nghiên cứu - trao đổi nghiên cứu - trao đổi
72 tạp chí luật học số 5/2009
(1)
ThS. Hoàng Thị Vịnh *
1. Khỏi nim dch v phỏp lut
Theo ngha rng, dch v phỏp lut bao
gm dch v t vn, dch v tranh tng cng
nh ton b cỏc hot ng liờn quan n
qun lớ t phỏp (nh hot ng ca thm
phỏn, th kớ to ỏn, cụng t viờn, lut s
cụng v.v ). Tuy nhiờn, loi hot ng liờn
quan n qun lớ t phỏp b gt ra ngoi
phm vi ca Hip nh chung v thng mi
dch v ca WTO (vit tt l GATS), bi vỡ
hu ht cỏc nc, cỏc hot ng ny c
coi l loi dch v c cung cp trong khi
thc hin quyn lc nh nc theo iu
I(3)(c) GATS. GATS iu chnh tt c cỏc
dch v t vn v tranh tng trong nhiu lnh
vc phỏp lut.
Theo Bng phõn loi cỏc ngnh dch
v ca WTO (Ti liu mó s MTN.GNS/
W/120) thỡ (a) dch v phỏp lut c lit
kờ vi t cỏch l tiu ngnh ca (A) dch v
chuyờn mụn nm trong ngnh dch v th
nht: 1. Dch v kinh doanh, tng ng
ho gii m trc õy thuc v dch v t
vn qun lớ. (S/CSC/W6/Add.10, 27/03/1998).
Nh vy, Liờn hp quc phõn bit cỏc
dch v phỏp lut theo tiờu chớ lnh vc lut
hỡnh s hay cỏc lnh vc phỏp lut khỏc hoc
theo tiờu chớ th tc ti to ỏn hay th tc ti
cỏc c quan ti phỏn ngoi to ỏn. Cn nhn
thy rng cỏc tiờu chớ phõn loi ny khụng
phn ỏnh c thc tin thng mi dch v
phỏp lut. Trờn thc t, cỏc nc thnh viờn
WTO khi cam kt m ca th trng dch v
ó phõn bit cỏc dch v phỏp lut da trờn
tiờu chớ theo ú dch v phỏp lut c cung
* Ging viờn chớnh
Trng i hc Lng Th Vinh, Nam nh nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 5/2009 73
cp l phỏp lut no, phỏp lut nc mỡnh
(home country law), phỏp lut ca nc tip
nhn dch v (host country law), phỏp lut
nc th ba hay phỏp lut quc t. Tiờu chớ
ny phn ỏnh mc m ca th trng dch
v phỏp lut. ú l cỏc mc sau:
- Phỏp lut ca nc tip nhn dch v
(t vn/tranh tng);
- Phỏp lut nc mỡnh v/hoc phỏp lut
nc th ba (t vn/tranh tng);
- Phỏp lut quc t (t vn/tranh tng);
lut trong nhng nm qua.
2. Thng mi dch v phỏp lut quc t
Nhu cu v dch v phỏp lut xut phỏt
t cỏc doanh nghip, cỏc t chc v cỏ nhõn.
Cỏc doanh nghip v t chc cn s tr giỳp
phỏp lut mt cỏch thng xuyờn, trong khi
cỏ nhõn ch thnh thong mi cn n dch
v phỏp lut, thng l trong cỏc hon cnh
quan trng nh li hụn, tha k, mua, bỏn bt
ng sn cỏc vn liờn quan n hỡnh s
Phn ln cỏc trng hp cỏ nhõn cn n
dch v phỏp lut trong lnh vc lut trong
nc, do lut s trong nc cung cp. Rt ớt
khi cỏ nhõn cú nhu cu t vn v phỏp lut
nc ngoi v phỏp lut quc t, cho dự õy
l lnh vc cú nhu cu gia tng trong thi
gian gn õy do vic phỏt trin ca s dch
chuyn lao ng quc t.
(5)
Hu ht cỏc nhu cu i vi dch v
phỏp lut trong lnh vc lut kinh doanh v
lut quc t xut phỏt t cỏc doanh nghip v
t chc cú tham gia vo cỏc giao dch quc
t. Cỏc tỏc nhõn ny s tỡm n nh cung cp
dch v phỏp lut cú th bo m cht lng
dch v bt k nh cung cp ny n t nc
no. Rừ rng l nh cung cp dch v phỏp
lut t nc m cụng ti mang quc tch (lut
s quen thuc ca cụng ti) s cú li hn th
ca cỏc cụng ti lut ln v hng v cỏc
trung tõm ti chớnh, kinh t ln ca th gii
nh: Brussels, Frankfurt, Hongkong, London,
New York, Paris, Singapore, Tokyo õy l
nhng ni cú nhu cu cao nht v dch v
phỏp lut trong lnh vc lut kinh doanh v
lut quc t.
