Tiểu luận: Tìm hiểu thực trạng giáo dục Đại Học hiện nay ở nước ta potx - Pdf 12

M c l c.ụ ụ
A. Ph n m đ u.ầ ở ầ
B. Ph n n i dung.ầ ộ
Ch ng 1. khái quát tình hình chung.ươ
1. khái ni m giáo d c.ệ ụ
2. C s th c ti nơ ở ự ễ
2.1 Vai trò nhà n c và c quan qu n lý giáo d c.ướ ơ ả ụ
2.2 Vai tròcác tr ng.ườ
2.3 Vai trò gia đình và xã h i.ộ
2.4 Vai trò sinh viên.
3. Nh ng khó khăn.ữ
3.1 Qu n lý giáo d c.ả ụ
3.2 Ph ng pháp d y h c.ươ ạ ọ
3.3 Đ i ngũ gi ng viên.ộ ả
3.4 Sinh viên.
3.5 Tr ng trình h c.ươ ọ
Ch ng 2. Th c tr ng.ươ ự ạ
1. Thành t u chung.ự
1.1 Đ u t cho giáo d c.ầ ư ụ
1.2 Du h c.ọ
2. Nguyên nhân.
2.1 C s v t ch t.ơ ở ậ ấ
2.2 Qu n lý.ả
2.3 Ph ng pháp đào t o.ươ ạ
2.4 Đ i ngũ gi ng viên.ộ ả
2.5 Sinh viên.
2.6 Ch ng trình h c.ươ ọ
2.7 Nguyên nhân khác.
Ch ng 3. G ai pháp ki n ngh .ươ ỉ ế ị
1.1 C quan qu n lý.ơ ả
1.2 Ph ng pháp d y.ươ ạ

c i gi a dòng n c xoáy”. N u nh tr c đó hàng trăm nghìn thí sinh ngày đêmủ ữ ướ ế ư ướ
dùi mài kinh s v i hy v ng đ c b c vào gi ng đ ng đ i h c thì ngay sau đóử ớ ọ ượ ướ ả ườ ạ ọ
l i c m th y chán tr ng v i c nh h c đ i h c hi n nay. Có r t nhi u sinh viênạ ả ấ ườ ớ ả ọ ạ ọ ệ ấ ề
b bê công vi c chính là h c t p mà c m th y h ng thú v i các trò ch i gameỏ ệ ọ ậ ả ấ ứ ớ ơ
trên m ng. có nh ng ng i đ t nh táo thì l i boăn khoăn v i câu h i: h c xongạ ữ ườ ủ ỉ ạ ớ ỏ ọ
ra tr ng mình s làm gì? Câu h i đó không ch là n i lo l ng c a các sinh viênườ ẽ ỏ ỉ ỗ ắ ủ
mà còn là lý do đ em ch n làm đ tài này. V i mong mu n t t c chúng ta(dùể ọ ề ớ ố ấ ả
là sinh viên hay gi ng viên,c quan QLGD…)cùng b t tay tháo g nh ng th cả ơ ắ ỡ ữ ắ
m c đó đ a GD vào th c t nh m đem l i hi u qu t t nh t. ắ ư ự ế ằ ạ ệ ả ố ấ
Hi n nay đang có m t cu c đ i m t gi a th h GD cũ v i th h m i. Cóệ ộ ộ ố ặ ữ ế ệ ớ ế ệ ớ
m t s ch ng minh âm th m r ng, trong giai đo n cũ, n n GD c a chúng ta t tộ ự ứ ầ ằ ạ ề ủ ố
h n, và nh ng quan ch c nhà n c cũ l a tu i cao, vì không th a mãn v iơ ữ ứ ướ ở ứ ổ ỏ ớ
phong cách chính tr trong đ i s ng GD bây gi , nên kéo nhau ra m tr ngị ờ ố ờ ở ườ
t .T t c nh ng chuy n đó cũng m i ch gi i quy t m t cách t m b nh ng v nư ấ ả ữ ệ ớ ỉ ả ế ộ ạ ợ ữ ấ
đ c a GD Vi t Nam.L i thoát đ gi i quy t v n đ GD Vi t Nam, là ph i h cề ủ ệ ố ể ả ế ấ ề ệ ả ọ
nh ng kinh nghi m m c a v kinh t nh cách đây 20 năm. Ph i có thái đữ ệ ở ử ề ế ư ả ộ
c a nh ng ng i nh T ng bí th Đ M i và Th t ng Võ Văn Ki t đã thủ ữ ườ ư ổ ư ỗ ườ ủ ướ ệ ể
hi n v i đ u t n c ngoài trong giai đo n tr c thì đ t n c m i đ i m i đ c.ệ ớ ầ ư ướ ạ ướ ấ ướ ớ ổ ớ ượ
V n đ c n quan tâm v i h th ng GD n c ta hi n nay là r t c p thi t,ấ ề ầ ớ ệ ố ướ ệ ấ ấ ế
không ch xét t ng b ph n mà còn ph i xét m t cách t ng th . Do đó đây emỉ ừ ộ ậ ả ộ ổ ể ở
ch d ng l i tìm hi u th c tr ng GD đ i h c hi n nay n c ta. D a trên c sỉ ừ ạ ể ự ạ ạ ọ ệ ở ướ ự ơ ở
là các ph ng pháp lu n nh t ng h p,đánh giá,lu n ch ng và m t s ph ngươ ậ ư ổ ợ ậ ứ ộ ố ươ
pháp khác; trong đó có s d ng ph ng pháp lu n tri t h c duy v t bi n ch ngử ụ ươ ậ ế ọ ậ ệ ứ
đ đánh giá. N i dung bài vi t này chia làm ba ch ng : ch ng 1,ch ng 2,ể ộ ế ươ ươ ươ
ch ng 3.ươ
Tr c h t em xin chân thành c m n th y (cô) đã giúp đ em hoàn thànhướ ế ả ơ ầ ỡ
đ tài này.ề
B ph n n i dung.ầ ộ
Ch ng 1. ươ khái quát tình hình chung.
