NHỮNG ĐỔI MỚI CỦA LUẬT THUẾ TNDN QUA NHỮNG LẦN SỬA ĐỔI
QUẢN LÝ THUẾ
NHÓM 8
GVHD: PHAN THỊ MINH LÝ
GVHD: PHAN THỊ MINH LÝ
Nội dung trình bày
Nội dung trình bày
M t s đ c đi m n i b t v thu TNDN hi n nayộ ố ặ ể ổ ậ ề ế ệ
Nh ng đi m đ i m i c a lu t thu TNDN qua nh ng l n s a ữ ể ổ ớ ủ ậ ế ữ ầ ử
đ iổ
Nh ng đi m đ i m i c a lu t thu TNDN qua nh ng l n s a ữ ể ổ ớ ủ ậ ế ữ ầ ử
đ iổ
T ng quan v thu TNDNổ ề ế
TOP 10 DOANH NGHI P N P THU TNDN Ệ Ộ Ế
CAO NH T NĂM 2013Ấ
TOP 10 DOANH NGHI P N P THU TNDN Ệ Ộ Ế
CAO NH T NĂM 2013Ấ
!"#$%&%'
(
#)
*
+,)
-
!.+
/
"01+
T
Vai trò c a thu TNDN trong n n KTTTủ ế ề
M
Các y u t c b n c a lu t thu TNDNế ố ơ ả ủ ậ ế
Tìm hiểu cụ thể về
luật thuế TNDN 2008
7
Đ c đi m c a thu TNDNặ ể ủ ế
Thu TNDN xu t hi n r t s m trong l ch s phát tri n c a thu . Hi n nay các ế ấ ệ ấ ớ ị ử ể ủ ế ệ ở
n c phát tri n, Thu TNDN gi vai trò đ c bi t quan tr ng trong vi c đ m b o n đ nh ướ ể ế ữ ặ ệ ọ ệ ả ả ổ ị
ngu n thu NSNN và th c hi n phân ph i thu nh pồ ự ệ ố ậ
Thu TNDN xu t hi n r t s m trong l ch s phát tri n c a thu . Hi n nay các ế ấ ệ ấ ớ ị ử ể ủ ế ệ ở
n c phát tri n, Thu TNDN gi vai trò đ c bi t quan tr ng trong vi c đ m b o n đ nh ướ ể ế ữ ặ ệ ọ ệ ả ả ổ ị
ngu n thu NSNN và th c hi n phân ph i thu nh pồ ự ệ ố ậ
Vì sao c n có thu TNDNầ ế
<=>?<=@<ABCDE@<@F<$GBHEIJ$KL?@F=M@?NOP=QR=?<SQ<$G@Q<TQ@U@F?V$B<W@B<X$
?<=@<ABYIZ[KZDQ\@FK]@F^_<`$;
)SHEIJ$QaE?<=>?<=@<ABCDE@<@F<$GB^=b?B<V??N@<=QR=?c$Q<d@<QaE<c@efQ;
<=>?<=@<ABCDE@<@F<$GBHEIJ$KL?@F=M@?NOP=QR=?<SQ<$G@Q<TQ@U@F?V$B<W@B<X$
?<=@<ABYIZ[KZDQ\@FK]@F^_<`$;
)SHEIJ$QaE?<=>?<=@<ABCDE@<@F<$GB^=b?B<V??N@<=QR=?c$Q<d@<QaE<c@efQ;
Thuế TNDN là loại thuế trực thu đánh vào các khoản thu nhập phát sinh từ hoạt
động sản xuất, kinh doanh và các khoản thu nhập khác có liên quan của doanh nghiệp
Khái ni m v thu TNDNệ ề ế
#/0'c?<=>?HSQ?<=YIV@<gcD?<=@<ABQ<h=?<=>?HD@FijQaEQVQCDE@<@F<$GBYIX$?ek@F@`B?<=>?<=@<AB
CDE@<@F<$GB'cQVQCDE@<@F<$GBYQVQ@<cIR=?e?<=`QQVQ?<c@<B<R@i$@<?>i<VQ@<E=IM@F?<J$Ql@F'c@FeJ$Q<h=?<=>;
C s th ng trú c a doanh nghi p n c ngoài là c s s n xu t, kinh doanh mà thông qua c s này, doanh ơ ở ườ ủ ệ ướ ơ ở ả ấ ơ ở
nghi p n c ngoài ti n hành m t ph n ho c toàn b ho t đ ng s n xu t, kinh doanh t i Vi t Nam mang l i ệ ướ ế ộ ầ ặ ộ ạ ộ ả ấ ạ ệ ạ
thu nh pậ
(
Ng i n p thuườ ộ ế
Ng i n p thuườ ộ ế
Thu nhập tính thuế
Thuế suất
CĂN CỨ TÍNH THUẾ
CĂN CỨ TÍNH THUẾ
Ph ng pháp tính thuươ ế
1'#/0#/#U.!"##..#R 4VWS##/0XS#Y#/#U.S##/0#8)#/0
F/:Z4[#X.!"##.\ #/0#/#U.]A"9#>X4^F'#/0#/#U.\
#'"V#JG/F'#/0#/#U.!"##..#R #_G/&<#="`/U&
#(.#.S##/0')!"##.G/&<#aQ9)Q9!V#Rb*/
="`/U&X#D##_G/&<#="I#O#.#=
* Thu nhập tính thuế:
* Thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế:
Thu nhập chịu
thuế
Thu nhập chịu
thuế
=
Doanh thu
Doanh thu
-
Chi phí được
trừ
Chi phí được
trừ
tài s n; thu nh p t lãi ti n g i, cho vay v n, bán ngo i t ; hoàn nh p các kho n d phòng…ả ậ ừ ề ử ố ạ ệ ậ ả ự
Thu su tế ấ
Thu su tế ấ
;<=>p=b??<=>?<=@<ABCDE@<@F<$GB'c-‚Y?HN?HeJ@F<kBt=OIh@<?u$i<DZ@$~=@cOgc$~=(QaE
x=A?@cO;
;<=>p=b??<=>?<=@<ABCDE@<@F<$GBIX$gf$<Du?I`@Fƒ[i$>[Y?<U[C•Yi<E$?<VQCR=i<dgc?c$@F=OP@
t=d<$>[i<VQ?N(‚I>@-:‚B<„<kBgf$?N@FCSV@Y?N@FQopqi$@<CDE@<;
<d@<B<at=OIh@<Q<$n>?gc<ef@FC…@?<$<c@<$~=@cO;
Thu nh p đ c mi n thuậ ượ ễ ế
Thu nh p đ c mi n thuậ ượ ễ ế
-Thu nh p t tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n c a t ch c đ c thành l p theo Lu t h p tác ậ ừ ồ ọ ồ ủ ả ủ ổ ứ ượ ậ ậ ợ
xã.
