HUTECHB GIÁO DC VÀ ÀO TO
TRNG I HC K THUT CÔNG NGH TP. HCM
KHÓA LUN TT NGHIP
GII PHÁP NÂNG CAO CHT LNG DCH V
B PHN L TÂN – KHÁCH SN PALACE SÀI GÒN
Ngành: Qun Tr Kinh Doanh
Chuyên ngành: Qun Tr Nhà Hàng - Khách Sn
HUTECH
Khóa Lun Tt Nghip
ii
LIăCAMăOAN
Tôi xin cam đoanăniădungăcaăkhóaălunăttănghip đƣăvitălƠădoăbnăthơnătă
tìmătòi,ănghiênăcuăvƠăthcăhin.
Tôiăcngăxinăcamăđoanărngătôiăkhôngăsaoăchép,ăđo vnătăcácăbáoăcáoăhocă
lunăvnăcaăcaăngiăkhác.ăCácăsăliuătríchădnăđcătngăhpătăđnăvăthcătpălƠă
trungăthc.
Nuăsaiăphm,ătôiăxinăchuătráchănhimăviămiăhìnhăthcăkălutătheoăquyăđnhă
caănhƠătrng.
TP. H
Chí Minh, ngày 3 tháng 8 nm 2012 DngăTrungăHiu
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
HUTECH
Khóa Lun Tt Nghip
iv
MCăLC
Liămăđu 1
Chngă1:ăăCăSăLụăLUNăVăCHTăLNGăDCHăVăVÀăBăPHNăLă
TỂNăTRONGăKHỄCHăSNă 4
1.1ăKHỄIăNIMăVăKINHăDOANHăKHỄCHăSN 4
1.1.1 Kháiănimăkinhădoanhăkháchăsn. 4
1.1.2 c đimăcaăkinhădoanhăkháchăsn 4
1.2 CHTăLNGăDCHăV. 6
1.2.1 Kháiănimăvăchtălngădchăv.ă 6
1.2.2 Cácătiêuăchíăđánhăgiáăchtălngădchăv. 6
1.2.3 ụănghaăcaăvicăhoƠnăthinăchtălngădchăv. 8
1.2.3.1ăNơngăcaoăchtălngădchăvăgiúpăgiaătngăliănhun,ăgimăchiăphíăqungăcáo,ă
chiăphíămarketingăchoăkháchăsn. 8
1.2.3.2ăNơngăcaoăchtălngădchăvăgiúpătngăgiáăbánămtăcáchăhpălỦăvƠătngăkhă
nngăcnhătranhătrênăthătrng 9
2.1.4 C cu khách hàng ca khách sn Palace Sài Gòn. 36
2.2ăTHCăTRNGăHOTăNGăCAăBăPHNăLăTỂNă- KHỄCHăSNă
PALACE SÀI GÒN. 38
2.2.1 Gii thiu v b phn l tân – khách sn Palace Sài Gòn. 38
2.2.2 Thc trng hot đng ca BP. L Tân – KS. Palace Sài Gòn. 38
2.2.2.1ăăăiăngănhơnăviênăvƠăphơnăcôngăcôngăvic. 38
2.2.2.2ăăăQuyătrìnhăphcăvătiăbăphnălătơnăậ kháchăsnăPalaceăSƠiăGòn. 41
2.2.2.3ăăăCácădchăvăcaăbăphnăLăTơnăậ kháchăsnăPalaceăSƠiăGòn. 50
2.2.2.4ăăăMiăquanăhăviăcácăbăphnăkhácătrongăkháchăsnăPalaceăSƠiăGòn. 50
HUTECH
Khóa Lun Tt Nghip
vi
2.2.3 Thc trng cht lng dch v ca BP. L Tân – KS. Palace Sài Gòn. 53
2.2.3.1 ChtălngăcăsăvtăchtăcaăbăphnăLăTơn. 53
2.2.3.2 ChtălngăđiăngănhơnăviênăcaăbăphnăLăTơn. 55
2.2.3.3ăCôngătácăqunălỦăchtălngăăbăphnăLăTơn 59
2.2.4 ánh giá cht lng dch v ca b phn L Tân KS. Palace. 59
2.2.4.1ăNhngăthƠnhătuăđtăđc: 60
2.2.4.2ăNhngăhnăchăcnăkhcăphc: 61
Chngă3:ăăGIIăPHỄPăNỂNGăCAOăCHTăLNGăDCHăVăBăPHNăL
TÂNậ KHỄCHăSNăPALACEăSÀIăGÒN 62
3.1ăNỂNGăCAOăCăSăVTăCHTăCAăBăPHNăLăTỂN: 63
3.2ăHOÀNăTHINăQUYăTRỊNHăPHCăVăCAăBăPHNăLăTỂNăCNGăNHă
TRỊNHăăCAăNHỂNăVIểN: 64
3.3ăHOÀNăTHINăCỌNGăTỄCăQUNăLụăCNGăNHăKIMăTRA,ăGIỄMăSỄTă
CHTăLNGăDCHăVăCAăBăPHN: 65
3.4ăTNGăCNGăMIăQUANăHăGIAăBăPHNăLăTỂNăVÀăCỄCăBăPHNă
KHỄCăTRONGăKHỄCHăSN: 66
BP: BăPhn
FOM: Front Office Manager
HK: Housekeeping
IT: Imformation Technology
CMND: ChngăMinhăNhơnăDơn
VIP: Very Important Person.