1. Khái ni m giáo d c.ệ ụ

d c đ i h c t i Vi t Nam, trong đó m t trong nh ng m c tiêu quan tr ng c aụ ạ ọ ạ ệ ộ ữ ụ ọ ủ
vi c đ i m i giáo d c đ i h c t i Vi t Nam là tăng c ng “kh năng cung ng”ệ ổ ớ ụ ạ ọ ạ ệ ườ ả ứ
c a các c s giáo d c, m r ng t i đa c h i ti p c n cho ng i h c. Đ đ tủ ơ ở ụ ở ộ ố ơ ộ ế ậ ườ ọ ể ạ
m c tiêu này, trong vòng g n hai th p niên k t khi giáo d c đ i h c Vi t Namụ ầ ậ ể ừ ụ ạ ọ ệ
b t đ u đ i m i, r t nhi u bi n pháp đã đ c th c hi n đ đ t đ c m c tiêuắ ầ ổ ớ ấ ề ệ ượ ự ệ ể ạ ượ ụ
nói trên, mà k t qu là s l ng ng i h c cũng nh các c s giáo d c đ i h cế ả ố ượ ườ ọ ư ơ ở ụ ạ ọ
c a Vi t Nam đã tăng lên m t cách đ t bi n. ủ ệ ộ ộ ế
Nhìn chung h th ng GD n c ta phát khá hoàn thi n v i đ các lo iệ ố ướ ệ ớ ủ ạ
hình:tr ng công l p, bán công, n i trú, các h c vi n, trung tâm giáo d c k tườ ậ ộ ọ ệ ụ ế
h p v a h c v a làm. Các hình th c đào t o cũng phong phú t chính quy, caoợ ừ ọ ừ ứ ạ ừ
h c, t i ch c, liên thông, đào t o t xa, du h c. m i năm có hàng ch c tr ngọ ạ ứ ạ ừ ọ ỗ ụ ườ
đ c xây d ng và nâng c p thu hút hàng trăm nghìn SV theo h c. ượ ự ấ ọ
2.1 vai trò c a nhà n c và c quan qu n lý giáo d c .ủ ướ ơ ả ụ
Tr c h t ph i nói đ n vai trò c a nhà n c Trong nh ng năm qua, đ thúcướ ế ả ế ủ ướ ữ ể
đ y giáo d c và đào t o, nâng cao ch t l ng d y và h c, Nhà n c đã th cẩ ụ ạ ấ ượ ạ ọ ướ ự
hi n xã h i hóa đ huy đ ng ti m năng c a các thành ph n kinh t cho giáo d cệ ộ ể ộ ề ủ ầ ế ụ
và đào t o. Ngân sách Nhà n c đ u t cho giáo d c và đào t o đã tăng tạ ướ ầ ư ụ ạ ừ
15% năm 2000 lên 18% năm 2005 v i c c u tăng chi cho nh ng nhi m vớ ơ ấ ữ ệ ụ
tr ng tâm c a ngành nh đ i m i ch ng trình, b i d ng giáo viên, tăng c ngọ ủ ư ổ ớ ươ ồ ưỡ ườ
giáo d c mi n núi. hàng lo t các chính sách đ c ban hành. C th là,ụ ề ạ ượ ụ ể Tri nể
khai nghiêm túc trong toàn h th ng Ch th s 296/CT-TTg ngày 27/2/2010 c aệ ố ỉ ị ố ủ
Th t ng Chính ph và Ch ng trình hành đ ng c a B v đ i m i qu n lýủ ướ ủ ươ ộ ủ ộ ề ổ ớ ả
giáo d c đ i h c giai đo n 2010-2012. Đ n h t ngày 15/8/2010 đã có 311ụ ạ ọ ạ ế ế
tr ng đ i h c, cao đ ng báo cáo tình hình tri n khai th c hi n Ch th 296 (đ tườ ạ ọ ẳ ể ự ệ ỉ ị ạ
t l 76,4%), trong đó, có 300 tr ng (đ t t l 96,5% ) thành l p Ban ch đ oỷ ệ ườ ạ ỷ ệ ậ ỉ ạ
đ i m i công tác qu n lý giai đo n 2010-2012; có 183 tr ng (đ t t l 58,8%)ổ ớ ả ạ ườ ạ ỷ ệ
xây d ng và công b chu n đ u ra ngành đào t o; có 218 tr ng (đ t t lự ố ẩ ầ ạ ườ ạ ỷ ệ
