nghiên cứu - trao đổi
38 tạp chí luật học số 8/2010 Ths. Nguyễn đức Long *
hỏi nim phỏt trin bn vng xut hin
trong phong tro bo v mụi trng th
gii t u nhng nm 70 ca th k XX.
Nm 1987, trong Bỏo cỏo Tng lai chung
ca chỳng ta, Hi ng th gii v mụi
trng v phỏt trin (WCED) ca Liờn hp
Quc ó nh ngha phỏt trin bn vng l
s phỏt trin ỏp ng c nhng yờu cu ca
hin ti nhng khụng gõy tr ngi cho vic
ỏp ng nhu cu ca cỏc th h mai sau.
Hi ngh thng nh trỏi t v mụi
trng v phỏt trin t chc Rio de Janeiro
(Brazil) nm 1992 v Hi ngh thng nh
th gii v phỏt trin bn vng t chc
Johannesburg (Cng ho Nam Phi) nm
2002 ó xỏc nh phỏt trin bn vng l
quỏ trỡnh phỏt trin cú s kt hp cht ch,
hp lớ v hi ho gia ba mt ca s phỏt
trin, bao gm: phỏt trin kinh t, phỏt trin
xó hi v bo v mụi trng. Tiờu chớ
ỏnh giỏ s phỏt trin bn vng l s tng
a. Chớnh sỏch phỏt trin chung
Trong cỏc chin lc, quy hoch tng
th v k hoch phỏt trin kinh t-xó hi ca
t nc cng nh ca cỏc ngnh v a
phng, ba mt ca s phỏt trin: kinh t, xó
hi v bo v mụi trng cn c kt hp
v lng ghộp cht ch vi nhau.
K
* Ging viờn Trng cao ng kinh t-k thut Thỏi Bỡnh
nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 8/2010 39
Hin ti, quan im phỏt trin bn vng
cha c th hin mt cỏch rừ rt v nht
quỏn trong h thng chớnh sỏch v cỏc cụng
c iu tit ca Nh nc. Mt mt, cỏc
chớnh sỏch kinh t-xó hi ch yu nhm
mc tiờu tng trng nhanh kinh t v n
nh xó hi, cha quan tõm y , ỳng
mc n tớnh bn vng khi khai thỏc v s
dng ti nguyờn thiờn nhiờn v bo v mụi
trng. Mt khỏc, cỏc chớnh sỏch bo v
mụi trng li chỳ trng vic gii quyt cỏc
s c mụi trng, phc hi suy thoỏi v ci
thin cht lng mụi trng m cha nh
nghip thuc mi thnh phn kinh t u t
vo nghiờn cu i mi cụng ngh, ỏp dng
cụng ngh sn xut sch v thõn thin vi
mụi trng, i mi v nõng cao tớnh cnh
tranh ca sn phm trờn th trng trong
nc v ngoi nc. Thỏo g cỏc khú khn
khai thụng v m rng th trng khoa
hc v cụng ngh.
c. Chớnh sỏch phỏt trin kinh t-thng mi
Thay i mụ hỡnh v cụng ngh sn xut,
mụ hỡnh tiờu dựng theo hng sch hn v
thõn thin vi mụi trng, da trờn c s
s dng tit kim cỏc ngun ti nguyờn
khụng tỏi to li c, gim ti a cht
thi c hi v khú phõn hu, duy trỡ li
sng ca cỏ nhõn v xó hi hi ho v gn
gi vi thiờn nhiờn.
Cn cú chớnh sỏch v bin phỏp c th
hng dn phng thc tiờu dựng hp lớ,
nht l cỏc chớnh sỏch, bin phỏp ti chớnh
khuyn khớch tiờu dựng thõn thin vi mụi
trng. p dng mt s cụng c kinh t nh
thu tiờu dựng iu chnh nhng hnh vi
tiờu dựng khụng hp lớ gõy hi cho mụi trng.