DVT: năVăTính.
HUTECH
Khóa Lun Tt Nghip
viii
DANHăSỄCHăCỄCăBNG, BIUă
ăTH,ăHỊNHăNHăSăDNG
Bng:
Bngă1.1:ăGiáăphòngătrungăbìnhăcaăcácăkháchăsnătă3ăđnă5ăsao.
Bngă2.1:ăCácăphòngăhiănghăcaăkháchăsnăPalace
Bngă2.2:ăTătrngăcácăthătrngăkháchătrongănmă2011ăcaăKSăPalace
Bngă2.3:BngăphơnăcôngăcôngăvicăbăphnăLăTơnăKS.ăPalaceăSƠiăGòn.
Bngăphălcă1:ăKtăquăhotăđngăkinhădoanhăcaăKSăPalaceănmă2011
Biuă:
Biuăđă1.1:ăDăkinăngunăcungăkháchăsnătiăTP.ăHCM
Biuăđă1.2:ăăGiáăphòngăkháchăsnătheoătngăquíătrongănm.
Să:
S đ 1.1: C cu t chc b phnăL tân khách sn quy mô nh.
S đ 1.2: C cu t chc b phnăL tân khách sn quy mô va
S đ 1.3: C cu t chc b phnăL tân khách sn quy mô ln.
tht bi ca khách sn. Vi đ tài “Gii pháp nâng cao cht lng dch v b phn L
Tân ậ khách sn Palace Saigon” trong phm vi đ tài này, xin đc trình bày mt s
vn đ c bn trong vic kinh doanh khách sn trong điu kin hin nay, và bên cnh
đó là nhng đ xut ý kin đ hoàn thin cht lng dch v b phn L Tân - khách
sn Palace góp phn gia tng v th cnh tranh cng nh gi vng hình nh đp trong
lòng khách hàng mà lâu khách sn Palace đƣ phn đu thc hin.
2. Mc tiêu nghiên cu:
Mc tiêu ca đ tài là vn dng nhng kin thc đƣ hc vào thc tin.
HUTECH
Khóa Lun Tt Nghip
2
Tìm hiu các hot đng và dch v ca khách sn Palace Saigon.
Tìm hiu và đi sâu vào hot đng và cht lng dch v ca b phn L Tân
nht là quy trình check - in, check ậ out, quy trình phc v và đón tip khách hàng ca
b phn L Tân, t đó rút ra nhng nhn đnh, đánh giá đ tìm ra phng pháp, ý kin
nhm nâng cao hiu qu công tác đón tip cng nh phc v khách hàng. ng thi
qua đó cng c, b sung các kin thc v nghip v check-in, check-out đƣ đc hc
ti nhà trng và cách x lý các tình hung thc t.
3.ăiătngăvƠăphmăviănghiênăcu:
i tng nghiên cu ca đ tài là hot đng và cht lng dch v ca b phn
L Tân khách sn Palace Saigon, trong đó là các vn đ liên quan đn nghip v, t
chc hot đng, cht lng ca dch v mà b phn L Tân mang đn cho khách hàng.