70,1%) t ch c xây d ng, rà soát, b sung các ch s trong chi n l c phát tri nổ ứ ự ổ ỉ ố ế ượ ế
tr ng giai đo n 2011-2015, đ nh h ng đ n 2020.ườ ạ ị ướ ế Đ c bi t là các chính sáchặ ệ
u đãi cho SV. Đ i v i SV có hoàn c nh khó khăn thì có bi n pháp h tr vư ố ớ ả ệ ỗ ợ ề

m t hi n t ng làm vinh quang không ch cho đ t n c mà còn lá t m g ngộ ệ ượ ỉ ấ ướ ấ ươ
cho các b n SV h c t p. có r t nhi u SV đã đo t gi i cao trong các kỳ thiạ ọ ậ ấ ề ạ ả
olimpic qu c t ,chúng ta đã có b n thí sinh xu t s c đ u đo t gi i Olimpic toánố ế ố ấ ắ ề ạ ả
cũng nh các cu c thi Robocon v a qua Vi t Nam đ t gi i nhì(năm 2010)…ư ộ ừ ệ ạ ả
3. Nh ng khó khăn.ữ
Trên đây là nh ng thánh t u r t đáng t hào c chúng ta. Vì v y đ nângữ ự ấ ự ủ ậ ể
cao v th GD Vi t Nam trên tr ng qu c t và nâng cao ch t l ng đào t o, đòiị ế ệ ườ ố ế ấ ượ ạ
h i chúng ta không ch xem xét khía c nh đã làm đ c mà còn ph i dũng c mỏ ỉ ạ ượ ả ả
đ i di n v i nh ng gì ch a làm đ c vì đó là v n đ quan tâm c a toàn xã h iố ệ ớ ữ ư ượ ấ ề ủ ộ
hi n nay. N u nh m t vài năm g n đây, c n c b ng t nh v i con s hàngệ ế ư ộ ầ ả ướ ừ ỉ ớ ố
trăm nghìn thí sinh tr t đai h c m i năm và phát hi n nguyên nhân chính là k tượ ọ ỗ ệ ế
qu c a căn b nh thành tích thì t đó đ n nay chúng ta lai quá quen thu c v iả ủ ệ ừ ế ộ ớ
nó. Hàng ngày chúng ta đã quá quen thu c khi đ c p đ n các căn b nh trongộ ề ậ ế ệ
GD như“b nh thành tích”, “b nh đ i phó”, “b nh đ u đá”, “b nh thi u trung th c”ệ ệ ố ệ ấ ệ ế ự
đang tràn lan kh p n i, m i ng i k c th y l n trò mà hi n t ng quay cópắ ơ ở ọ ườ ể ả ầ ẫ ệ ượ
đang hoành hành, tr thành qu c n n. Đ ng và nhà n c ta đã có ch tr ngở ố ạ ả ướ ủ ươ
r t đúng đ n: “Giáo d c là qu c sách hàng đ u” và cũng đã có nh ng bi n phápấ ắ ụ ố ầ ữ ệ
c th c i cách giáo d c. T i sao ngành giáo d c v n loay hoay lúng túng, ch aụ ể ả ụ ạ ụ ẫ ư
đáp ng yêu c u ngày càng cao c a xã h i đ i v i giáo d c? T i sao khi ta c iứ ầ ủ ộ ố ớ ụ ạ ở
trói cho nông dân và cho các nhà doanh nghi p, thì nông nghi p và doanhệ ệ
nghi p phát tri n? T i sao chúng ta không c i trói cho giáo d c đ giáo d c phátệ ể ạ ở ụ ể ụ
tri n? n u nh m t th y thu c thì c n ch n đoán đúng b nh và cho đúng thu c,ể ế ư ộ ầ ố ầ ẩ ệ ố
thu c đ ng giã t t, b nh n ng đ n đâu cũng ch a đ c. Ph i th ng th n nhìnố ắ ậ ệ ặ ế ữ ượ ả ẳ ắ
vào s th t nh ng căn b nh tr m kha c a giáo d c Vi t Nam nói trên. Và ph iự ậ ữ ệ ầ ủ ụ ệ ả
bi t tr t n căn, m i mong ch t l ng giáo d c c a Vi t Nam đ c c i thi nế ị ậ ớ ấ ượ ụ ủ ệ ượ ả ệ .