Cỏc lut s hot ng kinh doanh tm
quc t thng thit lp mng li cỏc cụng
ti cỏc mc khỏc nhau. Mng li ú cú
th di dng liờn kt lng lo gia cỏc cụng
ti a phng c lp nhiu nc khỏc
nhau nhng mang cựng thng hiu. Mng
li ú cng cú th di dng cụng ti xuyờn
quc gia, thc hin vic kim soỏt hot ng
ca cỏc cụng ti a phng nhng vn duy
trỡ cu trỳc phõn quyn ca mng li. Rừ
rng l cỏc cụng ti lut xuyờn quc gia hot
ng chuyờn v lut kinh doanh v lut quc
t, cũn cỏc liờn kt cụng ti ch yu tp trung
hnh ngh trong lnh vc lut trong nc.
Thng mi dch v qua biờn gii (phng
thc 1) thc hin cỏc hot ng: chuyn ti
liu phỏp lut, t vn qua ng bu in
hoc cỏc phng tin vin thụng. S phỏt
trin cụng ngh vin thụng ang to ra cỏc
phng tin ngy cng hiu qu v d tip
cn, to thun li cho thng mi dch v
phỏp lut qua biờn gii. Thng mi dch
v phỏp lut s c hng li t s phỏt
nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 5/2009 75
cõn thanh toỏn dch v phỏp lut t nhõn ca
Hoa K (ch thng kờ thng mi dch v
phỏp lut qua biờn gii v hin din tm thi
ca th nhõn) cho thy: Nm 1990, cỏn cõn
ca Hoa K thng d 188 triu USD trong
quan h vi ton EC nhng li thõm ht 60
triu USD trong quan h vi Anh.
(9)
Cú hai yu t c bn úng vai trũ sng
cũn trong vic khng nh li th ca cỏc
nh cung cp dch v phỏp lut ca Hoa K
v Anh tm quc t.
- Th nht, yu t t chc ngnh dch v
phỏp lut: cỏc nc ny, cỏc lut s hnh
ngh ch yu trong khuụn kh cỏc cụng ti
lut cú quy mụ ln v va, ớt khi hnh ngh
c lp vi t cỏch cỏ nhõn.
Cỏc cụng ti lut cú quy mụ ln v va cú
li th hn v ngun nhõn lc v ti chớnh so
vi lut s hnh ngh c lp vi t cỏch cỏ
nhõn, nht l khi x lớ cỏc giao dch kinh
doanh phc tp, ũi hi vic cung cp dch
v phỏp lut tm quc t. Lut s hnh
ngh c lp vi t cỏch cỏ nhõn cú th cú
th mnh trong cỏc lnh vc truyn thng
ca phỏp lut trong nc. Mc dự h cng cú
(trong tt c cỏc lnh vc phỏp lut). Lnh
vc ớt phi ỏp ng iu kin v quc tch
hn l hot ng thc hnh lut trong nc
(bao gm hot ng t vn v tranh tng).
Bi vỡ lut s tranh tng hoc cụng chng
viờn ( mt s nc, cụng chng viờn l
cụng chc) thc hin chc nng cụng, do
ú iu kin v quc tch c ỏp t trong
cỏc hot ng núi trờn. Theo logic, iu kin
v quc tch khú cú th ỏp t i vi dch
v t vn lut quc t, lut nc mỡnh hoc
lut nc th ba. Tuy nhiờn, trong trng
hp iu kin ny c ỏp t i vi ton
b dch v phỏp lut, khụng phõn bit dch
v t vn, tranh tng hay cụng chng thỡ
khỏch hng cng khụng th tip cn cỏc nh
cung cp dch v nc ngoi.
Th hai, chớnh sỏch nhp c hn ch s
i li ca cỏc lut s, nh qun lớ, nhõn viờn nghiên cứu - trao đổi nghiên cứu - trao đổi
76 tạp chí luật học số 5/2009
k thut nc ngoi: Ro cn ny cú th ỏp
dng i vi th nhõn mun c trỳ lõu di
hoc thng trỳ hoc cỏc cỏ nhõn i li vỡ
mc ớch kinh doanh trong thi gian ngn.