Thc hin quỏ trỡnh cụng nghip hoỏ
sch, ngha l ngay t u phi quy hoch
s phỏt trin cụng nghip gn vi c cu
ngnh ngh, cụng ngh, thit b bo m
nguyờn tc thõn thin vi mụi trng; tớch
cc ngn nga v x lớ ụ nhim cụng nghip,
Do ú, cn chuyn nn kinh t t khai thỏc
v s dng ti nguyờn di dng thụ sang
ch bin tinh; chuyn dn c cu hng xut
khu t nhng sn phm thụ sang dng cỏc
sn phm ch bin tinh v dch v.
2. Cỏc gii phỏp v phỏp lut
Cỏc gii phỏp v chớnh sỏch phỏt trin
nờu trờn s khụng th thc hin c nu
thiu cỏc gii phỏp v phỏp lut.
Th nht, nghiờn cu son tho v
ban hnh cỏc quy nh phỏp lut v cỏc bin
phỏp mụi trng theo hng sau:
a) Phự hp vi cỏc quy nh ca WTO
v phỏp lut thng mi quc t núi chung.
Vic son tho v ban hnh cỏc quy nh
phỏp lut v cỏc bin phỏp mụi trng phi
phự hp vi cỏc quy nh ca WTO v phỏp
lut thng mi quc t núi chung. Vn
t ra l: vic ỏp dng cỏc bin phỏp mụi
trng (di hỡnh thc cỏc quy nh v k
thut, tiờu chun v cỏc quy nh khỏc)
mc no thỡ b coi l ro cn i vi
thng mi quc t. Theo phỏp lut thng
mi quc t hin hnh, cỏc thnh viờn WTO
cú th t do ban hnh cỏc quy nh phỏp lut
nhm mc tiờu bo v mụi trng nhng
phi tuõn th nguyờn tc khụng phõn bit i
x trong vic son tho, thụng qua, ỏp dng
cỏc quy nh k thut, tiờu chun v nguyờn
tc minh bch.
d) ỏp ng cỏc mc tiờu chớnh sỏch
chớnh ỏng ca Vit Nam vi t cỏch l
nc nhp khu.
Thc tin thng mi quc t cho thy:
nm 1982, mt s nc ang phỏt trin th
hin s lo ngi v vic cỏc sn phm b cm
cỏc nc phỏt trin vỡ lớ do nguy him i
vi mụi trng, sc kho hoc an ton, tip
tc c xut khu sang cỏc nc ang phỏt
trin. Ti Hi ngh b trng nm 1982 ca
GATT 1947, cỏc bờn kớ kt quyt nh xem
xột cỏc bin phỏp cn thit kim soỏt vic
xut khu DPGs, theo ú tt c cỏc bờn kớ
kt u phi thụng bỏo cho GATT v DPGs.
Trờn thc t, h thng thụng bỏo ny ó
khụng thnh cụng. Nm 1989, GATT 1947
thnh lp Nhúm cụng tỏc v xut khu cỏc
hng hoỏ v cỏc cht nguy him khỏc b cm
trong nc (Working Group on the Export
of Domestically Prohibited Goods and Other
Hazardous Substances).
ỏp ng cỏc mc tiờu chớnh sỏch
chớnh ỏng ca Vit Nam vi t cỏch l
nc nhp khu, cn quy nh vic cm nhp
khu cỏc DPGs. lm c iu ny cn
tng cng nng lc k thut giỏm sỏt v
trong trng hp cn thit, phi kim soỏt
c hng nhp khu DPGs.
Kinh nghim gii quyt cỏc v tranh
chp v nhp khu ph liu v hng hoỏ gõy
hon thin cỏc quy nh phỏp lut v vic s
dng cỏc cụng c kinh t qun lớ mụi
trng, nh: nhón sinh thỏi, quy trỡnh v
phng phỏp sn xut (PPMs), cỏc iu kin
v úng gúi bao bỡ, thu v phớ mụi trng,
thu tiờu dựng nghiên cứu - trao đổi
42 tạp chí luật học số 8/2010
- Núi chung, cỏc thnh viờn WTO nht
trớ rng cỏc h thng nhón mụi trng t
nguyn, cú s tham gia rng rói, da trờn
yu t th trng v minh bch l cỏc cụng
c kinh t hu hiu thụng tin cho ngi
tiờu dựng v cỏc sn phm thõn thin vi
mụi trng. Tuy nhiờn, cỏc h thng nhón
mụi trng cú th b lm dng bo h th
trng ni a. Do ú, cỏc h thng nhón
mụi trng ny phi khụng mang tớnh phõn
bit i x v khụng to thnh cỏc ro cn
khụng cn thit hoc cỏc hn ch trỏ hỡnh i
vi thng mi quc t.
