84
u lc quc v i hc Nguyn Th ng i hc Qui; Khoa Lut
ch s t; : 62.38.01.01
ng dn: GS.TS. Phm H
o v: 2012 Abstract. H th n v hiu lc quc v i h
thc trng v hiu lc quc v i h ng v v
n, thc trng quc v i hn lc mt s
qui hc ca mt s gim, m xut
u lc quc v i hc trong xu th u
i nhp quc t.
Keywords: i hc; t Vit Nam; Quc; Quc
Content.
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Ngay t nhi ca th k XX, th ging kin s a khoa h
nghc bi i k ca nn
kinh t tri thi nhp quc t mnh m gii.
t bi cc trong xu th i nhp quc t ca th
cu ca luhiu lc quc v i h
c c trng quc v i hc, Lu xut mt s
u lc quc v i hu lc qu
c v i hc.
Phu: ch tn c tin quc v i hc Vit
Nam hin nay, c th n quy pht v i h
b c v i hc; kic thc hii hn cp
qum v. Luc qup
c i hc. Thu c c gii hn t nhi mn nay, ch yu
3. Mục đích và nhiệm vụ của luận án
V m ng v v c tin qu
c v i hc, lu xum, gi yu nhu lc qun
c v i hc trong xu th i nhp quc t.
V nhim vp vi mi quyt nhng v sau:
M n v hiu lc quc v i hc;
c trng quc v i hc;
ng v v n, thc trng quc v i hc
n lc kinh nghim qui hc ca mt s c t ginh
86
m, m xuu lc quc v i hc trong
xu th i nhp quc t.
4. Cơ sở lý luận và phƣơng pháp nghiên cứu
Lu n ca ch - ng H
v m cc v i hc bi
ng li hc th hin trong Ngh quy
quyi hc ln th IX, X, XI kt lun ca Hi ngh
dt si b sung Lut Ga Vit Nam.
n du khoa h
Trong thi gian qua, nhi ng ch
cu v quc, quc v i hi d
gio. Mt s :
- i (2005) ci hc Kinh t qung - i,
i;
- c (2007) ca Hc vi Quc gia H
tr Qui;
- c v c (2007) c
- thng qui hc Nga ca Glazunova
H.I, Nxb Iunti-Dana, M;
- c th gi k XXI (2002) ca Phm Minh Hc, Trn Ki
Qui;
- p quc (2011) ca Phm H
Nguyn Ngi;
- u cc (KX01.09): Quc trong nn kinh t th nh
i ch Vit Nam;
ng v n v qu
bit quc vi ch dng vic
u nhng v n v qui v
i quyt nhng v c th trong quy,
p theo.
Mt s nh hin trng nhc nhi ci h
gi mt cuc cng ni h: t s v
khoa hi hi thp ti m tring,
nghn ln nhn Vii
mng n
Nhiu luu v quc bt s c qun
c v :
- t Hin (2006), Lu u lc qu
c v kinh t trong nn kinh t th i ch
ng dy ng ca Nht Bn t s bi
khuyn h Nht Bng trong thi gian qua.
- Xie Weihe, Vic thui hc Thanh Hoa, Trung Quc ci tri thi
mi hc Trung Qui dic t v c Vii mi hc
i nhp quc tc tri mc tr
trin kinh t i ca Trung Qung thng trin vng cc Trung Qua vic
thc him v cu chi h
ng cp quc t i mi qui hng phi t
- AMERICAN Think About H
Higher Education, Washinton, May 2, 2001 (Phm Th Ly dng kc tho
lun Hoa K v vic chun b b sung Luc Hoa Kng hin trng ba
i hc Hoa K b nhi
89
ch xut mt s gii hc Hoa K: t
c ngh nghic tu khoa
hc; khuyi h h tr c cc
i, u quc v i h
c tin rng, t nhng v n nhng v c th
t v t qui h
c v c cp tc v c ph cp
huyn, t thc tii hc Vin thc tii h
Xu nh thc ti
xut nhiu gin quc v c nhn ch
dp vu ci mc.
v hiu lc quc theo tinh
thn Ch th s 296/CT - a Th ng Ci mi quc v
i h i hn
trin khai h thng b nhm khc phc yt
u qu i hc.
n quy pht v i hc
-
-
i hng, , , ,
p vi k hoch t
- u ki
:
,
;
, .
- Thc hi
,
2. ,
.
3.
,
;
5. nh c
.
6.
, kim tra,
u lc quc v i h
2 i, Lu t
3.2.1 Thc trng vic n quy pht v i hc
Hi ng nh n quy pht,
u chnh mi hoi hc. K
c si b . Lun quy ph
lut v ng chin nguc quc gia ng nhu cu c
ch mi hc, cng bn
p vi k hoch tng th n kinh t - i; nhn nhm bm do, linh
hot ca h tho, gia p, bc hcn
c hc tm hin thc th k c
sunh v u kin bm chng
qu vt chng dc tp; vii v
qun t ch i ho; gn
o vu khoa h.