Bên cnh đó còn có chc nng, nhim v và vai trò cng nh mi quan h ca b phn
này vi các b phn khác ca khách sn trong mt nhim v chung là mang đn cho
khách hàng cht lng phc v tt nht.
Phm vi ca đ tài nghiên cu là b phn L Tân khách sn Palace Saigon.
4.ăPhngăphápănghiênăcu:
Nghiên cu các khái nim, c s lý thuyt v kinh doanh khách sn, cht lng
HUTECH
Khóa Lun Tt Nghip
4
Chngă1:ăăCăSăLụăLUNăVăCHTăLNGăDCHăVăVÀă
BăPHNăLăTỂNăTRONGăKHỄCHăSN
1.1 KHỄIăNIMăVăKINHăDOANHăKHỄCHăSN.
1.1.1 Kháiănimăkinh doanhăkháchăsn.
LchăsăngƠnhăkháchăsnăđánhăduăsăraăđiăcaăkháchăsnănhălƠănhngăbungă
phòngăthôăsămƠăkháchăbăhƠnhălăđngăkimăchădngăchơn,ăcóătrătin.ăSauăđóăthìă
măthêmădchăvănăungăphcăvăthêmănhuăcuănăungăcaăkháchăhƠng.ăNnăkinhătă
ngƠyăcƠngăphátătrin,ăđiăsngăvtăchtăcaăconăngiăngƠyăcƠngăđcăciăthin,ăconă
ngiăcóăđiuăkinăchmăloăđnăđiăsngătinhăthnăhn,ăsăngiăđiăduălchăngƠyăcƠngă
tngănhanh.ăCùngăviăsăphátătrinăcaăhotăđngăduălch,ăsăcnhătranhăgiaăcácăkhách
snănhmăthuăhútăngƠyăcƠngănhiuăkháchăvƠănhtălƠănhngăkháchăcóăkhănngătƠiăchínhă
caoăđƣălƠmătngătínhăđaădngătrongăhotăđngăcaăngƠnh.ăNgoƠiăhaiăhotăđngăchínhă
(nghăngiăvƠănăung),ănhuăcuănyăsinhăthêmăđiuăkinăchoăcácăcucăhp,ăchoăcácă
miăquanăh,ăchoăvicăchaăbnh,ăvuiăchiăgiiătríăv.vầcngăngƠyăcƠngătngănhanh.ă
CácăđiuăkinăyăđƣălƠmăchoătrongăniădungăcaăkháiănimăkinhădoanhăkháchăsnăcóă
thêmăhotăđngătăchcăcácădchăvăbăsungă(dchăvăgiiătrí,ăthăthao,ăyăt,ădchăvă
chmăsócăsc đp,ădchăvăgitălƠăv.vầ)
Trênăphngădinăchungănht,ăcóăthăđaăraăđnhănghaăvăkinhădoanhăkháchăsnă
chtăhotăđngă24/24ăcaămtăkháchăsnăđòiăhiămtălngănhơnăviênălƠmăvic theo ca
tngăđiăln.ăNgƠnhăkháchăsnălƠăngƠnhămƠădinăraămiăquanăhătrcătipăgia các
nhơnăviênăviăkháchăhƠng,ăhnăna,ăcngăđăcóăthăcnhătranhătrongăchtălngăphcă
v,ămƠăkháchăsnăphiătuynădngănhngănhơnăviênăđcăđƠoătoăquyăc,ăcóătrìnhăđ
giaoătipăttăvƠănhtălƠăcóăthăgiaoătipătingăanhăttănhmăphcăvăkháchăngoiăquc.ă
Vìăvy,ăcóăthăktălun,ăđcăđimăvălaoăđngătrongăngƠnhăkháchăsnălƠăđôngăvƠăkină
thcănghipăvăcao, dăbinăđng.
