Định hướng và giải pháp phát triển công nghiệp thủ đô Hà Nội đến năm 2010 - Pdf 12

Luận văn tốt nghiệp thạc sỹ

lời nói đầu
Phỏt trin kinh t, gim t l lm phỏt, gim tht nghip, cỏn cõn thanh
toỏn cú s d c xem nh mc tiờu chung ca mi quc gia. Bn mc tiờu
ny c xem nh bn nh ca mt t giỏc kinh t. Trong ú phỏt trin kinh
t - mà đặc biệt là phát triển công nghiệp c xem nh mc tiờu hng u ca
hu ht cỏc nc ang phỏt trin.Sự phát triển công nghiệp có thể xem nh một
trong những thớc đo đánh giá trình độ phát triển kinh tế một quốc gia, một
vùng.
Trong nhng nm i mi va qua, kinh t H Ni ó cú rt nhiu thay
i quan trng, nhiu chuyn bin tớch cc v kinh t xó hi, trong ú c bit
l s phát triển mạnh mẽ trong công nghiệp ca thnh ph. iu ú ó gúp
phn tớch cc lm thay đổi bộ mặt nền kinh t ca Th ụ, v phn u mc
tiờu "xõy dng Th ụ H Ni xng ỏng l trỏi tim ca c nc, u nóo
chớnh tr - hnh chớnh quc gia, trung tõm ln v vn húa, khoa hc, giỏo dc,
kinh t v giao dch quc t ".
Tuy nhiờn vn cũn mt thc t l: Mc dự cú rt nhiu iu kin thun
li v mi mt trong quỏ trỡnh phỏt trin kinh t song Cụng nghip phỏt trin
cha tng xng vi tim nng v v trớ ca H Ni, t trng cụng nghip cũn
cha cao (giai on 1995 - 2000 ch chim t 24% n 27% trong tng GDP
ca thnh ph). Tc l trong vũng 6 nm, ch s tng ca t trng cụng nghip
trong tng GDP ca thnh ph ch bng khong 2.61%; ngha l bỡnh quõn
mi nm tng thờm 0.37%. ú l s thay i rt thp trong bi cnh rt cn
cú s phỏt trin ca Cụng nghip. Mun thc hin ng li Cụng nghip húa
hin i húa thỡ khụng th t trng cụng nghip ca thnh ph thp nh
hin nay.
Mun vy, Thnh ph cn phi nhanh chúng cú cỏc chớnh sỏch, gii phỏp
phỏt trin cụng nghip phự hp đẩy mạnh phát triển cụng nghip, nõng t
trng cụng nghip lờn cao hn, ỏp ng yờu cu ca s nghip Cụng nghip
húa, hin i húa t nc.

I. Tổng quan về công nghiệp
1. Khái niệm và phân loại công nghiệp
1.1 Khái niệm
Công nghiệp là ngành kinh tế quan trọng và gần nh không thể thiếu đợc đối
với bất kì quốc gia nào. Trình độ phát triển công nghiệp của một quốc gia ít
nhiều nói lên sự phát triển kinh tế của quốc gia đó.
Công nghiệp là ngành kinh tế thuộc lĩnh vực sản xuất vật chất gồm 3 loại
hoạt động chủ yếu:
- Khai thác tài nguyên thiên nhiên tạo ra nguồn nguyên liệu nguyên thủy.
Hoạt động khai thác là hoạt động khởi đầu của toàn bộ quá trình sản xuất công
nghiệp, tính chất tác động của hoạt động này cắt đứt các đối tợng lao động ra
khỏi môi trờng tự nhiên.
- Sản xuất và chế biến sản phẩm của công nghiệp khai thác và của nông
nghiệp thành nhiều loại sản phẩm khác nhau nhằm thỏa mãn nhu cầu đa dạng
của xã hội. Chế biến là hoạt động làm thay đổi hoàn toàn về vật chất của các
nguyên liệu nguyên thuỷ, để tạo ra sản phẩm trung gian và tiếp tục chế biến
thành các sản phẩm cuối cùng đa vào tiêu dùng trong sản xuất và tiêu dùng
trong sinh hoạt. Quá trình chế biến từ một loại nguyên liệu có thể tạo ra đợc
một loại sản phẩm tơng ứng; và cũng có thể một loại sản phẩm nào đó đợc tạo
ra từ những loại nguyên liệu khác nhau.
- Sản xuất và phân phối điện, nớc, ga: Vừa sản xuất vừa phân phối điện, nớc
ga cho nhu cầu sản xuất cũng nh cho tiêu dùng trong đời sống hàng ngày.
Để thực hiện ba hoạt động đó, dới tác động của phân công lao động xã hội
trên cơ sở tiến bộ khoa học công nghệ, trong nền kinh tế quốc dân đã hình
thành các ngành công nghiệp :
- Công nghiệp khai thác: Khai thác tài nguyên khoáng sản, động, thực vật.
Công nghiệp khai thác bao gồm: Khai thác các nguồn năng lợng nh dầu mỏ, khí
Mai Thị Hờng
3
Luận văn tốt nghiệp thạc sỹ

