1
Rèn luy
qua dy hc mt s phn ví d trong Gii tích
Practice critical thinking for students through teaching side counter examples in calculus
NXB H. : , 2012 S trang 118 tr. +
Bùi Th Nhung ng i hc Giáo dc
Lu: Lý luy hc b môn Toán;
Mã s: 60 14 10
i ng dn: PGS.TS. Nguyn Nhy
o v: 2012
Abstract. Làm sáng t khái niu mt s bin pháp
nhm rèn luyng, tuyn chn các phn ví
d trong Gii tích phù hp vi s phát tria sinh viên. Ch ra mt s
dng phn ví d trong dy hc. Tin hành thc nghim nh
giá tính kh thi, tính hin thc và tính hiu qu c tài.
Keywords: Toán hc; y hc; Gii tích.
Content.
1. Lý do chọn đề tài
Mt dân tc munh cao ca n thng thì dân ti
c truyn thng lch sc nhng t chp thu có phê phán các
tinh hoa ca th c nhu cu phát trin ca mình.
tr thành ch c và k tha nhu tp nht ca dân tc
?
có nhc m o ca nó hay
2
nào? Ti sao? Phi c câu tr li tht câu h
t v gì mà bi quyt, và vit các câu hi xung
quanh v c nêu, ta càng có nhiu kh u hiu v t cách toàn din và sâu sc
c nhng vii sinh viên phc rèn luyn ý th
t khi còn ngi trên gh ng.
Toán hc là mt môn khoa hc c mt thit vi thc tin và có
ng dng rng rãi trong rt nhic khác nhau ca khoa hc, công ngh n
xui sng. Vc bit, Toán hc tr nên thit yi vi mi ngành khoa hc, góp
phi sng kinh t- xã hi ngày càng phát trin.
Rèn luyn t mc tiêu ca giáo dc rt nhiu tác
gi c nghiên cu. Và thông qua vic dy hc môn Toán tôi mun
Nu dy hc các phn ví d trong Gii tích nhm rèn luy
có th làm sinh viên ch ng chic, ni dung kin thc bài hc, tr i có
c lp t chng và nm bt v mt cách sâu sc và toàn din.
8. Nhiệm vụ nghiên cứu
8.1. Làm sáng tỏ khái niệm tư duy, tư duy phê phán
8.2. Đề xuất một số biện pháp nhằm rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho sinh viên
8.3. Xây dựng, tuyển chọn các phản ví dụ trong Giải tích phù hợp với sự phát triển tư duy
phê phán của sinh viên
8.4. Chỉ ra một số phương pháp sử dụng phản ví dụ trong dạy học.
8.5. Tiến hành thực nghiệm sư phạm nhằm đánh giá tính khả thi, tính hiện thực và tính
hiệu quả của đề tài
9. Phƣơng pháp nghiên cứu
9.1. Nghiên cứu lý luận
- Nghiên cu các tài liu toán hc, các tài liu v lý luy hc, các tài liu v
tâm lý hc, tài liu v lý lun dy hc b môn Toán, c bit là Gii tích.
- Các bài báo, các bài vit phc v tài.
- Các công trình nghiên c tài.
9.2. Các phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- D gi quan sát hong dy ca thy và hong hc ca trò trong các lp hc .
- Quan sát ngay trong gi hc ca mình và rút ra các kt lun trong quá trình ging dy.
- i kinh nghim vi các giáo viên khác v vic s dng các phn ví d trong dy hc
nhm rèn luy
- Dùng các thng kê toán h x lý các s liu thng kê.
9.3. Thực nghiệm sư phạm
- Tin hành thc nghim vi lp hc thc nghim và lp hi chng trên cùng
mng hc
10. Các luận cứ
10.1. Luận cứ lý thuyết
- n ca các nhà tâm lý hc nghiên cu v vic rèn luy
sinh viên
1.1.2. Đặc điểm của tư duy
+ Tính có vn c
ny sinh khi gp hoàn cnh có vng tình hung mà ny sinh
nhng mi, và nh nên không
c m
+ Tính gián tip c duy
n ánh s vt hing mt cách gián tip bng ngôn ngc biu hin
bng ngôn ng. Các quy lut, quy tc, các s kin các mi liên h và s ph thuc khái quát và din
t trong các t. Mt khác nhng phát minh, nhng kt qu
5
nghim cá nhân cu là nhng công c i tu bit
c nhng hing có trong hin thc mà không th tri giác chúng mt cách trc tic.