92
3.2.2 Thc trng vic ki quc v i hc
T i nay, b c v i h
p mi: t V i hc thuc B i hc
i hng h
quan y ban Bo v em; B c; Tng cc Dy ngh i hc
B o (1990)
tp mc, V, Vin.
Gia B o v p,
nh s -2/2010.
ng ca b c v i hng c
quu bt cp, hn ch: b i
hng vi khi li
hc trong h thc qu lu mn dc s n c thng.
nh u kin, h tuyn sinh, thu hi quynh
i h ng.
3.4 Kết quả đạt đƣợc và hạn chế bất cập
3.4.1 Kết quả đạt đƣợc
- c nhin quy pht vi phu
chu hc hoi hc.
- Nhiu quy phu chnh, b p vu ca thc tin.
- Mt s u ch c thit.
- Mt s n kp th u chnh nhng hoi m i vc
i hc.
3.4.2 .Hạn chế bất cập.
- Viung b
- Mt s n ch
- Nhiu quy phm thi th, thi i si
- Nhic hoi hn quy phu chnh
3.4.3. Nguyên nhân của hạn chế, bất cập
3.4.3.1 Về khách quan:
- Quc v i hn t qup trung bao cp) sang
qui (bu v mi hc khin phm vi
u chnh ci hc m c c
c hong.
- i hn trong xu th hi nhp quc t khin
quc v c i hp.
- n hu kin phc v c, trang
thit b th chc; mt
s u v kinh phi hng chc gii quyt.
3.4.3.2 Về chủ quan
- c v i hc v ng nng n ci k tp
trung bao cn thng ch o c v i
hc vp trung quyn lc. N khi lc t
4.1 Quan điểm
4.1.1. u lc quc v i h
trong tii mi hy phi tp trung ngun lc thc hii nhm
u lc quc v i hc.
4.1.2. u lc quc v i h phn c
cho t h thi hi m
hc, hii; k tha nh i hc c gin sc, tip
thu tinh hoa ci; tip cn xu th i hc cn.
95
4.1.3 u lc quc v i hc phi bng b t m
na ch to chuyn bit.
4.1.4 u lc quc v i hc phi bc tiu
qup vi nhu kim bo v th ch , v ca nn kinh t th
u tit cc, v c b ng vi xu th i
nhp quc t.
4.1.5 u lc quc v i h lc chung cn
i hy ph
ng b
hi mi b thi ho v
di h i hc tp trung ngun lc t chc thc hii hc
trong thc tin, bin quynh qung c th ca m th ca
qu ng ng ci.
4.2. Mục tiêu
4.2.1 Bng b p, t
i hoi hc c i hc
c cnh tranh ca h thi hi nhp quc t.
4.2.2 i mi b c v i hc cp b sao cho gn nh, linh hot,
ng qu c thc hin chm v
n qui hm cho
i hc.
Nhng yu t c ca quc v i ho
ci lc v i hc h
i, bao gi tham gia hong
i hc.
4.3.2 Hoàn thiện hệ thống pháp luật giáo dục đại học
4.3.2.1 ng Lui h kt qu hi tho khoa hng
Lui hc B o t cht quan
ng Lui hc, quan h gia Lu
thc Vit Nam.
4.3.2.2 Ngh nh c v vic giao quyn t ch t ch
nhim cho i hc nhm th ch u 60 ca Lut sa i b sung Luc
4.3.3 Ki c v i hc
4.3.3.1 chc kinh chc lp
quc v i hc.
4.3.3.3 p B i h p nhng b pha
B o i hc, Co vi c Khnh
chc, V Khoa h ng, V Hi B Khoa h
ngh. Ma vip B i h m c th ng
c th hin ti Ngh quyt 14/2005/NQ- v
i mn
i hc Vi n 2006-2020
,
mt trong nhim v i mn mnh
ch hoch c th i hc v u
97
o tng th u ki thc hin vi
nh tranh dt qu hong c i hc.
4.3.5.3 Phân cấp quản lý nhà nước theo chức năng, nhiệm vụ:
98
- thng nht quc v i h c hc khi
quynh nhng ch n quy hc tp cm vi
c c, nhng ch ci hc
hi v hoi hc thc hin i hc.
- B i h thc hin nhng ni dung quc chm v
n hn cng quy hoch, k hoch, chii hc; bn
di hu khoa hu tio tu
n, no to; kic thc
hii hc.
- , phi hp vi B i h thc hin qu
i v i hc trc thum b
u kin v vt chu m r
cao chng, hiu qu u khoa hc; ki t c
s i hc.
- trc thuc hin qui v
i hc trc thut c i hc quy
hoch m i hc; kim tra vic chi hc c
i hm bu kin v
qu vt chng trc thuc.