nghiệp sau đây:
a. Phân loại công nghiệp dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm
Mai Thị Hờng
4
Luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
Căn cứ vào phơng pháp phân loại này là dựa vào công dụng kinh tế của sản
phẩm ngời ta chia công nghiệp thành các ngành sản xuất t liệu sản xuất và các
ngành sản xuất t liệu tiêu dùng. Các sản phẩm có chức năng là t liệu sản xuất
thuộc nhóm A, các sản phẩm là t liệu tiêu dùng thuộc nhóm B. Ngoài ra, ngời ta
còn sắp xếp các cơ sở sản xuất công nghiệp vào 2 nhóm ngành tơng ứng là công
nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ. Ngành công nghiệp nặng là tổng hợp của các
đơn vị sản xuất kinh doanh sản xuất ra các sản phẩm là t liệu sản xuất là chủ
yếu, đặc biệt là t liệu lao động, còn ngành công nghiệp nhẹ là tổng hợp các đơn
vị sản xuất kinh doanh sản xuất ra các sản phẩm là t liệu tiêu dùng trong sinh
hoạt là chủ yếu. Căn cứ của sự phân loai này là dựa vào phơng hớng sản xuất
kinh doanh chủ yếu và tỉ trọng sản phẩm đợc sản xuất là t liệu sản xuất hay t
liệu tiêu dùng.
Phơng pháp phân loại này có ý nghĩa rất lớn trong việc vận dụng quy luật tái
sản xuất mở rộng để xây dựng mô hình cơ cấu công nghiệp phù hợp cho mỗi n-
ớc, trong mỗi thời kì phát triển của nền kinh tế.
b. Phân loại công nghiệp thành các ngành công nghiệp chuyên môn hoá hẹp
Phơng pháp phân loại công nghiệp này đợc dựa vào các đặc trng kỹ thuật
giống nhau hoặc tơng tự nhau để sắp xếp các đơn vị sản xuất kinh doanh thành
các ngành chuyên môn hoá.
Ngành công nghiệp chuyên môn hoá là tổng hợp các xí nghiệp sản xuất
công nghiệp mà hoạt động sản xuất chủ yếu của chúng có những đặc trng kỹ
thuật sản xuất giống nhau hoặc tơng tự nhau về:
- Cùng thực hiện một phơng pháp công nghệ hoặc công nghệ tơng tự nhau
(cơ, lý, hoá hoặc sinh học).
- Sản phẩm đợc sản xuất từ một loại nguyên liệu hay nguyên liệu đồng