3.1 Trong qu n lý giáo d c.ả ụ
Th i đ i hi n nay, th k XXI, khoa h c qu n tr , nh t là qu n tr ch t l ngờ ạ ệ ế ỷ ọ ả ị ấ ả ị ấ ượ
tr nên r t h tr ng cho s phát tri n. Sau m t th i gian đ i m i, t t ng baoở ấ ệ ọ ự ể ộ ờ ổ ớ ư ưở
c p, duy ý chí, qu n tr theo c m tính v n còn tàn d , khoa h c qu n tr ch tấ ả ị ả ẫ ư ọ ả ị ấ
l ng ch a th t s đi vào n n n p đ i s ng qu n tr giáo d c t c p B xu ngượ ư ậ ự ề ế ờ ố ả ị ụ ừ ấ ộ ố

Các tr ng đ i h c Vi t Nam ch a quan tâm đ n ph ng pháp h cườ ạ ọ ở ệ ư ế ươ ọ
nhóm, các th vi n ch a b trí nh ng phòng h c nhóm, ch a có tr ng nào bư ệ ư ố ữ ọ ư ườ ố
trí r t nhi u bàn gh đ cho b t c sinh viên lúc ch a đ n gi h c hay gi tr ngấ ề ế ể ấ ứ ư ế ờ ọ ờ ố
đ n ng i g p g nhau. Các gi ng viên cũng không b t bu c nh ng bài t p làmế ồ ặ ỡ ả ắ ộ ữ ậ
theo nhóm, ch m đi m theo nhóm.ấ ể
3.3 Đ i ngũ gi ng viên.ộ ả
N u h c v ti n sĩ là đi u ki n chu n có kh năng d y đ i h c thì hi n nayế ọ ị ế ề ệ ẩ ả ạ ạ ọ ệ
s l ng gi ng viên có h c v này còn quá th p so v i khu v c ASEAN cũngố ượ ả ọ ị ấ ớ ự
nh các n c phát tri n trên th gi i. Dĩ nhiên cũng có các tr ng h p ngo i lư ướ ể ế ớ ườ ợ ạ ệ
ch có b ng c nhân nh ng v n là ng i gi ng viên đ i h c gi i, đ u ngành,ỉ ằ ử ư ẫ ườ ả ạ ọ ỏ ầ
đ c phong hàm giáo s hay phó giáo s . Đ i v i các n c trên th gi i, ng iượ ư ư ố ớ ướ ế ớ ườ
có h c v c nhân ch có th làm tr gi ng mà không đ c phép d y lý thuy t.ọ ị ử ỉ ể ợ ả ượ ạ ế
Đi u này ta ch a làm đ c, rõ ràng đã ph n ánh ch t l ng y u kém c a đ iề ư ượ ả ấ ượ ế ủ ộ
ngũ gi ng viên đ i h c Vi t Nam. ả ạ ọ ở ệ
Đ i ngũ gi ng viên đ i h c t i Vi t Nam còn r t y u kém v nghiên c uộ ả ạ ọ ạ ệ ấ ế ề ứ
sáng t o, hi n ch mang tính đ i phó, mang tính phong trào, làm l y l , r t ítạ ệ ỉ ố ấ ệ ấ
ng i say mê nghiên c u và giành nhi u th i gian cho công tác nghiên c u ngayườ ứ ề ờ ứ
c nh ng ng i có kh năng nghiên c uả ữ ườ ả ứ
Các gi ng viên ph i lo ki m s ng, nên vi c lo tròn trách nhi m c a m tả ả ế ố ệ ệ ủ ộ
ng i gi ng viên bình th ng đã là đi u r t khó, ch ch a th nghĩ t i tráchườ ả ườ ề ấ ứ ư ể ớ
nhi m nghiên c u hay đi xa h n n a là hoàn thành nhi m v xu t s c ngay nhệ ứ ơ ữ ệ ụ ấ ắ ư
nh ng ng i có tinh th n trách nhi m cao nh t.ữ ườ ầ ệ ấ
Hi n t ng đ u đá không nh ng ph bi n trong gi i lãnh đ o đ tranhệ ượ ấ ữ ổ ế ớ ạ ể
quy n l c mà ngay trong các cán b gi ng viên bình th ng đ tranh giành cácề ự ộ ả ườ ể
danh hi u thi đua, đã t o ra m t môi tr ng làm vi c không đ c lành m nh,ệ ạ ộ ườ ệ ượ ạ
làm sao công tác gi ng d y và nghiên c u có th c ch t. ả ạ ứ ự ấ
3.4 Sinh viên
R t ít các SV ch n h c đ c ngành h c và tr ng đ i h c thích h p v i sấ ọ ọ ượ ọ ườ ạ ọ ợ ớ ở
tr ng và s thích đích th c c a mình và tr ng cũng không ch n đ c sinhườ ở ự ủ ườ ọ ượ
viên mà mình mu n đào t o. SV ch h c đ i phó, c t l y đi m, h c cho qua, trố ạ ỉ ọ ố ố ấ ể ọ ở

SV m nh h n các nhóm kĩ năng: Phân tích và gi i thích, gi i quy t v nạ ơ ở ả ả ế ấ
đ , nghe ghi và hi u bài gi ng. (PGS.TS Nguy n Công Khanh).ề ể ả ễ
3.5 Tr ng trình đào t o.ươ ạ
Đ nh h ng, m c tiêu, ph ng pháp d y h c và ph ng th c l ng giá h uị ướ ụ ươ ạ ọ ươ ứ ượ ầ
nh không th y ghi trong ch ng trình ho c r t s sài, ph n nh s thi uư ấ ươ ặ ấ ơ ả ả ự ế
chuyên môn trong vi c so n các ch ng trình d y h c, ch a đ c thi t th c,ệ ạ ươ ạ ọ ư ượ ế ự
đáp ng đ c nhu c u c a xã h i trong th i kỳ đ i m i, h i nh p vào th gi i .ứ ượ ầ ủ ộ ờ ổ ớ ộ ậ ế ớ
C u trúc ch ng trình nhi u đi m ch a h p lý, chi m quá nhi u th i gianấ ươ ề ể ư ợ ế ề ờ
lên l p v lý thuy t, r t ít gi bài t p, r t ít gi ho t đ ng ngo i khoá t h c, tớ ề ế ấ ờ ậ ấ ờ ạ ộ ạ ự ọ ự
nghiên c u. Nhi u n i dung ch ng trình l c h u hay n ng n , không còn phùứ ề ộ ươ ạ ậ ặ ề
h p, t o s chán n n cho sinh viên, khi n sinh viên không đi sâu vào ngànhợ ạ ự ả ế
h c, nh t là năm đ u tiên có quá ít môn c a ngành h c.ọ ấ ầ ủ ọ
3.6 C s v t ch t.ơ ở ậ ấ
H n 50% SV đ c kh o sát không th t t tin vào các năng l c/ kh năngơ ượ ả ậ ự ự ả
h c c a mình. ọ ủ
H n 40% cho r ng mình không có năng l c t h c; ơ ằ ự ự ọ
G n 70% SV cho r ng mình không có năng l c t nghiên c u;ầ ằ ự ự ứ
C s v t ch t đ i h c Vi t Nam k c công l p và dân l p đ u r t y uơ ở ậ ấ ạ ọ ở ệ ể ả ậ ậ ề ấ ế
kém, t quy mô đ n ch t l ng, tính hi u qu ph c v s gi ng d y cũng nhừ ế ấ ượ ệ ả ụ ụ ự ả ạ ư
h c t p, nghiên c u …, nh t là các tr ng đ i h c dân l p thì h u nh ch a có,ọ ậ ứ ấ ườ ạ ọ ậ ầ ư ư
b i m t vài tr ng có r i ch là t m b , ch a có th là quy mô hay ch t l ngở ộ ườ ồ ỉ ạ ợ ư ể ấ ượ
c a m t tr ng đ i h c, n u ch a mu n nói ch a đ c là m t tr ng trung h củ ộ ườ ạ ọ ế ư ố ư ượ ộ ườ ọ
ph thông trung bình. Cũng có th ch Vi t Nam m i x y ra tình tr ng c sổ ể ỉ ở ệ ớ ả ạ ơ ở
v t ch t tr ng đ i h c nh v y.ậ ấ ườ ạ ọ ư ậ
Ch ng 2. Khái quát tình hình chungươ .
