Chương 2: KỸ THUẬT PHÒNG THÍ NGHIỆM NUÔI CẤY MÔ TẾ BÀO THỰC VẬT doc - Pdf 12


Ch ng 2:ươ
K THU T PHÒNG THÍ NGHI MỸ Ậ Ệ
NUÔI C Y MÔ T BÀO TH C Ấ Ế Ự
V TẬ

Ni c y mơấ (tissue
culture) là m t nhánh c a sinh ộ ủ
h c, trong ó, ọ đ mơ hay t bào ế
c ni c y nhân t o trong đượ ấ ạ
m t mơi tr ng có ki m sốt. ộ ườ ể
Nhân giống in vitro th c ự
v tậ hay vi nhân giống th c v tự ậ
(micropropagation) là phương
thức nuôi cấy tế bào, c quan ơ
th c v t trong ống nghiệm, ự ậ
bình ni c yấ , ở điều kiện vô
trùng, nh m m c ằ ụ ích đ nhân
nhanh gi ngố , mang lại hiệu
quả kinh tế cao.
KHÁI NIỆM

Gồm 05 điểm nổi bật:
-
Nhân nhanh các giống cây: hệ số nhân giống cao.
-
Cây giống sau khi nuôi cấy có sự đồng nhất về mặt
di truyền.
-
Loại sạch bệnh cây, đảm bảo các cây giống khỏe
mạnh, có sức tăng trưởng nhanh.

T c phân chia t bào c a n m và vi khu n ố độ ế ủ ấ ẩ
l n h n r t nhi u so v i t bào th c v t.ớ ơ ấ ề ớ ế ự ậ N u môi ế
tr ng nuôi c y b nhi m vài bào t n m ho c vi ườ ấ ị ễ ử ấ ặ
khu n thì ẩ sau vài ngày n m t tu nđế ộ ầ , toàn b b ộ ề
m t môi tr ng nuôi c y và m u c y s ph y ặ ườ ấ ẫ ấ ẽ ủ đầ
n m, khu n, ấ ẩ thí nghi m ch c chệ ắ ắn ph i lo i b .ả ạ ỏ

Để đảm bảo điều kiện vô trùng trong
quá trình nuôi cấy, đòi hỏi chúng ta
phải thực hiện các yêu cầu:
- Vô trùng mô c y.ấ
- Vô trùng d ng c th y tinh, môi ụ ụ ủ
tr ng và nút y.ườ đậ
- Trong thao tác nuôi c y c n tránh làm r i ấ ầ ơ
n m, khu n lên b m t môi tr ng.ấ ẩ ề ặ ườ

VÔ TRÙNG MÔ CẤY
Mô c y có th là ấ ể các b ph n khác nhauộ ậ c a ủ
th c v t, tùy theo s ti p xúc v i môi tr ng bên ự ậ ự ế ớ ườ
ngoài mà các b ph n này ộ ậ ch a nhi u hay ít vi khu n, ứ ề ẩ
n m.ấ
Ph ng pháp vô trùng m u c y ph bi n ươ ẫ ấ ổ ế
hi n nayệ là dùng các ch t hóa h c có ho t tính di t ấ ọ ạ ệ
n m, di t khu n.ấ ệ ẩ Hi u l c di t n m, di t khu n ệ ự ệ ấ ệ ẩ
c a các ch t này ph thu c vào th i gian x lý, n ng ủ ấ ụ ộ ờ ử ồ
và kh n ng xâm nh p trên b m t mô c y. độ ả ă ậ ề ặ ấ

Tác nhân vô trùng Nồng độ (%)Thời gian xử lý (phút) Hiệu quả
Hypochlorite canxi 9 – 10 5 – 30 Rất tốt
Hypochlorite natri 2 5 – 30 Rất tốt

Tiếp tục ngâm trong dung dịch diệt khuẩn (khoảng 15 - 20 phút) với 05 giọt Tween 80
Rửa bằng nước cất vô trùng 3 lần
Cắt bỏ những phần mô bị tác nhân vô trùng làm hoại tử (trắng)
Đặt lên môi trường nuôi cấy