Khỏch kinh doanh trong thi gian ngn
thng s dng visa du lch ln trỏnh ro
cn nờu trờn v s phc tp cú th xy ra khi
Th t, hn ch v vn gúp nc ngoi:
õy khụng phi l hng ro mang tớnh ph
bin trong lnh vc dch v phỏp lut. Nu
cú thỡ õy l quy nh chung trong phỏp lut
u t. Do cỏc cụng ti lut a thớch hot
ng theo kiu cụng ti hp danh hn l cụng
ti trỏch nhim hu hn nờn nc ch nh cú
th quy nh cỏc hn ch v s lng thnh
viờn hp danh nc ngoi. Hn ch ny dn
n kt qu tng t nh hn ch v gúp vn
nc ngoi. Tuy nhiờn, theo GATS iu ny
cú th l s hn ch ỏp dng nguyờn tc i
x quc gia (NT), ch khụng phi l hn ch
tip cn th trng.
b. Cỏc hng ro phỏp lut cn tr vic ỏp
dng nguyờn tc i x quc gia
ú l cỏc ro cn sau õy: Hn ch vic
thnh lp cụng ti hp danh vi lut s trong
nc; hn ch vic thuờ lut s trong nc
lm vic; iu kin v vn bng; hn ch
vic s dng tờn ca cụng ti lut nc ngoi
v quc t; iu kin v ni c trỳ; phõn bit
i x trong vic cp phộp.
c. Ro cn trờn c s quy nh phỏp lut
trong nc
Th nht, iu kin v vn bng: iu
kin v vn bng thng l ro cn khụng
th vt qua trong thng mi dch v phỏp
lut, nht l i vi hot ng hnh ngh
nc tip nhn dch v. Thc t cho thy o
liờn tc gia thi gian thc tp v vic
tuyn dng lm lut s nhng lut s s
c tip cn th trng lao ng theo kt
qu sỏt hch chuyờn mụn ca mỡnh.
iu kin v vn bng thc s l ro cn
ln i vi lut s nc ngoi mun tip cn
th trng lut trong nc ca thnh viờn
WTO. i vi cỏc nc EU, vi s hi nhp
v t do hoỏ rt cao trong ni b khu vc thỡ
iu kin v vn bng gn nh b loi b
trong mụi trng phỏp lut cú nhiu yu t
a dng v iu kin vn bng. Trờn thc t,
cỏc nc thnh viờn EU cú h thng phỏp
lut rt a dng (civil law, common law, lut
cỏc nc Bc u).
Cú 4 Directive ca EU iu chnh vn
iu kin v vn bng trong ni b EU. Cỏc
vn bn ny khụng hn ch phm vi hnh
ngh v cho phộp tip cn tt c cỏc lnh vc
phỏp lut, k c dch v tranh tng ti nc
tip nhn dch v. Cỏc lut s khụng phi l
cụng dõn chõu u v cú vn bng ca nc
khụng phi l thnh viờn EU khụng th vin
dn cỏc vn bn ny. Vic tip cn th trng
dch v phỏp lut EU c iu chnh bi
cỏc nc thnh viờn.
Directive th nht (77/249/EEC) yờu cu
cỏc nc thnh viờn phi cụng nhn lut s
ca nc thnh viờn khỏc trong hot ng
cung cp dch v. Nú cho phộp lut s nc
ở nước thành viên khác. Luật sư nước ngoài
này không bị giới hạn phạm vi hành nghề và
không chịu sự giám sát của luật sư địa
phương. Ban đầu, luật sư nước ngoài sẽ chỉ
được phép thực hành nghề luật của nước tiếp
nhận dịch vụ với danh nghĩa nghề nghiệp mà
mình có ở nước mình. Nhưng sau 3 năm
thực hành nghề luật của nước tiếp nhận dịch
vụ, luật sư nước ngoài sẽ được hành nghề
với danh nghĩa nghề nghiệp theo quy định
của nước tiếp nhận dịch vụ.
Trong Hiệp định thành lập Khu vực mậu
dịch tự do Bắc Mỹ (NAFTA) không có quy
định bắt buộc về công nhận văn bằng của
nhau giữa các nước thành viên. Tuy nhiên,
Hiệp định này có quy định về tính minh
bạch, tính khách quan, về việc cấp phép cho
dịch vụ chuyên môn, về chương trình công
tác nhằm nâng cao khả năng chấp nhận tiêu
chuẩn chuyên môn của nhau, tiêu chuẩn cấp
phép và cấp giấy chứng nhận trong lĩnh vực
dịch vụ chuyên môn (Phụ lục 1210, Mục A).