nghiệp quốc doanh, công nghiệp ngoài quốc doanh, công nghiệp lớn với công
nghiệp vừa và nhỏ, thủ công nghiệp và đại công nghiệp...
Các phơng pháp phân loại này có ý nghĩa lớn trong việc hoạch định các giải
pháp xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần, trong việc tổ chức sản xuất và đầu
t vào việc ứng dụng khoa học và công nghệ trong công nghiệp.
2. Đặc trng của hoạt động sản xuất công nghiệp
Đặc trng của hoạt động sản xuất công nghiệp đợc xem xét trên cả 2 mặt:
Mặt kĩ thuật của sản xuất và mặt kinh tế - xã hội của sản xuất. Bởi nếu xét trên
góc độ tổng hợp các mối quan hệ của con ngời thì quá trình sản xuất là sự tổng
hợp của hai mặt: Mặt kỹ thuật của sản xuất và mặt kinh tế - xã hội của sản xuất.
2.1 Các đặc trng về mặt kĩ thuật
- Đặc trng về công nghệ sản xuất: Trong công nghiệp, chủ yếu là quá trình
tác động trực tiếp bằng phơng pháp cơ lí hoá của con ngời, làm thay đổi các đối
tợng lao động thành các sản phẩm thích ứng với nhu cầu của con ngời. Công
nghệ cơ lý làm thay đổi hình dạng, kích thớc cũng nh những biến đổi về lợng
Mai Thị Hờng
6
Luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
nói chung của đối tợng lao động, biến chúng thành các nguồn nguyên liệu ban
đầu, song các đặc tính của chúng thì hầu nh không thay đổi hoặc thay đổi rất ít.
Công nghệ hóa học tác động làm biến đổi các đặc tính ban đầu của đối tợng lao
động hay nói cách khác là tạo ra những sự thay đổi về chất ở đối tợng lao động.
Ngày nay, phơng pháp công nghệ sinh học cũng đợc ứng dụng ngày càng rộng
rãi trong sản xuất công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp chế biến thực phẩm.
Công nghệ sinh học tác động vào đối tợng lao động làm biến đổi đối tợng lao
động theo hớng tích cực, tức là phát huy đợc những đặc tính tốt và hạn chế đợc
những đặc tính không tốt hay không cần thiết với nhu cầu của con ngời.
- Đặc trng về sự biến đổi các đối tợng lao động sau mỗi chu kì sản xuất: Các
đối tợng lao động của quá trình sản xuất công nghiệp, sau mỗi chu kì sản xuất,
đợc thay đổi hoàn toàn về chất từ công dụng cụ thể này chuyển sang sản phẩm

cũng nh thực hiện các giải pháp nhằm đẩy mạnh sự phát triển của công nghiệp
không thể không xem xét tới các đặc trng này.
II. vai trò của công nghiệp trong phát triển kinh tế
Cụng nghip l mt trong nhng ngnh sn xut vt cht cú v trớ quan
trng trong nn kinh t quc dõn, bi vỡ cụng nghip l mt b phn hp
thnh c cu Cụng nghip - Nụng nghip - Dch v. Trong quỏ trỡnh phỏt trin
kinh t i lờn sn xut ln, cụng nghip phỏt trin t v trớ th yu tr thnh
ngnh cú v trớ hng u trong c cu kinh t ú. Cụng nghip cú kh nng
nh hng cho cỏc ngnh kinh t khỏc t chc sn xut i lờn nn sn xut
ln theo hỡnh mu, theo kiu ca cụng nghip, chớnh vỡ th chỳng ta mi cú
ng li cụng nghip húa - chuyn t lao ng th cụng sang lao ng c
gii húa, t ng húa.
- Mc tiờu cui cựng ca nn sn xut xó hi l to ra sn phm tha
món nhu cu ngy cng cao ca con ngi. Trong quỏ trỡnh sn xut ra ca
ci vt cht, cụng nghip va l ngnh khai thỏc ti nguyờn, va l ngnh tip
tc ch bin cỏc nguyờn liu nguyờn thy c khai thỏc v sn xut t cỏc
loi ti nguyờn khoỏng sn, ng thc vt thnh cỏc sn phm trung gian
sn xut ra vt phm cui cựng, tha món cỏc nhu cu vt cht v tinh thn
ca con ngi.
- S phỏt trin ca cụng nghip l mt yu t cú tớnh cht quyt nh
thc hin cụng nghip húa, hin i húa ton b nn kinh t quc dõn. Trong
quá trình phát triển kinh tế ở nớc ta hiện nay, Đảng ta có chủ trơng coi nông
nghiệp là mặt trận hàng đầu giải quyết về cơ bản vấn đề lơng thực, cung cấp
nguyên liệu cho chế biến và đẩy mạnh xuất khẩu nông sản hàng hoá nhằm tạo
ra những tiền đề để thực hiện công nghiệp hoá.
Mai Thị Hờng
8
Luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
- Cụng nghip l mt trong nhng ngnh úng gúp quan trng vo vic to
ra thu nhp quc dõn, tớch ly vn phỏt trin kinh t, úng gúp ln vo thu