-
Thu nh p t vi c th c hi n d ch v k thu t tr c ti p ph c v nông nghi p ậ ừ ệ ự ệ ị ụ ỹ ậ ự ế ụ ụ ệ
-
Thu nh p t vi c th c hi n h p đ ng nghiên c u khoa h c và phát tri n công nghậ ừ ệ ự ệ ợ ồ ứ ọ ể ệ
-
Thu nh p t ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v c a doanh nghi p dành riêng cho ậ ừ ạ ộ ả ấ ị ụ ủ ệ
lao đ ng là ng i tàn t t, ng i sau cai nghi n, ng i nhi m HI-ộ ườ ậ ườ ệ ườ ễ
- Thu nh p t ho t đ ng d y ngh dành riêng cho ng i dân t c thi u s , ng i tàn t tậ ừ ạ ộ ạ ề ườ ộ ể ố ườ ậ
- Kho n tài tr nh n đ c đ s d ng cho ho t đ ng giáo d c, nghiên c u khoa h c, văn hoá, ngh ả ợ ậ ượ ể ử ụ ạ ộ ụ ứ ọ ệ
thu t, t thi nậ ừ ệ
u đãi v thuƯ ề ế
u đãi v thuƯ ề ế
; DE@<@F<$GB?<c@<'AB[f$?NCSV@IR=?e?u$IhEKc@QrI$~=i$G@i$@<?>,^_<`$IvQK$G?i<ri<U@Yi<=i$@<
?>Yi<=Q\@F@F<GQED†IekQVBCs@F?<=>p=b?:‚?HD@F?<J$F$E@[eJ$'U[@U[;
Không thay đổi so với
1997
không quy định đối
tượng nộp thuế là cá
nhân, đối tượng nộp thuế
TNDN theo Luật năm
2008 chỉ bao gồm các tổ
chức, doanh nghiệp
thuộc các thành phần
kinh tế.
Không thay đổi so với
2008
1997 2003 2008 2013
Thu nhập
chịu thuế
Thu nhập chịu thuế bao
gồm thu nhập từ hoạt động
sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ và thu nhập khác, kể cả
thu nhập thu được từ hoạt
động sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ ở nước ngoài.
Không thay đổi so
với 1997
Điều 3 Luật năm 2008 quy
định thu nhập chịu thuế là
thu nhập từ chuyển nhượng
bất động sản thay vì thu
nhập từ chuyển quyền sử
dụng đất như Luật năm 2003
•
Thu nhập từ chuyển nhượng chứng chỉ giảm phát thải (CERs) của doanh nghiệp được cấp chứng chỉ giảm phát
thải
Khoản 8
•
Thu nhập từ hoạt động tín dụng đầu tư phát triển, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước của Ngân hàng Phát triển Việt
Nam; thu nhập từ hoạt động tín dụng cho người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng chính sách
xã hội
Khoản 9
•
Phần thu nhập của cơ sở giáo dục đại học tư thục để lại để đầu tư phát triển cơ sở giáo dục đại học, cho các hoạt
động giáo dục, xây dựng cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị, đào tạo, bồi dưỡng giảng viên, viên chức, cán bộ
quản lý giáo dục, phục vụ cho hoạt động học tập và sinh hoạt của người học hoặc cho các mục đích từ thiện,
thực hiện trách nhiệm xã hội của cơ sở đó theo quy định tại Điều 66 Luật Giáo dục đại học năm 2012".
Khoản 10
1997 2003 2008 2013
Nơi nộp thuế
thu nhập doanh
nghiệp
quy định doanh
nghiệp kê khai, nộp
thuế tại tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương nơi đóng trụ sở
chính
Không thay đổi so
với 1997
Doanh nghiệp nộp thuế tại nơi có trụ sở
chính. Trường hợp doanh nghiệp có cơ sở sản
xuất hạch toán phụ thuộc hoạt động tại địa