Kinhădoanhăkháchăsnămangătínhăquyălut:ăKinh doanh khách sn chu s chi
phi ca mt s nhân t, mà chúng li hot đng theo mt s qui lut nh: quy lut t
nhiên, qui lut kinh t - xã hi, qui lut tâm lý ca con ngi…(Ts.ăNguynăVnăMnhă
vƠăThS.ăHoƠngăThăLanăHngă(2008),ă“Gii Thiu Tng Quan V Kinh Doanh Khách
Sn”, QunăTrăKinhăDoanhăKháchăSn,ăiăHcăKinhăTăQucăDơn,ăHƠăNi,ă26)
HUTECH
Khóa Lun Tt Nghip
6
1.2 CHTăLNGăDCHăV.
1.2.1 Kháiănimăvăchtălngădchăv.
Cht lng dch v là nhng gì khách hàng cm nhn đc. Cht lng
dch
v đc xác đnh da vào nhn thc hay cm nhn ca khách hàng liên quan
đn nhu cu cá nhân ca h.
Da theo tháp Nhu cu cá nhân ca Maslow (A Theory of Human
Motivation), ta có th thy : Nhng nhu cu c bn phía đáy tháp phi đc tho
mãn trc khi ngh đn các nhu cu cao hn. Các nhu cu bc cao s ny sinh và
mong mun đc tho mãn ngày càng mãnh lit khi tt c các nhu cu c bn di
(phía đáy tháp) đã đc đáp ng đy đ. Vì vy, trong kinh doanh khách sn, tùy
vào đng cp ca khách sn mà cht lng dch v phi đm bo tha mãn
hàng
Lchăsă(courtesy): nóiălênătínhăcáchăphcăvănimăn,ătônătrngăvƠăthơnă
thinăviăkháchăhƠngăcaănhơnăviên.
Thông tin (communication): liênăquanăđnăvicăgiaoătip,ăthôngăđtăchoă
kháchăhƠngăbngăngônăngămƠăhă(kháchăhƠng)ăhiuăbitădădƠngăvƠălngă
ngheăvănhngăvnăđăliênăquanăđnăhănhăgiiăthíchădchăv,ăchiăphí,ă
giiăquytăkhiuăniăthcămc.
Tínănhimă(credibility): LƠăsăsnăsƠngăgiúpăđăkháchăhƠngămtăcáchătíchă
ccăvƠăcungăcpădchăvămtăcáchăhngăhái.ăTrongătrngăhpădchăvăsaiă
hng.ăKhănngăphcăhiănhanhăchóngăcóăthătoăraăcmănhnătíchăccăvă
chtălng.
ăanătoƠnă(ăsecurity): liênăquanăđnăkhănngăboăđmăsăanătoƠnăchoă
kháchăhƠng,ăthăhinăquaăsăanătoƠnăvăvtăcht,ătƠiăchính,ăcngănhăboă
mtăthông tin.
HiuăbităkháchăhƠngă(understandingăcustomer): thăhinăquaăkhănngă
hiuăbită vƠănmăbtănhuăcuă caă kháchăhƠngăthôngă quaă vicătìmăhiuă
nhngăđòiăhiăcaăkháchăhƠng,ăquanătơmăđnăcáănhơnăhăvƠănhnădngă
đcăkháchăhƠngăthngăxuyên.
Phngă tină hu hình (tangibles): thă hină quaă ngoiă hình,ă trangă phcă
caănhơnăviênăphcăv,ăcácătrangăthităbăhătrăchoădchăv.
(Ngun: tƠiăliuăcaăccă TiêuăChun-oă Lng-Chtă LngăTP.ăHCMăvƠă
trên trang web: vi.wikipedia.org/wiki/Thang_đo_SERVQUAL)
HUTECH
Khóa Lun Tt Nghip
8
1.2.3 ụănghaăcaăvicăhoƠnăthinăchtălngădchăv.
1.2.3.1 Nâng cao cht lng dch v giúp gia tng li nhun, gim chi phí
qung cáo, chi phí marketing cho khách sn.
lcăchoăhotăđngămmarketingăvƠăcònăphiămtăthiăgianărtălơuămiălyăliăđcălòngă
tinăcaăkháchăhƠng.
Nhăvy,ăvicănơngăcaoăchtălngădchăvăca kháchăsnăsăgiúpăchoăkháchăsnă
giăchơnănhngăăkháchăhƠngăđƣăcóăvƠăthuytăphcăthêmănhngăăkháchăhƠngămi.ăiuă
đóămangăliănhiuăliăíchăchoănhƠăhƠng:
Gimăchiăphíămarketing,ăqungăcáo.ăTăđóămangăliăliănhunăcaoăhn.