i v phỏt trin mnh m ca cỏc t liu sn xut cú kh nng t ng húa
Mai Thị Hờng
9
Luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
trong mt s khõu sn xut hoc ton b quỏ trỡnh sn xut. Thit b t ng
húa th hin s phỏt trin k diu ca cụng nghip trong vic to ra t liu
sn xut phc v cho cỏc ngnh sn xut khỏc trong ú cú c cụng nghip.
Cụng nghip cng phỏt trin thỡ trỡnh t liu sn xut tng ng cng cao
v ngc li. Nht l i vi sn xut nụng nghip, vai trũ cung cp t liu
sn xut ca cụng nghip cho sn xut nụng nghip l vụ cựng to ln s c
cp di õy.
2. Phục vụ sản xuất nông nghiệp
Trong quỏ trỡnh phỏt trin nn kinh t nc ta hin nay, ng ta ch
trng coi nụng nghip l mt trn hng u, gii quyt v c bn vn
lng thc, thc phm, cung cp nguyờn liu ng, thc vt phỏt trin
cụng nghip v y mnh xut khu nụng sn hng húa nhm to ra nhng
tin thc hin cụng nghip húa. thc hin nhng nhim v c bn
ú, cụng nghip cú vai trũ c bit quan trng i vi phỏt trin nụng nghip:
Trong sn xut nụng nghip, cụng nghip cung cp cho sn xut nụng nghip
nhng yu t u vo quan trng nh: Phõn bún, k thut, cng nh nhng
ci tin lm nõng cao nng sut trong nụng nghip; Cụng nghip cũn cú vai
trũ quan trng trong xõy dng c s h tng cho phỏt trin nụng nghip cng
nh xõy dng nụng thụn mi, phỏt trin cụng nghip nụng thụn, a nụng
nghip lờn sn xut hng húa. Trong ú vic tỏc ng vo sn xut nụng
nghip l quan trng nht. Nh cú cụng nghip cung cp mỏy múc, trang thit
b hin i m cụng vic sn xut nụng nghip ngy nay ó c n gin húa
i rt nhiu. C gii húa ó gim bt thi gian, cụng sc ngi nụng dõn b
ra cho sn xut nụng nghip, nh vic to ra mỏy gt lỳa, tut lỳa, vic nghiờn
cu thnh cụng thuc tr sõu, tr c...
- Cụng nghip cũn gúp phn iu chnh v tỏc ng vo sn xut nụng

m chỳng ta tiờu dựng ch yu l ch ỏp ng nhng nhu cu ti thiu nhu
n no, mc m. Cụng nghip m nht l cụng nghip ch bin phỏt trin ó
lm cho cỏc sn phm "thụ" y ngy cng c bin i theo hng to ra cỏc
sn phm cao cp hn, ỏp ng c c cu nhu cu ngy cng rng m ca
con ngi.
Kinh t cng phỏt trin, thu nhp cng tng thỡ nhu cu ca con ngi
cng cng tng theo. Chớnh c cu nhu cu ó gúp phn thỳc y cụng nghip
phỏt trin ỏp ng nhu cu, song n lt nú, cụng nghip phỏt trin li to
ra nhng kh nng sn xut mi, to ra nhng nhu cu mi cao hn. Cụng
nghip cng phỏt trin thỡ cỏc sn phm hng húa cng a dng, phong phỳ v
mu mó, kiu dỏng v cng c nõng cao v cht lng. nhng quc gia,
Mai Thị Hờng
11
Luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
nhng vựng cú nn cụng nghip cũn kộm phỏt trin thỡ c cu tiờu dựng ca
ngi dõn cũn rt n iu v nhu cu cha phong phỳ cng nh cha th
ỏp ng y .
iu ú cho thy cụng nghip cú vai trũ cc kỡ quan trng trong vic cung
cp nhng vt phm tiờu dựng cho con ngi. Khụng nhng vy m cũn lm
tng nng lc ca con ngi v tit kim c nhiu thi gian trong cỏc hot
ng hng ngy nh vui chi, lm vic, i li... Chng hn s phỏt trin ca
ngnh sn xut mỏy bay ó tit kim thi gian i li cho con ngi cng nhu
giỳp chỳng ta cú th i du lch ti rt nhiu quc gia ch trong thi gian ngn.
S phỏt trin ca ngnh ch to cỏc thit b du hnh v tr ó giỳp con ngi
khỏm phỏ cỏc hnh tinh ngoi trỏi t; S phỏt trin ca cỏc thit b vin
thụng ó giỳp mi ngi liờn lc vi nhau d dng v thun tin hn nhiu;
Cụng nghip phn mm phỏt trin ó lm n gin húa i rt nhiu cỏc quy
trỡnh lm vic trc õy ca con ngi...
4. Thu hút lao động nông nghiệp
Cụng nghip ó tỏc ng vo sn xut nụng nghip lm tit kim rt nhiu