+ Tính trng và khái quát c
ng khi s vt hing, nhng thuc tính, nhng du hiu
c th cá bit, ch gi li nhng thuc tính thuc bn cht nht, chung cho nhiu s vt hing ri
vt và hin ng riêng l ng thuc tính bn
cht vào mt nhóm, mt loi pht trng hóa và khái
quát hóa. Nh i có th
cht ch vi ngôn ng
i gn lin vi ngôn ng, ly ngôn ng n bit các quá
trình và kt qu ci không th tn ti ngoài ngôn ng c li
ngôn ng c nu không d duy và ngôn ng thng nht vi
ng nht vi nhau không th tách rc.
+ Tính cht lý tính c
Ch i phc bn cht ca s vt hing, nhng mi
liên h và quan h có tính cht quy lut cy không phn ánh
n bn cht ca s vt hi
thuc vào chin thua.
1.1.3.3. Các thao tác tư duy toán học
a. Thao tác phân tích
b. Thao tác tổng hợp
c. Thao tác so sánh
d. Thao tác trừu tượng hóa
e. Thao tác khái quát hóa
1.1.4. Các loại hình tư duy
Qua quá trình dy hc toán hc, hc sinh, sinh viên có th c trang b
và rèn luyn các lo
a. Tư duy độc lập. Trong quá trình hc tc li vi HS, SV là rt cn thit, HS
có th c lc thc hin các nhim v va sc vi mình.
b. Tư duy logic. t trong nh thii các
môn khoa hc t nhiên. Vic sinh còn là nhim v quan trng.
c. Tư duy trừu tượng. Vi s giúp sc ca công ngh thông tin, quá trình tu
ng cho hc d nói, phát tring cho hc sinh là mt
vic quan trng, làm th
hn cht ca hing, cu quan trng
d. Tư duy biện chứng. Tt c các hiu xy ra trong mt quy lut bin chng. Vy rèn
n chng cho hm v ca môn hc.
e. Tư duy phê phán (TDPP). c hình thành và phát trin qua quá trình rèn luyn trí
tu v các kh c tin, tng quan và t chc h thng các ý i chiu so
ng và d bit, nhn thc và cân nhc thn trng mt s kin, mt hing, lp
lun kt hp vi ch có sc thuyt ph p lun,
, rút ra mt kt lun, quynh hoc chp nhn, hoc bác b hoc tm ngng.
f. Tư duy sáng tạo. o là mt hình th
vii hc không gò bó trong không gian tri thc ci tht ra.
1.2. Tƣ duy phê phán (TDPP)
1.2.1. Khái niệm tư duy phê phán (critical thinking)
Có th tìm thy rt nhi
- critical thinking) là quá trình vn dng tích cc trí tu vào vic phân tích,
ng câu hi v ngun gc c lp lun
t câu hi v các kt lun
+ Chú ý các gi thit
i v ngun gc ca cá lp lun
i mình s có tt c các câu tr li
+ Xem xét nhng nguyên nhân và h qu khác nhau ca v
+ Chú ý loi b các tác nhân gây cn tr
+ Hic nhng giá tr riêng ca bn thân mình
8
1.2.4. Mối quan hệ giữa tư duy phê phán và tư duy sáng tạo
1.2.4.1. Khái niệm và những biểu hiện của TDST
ng và ph bin nht co
ra cái mi. To dn nhng tri thc mi v th gii v c hong.
1.2.4.2. Mối quan hệ giữa TDPP và TDST trong dạy học toán
n t phát tric lp, yu t không th thiu ca s thành
i din vi nhng v ng phi gii quyt trong cuc sng.
Tt yu do. Phê phán khách quan giúp ta có mt
cái nhìn tích cc tránh cái sai, xu, li thn cái mi t h
ng không ngng sáng to.