1. Nh ng thành t u.ữ ự
Tr c h t là ho t đ ng NCKH và chuy n giao công ngh đã góp ph n tíchướ ế ạ ộ ể ệ ầ
c c nâng cao ch t l ng đào t o và phát tri n kinh t xã h i đ t n c. Các đ nự ấ ượ ạ ể ế ộ ấ ướ ơ
v tr c thu c B GD&ĐT đang tri n khai th c hi n 20 đ tài đ c l p c p Nhàị ự ộ ộ ể ự ệ ề ộ ậ ấ
n c, 34 nhi m v nghiên c u thu c các Ch ng trình KH&CN tr ng đi m c pướ ệ ụ ứ ộ ươ ọ ể ấ

2.9 tri u đ ng/ năm/ SV, ch b ng kho ng 20 - 25 % đ nh m c chi phí đào t oệ ồ ỉ ằ ả ị ứ ạ
th ng xuyên cho m t SV (đ nh m c này hai ĐHQG là 9 360 000 đ ng/ SV,ườ ộ ị ứ ở ồ
các tr ng ĐH công l p khác vào kho ng 7 - 8,5 tri u đ ng). ườ ậ ả ệ ồ
1.2 Tình hình du h cọ
Giáo s Ph m Ph , ĐH Qu c gia TPHCM đ a ra con s : VN hi n nay đãư ạ ụ ố ư ố ệ
có trên 20 000 SV đang du h c t túc n c ngoài, chi phí c tính không d iọ ự ở ướ ướ ướ
200 tri u USD/năm. Nhà n c cũng đã có ch ng trình h c b ng du h c tệ ướ ươ ọ ổ ọ ừ
ngân sách qu c gia v i t ng kinh phí 1 000 t đ ng trong 5 năm.ố ớ ổ ỉ ồ
2. Nguyên nhân.
Do t t ng, con ng i, cách làm c a th i bao c p, th i chi n tranh khôngư ưở ườ ủ ờ ấ ờ ế
d gì m t s m m t chi u có th thay đ i ngay đ c. Do đ i s ng v t ch t c aễ ộ ớ ộ ề ể ổ ượ ờ ố ậ ấ ủ
gi ng viên quá th p, không ai s ng b ng đ ng l ng, không ai có th toàn tâmả ấ ố ằ ồ ươ ể
toàn ý và đ th i gian hoàn thành trách nhi m chuyên môn c a hủ ờ ệ ủ ọ
Do t lâu, quan ni m, đ nh h ng giáo d c, m c tiêu giáo d c r t m h , cóừ ệ ị ướ ụ ụ ụ ấ ơ ồ
thói quen l ng giá, đánh giá… trong các h th ng giáo d c r t sai l m. Ít quanượ ệ ố ụ ấ ầ
tâm đ nh ng m c tiêu v k năng, thái đ , nhân cách chu n b vào đ i, đápế ữ ụ ề ỹ ộ ẩ ị ờ
ng yêu c u c a xã h iứ ầ ủ ộ
Đ ng th i do nhà n c áp d ng m t h th ng thi c , thi đ u, thi đua h t s cồ ờ ướ ụ ộ ệ ố ử ấ ế ứ
n ng n kh p các c p, kh p các đ i t ng, cán b , th y và trò cùng m t sặ ề ắ ấ ắ ố ượ ộ ầ ộ ố
nguyên nhân khác t o ra tinh th n khoa c , thi đ u r t n ng n trong xã h i, t oạ ầ ử ấ ấ ặ ề ộ ạ
áp l c h c sinh ph i h c thêm, h c t đ đ t k t qu tr c m t v i b t c giáự ọ ả ọ ọ ủ ể ạ ế ả ướ ắ ớ ấ ứ
nào k c ki t s c, quay cóp… đ a t i cách d y đ i phó, h c đ i ể ả ệ ứ ư ớ ạ ố ọ ố
2.1 C s v t ch t.ơ ở ậ ấ
Trang b các phòng h c, các th vi n, phòng thí nghi m các Đ i h c r tị ọ ư ệ ệ ở ạ ọ ấ
y u kém, v a không c p nh t, v a không có h th ng. Vào m ng các Tr ngế ừ ậ ậ ừ ệ ố ạ ườ
Đ i h c n c ngoài, ch a nói các n c Âu - M , ch riêng các Đ i h c l n ạ ọ ướ ư ướ ỹ ỉ ạ ọ ớ ở
Nga, Trung Qu c - các n c v a chuy n t c ch bao c p sang c ch thố ướ ừ ể ừ ơ ế ấ ơ ế ị
tr ng, h cũng có nhi u th vi n đi n t nhi u kho d li u r t phong phú choườ ọ ề ư ệ ệ ử ề ữ ệ ấ
Sinh viên, Gi ng viên s d ng. Chúng ta không nên quên bài h c v nôngả ử ụ ọ ề