hi, gii quyt vic lm, xúa b s cỏch bit gia thnh th vi nụng thụn,
gia min xuụi vi min nỳi, v v cng nh nhng vn bc xỳc trong xó
hi ny sinh do d tha lao ng nụng nghip gõy ra nh cỏc t nn xó hi,
cỏc vn v truyn thng o c phỏt sinh nụng thụn...
5. Công nghiệp hóa với phát triển kinh tế xã hội
Khi xem xét vai trò của công nghiệp trong phát triển kinh tế thì không thể
không nhắc tới vai trò to lớn của quá trình công nghiệp hoá. Khi nói đến công
nghiệp là nói đến một ngành kinh tế to lớn thuộc lĩnh vực sản xuất vật chất, còn
khi nói đến công nghiệp hoá là nói đến quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện
các hoạt động sản xuất kinh doanh công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ và quản
lí từ sử dụng lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức
lao động cùng với công nghệ phơng tiện tiên tiến hiện đại dựa trên sự phát triển
công nghiệp và tiến bộ khoa học kĩ thuật để tạo ra năng suất lao động cao và
trình độ văn minh kinh tế xã hội cao.
Nói cách khác, công nghiệp hoá là quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế xã
hội theo hớng phát triển mạnh công nghiệp và đô thị hoá, ngày càng hiện đại
tạo ra sự vợt trội của công nghiệp trong cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động, là
nền tảng cho sự tăng trởng và phát triển nhanh, hiệu quả bền vững của toàn bộ
nền kinh tế xã hội.
Vai trò của công nghiệp hoá đợc thể hiện qua các mặt sau:
- Công nghiệp hoá với mục tiêu phát triển kinh tế xã hội
Công nghiệp hoá chính là chìa khoá để phát triển kinh tế Việt Nam nói
chung và công nghiệp Việt Nam nói riêng. Vì nâng cao năng suất lao động
Mai Thị Hờng
13
Luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
trong công nghiệp là chìa khoá dẫn đến sự gia tăng thu nhập bình quân đầu ng-
ời, tăng sức mua, mở rộng thị trờng hàng tiêu dùng và dịch vụ. Đặc biệt là sự
phát triển của công nghiệp chế biến. Vì đây là ngành tạo ra khả năng thay thế
nhập khẩu có hiệu quả và cũng là ngành có khả năng xuất khẩu, giải quyết đầu

14
Luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
- Công nghiệp hoá với quá trình đô thị hoá
Thông qua phân bố sản xuất công nghiệp, công nghiệp hoá còn thúc đẩy
phân bố dân c ở các vùng cũng nh thúc đẩy quá trình phát triển kinh tế hàng hoá
ở các vùng thực hiện đô thị hoá đất nớc.
Thực tế cho thấy quá trình đô thị hoá và công nghiệp hoá diễn ra song song
với nhau. Nguyên nhân dẫn đến sự phát triển song song đó là:
- Khi đặt công nghiệp ở thành phố sẽ tiết kiệm đợc nhiều chi phí nh chi phí
tuyển dụng công nhân, chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng...
- Việc đặt các xí nghiệp gần nhau sẽ đạt đợc hiệu quả kinh tế cao hơn do
gần nơi cung cấp nguyên vật liệu, gần nơi sửa chữa, có nhiều thông tin...
- Đời sống thành phố thờng tốt hơn, hấp dẫn nhiều lao động ngoại tỉnh, điều
đó đã thúc đẩy đô thị hoá. Mặt khác, cũng tạo ra thị trờng rộng lớn cho sản xuất
công nghiệp ở các thành phố, thúc đẩy công nghiệp phát triển cũng nh đẩy
nhanh quá trình công nghiệp hoá.
- Công nghiệp hoá với giải quyết việc làm
Thực tế cho thấy tốc độ tăng việc làm trong công nghiệp tăng nhanh hơn
tổng việc làm của toàn bộ nền kinh tế quốc dân. Do đó đẩy mạnh quá trình công
nghiệp hoá có tác dụng tích cực trong giải quyết việc làm. Mặt khác, công
nghiệp còn là ngành duy nhất tạo ra công cụ lao động, phơng tiện sản xuất trang
bị kĩ thuật cho các ngành, thúc đẩy tạo ra nhiều ngành nghề mới, góp phần giải
quyết việc làm.
- Công nghiệp hoá với việc nâng cao mức sống của xã hội
Đẩy mạnh công nghiệp hoá tất yếu tạo ra sự tăng trởng và phát triển kinh tế,
do đó đem đến những cải thiện về mức sống của dân c. Nh đối với Việt Nam, tr-
ớc thời kì công nghiệp hoá mức sống của ngời dân Việt Nam rất thấp so với các
nớc khác, nh máy điện thoại, máy thu thanh trên 1000 dân, mức calo/ một ngời
trong giai đoạn 1968-1987 các nớc tăng 30% trong khi Việt Nam chỉ tăng từ
12%-13,9%. Nhng tình hình đã thay đổi hẳn từ năm 1988 đến nay, việc thực