Kt hp gia t duy sáng to to nên mt h duy rt hu
hiu. có s sáng to và s phát trin không ngng ca xã hi.
1.3. Làm thế nào để phát triển kĩ năng của tƣ duy phê phán
1.3.1. Nâng cao nhận thức của GV và SV về việc rèn luyện TDPP
i thiu k c nhng sáng to trong cuc sng.
thng giáo dc ca chúng ta cn rèn luyn cho hc sinh, sinh viên thói quen không
bao gi mc nhiên công nh chc chn và luôn ý thc rng: không có gì là
tuy sai; chân lý không phi bao gi c v .
Tính hoài nghi tích cc là mt yu t rt quan trng ci là th hoài
Sinh viên hi t nhn xét khái
n có ít nht ba v i, có nng ti các c nhân nói chung:
tuyn dng phi mt nhiu tho li cho các sinh viên mi
ng.
2. Các sinh viên ch dành thi gian chuyên chú cho vic h
thi nào, các em không bit làm vic gì khác.
3. Nhi tr n thc t là h có th phi chp nhn làm nhng
công vic tm thi hoc không nh; bên c p rt nhic
quyc c
1.4.2. Những căn cứ để rèn luyện TDPP cho sinh viên thông qua dạy học Giải tích
1.4.2.1. Căn cứ vào mục tiêu giáo dục nói chung và mục tiêu dạy học Toán đại học, cao đẳng
nói riêng.
Tuyên b ca Hi ngh quc t v giáo d chc Tuyên
ngôn quốc tế về GDĐH trong thế kỷ 21: Tầm nhìn và Hành động” Hi ngh n
mnh tính cht bing ca th gii và tic ca công ngh nh
nhng yêu ci vi các thit ch c cho sinh viên:
- Phát tri c và ý thc trách nhim xã hi.
- Có kh i quyt v xã hi và thc hiu này vi ý thc
trách nhi. ng ch
- Phát trin các sáng kin và k
- c tìm kim vic làm và to vi
10
1.4.2.2. Căn cứ vào đặc điểm Toán học
- Toán hc là môn hc có tính trng rt cao.
- m tip ca Toán hc là gn vng hóa.
- m na ca Toán hc là s trng hóa gn vi khái quát hóa
1.4.2.3. Căn cứ vào yêu cầu đổi mới phương pháp dạy học
có th u t mc kém phát trin và có th rút ngn thi gian so vi các
- ng hin nay vn còn ng nhing dy hc truyn thng.
- ng dy nng v lý thuyt, mt qu thi c n ch
phn nào kh m cao.
- t khai thác các ni dung dy hc có th rèn TDPP.
- ng tn v m quan trng ca vic rèn TDPP trong quá
trình dy hc.
1.4.4. Phương hướng Phát triển tư duy phê phán cho SV thông qua dạy học môn Giải tích
là ngành , , tích phân
Các
.
Gii tích có ng dng rt rng trong khoa hc k thut gii quyt các bài toán mà vi
i s ng t ra không hiu qu.
TDPP là mt mc tiêu quan trng trong hu hc ging dc ng dng
trong vic phân tích logic hay tìm ra v tim n bng vin. Vic tranh lun
là mt công c hiu qu phát trin k n xét ca SV vì giáo viên nm bc quá trình
nhn thc và ti t nâng cao tm hiu bit ca SV.
t tin trình ch i vi hu ht SV, vic nghe các bài
ging là mt hành vi th cphân tích, tng hp, phi
c hình thành bng cách thc hin chúng trên thc t. Kt hp các chic hc tp ch ng
vào các bui tho lun trong lc nhóm, các d án, và chm bài tp v nhà.
Ta thy ngay, kt qu ca hc tp và t phát trin trí tu ph thuc mnh m
pháp hc tp ci nào nm vng hc tp càng cao và trí tu
càng phát trin vng chc.
Bên cn các gii pháp sau:
- Biên son các tài liu ging dy phù hp vi Vit Nam và hi
- ng s ng dng thc t, các bài tp, d án, thc hành phòng thí nghim, thc tp,
tho luo nhm hoàn thành mt nhim v c th.
- c ca sinh viên trong sut hc k ch không ch da vào kt qu k
.