nghi p. T m t n c thi u g o, ch c n thay đ i chính sách h p lý, chúng ta đãệ ừ ộ ướ ế ạ ỉ ầ ổ ợ

Do t lâu, quan ni m, đ nh h ng giáo d c, m c tiêu giáo d c r t m h , cóừ ệ ị ướ ụ ụ ụ ấ ơ ồ
thói quen l ng giá, đánh giá, thi, ki m tra trong các h th ng giáo d c r t saiượ ể ệ ố ụ ấ
l m, ch theo l i đánh giá k t qu b ng đi m s mà ch v ki n th c, khôngầ ỉ ố ế ả ằ ể ố ỉ ề ế ứ
đánh giá theo quá trình h c t p, ít quan tâm đ nh ng m c tiêu v k năng, tháiọ ậ ế ữ ụ ề ỹ
đ , nhân cách chu n b vào đ i, đáp ng yêu c u c a xã h i. Ngay cách đánhộ ẩ ị ờ ứ ầ ủ ộ
giá đ o đ c c a sinh viên v a m i ban hành cũng n ng v đi m s và khôngạ ứ ủ ừ ớ ặ ề ể ố
giao trách nhi m cho các gi ng viên đánh giá nh n xét!ệ ả ậ
Đ ng th i do nhà n c áp d ng m t h th ng thi c , thi đ u, thi đua h t s cồ ờ ướ ụ ộ ệ ố ử ấ ế ứ
n ng n kh p các c p, kh p các đ i t ng, cán b , th y và trò cùng m t sặ ề ắ ấ ắ ố ượ ộ ầ ộ ố
nguyên nhân khác t o ra tinh th n khoa c , thi đ u r t n ng n trong xã h i, t oạ ầ ử ấ ấ ặ ề ộ ạ
áp l c h c sinh ph i h c thêm, h c t đ đ t k t qu tr c m t v i b t c giáự ọ ả ọ ọ ủ ể ạ ế ả ướ ắ ớ ấ ứ
nào k c ki t s c, quay cóp… đ a t i cách d y đ i phó, h c đ i phó.ể ả ệ ứ ư ớ ạ ố ọ ố
Do giáo d c ph thông ch a chu n b t t, h ng d n rèn luy n đ h c sinhụ ổ ư ẩ ị ố ướ ẫ ệ ể ọ
l a ch n ngành h c, tr ng h c phù h p và chu n b cách h c đ i h c. ự ọ ọ ườ ọ ợ ẩ ị ọ ở ạ ọ
2.6 Ch ng trình đào t o.ươ ạ
Do ch a th t m nh d n đ i m i, còn nh h ng t duy giáo d c th i baoư ậ ạ ạ ổ ớ ả ưở ư ụ ờ
c p. Do ch a đ m b o nh ng nguyên t c v đ nh h ng và m c tiêu, t đó,ấ ư ả ả ữ ắ ề ị ướ ụ ừ
n i dung và ph ng pháp gi ng d y và cách th c l ng giá ph i th hi n. Doộ ươ ả ạ ứ ượ ả ể ệ
B và các tr ng đ i h c ch a chu n b t t, xây d ng, đào t o đ i ngũ cácộ ườ ạ ọ ư ẩ ị ố ự ạ ộ
chuyên gia so n ch ng trình và tri n khai t t k ho ch so n ch ng trình đàoạ ươ ể ố ế ạ ạ ươ
t o đ i h c.ạ ạ ọ
2.7 nguyên nhân khác
Trong lĩnh v c GD&ĐT n c ta đang x y ra m t ngh ch lý: Là m t n cự ở ướ ả ộ ị ộ ướ
thu c lo i nghèo nh t th gi i, chúng ta đang có hàng nghìn sinh viên t túc duộ ạ ấ ế ớ ự
h c n c ngoài. H là nh ng con nhà giàu có chăng? Ch đúng m t ph n. ọ ở ướ ọ ữ ỉ ộ ầ
Có nhi u b c cha m đã và đang th ch p nhà c a, vay ti n và s ng đ mề ậ ẹ ế ấ ử ề ố ạ
b c đ cho con đi du h c. T i sao? Vì h có nhu c u cho con h c đ i h c vàạ ể ọ ạ ọ ầ ọ ạ ọ
th c t con cái h có kh năng h c đ i h c n c ngoài. Nh ng ta, h khôngự ế ọ ả ọ ạ ọ ở ướ ư ở ọ
đ c ch p nh n. Cái quy trình đi du h c c a nhi u ng i di n ra nh sau:ượ ấ ậ ọ ủ ề ườ ễ ư
Thi đ i h cạ ọ - tr tượ - Thi l iạ - Thi l i tr tạ ượ - Đi du h cọ

quy t nh sau:ế ư
- Qu n tr .ả ị
- Ph ng pháp d y h c và ph ng ti n d y h c.ươ ạ ọ ươ ệ ạ ọ
- Th y.ầ
- Trò.
