles of stability and level of self-
esteem in psychological functioning, Self-esteem: The puzzle of low self-regard,
NewYork: Plenum Press, p. 167-172.
45. Kifer, E. (1973), The effects of school achievement on the affective traits of the learner,
58. Liem, N.D. (1994), Indochinese cross-cultural communications and adjustments,
Vietnamese studies in a multicultural world, Melbourne, Australia: Brown Prior
Anderson, p. 44-65.
59. Neumark-Sztainer, D., Story, M., French, S.A., & Resnick, M.D. (1997),
Psychosocial correlates of health compromising behaviors among adolescents, Health
Education Research, 12, p. 37-52.
60. Oliver, R. (1974)
Journal of Marketing Research 11, p. 243-253.
22
61. Ozturk, M.A., Debelak, C., Setting Realistically High Academic Standards and
Expectations, p. 1.
62. Robbins, C., Kaplan, H.B. and Martin, S.S. (1985), Antecedents of pregnancy
among unmarried adolescents, Journal of Marriage and the Family, Vol. 42, p. 567-583.
63. Robins, R.W., Hendin, H.M., & Trzesniewski, K.H. (2001), Measuring global
self-esteem: Construct Validation of asingle-item measure and the Rosenberg self-
esteem scale, Personality and Social Psychology Bulletin, 27, p. 151-161.
64. Rosenberg, M. (1965), Society and the adolescent self-image, Princeton, NJ:
Princeton University Press, p. 30-31.
65. Rosenberg, M. (1979), Conceiving the self, New York: Basic Books.
66. Rubin et al (p503) Rubin, R.A., Dorle, J., & Sandidge, S. (1977), Self-esteem and
school performance, Psychology in the Schools, 14, p. 503-507.
67. Ryan, R. M., & Deci, E. L. (2003), On assimilating identities to the self: A self
determination theory perspective on internalization and integrity within cultures, Handbook
of self and identity, New York: Guilford, p. 253 - 272.
68. Salazar, C.F., Plata, M. (2003), Modeling Mexican Americans’ Educational
Expectations: Longitudinal Effects of Variables across Adolescence, Journal of
Adolescent Research, 18 (2), p. 131-153.
69. Neiss, Stevenson & Sedikides, (2003).
70. Showers, C. (1992), Evaluatively integrative thinkking about characteristics of the
82. Education for All: Status and Trends 2000, Assessing Learning Achievement, p.
50.
83. The relationship between self-esteem and academic achievement in high ability
students, Wollongong Youth Study, The Australasian Journal of Gifted Education,
Vol.14, no.2, 2005, 14 (2), p. 39 - 45.