ng d vi
cu tai bi, bi t i ven bin
H Thu Thy i hc Khoa hc T
Lu ThS. a cht hc; : 60 44 55
ng dn: TS. Nguyn Th
o v: 2012 Abstract. Gii thiu chung v i ven bin Hu t nh
n tai bi -bi t i ven bin Hu t t t
n bing b bin H
l - bi t c l bing
dic ven bi
hin trng tai bin x- bi t i ven bin H xu
quo v i ven bim thiu tai bi - bi t khu
v
Keywords. a cht hc; vi; GIS; ; Bi t; i ven bin;
H Content
MỞ ĐẦU
Ht trong nh ven bin ln nht c c, u mi
n kinh t - c
vc gii hn bi t: t 5' Bc n
.
1.2. Lịch sử nghiên cứu
Giai đoạn trước năm 1975
Vn n Hch c nhc ti mt s
u tng hp v a cht - n ca mt s a chvi
nhn nht v a cht ca phn BT n
1975, khi a chy m
c ca Saurin E. (1957); Dovjikov A E c chi tin
a cht 1:a cht Vit Nam ti n 1975, tu
- 1970), Nguy
(1971 - 1976 u
u tra bia vin hc Zcrip - Califonia t hp
(1957 - 1961); Niino, Emery (1961, 1963)
- Trung , 1963 - 1965).
Giai đoạn sau năm 1975
T a chy mc ti
h thng. Nhiu t b a cht t l i la ven
bigm khu v H- c
K, 1973 - 1978). u khoa hc bin vi , c
cn 48A (1980 - B (1986 - 1990)
a cha mn khu vc. a cht
Vit Nam, t l 1:500.000 (Tr, 1981 - 1985); Nguy ng (1982);
u bin KT-, 1991 -
KT 01-07 (Nguych D -11 (Nguyn Biu, 1998 -
p b a ch t Bi cn t l
n Nghi - - nay) t s
u bing , bi t ng lung
lu : d c lp cc KHCN-5A (2000)
cu d ng st l b bin Bc B t Qung Ninh t
Phương pháp viễn thám và GIS
hin tr ngi v
- bi t i ven bin h nh v tinh, c ch thng b
quan trng trong u.
c t tp hp lc
p h nhiu ngui li nnh di
chiu, t l, kh ng chp t d liu thng nh d
Vic gin trng b c ti
ng thc vt, u vi phn x hoc bc x
c c s dng trong lung m
i s tr ling b
u tr d li hin th ng thi vi nh v u b
dch chuyn v b u bng b s dch chuyn.
nh Landsat bao gn cn, mng vi 1 khong
c.
Phần mềm ENVI 4.7
c thit k d l
lp kh p gia x
hin th vi giao di ha d s dm mnh c- kh nh
kt hp cn theo file nh (file-- kh
liu; 3 - kh r
x nh v nh dng - n nhi
c v p vi GIS.
Phần mềm Arcgis10
a Arcgis bao gm: Ch d liu (Qu
d li liu thu
theo thu chng (th. Chc
p b
Xây dựng bản đồ biến động đường bờ
ra Vnh Bc B qua 5 ca: ca Cch Tray, Nam Tri
. Ch c th hi n.
Khu v hnh. Khu vc
thuc ch y t hp
v tn c thc
v - 0,75m, ct 2,5 - 3,0m, t ti 3 - 4m.
t 0,5 - 0,75m, ct 3
- 3,5m. Thy triu ti khu vc t triu thun nht triu gp r
ch xut hi y thay i t Ba th
ng b i t thu
thy triu. T - 60cm/s, cao nh ca Nam Triu.
Đặc điểm địa chất
Khu vc H ui t c
a ch Ti t n
Neogen (h t tng, h tng L tng Ph tng
t tng Quang Hanh, h t t
tr T (h tng L Chi, h t ti, h t
tng H
Đặc trưng khí hậu
i ven bin Hu min Bc Vit Nam
u nhi- t4) l,
nhi 17 - 18
o
C. - 10u, nhi
- 29
o
bi
thu , t2010 t khong 1.566mm.
m tng 86%. Tng b -
c s dng
p t
, t (5%) dt
p ln nht tp trung mt s khu vi, H
Tài nguyên đất ngập nước
Theo B - ng (2008), t ngc ven bin Vi
kiu vi tng di.931.654 ha, trong bin H62.245 ha, chim
3,2% tng dit ngp n nc.
i ven bin Hng ngp mn, tp trung ca Bch
ng, khu vc cn Th chia ra 3 khu v
rng ngp mn gm: Khu vc ven bi vi ng ngp mn
vn, ding ngp mn b thu hng 7.037 ha,
chim 9% tng dit ngp trii.