VÔ TRÙNG DỤNG CỤ THỦY TINH,
MÔI TRƯỜNG VÀ NÚT ĐẬY
D ng c th y tinh, môi ụ ụ ủ
tr ng và nút y c a chai l ườ đậ ủ ọ
hay d ng c th y tinh c ụ ụ ủ đượ
vô trùng b ng cách ằ h p kh trùng ấ ử
nhi t 121ở ệ độ
0
C, áp su t 1atm ấ
trong thời gian 15 – 20 phút.

o
C
o
F Tác động đến vi sinh vật
121 250
Nhiệt hơi nước tiêu diệt hoàn toàn vi sinh vật và bào tử (15 – 20 phút)
116 240 Nhiệt hơi nước tiêu diệt hoàn toàn vi sinh vật và bào tử (30 – 40 phút)
110 230 Nhiệt hơi nước tiêu diệt hoàn toàn vi sinh vật và bào tử (60 – 80 phút)
100 212
Nhiệt độ sôi của nước có khả năng tiêu diệt tế bào dinh dưỡng nhưng
không tiêu diệt được bào tử
82 – 93 179 – 200 Tiêu diệt hoàn toàn tế bào đang phát triển vi khuẩn, nấm men, nấm mốc
62 – 82 151 – 180 Các vi sinh vật ưa nhiệt vẫn phát triển được
60 – 77 140 – 171


Tránh qu tay ngang qua các d ng c vô trùng trong ơ ụ ụ
t c y.ủ ấ

yĐậ các d ng c và môi tr ng vô trùng sau m i ụ ụ ườ ỗ
thao tác

H n ch nói chuy n trong phòng c y.ạ ế ệ ấ 2.2 CHỌN ĐÚNG MÔI TRƯỜNG VÀ
CHUẨN BỊ MÔI TRƯỜNG ĐÚNG CÁCH

Thành ph n c a môi tr ng nuôi c y thay i tùy ầ ủ ườ ấ đổ
theo loài th c v t, lo i t bào, mô và c quan nuôi c yự ậ ạ ế ơ ấ .
i v i Đố ớ cùng m t lo i mô, c quanộ ạ ơ nh ng ư m c ụ
ích nuôi c y không gi ng nhauđ ấ ố , môi tr ng s ườ ử
d ng c ng khác nhau. ụ ũ
Môi tr ng nuôi c y còn thay i theo ườ ấ đổ giai o n đ ạ
sinh tr ng và phát tri nưở ể c a m u c y. ủ ẫ ấ
MÔI TRƯỜNG NUÔI CẤY

Trong nuôi cấy mô tế bào thực vật có
hàng trăm loại môi trường khác nhau. Tuy nhiên
có thể chia chúng thành 3 nhóm:
- Môi trường nghèo dinh dưỡng: điển
hình là môi trường Knop, môi trường Knudson C;
- Môi trường trung bình: điển hình là môi
trường môi trường White; môi trườnng B5 của
Gamborg;

4
.
7H
2
O và KH
2
PO
4
. Nồng độ phospho trong môi
trường biến thiên từ 0,15 đến 4,00mM, thường
dùng khoảng 1,00mM.
Nguồn kali: kali nitrat, kali chlorua, kali
phosphat. Nồng độ K
+
trong môi trường biến thiên
từ 2 đến 25 mM, trung bình khoảng 10mM.

KHỐNG ĐA LƯỢNG
Nguồn canxi: muối canxi nitrat, canxi
chlorua. Nồng độ Ca2
+
trong môi trường t 1,0 đến ừ
3,5mM, trung bình là 2,0mM.
Nguồn magiê: magiê sunphat, với nồng độ
trong môi trường khoảng 0,5 – 3,0mM.
Nguồn sắt: Những môi trường cổ điển dùng
sắt ở dạng chlorua sắt FeCl
2
sulphat sắt, citrat sắt
Fe(C

.5H
2
O 0,04 – 0,08
Molypden (Mo) (NH
4
)
6
Mo
7
O
24
.4H
2
O 0,007 – 1,0
NaMoO
4
.2H
2
O
Coban (Co) CoCl
2
.6H
2
O 0,1 – 0,4
Iốt (I) KI 2,5 – 20,0

Hai dạng đường thường sử dụng nhất là
saccharose và glucose.
Tùy theo mục đích nuôi cấy, lo i m u c yạ ẫ ấ và
giai o n sinh tr ng c a m u c yđ ạ ưở ủ ẫ ấ , nồng độ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status