Tiêu chuẩn chuyên môn có thể thay đổi tuỳ
theo các yếu tố như: chất lượng đào tạo,
kiểm tra sát hạch, kinh nghiệm nghề nghiệp,
ứng xử và đạo đức nghề nghiệp, sự phát triển
chuyên môn và việc cấp lại văn bằng chứng
chỉ, phạm vi hành nghề, vấn đề bảo vệ người
tiêu dùng. Các thành viên NAFTA cũng cam
kết loại bỏ mọi điều kiện về tư cách công
của luật sư nước ngoài hoặc là tạo thuận lợi
để luật sư nước ngoài có được văn bằng của
nước tiếp nhận dịch vụ, trên cơ sở thừa nhận
văn bằng của nước mà luật sư mang quốc
tịch (kiểm tra năng lực, yêu cầu về thời gian
để luật sư nước ngoài thích nghi với luật của
nước tiếp nhận dịch vụ v.v.). Việc công nhận
lẫn nhau ở cấp độ cao thường thấy trong
quan hệ giữa các nước thuộc Khối thịnh
vượng chung (Commonwealth). Các nước nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 5/2009 79
ny thm chớ cú th s dng chung mt s ỏn
l. Vic cụng nhn ln nhau cp thp
hn thng thy cỏc nc theo h thng
common law. Cỏc nc theo h thng civil
law thng ớt cụng nhn ln nhau. Mc dự
phỏp lut ca cỏc nc ny cựng chung
nhng nguyờn tc nhng cỏc b lut v cỏc
vn bn phỏp lut cỏc nc ny li cu
thnh nhng ngun lut c lp.
Th hai, iu kin cp phộp:
- FLC thng phi tuõn th cỏc quy tc
ngh nghip ca nc tip nhn dch v v
khụng c cung cp dch v trong nhng
lnh vc phỏp lut m h khụng cú vn bng.
- cỏc nc cú quy nh thụng thoỏng,
FLC c phộp cung cp dch v t vn v
nhn dch v thỡ phi hc li cú vn bng
ca nc tip nhn dch v. Phỏp lut ca
Phỏp v an Mch ũi hi FLC phi tri
qua cuc kim tra ca on lut s a
phng trc khi thc hin cỏc dch v nh
son tho h s phỏp lut hoc cung cp
dch v t vn phỏp lut. Tuy nhiờn, FLC
cú th tr thnh thnh viờn chớnh thc ca
on lut s a phng m khụng b gii
hn v phm vi hnh ngh.
Hoa K, 19 tiu bang cú quy nh v
cp phộp cho FLC m khụng cn qua kim
tra chuyờn mụn. Nm 1993, Hip hi cỏc
on lut s Hoa K (American Bar
Association - ABA) ban hnh vn bn hng
dn hot ng ca FLC (quy tc mu),
phng theo nhng quy nh thụng thoỏng
nht ca tiu bang New York. Vn bn ny
v c bn c ỏp dng cỏc tiu bang
Arizona, Colombia, Hawaii, New Jersey v
Ohio. Quy tc mu ca ABA bao gm cỏc
quy nh thụng thoỏng v hp danh v tuyn
dng lut s a phng, phm vi hnh ngh
v kinh nghim hnh ngh.
Hip nh NAFTA cú quy nh v FLC.
Theo Ph lc 1210 (Chng 12) Mc B, nghiên cứu - trao đổi nghiên cứu - trao đổi
80 tạp chí luật học số 5/2009
IBA) ó son tho Bn quy tc quc t v
o c ngh lut.
Cỏc hip hi ngh nghip cng tham gia
vo m phỏn song phng v tip cn th
trng dnh cho lut s nc ngoi. Vớ d:
Hi lut gia ca Anh v x Wales ó m
phỏn vi cỏc t chc lut s cú liờn quan
n tho lun v vic n cn phi
cú quy ch i vi lut s nc ngoi, theo
ú lut s nc ngoi cng phi cú nhng
quyn nh cỏc quyn m lut s n c
hng Anh. Cỏc hip hi ngh nghip
cng tham gia vo m phỏn cỏc hip nh
v cụng nhn ln nhau trong cỏc lnh vc
nh iu kin v vn bng, iu kin cp
phộp v chun mc o c ngh lut. Gia
ABA, Hi lut gia ca Anh v x Wales cú
kớ cỏc tho thun song phng. iu hin
nhiờn l cỏc hip nh núi trờn phi tuõn th
cỏc quy nh ca GATS v ngha v MFN
(iu II GATS) v ngha v cụng nhn ln
nhau (iu VII GATS)./.
(1).Xem: S/C/W/43, 6 July 1998 (98-2691), Council
for Trade in Services, Legal Services, Background
NotebySecretariathttp://docsonline.wto.org/GEN_hig
hLightBottom.asp?qu )
(2). CPC l ch vit tt ca United Nations Provisional
Central Product Classification - Bng phõn loi dch
v tm thi ca Liờn hp quc.