Rng ngp mn t ng di nh hi sn c
Lch Tray. Khu vc t n b brng ngp
mn d, qup mn gm nhc l
nhbần chua n Th-
10m. a bần sú ô rô, ti; mt s
sau ho
rng bần p di Khu vc t b n ca
n mnh rng bn chua vi tng di
chim 7,1 % tng ding ngp mn ca c c.
Tài nguyên sinh vật
i ven bin H i gn 1.
n, nhi kinh t c th ng th
gim ri m
.n, ln nho Bch Long V v
r.000 h nh. Tu ven bo
u ng v ng thu sn v
kh
phi k n nhng sn xuhuc huyn
Kin Thy. Tng di10 29.047 ha vi sn
173.597 tn. nh ving khoa hn xut, khu v
n h thn n rng di
bi. nan chuy
i t khu vc cu.
Xây dựng các khu công nghiệp và du lịch
u, ng,
Nam Triu (Ht s a ch
lo n, ch. thc
bin thc phn, hi sn Mt s
nghi ;
Khu vng du lch, dch v ng vi nhiu danh lam
thng c ch s a danh ni ti
bn Vn qu
ch. T thc t y, khu vc Hi
tr ch ln ca c c. Hin nay, to i
nhp, ry m
trin du l ng ngp m
thm rong - c bin, h thi t bo t
dng sinh hc. V ch s - n th (n th );
l hi ch
Khai thác khoáng sản ven biển
v
,
.
Giao thông vận tải thủy
l bing nhiu trong g
i vi khu vc khi n chc
n nay, hi ti nhng khu vnh m. T
l nhng khu v n 1990 t
th
n trng b bin l Hình 3.2. Sơ đồ đƣờng bờ khu vực đảo
Cát Hải và đảo Cát Bà năm 1989 và năm
2011
Hình 3.3. Sơ đồ đƣờng bờ khu vực
mũi Đồ Sơn năm 1989 và năm 2011
ng b nh trong sun 1989 - 2011 th
hing b i, ch m rng
khu v m m t ng Ngc H ng Vn
t s khu vng h th
th ng b on 1989 - 2011,
ng b rn mt khong 250 - 350m vi tng dic m
rng 650 -700m
2
khu v
Biến động tại khu vực đường bờ là các bãi bồi
ng b biu nht
n Thng b bing ln vi t ln bin
m th bing khu
v ng b t i mt s khu v
i thui Hp huyn Kin
Th
rng ln bin nh, ci ch khong
20 -
c li v i
khu vc ca Cm, t bing
b t li ven
bin. Tn thu hn
giao nhau gic bin
ca Ci tin dn ra n
vi t ng 179 - n 1989 -
n, t bing b khu v th
n 2007 - 2011, t bi ng khong 94 -
ng c th hin bi t lung
lch dn suy gim cha Cng Ci xu th tip tc tin ra bin hin ti,
nng Cm s tr ng ch
3.2. Biến động đƣờng bờ biển theo ranh giới hành chính
Huyện Cát Hải
Huyi bao gng b bin thuc
huy bim c
hoc bo v bi h th bing
ng b bing b khu vng
lc bin vy nho v ng b.
Quận Hải An
Hình 3.4. Sơ đồ đƣờng bờ biển khu vực
bãi bồi từ tây nam Đồ Sơn đến cửa sông
Văn Úc năm 1989 và năm 2011
Hình 3.5. Sơ đồ đƣờng bờ biển khu vực cửa
Cấm - đảo Đình Vũ năm 1989 và năm 2011
ng b bin qun H bic ln nht khu
Hình 3.6. Sơ đồ đƣờng bờ khu vực
quận Đồ Sơn năm 1989 và năm 2011
Hình 3.7. Sơ đồ đƣờng bờ khu vực
huyê
̣
n Tiên Lãng năm 1989 và năm
2011
Huyện Tiên Lãng
Huyn g
bing b n
nht 180 - rng ln bit 4 -
T bing b gim d khu v
khu v
3.3. Biến động đƣờng bờ biển theo các giai đoạn nghiên cứu
ng b bin Hng bing
m rn trong su bing
t khong 30 - bing b tng
ln nhi khu vc ca Cng b ng
ng khu vc b bing
n 1995 - n 2007 - 2011,
ng b bing mnh nhng ln bin. C th cho t
sau:
Giai đoạn 1989 – 1995
ng b y rt s
ng b ng ln bin, t ln nht kho khu vc ca Cm
khu vc b
ng b bin khu v n Th
bing nhic bit khu v ng b bin
Hình 3.11. Sơ đồ đƣờng bờ biển Hải Phòng
năm 2003 và 2007
Hình 3.12. Sơ đồ đƣờng bờ biển Hải Phòng
năm 2007 và 2011
n 1995 - ng b mt s p tng nh th
hin mt s n thu ng b u hiu
t lii t nh. Nhng khu vng b ng l
hc hoo. Khu v bi
ng bi t li tr v hin tr
Giai đoạn 1999 - 2003
ng b ng b bic
tp vng ln bi t lin tng b
bing b ng 15 - bing ln nht
t khon ra bin khu v
c li, khu vi t i Hng b ct
lin vi t khoc bit mnh khu v
ra mt s khu v bi hi ng b
Giai đoạn 2003 - 2007
So ng b bing b p
gi n t b nam ca Lch Tray ti c
ng b bin bc ca Ln ca Nam Triu bi
a Cng b ln ra bin vi t khoi khu v
tch ca Cng b khu v
ng ln bin vi hong lp dn tri ci t .