Thí dụ 6. .
Thí dụ 7. .
Thí dụ 8.
.
2.2. Các phản ví dụ về tính khả vi của hàm số
Thí dụ 14. .
Thí dụ 15.
, i mi
.
Thí dụ 18. i m
m .
Thí dụ 19. Hàm liên to hàm kh.
2.3. Các phản ví dụ về tính khả tích của hàm số
Thí dụ 20. Lebesgue Riemann.
Thí dụ 21.
.
2.5. Các phản ví dụ trong hàm thực và tôpô
Thí dụ 26.
.
Thí dụ 27. Không
.
Thí dụ 28. Không
T
1
không gian.
Thí dụ 32. T
2
không
T
3
- không gian.
2.6. Sử dụng các phản ví dụ trong Giải tích để rèn luyện TDPP cho SV
2.6.1. Sử dụng các phản ví dụ trong quá trình hình thành các khái niệm, định nghĩa, định
lý và tính chất.
Khi hnh lý, tính cht, quy tc, hong tip cnh c thc hin qua
c suy din. Giáo viên có th s dng các phn ví d nêu v
to tình hung có v i vi sinh viên ri giúp sinh viên t lc gii quyt các v t ra. Bng
a nc tri thc mi va nn thc tri th
trio, sinh viên còn có kh n v và vn dng kin thc vào
tình hung mi. Vic tìm tòi chnh lý s t sinh viên bc l vn kin thc, kh
t la chon các kin thc có mi liên h thích hp.
Hong cng c nh lý là GV phc các tình hu sinh viên xem xét, phân
n cnh lý, dit li theo ý hiu c
là quá trình TDPP.
2.6.2. Sử dụng phản ví dụ rèn luyện phản ứng nhanh, suy luận, biện luận (sử dụng trong
bài dạy kiến thức mới, bài luyện tập và ôn tập).
ng phn ví d không ch i m tái hin kin thi m
Trong thi bùng n thông tin hin nay thì hc sinh, sinh viên có th t tìm kim tài liu hc
tp trên rt nhiu trang web. Sinh viên có th i s d
trình tìm kiu này có giá tr gì? Ti sao li ch? Làm th s dng có hiu
qu? Do nm vc các ni dung kin thc môn hc mà t ng phân tích c th,
cách ti c mng ti.
CHƢƠNG 3
THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
3.1. Mục đích thực nghiệm
Thc nghim kim nghim tính kh thi và hiu qu ca vic la chn H thng
các phn ví d trong Gii tích trong quá trình dy và h rèn luy
ng thm kim nghin ca gi thuyt khoa hc. 15
3.2. Nội dung thực nghiệm
Thc nghim s dng H thng các phn ví d trong Gic tin hành trong vic dy hc
hc phn Toán cao cp cho sinh viên chuyên ngành K toán Tài chính, Kinh doanh i,
Khách sn Du lch h ng.
vào ni u c th ca mi bài d giáo trình
ca môn Toán cao cnh mi c th thn ví d
vào ging dy.
Ni dung ch yu ca mi tit hc da theo Giáo trình Gic sp xp theo nguyên
tc thit k
- nh nhng kin thc và k n ca bài dy;
- La chn nhng thm thích hp trong quá trình ging dy, nhng ni dung kin thc có
n ví d;
- nh qu thi gian p có n
(số SV)
i và
Du lch Hà Ni
Trn Thanh Bình
Bùi Th Nhung
Võ Minh Tun
3.3.2.2. Thiết kế chương trình thực nghiệm
- i, tho lun vi các giáo viên v nc nghim
3.3.3. Tiến hành thực nghiệm
3.3.3.1. Tiến hành soạn giáo án các giờ dạy: Phụ lục 1
3.3.3.2. Tiến hành các giờ dạy
- Giáo án gi dy s dng h thng phn ví d ca sinh
viên c dy lp thc nghim.
- Giáo án son theo truyn thc dy li chng.
- n trc s d c lp thc nghim và li chng.
3.3.3.3. Tiến hành kiểm tra
- Bài kic thc hin ngay sau bài dy nhm mnh kt qu tip
thu và vn dng kin thc ca sinh viên sau khi kt thúc hong dy hc.