- Ch ng trình.ươ
- C s v t ch t c a tr ng.ơ ở ậ ấ ủ ườ
1.1 C quan qu n lýơ ả
Đ i m i t t ng, c ch , cung cách qu n tr m i, chuyên môn hóa, l yổ ớ ư ưở ơ ế ả ị ớ ấ
hi u qu , đáp ng yêu c u xã h i là m c tiêu, tiêu chí hàng đ u.ệ ả ứ ầ ộ ụ ầ
Có k ho ch c th xây d ng văn hóa ch t l ng vào t ng tr ng đ i h c.ế ạ ụ ể ự ấ ượ ừ ườ ạ ọ
M i tr ng đ i h c có m t hi u phó ph trách v CLĐT, v ki m đ nh CLĐT.ỗ ườ ạ ọ ộ ệ ụ ề ề ể ị
B cũng nh m i tr ng đ i h c nhanh chóng xây d ng đ i ngũ chuyên giaộ ư ỗ ườ ạ ọ ự ộ
GD, v i h c v ti n sĩ v qu n tr GDĐH trong các lĩnh v c qu n tr h c đ ng,ớ ọ ị ế ề ả ị ự ả ị ọ ườ
so n ch ng trình, công tác sinh viên, t v n sinh, ph ng pháp d y h c… ạ ươ ư ấ ươ ạ ọ
1.2 Ph ng pháp d y ươ ạ
Đ i m i t t ng giáo d c, l y SV làm trung tâm trong quá trình d y h c,ổ ớ ư ưở ụ ấ ạ ọ
phát huy tính tích c c, tính ch đ ng t h c trong h c t p và nghiên c u đápự ủ ộ ự ọ ọ ậ ứ
ng nhu c u c a xã h i.ứ ầ ủ ộ
Quy ch chuyên môn, gi ng d y đ c quy đ nh r t c th : bu c ph i đế ả ạ ượ ị ấ ụ ể ộ ả ề
c ng môn h c r t k càng và đ c ng bài gi ng v i nh ng yêu c u đ i m iươ ọ ấ ỹ ề ươ ả ớ ữ ầ ổ ớ
c th , quy đ nh r t rõ ràng các bi n pháp qu n lý, giám sát chuyên môn quyụ ể ị ấ ệ ả
trình tri n khai các đ c ng môn h c và đ c ng bài gi ng đ n t ng sinhể ề ươ ọ ề ươ ả ế ừ
viên. Xây d ng nghiêm túc và có hi u qu ch đ tr gi ng, tr giáo…ự ệ ả ế ộ ợ ả ợ
C u trúc ch ng trình c a t ng môn h c và giáo trình, đ c ng bài gi ngấ ươ ủ ừ ọ ề ươ ả
ph i có các bài t p. M t bu i h c lý thuy t ph i đ c b trí 1 bu i bài t p.ả ậ ộ ổ ọ ế ả ượ ố ổ ậ
Các tr ng đ i h c ph i đ y m nh k ho ch h c nhóm, lao đ ng nhómườ ạ ọ ả ẩ ạ ế ạ ọ ộ
nh là bi n pháp qu n lý ch t l ng đào t o t d i c s SV lên trên, th hi nư ệ ả ấ ượ ạ ừ ướ ơ ở ể ệ
qu n tr ch t l ng đ ng b (TQM) đ rèn luy n sinh viên kh năng “leadership”ả ị ấ ượ ồ ộ ể ệ ả
và cách làm vi c theo “teamwork” mà Nh t và các n c phát tri n đang áp d ngệ ậ ướ ể ụ

c a SV có th đ c khuy n khích b ng cách cho phép h th o lu n v i nhau vàủ ể ượ ế ằ ọ ả ậ ớ
th o lu n bình đ ng v i giáo viên v nh ng n i dung quan tr ng c a môn h c. ả ậ ẳ ớ ề ữ ộ ọ ủ ọ
SVĐH ph i có kh năng t h c. T h c là m t nh m ch t t i c n thi t c aả ả ự ọ ự ọ ộ ẩ ấ ố ầ ế ủ
m t công dân trong m t xã h i tri th c. th i c x a, khi tri th c còn ch a đ cộ ộ ộ ứ Ở ờ ổ ư ứ ư ượ
sáng t o v i t c đ nhanh chóng nh hi n nay, vua Thang đã t kh c lên trênạ ớ ố ộ ư ệ ự ắ
thành b n t m b y ch “nh t tân, nh t tân, h u nh t tân" đ t răn mình. R i Lêồ ắ ả ữ ậ ậ ư ậ ể ự ồ
nin cũng khuyên thanh niên ph i "h c, h c n a, h c mãi." Trong th i đ i c aả ọ ọ ữ ọ ờ ạ ủ
chúng ta và trong t ng lai, kh năng t h c này còn tr nên c p thi t h n n aươ ả ự ọ ở ấ ế ơ ữ
khi kho tàng tri th c c a nhân lo i c vài năm l i đ c nhân đôi. ứ ủ ạ ứ ạ ượ
SV c n bi t công tác và làm vi c theo nhóm. Câu chuy n v "ng i Trungầ ế ệ ệ ề ườ
Qu c x u xí" phê phán m t cách n ng n tinh th n h p hòi và b t c ng tác c aố ấ ộ ặ ề ầ ẹ ấ ộ ủ