TngăthăphnăvƠăduyătrìătcăđătngătrngăcaoăvăchătiêuăkháchăcaăkháchăsn,ă
tngădoanhăthuăchoăkháchăsn.
TngăsălngăkháchăhƠngăchungăthuăviăkháchăsn,ăthngăhiuăvƠăuyătínăcaă
kháchăsnăngƠyăcƠngăđcănơngăcao.
1.2.3.2 Nâng cao cht lng dch v giúp tng giá bán mt cách hp lý và
tng kh nng cnh tranh trên th trng.
NgƠyă nayă tiêuăchíăchtălngălƠă mtăchă tiêuă rtăquanătrngă trongă vicălaă
chnăsnăphm,ăđcăbitălƠăsnăphmădchăvăthìăchtălngăluônăluônălƠătiêuăchíăđuă
tiênăđăkháchăhƠngălaăchnăkhiăquytăđnhămuaăsnăphm.ăTrongălnhăvcăkinhădoanhă
nhƠăhƠngăkháchăsn,ăkháchăhƠngămuaăsnăphmălƠăđăthoămƣnănhuăcuătơmăsinhălỦ.ă
Kháchăluônămunăđcăcungăcpămtădchăvătôtănht.ăChtălngăluônălƠătiêuăchíăhƠngă
đuăđăkháchălaăchnăgiaănhngăănhƠăhƠng,ănhngăăkháchăsnăcóăcùngăthăbc.ăNhƠă
hàng ậ kháchăsnănƠoăcungăcpădchăvăttăhnăsăthuăhútăđcănhiuăkháchăhƠngăhn.ă
KháchăsnăsƠngătrăgiáăcaoăchoănhngăădchăvăcóăchtălngăđăcóăđcăsăthoiămái.ă
Doăđó,ăkháchăsnăcóăthănơngăgiáăsnăphmăcaămìnhăcaoăhnăđiăthănuăsnăphmă
caăkháchăsnăluônăđmăboăchtălng,ămƠăkháchăvnăsnăsƠngămua.ăMtăkhác,ăgiáă
caoăcngălƠămtăsăđmăboăvămtăsnăphmădchăvăcóăchtălngăcao,ăkháchăhƠngăsă
tinătngăchpănhnătrăgiáăcaoăviăhyăvngăvăchtălngădichăvăs nhnăđc.ăTuyă
vy,ăgiáăcaoănhngăphiăămtămcănhtăđnh,ăphi phùăhpăviădchăvămƠăkháchăsn
cungăcpăvƠăphùăhpăviăkhănngăchiătrăcaăkháchănuăkhôngăkháchăsn săthtăbi.
1.2.3.3 Nâng cao cht lng dch v giúp gim chi phí trung gian, chi phí
giám sát, các chi phí khác cho khách sn.
HUTECH
Khóa Lun Tt Nghip
1.3.1 NhimăvăcaăbăphnăLăTân.
Nhim v ca b phân L Tân: Liên kt, phi hp vi các bă phn liên quan
đ lên k hoch bán phòng ng trong mt giai đon nht đnh. Chun b các khâu
trong quá trình đón khách, đáp ng các nhu cu trong quá trình khách lu trú caăkháchă
ti khách sn. Khi khách ri đi, đm bo chtălng phcăv làm hài lòng khách và
HUTECH
Khóa Lun Tt Nghip
11
mong mun khách quay li trong ln k tip.
NhimăvăcaăbăphnăLăTơnăcngăcó thăđc c thăhóa hn bng các
nghipăv đc lit kê sau:
-
ón
tip khách.
- Gii thiu, bán các sn phm dch v ca khách sn.
- Nhn đtăphòng và b trí phòng cho khách.
- Làm th tc đngăkỦăkhách sn cho khách.
- Theo dõi, cp nhtătình trng phòng.
- Cung cp thông tin văkháchăsnăcngănhăcácăđaăđimăvuiăchiăgiiătríăcho
khách.
- Nhn chuyn giao th đin t, đin tín, fax, e-mail.
- Thc hinămi thông tin đin thoi.