- Bài kic thc hin theo phân pha b môn nhm mc
bn vng ca kin thc.
- bài kim tra c s d c lp thc nghim và li chng, cùng
bim và giáo viên chm.
3.3.4. Kết quả các bài dạy thực nghiệm sư phạm
a/ Tỉ lệ SV yếu, kém, trung bình, khá và giỏi
Qua kt qu thc nghic trình bày bng 3.3 cho thy chng hc tp ca
SV khi l hin:
- T l phu kém, trung bình ca khi TN luôn tha kh th
hin qua bi hình ct)
- T l phi ca kha kh hin qua biu
hình ct).
b/ Giá trị các tham số đặc trưng
- m trung bình cng ca SV kha khng 3.2).
- Da vào bng 3.4 thì các giá tr S và V ca lp TN luôn tha lng t cht
ng ca lp TN ti l
- V nm trong khong 10-30% , vì vy kt qu y.
Những kết quả trên cho thấy hướng nghiên cứu của đề tài là phù hợp với thực tiễn của quá trình
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
YEU TB KHA GIOI
TN
ĐC
0
10
20
Bài 2
Bài 4
18
dạy học và góp phần nâng cao chất lượng giáo dục.
3.3.6.3. Nhận xét
T vic s dng các phn ví d bài dy hình thành khái nim mi, bài luyn tng
phát huy tính tích cc, ch ng sáng to ca SV và trao i vi các giáo viên khác khi tin hành
thc nghim, chúng tôi có nhng nhn xét sau:
- H thng các phn ví d c la chu khin hong nhn thc ca SV
trong các bài ging thc nghim là phù hp th t logic, SV hiu câu hi và tích cc tham gia vào các
hong trong gi hc.
- SV các lp thc nghim nm vt qu i các lp
i chng.
- quan sát s tích cc ca SV trong gi hc và phân tích kt qu kim tra chúng tôi
nhn thy các lp thc nghim s m khá gii chng; không khí hc
tp tích c bn kin thu hin qua ki các tit
hc sau).
y ta có th kt lun rng vic s dng hp lý các phn ví d u khin
hong nhn thc ca SV mang li hiu qu cao, SV thu nhn kin thc chc chn, bn vng, kh
n dng kin thc linh hoc lp và phát tri phê phán, tích cc, ch ng, sáng
to ca sinh viên.
KẾT LUẬN
Rèn luyện Tư duy phê phán cho sinh viên thông qua dạy học một số ví dụ trong Giải tích”
c nhng kt qu
1. c vai trò quan trng ca vic rèn luyn cho h
phê c c th hóa bng vic phân tích, nhn xét tng v, tng khía cnh trong
, Tạp chí Khoa
học X hội.
2. Nguyê
̃
n Hƣ
̃
u Châu (1996),
, Tạp chí Nghiên cứu
Giáo dục.
3. Nguyễn Hữu Châu, Những vấn đề cơ bản về Chương trình và Quá trình dạy học, NXB
Giáo dc, Hà Ni 2005.
4. Hoàng Chúng (1993), Phương pháp thống kê toán học trong khoa học giáo dục, NXB
Giáo dc.
5. Hoàng Chúng (1969), Rèn luyện khả năng sáng tạo toán học ở trường phổ thông, NXB
Giáo dc.
6. Hồ Ngọc Đại (1983), Tâm lý học, NXB giáo dc.
7. Vũ Cao Đàm (1998), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, NXB Khoa h
thut, Hà Ni.
23. BernardR.Gelbaum John M.H.Olmsted (1990), Theorems and
Counterexamples in Mathematics, Spriger Verlag, New york, Berlin, Heidelberg, London, Paris,
Tokyo, Hongkong, Barcelona, Budapest.
24. Crutexki V.A (1980), Những cơ sở của Tâm lý học sư phạm, NXB Giáo dc.
25. Crutexki V.A (1973), Tâm lý năng lực Toán học của học sinh, NXB Giáo dc.
26. G. Polya (1968), Toán học và những suy luận có lý, NXB Giáo dc
27. G. Polya (1978), Sáng tạo Toán học, NXB Giáo dc.