i gi ng b
th hi
n, khong
t khong 350 -
pc ca B
(1936 - t ng c ph thc v t ngc
thc vt. T nh nhi:
- Bng: 5,5 m/ng bi t yu tp
trung ti khu vc da Cng bi t
trong ph t tai bin thc s t qu t,
o, thu
hp rng ngp mp lung ln tr
c d c lp KHCN-5A,
nhim, kt qu
u t s lic b i 3
khu vng b 3 khu
vu b mt b (). T c xu th
- b
a tng khu vc nh. Khu vng b
mnh nht, t m
i
Bi t m bing chi n b
khong n 1965 - t xung yu
Gia Lc - n -
).
Kt qu u bing b
4,7 - 14,3m/.
trong thng mnh cp nhi
,
u ngun bi
4.2. Hiện trạng xói lở-bồi tụ đới ven biển Hải Phòng giai đoạn 1989 - 2011
Tai biến xói lở đới ven biển Hải Phòng giai đoạn 1989 - 2011
Qua kt qu ng b biu trong giai n t
i ven bin H hin mt s
khu vi, khu v
th
Khu vc ven bin huyi n 1989 - 2011 x n
Tai biến liên quan đến bồi tụ gây biến động luồng lạch đới ven biển Hải Phòng
i ven bin Hc tp trung nhiu cng quan tri vn
kinh t - n bi t liu t cng v Hi
n 2001 - ng nng H
2,3 - 2,9 triu m
3
ng H
chc t ng cho vic nng l ng. Qua kt qu ng
ng b
1989 2011 cho thi ven bin H
biu hin tr n do hong bi t ng lung lc bii t
thu hp ca C
n lua C
la Cm b i nc quai
ng thy sn. i ni cao, bi t m
ri thp x
1989 - 2011. Kt qu
ng b ca Cm gi
nhau khong 100 - lch triu ln
c ca Cm, khu vy ra m
kt qu i t t.
Bồi tụ mở rộng quỹ đất
.
- -
- 2011,
3 - 2011), khong 3 - 4 km
2
.
t s dii t nh h r
bi t n 1989 - 2011 tt 15 -
dii ven bi
. Mt s n bi t thung
Ng i di n 2011 khong
300m
2
i t bi t
4.3. Nguyên nhân gây ra tai biến xói lở - bồi tụ đới ven biển Hải Phòng
- bi t khu v
tru t gu t t u t
khu vo bi tr vi vt li
hoc cu to bi lc kh
c thm thc vt che phu kin thun l b din ra
mnh m. a, tng b m thu
xy ra v mnh. Mng b c chn
c dii t - xen k c ch din ra
i t
i ven bin Hu s chi phi ca ch nht triu thun nhu
c - i gian tring 8 - 11 gi u xung khong 12
- 16 gi. Ch nht trii ch th
nhng yu t u pho b bing chn
y, tu ki kt t
chl b biy s n ca rng ngp mi t ln
bii t nhanh li tu kin cho rng ngp mn tt. T nhng
li s n u quy hoch ca ngh trng thy
sn, mt din rng ngp mn phng ch c
ng ngp m cng ngp mn trong khu
vu giu b biu
qu ng l
b.
,
132
:
,
,
, g
.
,
.
.