- Tip nhnăvƠ giiăquyt phàn nàn ca khách.
- Hp tác cht ch vi các b phn khác đ đáp ng mi yêu cu ca khách
trongăthiăgian lu trú.
- Theo dõi, cp nhtăvƠătng hp các chi phí ca khách
i
vi khách sn quy mô nh: C cu t chc b phn L tân ca kháchăsn
quy mô nh rt đn gin gm t trng L Tân và hai hoc hn nhân viên L tân.
Vì khi lng công vic trong khách sn nh thng không nhiu nên mi nhân viên
trong b phn L Tân có th ñm nhim nhiu nhim v, t trng L Tân chu
trách nhiêm giám sát và h tr nhân viên di quyn.
S đ 1.1 C cu t chc b phnăL tân khách sn quy mô nh.
Nhân viên Bo V
Nhân viên L Tân
Qun lỦăL
Tân
HUTECH
Khóa Lun Tt Nghip
13
*
i
vi khách sn quy mô va: C cu t chc b phnăL Tân ca khách sn
quy mô va tng đi đn gin. B phn L Tân do mt giám đc điu hành, mi
ca làm vic có mt s nhân viên đm nhim mi công vic trong ca. Giám đc L Tân
chu trách nhim nm tình hình chung, trc tip gii quyt mi
vn
Operator
Receptionist
Guest Relation
Resevation
Cashier
HUTECH
Khóa Lun Tt Nghip
14
phn L tân khác nhau nhng v c bn thng có 7 b phnănh:
- B phnăL tân.
- B phnăđt bung.
- B phnăThu ngân L tân.
- B phnăTh ký vn phòng.
- B phnăConcierge.
- B phnăquan h khách hàng.
- B phn tng đài. S đ 1.3 C cu t chc b phnăL tân khách sn quy mô ln.
Resevation
Supervisor
Concierge
Supervisor
Front Office Manager
Bell Boy
Reporter
-
i
tng khách ca khách sn: khách đi theo đoàn hay đi riêng l, thông
qua tăchc hay không, khách đng ký trc hay khách vãng lai
- Mc yêu cu v tiêu chun chtălng phc v ca tng khách sn. Thông
thng các khách sn các th hng, quy mô khác nhau đòi hi các mc tiêu chun
khác nhau trong vic phc v ca nhân viên l tân.
iăvi khách lu trú, hot đng khách đc chia làm 4 giai đon:
+Giai đon trc khi khách đn khách sn.
+Giai đon đón tip khách và làm th tc nhp khách sn.
+Giai đon phc v khách trong thi gian lu trú.
+Giai đon thanh toán và tin khách.
Daă trênă 4ă giaiă đonă hotă đngă caă kháchă tiă kháchă sn, quyă trìnhă phcă vă
chungăcaăbăphnăLăTơnănhăsau:ă(Ngun:ăTríchăcácăhotăđngăcaăbăphnăLăTơn,
tƠiăliuăđcăđngătrênăwebsiteăcaătrngăH.ăVnăLangă)
http://sinhvienvanlang.com/@rum/showthread.php?t=10554
Giaiăđonătrcăkhiăkháchătiăkháchăsn:
Kháchălaăchnăkháchăsnăđ luătrúăvƠăđtăbungătrc.
Vicălaăchnăkháchăsnăcaăkháchăxutăphátătănhiuăyuătănhănătngăttă
đpătănhngălnănghătrc,ăthôngătinăqungăcáoăcaăkháchăsn,ăliăgiiăthiuăcaăbnă
bè,ă ngiă thơn,ă vă trí,ă uyă tínă vƠă giáă caă kháchă snầ.ă đôiă khiă vică quytă đnhă chnă
kháchăsnăcuă kháchăcònădoăsăthunătină khiăđtăbungăvƠăsămiêuătăhpădnăcaă
kháchăsn,ătrangăthităb,ăgiáăbungăcóăscăthuytăphcăcaănhơnăviênăđtăbung.
NgoƠiăraăkhiălaăchnăkháchăsnăkháchăcònăbătácăđngăbiătháiăđ,ăphongăcách
khănngăvăchuyênămônăvƠăgiaoătipăcaănhơnăviênăđtăbung.
HUTECH
Khóa Lun Tt Nghip
16