Vin hm quc v i
hng th phi hp gic v i h
p hong qu
i ch c b lc chung c
quan qu i hi.
Nu lc quc v i hc phng
i mn qu cp bi mi h thi hi bm
quyn t ch tht s i ci hng trong mc hong.
u lc quc v di hc, cn ch
to chuyn bic ht phi m t
ch th u tit c c bng
o i hoi hc ht phi hc.
Mp B i h p mt s
quan ca B o Khoa hC ng thi mi h thi
h ng, theo chm v i dung qu
c v i hc phi mi
n qui phtu ki do vi
gii hn hc cng qu
t tin ca mi tham gia hoi ha m o di hng thi
phi trao quyn t ch r i hng phi
tc phng ki i
hc thc thi trong cuc sng mu lu qu t.
Nhc ti n
ngh
100
- n h thi hc.
- Ki c v i hc.
- p quc v i hc.
Nhng gi p vng li mc
i hc cp vi xu th chung ca thip vi nguyn vng ca mi
i tham gia hoi hc, c i h
hi ph
ng B o, Nghị quyết về đổi mới quản lý giáo dục đại học giai
đoạn 2009 - 2012 và đến năm 2020i b.
6. B o, Cải cách giáo dục đại học Nhật Bảnu tham kh
ni b.
7. B o, Báo cáo tổng kết năm học 2007 - 2008 và 2008 – 2009
ni b.
8. B o, V i hc, Đào tạo theo nhu cầu xã hội đối với giáo dục đại
học: thực trạng, định hướng và giải pháp i b.
9. B o, V k hoThống kê giáo dụci b.
10. B o (1995), 50 năm phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo (1945-1995),
i.
11. B o (1995), Từ Bộ Quốc gia Giáo dục đến Bộ Giáo dục và Đào tạo, Nxb
i.
12. B Gio (1999), Đại từ điển tiếng Việt, i.
13. B o (2004), Báo cáo tình hình thi hành Luật Giáo dục trong 5 năm 1998-
2003 và những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đối với các quy định của Luật Giáo dục, i b.
14. B o (2002), Chiến lược phát triển giáo dục trong thế kỷ XXI, Kinh nghiệm
các quốc gia, quc gia.
15. B o (2005), Thống kê giáo dục và đào tạo năm học 2004-2005
, Nghị quyết 14/2005/NQ-CP ngày 2/11/2005 về đổi mới giáo dục đại học Việt Nam
giai đoạn 2006 - 2020.
, Báo cáo tình hình giáo dụci b.
18. T NgToàn cầu hóa: thách thức cho công tác quản lý giáo dục đại họci
dic t v c Vii mi hi nhp quc tng quc gia
i b.
19. Nguyng (2009), Hoàn thiện pháp luật về quản lý các trường đại học, cao đẳng đáp
ứng yêu cầu đổi mới giáo dục đại học Việt Nam hiện nay, Lut hc.
20. Ch th 296/CT-a Th v i mi quc
i hn 2010-2012.
37. Harvard University, John F.Kennedy School Government- Lựa chọn
thành công, bài học từ Đông Á và Đông Nam Á cho tương lai Việt Nam.
Giáo trình quản lý nhà nước về giáo dục (2007)i hc qui.
39. Lu quc gia, 2008.
40. Luc 1998.
41. Lun ting Vit.
42. Lu
43. H p, T8 quc gia, 1996.
44. Molly N.N.Lee, Cải cách giáo dục trong kỷ nguyên toàn cầu hóa. Dic t v c
i hc Vii, 6/2004.
45. Malcolm Gillis, Từ tai họa đến hứa hẹn: chuyển đổi giáo dục đại học Việt Nam, o
hi tho v i hc Ving, 2005.
46. Nguyn Thiu ti Hi ngh Hii hc Vit Nam Nht Bi
i b.
c, Vi
103
48. Nguyn TuThực hiện pháp luật về giáo dục và đào tạo ở tỉnh Bình Định hiện
nay, Lut hc.
49. Ngh quyt s 27/2004/QH11 ca Quc h c.
50. Phm Ph, 7 khoảng cách giữa giáo dục Việt Nam và thế giới.
51. Quc hi, Hic CHXHCN Vic si b
c, Vietnam Net 16/3/2008
53. Trn Hu Quang, Thử bàn về triết lý giáo dục, Di
54. Kim Qu, Đưa cuộc sống vào pháp luật và đưa pháp luật vào cuộc sống, T
t.
55.Nguyn Hu Qunh (cb) (1999), Từ điển Luật học, Nxb t i
56. Tăng cường quản lý nhà nước về giáo dục đại học ở Việt Nam hiện nay,(2006),
Lut hc.
57. Trn Quc Toni dic t v c Vii mi hc