Chƣơng 5. CÁC GIẢI PHÁP GIẢM THIỂU TAI BIẾN
5.1. Giải pháp kinh tế - k thuật
Các giải pháp dự báo, phòng tránh tai biến xói lở - bồi tụ
, , ,
,
ng cho khu vc c
,
. H thn ch dng tm c (c g, c
nha) kt hp vi nhu tiy ch
l b bing ch
n cn tip tng ci m bo nh b bin
tng khu vc. Trong thit k u t gim thiu tai bin kt hp vi chng
p mm bng thy sy
thun li. Vi khu v hn ch, gim thin mc thp ng l ti
di b ven bin H, cn tip ta cha nhng tuyn
n, B Gia Lc, ng h thng
n, tr c, ch (bao g a Nam Triu, ca
Bng). ng tn H
khu vc - m Cp (C-
li hiu qu p tc thc hi u qu ch.
t s gi thu
,
hay c c v c. Gii
hiu qu tc thng nhu cu sn xun phi theo d
k hoch np thu tin cc.
Gi ng: n bng
s dng nh
y h
5.2. Các giải pháp về quy hoạch
Quy hoch s dng h - m thiu tai bi
- bi t ng, cu qu t kim.
c ht cu chnh quy hoch tng th n kinh t - i theo tng khu vc da
tai bi - bi ty s c nhng khu vc
chu ng ca tai bin nhng m c h
m thing tai bin, mang li lt.
5.3. Các giải pháp về chính sách
T chc thc hit v qung h-
ng bing tai bi - bi t trong phi ven bin H
tr cng bo v rng ngp
mng quy ch bo v b biu qu h thn.
5.4. Các giải pháp về tuyên truyền giáo dục
n thc, kin thc, kinh nghi
bi - bi t c, tp hun, bng
m do, linh hot thn lp qu bo hi
nhm chia s bt thit hi cho cng chng ca tai bin.
KÊ
́
T LUÂ
̣
thu hp, cn ra bin 5,5 - 6km, bi t n
ra mnh m khin cho cng Cm b dc.
4. T hin trng tai bi - bi t
n tn H xung gi
sa tuyng thng h th t h
trp mn cho khu v i - n, B-
Gia Ln 1 thuc qunh, qu a tip tc
u, m p, quy hoch, di di cng Cm (c
gim thit hi t tai bin bi t lung l
References
1. Lnh, Trn Hng Nga, T
Anh Tu n Thanh Hoa (1999), Nghiên cứu đặc điểm địa chất, địa mạo
phục vụ quy hoạch phát triển du lịch khu vực Hạ Long - Cát Bà, ch
tng th n du lch H Long - Hu gia Vi
cn Du l
2. h (1989), Đặc điểm kiến tạo và tiềm năng khoáng sản khu vực Biển Đông,
a cht Bi cn.
3. , 2011.
.
4. Nguyn Bi (1985), Báo cáo kết thúc đề tài 48.06.06 - Địa chất khoáng sản
09-05 (2001-2004), B Khoa h.
16. Nguyi (1996), Điều tra địa chất đô thị thành phố Hải Phòng,
a ch Vit Nam, Ca cht Vit Nam, B p - B ng.
17.
,
h Tính toán và phân
tích xu thế bồi t ụ xói lở khu vực Cửa Đáy,
o Khoa hc
ng, Th
h XV,
2, Th-
, NXB Khoa h
tượng bồi tụ và xói lở vùng cửa sông ven biển Việt Nam, Proceedings of the meeting
on coastal dynamics, Nam Dinh.
28. Nguyn Th Nguyn Minh HuBiến
động trầm tích và diễn biến hình thái khu vực cửa sông ven bờ Cửa Tùng, Quảng Trị,
Tc T Tp 26, s 3S, 427.
29. Nguyn Th n Minh Hun (2011), Nghiên cứu bồi lấp cửa Ba Lai, Bến
Tre, Tc T Tp 27, s 1S,
211-217.
30. Trc Thnh, Nguyc C, Nguyn Hu C n (2000), Nghiên
cứu dự báo, phòng chống sạt lở bờ biển Bắc Bộ từ Quảng Ninh tới Thanh Hoá,
ng hp D c lp cc KHCN - 5A, ti Vi
ng bin.
31. Trc Thnh (2004), Dự báo hiện tượng xói lở, bồi tụ bờ biển cửa sông miền Bắc
và giải pháp phòng chống, ti Vin Ving bin.
32. Tr n, Nguyn Th , Áp dụng mô hình SBEACH
tính toán biến dạng địa hình đáy khu vực phía nam đảo Cát Hải,
ng bin, Ti, trang 23 - 32.
33. Nguyn Th n Quang Tin (2005), Xây
dựng triển khai quy trình tính toán và dự báo xói lở bờ biển cửa song
ng Bin, NXB KHKT, Hanoi, p. 236.
34. ng, Trc Th Th Thu Trang (2007),
Nạo vét ở cảng Hải Phòng và một số ảnh hưởng của nó đến môi trường và hệ sinh
thái biển, i hi Vit Nam, trang 202 - 209.