ng i Trung Qu c. Th mà ai đã t ng có d p h c t p hay sinh s ng n cườ ố ế ừ ị ọ ậ ố ở ướ
ngoài đ u nh n th y r ng tính c ng đ ng và kh năng h p tác c a ng i Trungề ậ ấ ằ ộ ồ ả ợ ủ ườ
Qu c luôn cao h n ng i VN chúng ta m t b c. Trong khi đó, yêu c u phát tri nố ơ ườ ộ ậ ầ ể
c a m i cá nhân, c ng đ ng, và toàn xã h i - đ u đòi h i m i cá nhân bi t h pủ ỗ ộ ồ ộ ề ỏ ỗ ế ợ
tác, nhi u khi ph i th a hi p, đ đ t m cề ả ỏ ệ ể ạ ụ đích chung. Làm vi c nhóm còn giúpệ
SV nhát tri n k năng lãnh đ o, m t ph m ch t v n r t khan hi m và không thể ỹ ạ ộ ẩ ấ ố ấ ế ề
thi u đ c trong b t kỳ m t xã h i hi n đ i nào.ế ượ ấ ộ ộ ệ ạ
SV c n đ c GD lòng t tr ng. S là thi u sót n u không đ c p t i s c nầ ượ ự ọ ẽ ế ế ề ậ ớ ự ầ
thi t ph i GD đ o đ c cho SV. T tr c đ n nay, SV trong các tr ng Đ i h cế ả ạ ứ ừ ướ ế ườ ạ ọ
v n đ c GD đ o đ c b ng các kh u hi u mang n ng tính hình th c và phongẫ ượ ạ ứ ằ ẩ ệ ặ ứ
trào. Thi t nghĩ, ch c n giáo d c cho SV có lòng t tr ng, bi t t hào v i nh ngế ỉ ầ ụ ự ọ ế ự ớ ữ
gì mình làm đúng và bi t x u h v i nh ng gì mình làm sai thì cũng đã là đ .ế ấ ổ ớ ữ ủ
N u th , SV s không quay cóp và không mua đi m. G n đây SV c a m t sế ế ẽ ể ầ ủ ộ ố
tr ng đã m nh d n đ a ra m t tuyên b chung trên di n đàn SV c a tr ngườ ạ ạ ư ộ ố ễ ủ ườ
r ng: "quay cóp là nh c nhã". Khi SV đã nh n th c trong môi tr ng h c v n,ằ ụ ậ ứ ườ ọ ấ
không có gì x u xa h n là đánh c p ki n th c c a ng i khác r i t nh n là c aấ ơ ắ ế ứ ủ ườ ồ ự ậ ủ
mình thì đã có m t hy v ng xây d ng đ c m t n n h c v n th c s . ộ ọ ự ượ ộ ề ọ ấ ự ự
Nh v y, đ có nh ng SV có đ o đ c, có lòng t tr ng thì ngoài nhà tr ngư ậ ể ữ ạ ứ ự ọ ườ
ra, gia đình và xã h i đóng m t vai trò vô cùng quan tr ng. Toàn xã h i hãy trânộ ộ ọ ộ

th c sĩ và ti n sĩ nhanh, nhi u, r , và u nh n c ta. Có ng i nghĩ r ng cạ ế ề ẻ ẩ ư ở ướ ườ ằ ứ
phóng tay c p b ng ti n sĩ là vô h i, và càng nhi u t m danh thi p mang cácấ ằ ế ạ ề ấ ế
h c v cao thì càng qu ng cáo t t, càng th hi n trình đ văn hoá, khoa h c caoọ ị ả ố ể ệ ộ ọ
c a đ t n c. Hoàn toàn sai l m. Th t đáng x u h khi đ t n c còn nghèo vàủ ấ ướ ầ ậ ấ ổ ấ ướ
l c h u mà đã ra đ i g n nh m t công nghi p đào t o th c sĩ, v i nh ng chạ ậ ờ ầ ư ộ ệ ạ ạ ớ ữ ợ
lu n văn, v i ngh vi t thuê lu n văn, v i đ th th đo n ph c v vi c s nậ ớ ề ế ậ ớ ủ ứ ủ ạ ụ ụ ệ ả
xu t ra nh ng lu n văn mà giá tr không h n nh ng m nh gi y l n. ấ ữ ậ ị ơ ữ ả ấ ộ
Xu h ng phát tri n các h th ng Đ i h c - Cao đ ng trên th gi i có tácướ ể ệ ố ạ ọ ẳ ế ớ
đ ng r t l n đ n quá trình đ i m i h th ng Đ i h c - Cao đ ng n c ta. Cácộ ấ ớ ế ổ ớ ệ ố ạ ọ ẳ ở ướ
xu h ng d dàng nh n th y bao g m: đào t o đ i trà, tuy n sinh d dàng vàướ ễ ậ ấ ồ ạ ạ ể ễ
sàng l c ch t ch trong quá trình đào t o h c su t đ i, th ng xuyên b ng cácọ ặ ẽ ạ ọ ố ờ ườ ằ
hình th c đào t o khác nhau, đào t o liên ngành, k t h p ch c năng đào t o v iứ ạ ạ ế ợ ứ ạ ớ
ch c năng nghiên c u khoa h c và chuy n giao tri th c công ngh . ứ ứ ọ ể ứ ệ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status