- Mt vn c bit gai gúc trong cuc
tranh lun v nhón sinh thỏi l vic s dng
cỏc tiờu chun gn lin vi PPMs. Cỏc
thnh viờn WTO nht trớ rng trong phm vi
cỏc quyn ca mỡnh theo quy nh ca
WTO, c phộp a ra cỏc tiờu chun v
phỏt thi ra khụng khớ, o lut v khụng
khớ sch (Clean Air Act) ó c ban hnh
nm 1970, trong ú ỏp dng phng phỏp
cp quota ụ nhim v to th trng mua
bỏn quota ụ nhim nhm gim bt s can
thip ca Chớnh ph vo hot ng ca
doanh nghip.
(2)
- Bờn cnh ú, cn nghiờn cu vic ỏp
dng mt s cụng c kinh t khỏc, nh thu
tiờu dựng iu chnh nhng hnh vi tiờu
dựng khụng hp lớ gõy hi cho mụi trng v
phỏt trin bn vng.
Th ba, hon thin cỏc quy nh phỏp
lut v gii quyt tranh chp thng mi liờn
quan n mụi trng
a) Trc ht, cn hon thin cỏc quy
nh phỏp lut v gii quyt tranh chp
thng mi núi chung; tip n l hon thin
cỏc quy nh phỏp lut v mụi trng mt
cỏch ng b (v phỏt trin nụng nghip; h
thng qun lớ v bo v ti nguyờn t ai,
ti nguyờn nc, cỏc ging cõy trng, vt
nuụi, cỏc ngun ti nguyờn thiờn nhiờn khỏc
s dng trong nụng, lõm, ng nghip; cỏc
phng phỏp canh tỏc tiờn tin v vn bo
v mụi trng nụng nghip, nụng thụn, ):
Lut bo v mụi trng; Lut t ai; Lut
n thng mi quc t mt ln na li c
chỳ ý cựng vi vai trũ ca WTO trong lnh
vc thng mi quc t v mụi trng. Cn
khng nh rng WTO khụng phi l t chc
bo v mụi trng. Thm quyn ca WTO
trong lnh vc thng mi quc t v mụi
trng c gii hn cỏc chớnh sỏch
thng mi v cỏc khớa cnh thng mi ca
chớnh sỏch mụi trng m nú gõy tỏc ng
ln i vi thng mi. Khi quan tõm n
mi quan h gia thng mi quc t v mụi
trng, cỏc thnh viờn WTO khụng t ra
vn theo ú chớnh bn thõn WTO cú th
gii quyt c cỏc vn mụi trng. Tuy
nhiờn, cỏc chớnh sỏch thng mi quc t v
bo v mụi trng cú th b sung cho nhau.
Vic bo v mụi trng s bo tn ngun ti
nguyờn thiờn nhiờn phc v cho tng trng
kinh t v t do hoỏ thng mi dn ti tng
trng kinh t cng cn phi bo v mụi
trng tng xng. Do ú, vai trũ ca WTO
l tip tc thỳc y t do hoỏ thng mi,
ng thi bo m rng mt mt cỏc thnh
viờn khụng s dng chớnh sỏch mụi trng
nh ro cn i vi thng mi quc t, mt
khỏc cỏc quy tc thng mi quc t khụng
lm cn tr vic bo v mụi trng trong
nc. m bo hi ho hn gia cỏc quy tc
thng mi ton cu v chớnh sỏch bo v
mụi trng l yu t quan trng ca chin