những yêu cầu của các mục tiêu đó, nhằm nâng cao năng lực, phát huy có hiệu
quả vai trò chủ đạo của công nghiệp quốc doanh trong các ngành kinh tế.
- Xác định đúng đắn hớng chuyển dịch cơ cấu nội bộ ngành, tổ chức lại nền
sản xuất thích ứng với các nhu cầu tiếp thu chủ động sáng tạo của công nghiệp.
- Thu hút đợc các nguồn vốn, bảo đảm đợc vốn để ứng dụng công nghệ
mới, để thực hiện các phơng án tổ chức lại nền kinh tế.
- Chuẩn bị nguồn lực lao động đủ số lợng, cơ cấu, trình độ để đáp ứng yêu
cầu sử dụng có hiệu quả các yếu tố vật chất kỹ thuật ngày càng hiện đại.
2. Tăng cờng hiệu lực quản lý Nhà nớc trong các lĩnh vực xây dựng hệ thống kế
hoạch định hớng, xây dựng và nâng cao hiệu lực của hệ thống luật, xây dựng
toàn diện và đồng bộ hệ thống chính sách quản lý vĩ mô, nhằm nâng cao khả
Mai Thị Hờng
16
Luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
năng phát huy vai trò chủ đạo của công nghiệp, tăng năng lực tiếp thu vai trò
chủ đạo của từng ngành kinh tế khác; định hớng và tổ chức phối hợp hoạt động
của tất cả các ngành kinh tế, các lĩnh vực hoạt động văn hóa xã hội, vào việc
phục vụ có hiệu quả quá trình thực hiện vai trò chủ đạo của công nghiệp với
toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
III. Những yếu tố tác động đến sự phát triển công nghiệp
S phát triển kinh t núi chung, phát triển cụng nghip núi riờng u
tuõn th nhng xu hng chung nht. Song khụng cú ngha l ging nhau vi
mi vựng kinh t m nú cũn chu nhiu s tỏc ng ca cỏc iu kin t nhiờn
v kinh t xó hi. S tỏc ng y cú th cú li song cng cú th gõy ra nhng
bt li i vi quỏ trỡnh phát triển. Vỡ vy khi xem xét quá trình phát triển
cụng nghip cn phõn tớch cỏc nhúm nhõn t nh hng cú cỏc chớnh sỏch,
bin phỏp nhm phỏt huy mt li th v hn ch nhng mt bt li. Di õy
l cỏc nhúm nhõn t cú nh hng ti s phát triển công nghiệp.
1. Nhóm những nhân tố về điều kiện tự nhiên
ú l nhng nhõn t v v trớ a lý, khớ hu, t ai, ti nguyờn... Nhng

cung cp cho th trng nhng cỏi chỳng ta cú m phi cung cp nhng cỏi
m th trng ũi hi. Chớnh nhu cu, c cu nhu cu v xu th vn ng ca
chỳng ó t ra nhng mc tiờu cn vn lờn tho món nhu cu th trng,
ó to c s hỡnh thnh mt c cu cụng nghip hiu qu.
Ht nhõn c bn ca nn cụng nghip l cỏc doanh nghip cụng nghip.
Mi doanh nghip ú cn phi hng ra th trng, xut phỏt t quan h cung
cu hng húa v dch v ca th trng hoch nh chng trỡnh kinh
doanh ca mỡnh. Th trng tỏc ng n c u ra v u vo ca doanh
nghip. Vic sn xut kinh doanh ca mi doanh nghip tt yu phi bỏm sỏt
th trng, ly th trng lm cn c. S hỡnh thnh v bin i nhim v
kinh doanh ca doanh nghip thớch ng vi cỏc iu kin ca th trng
c tng hp li to thnh s hỡnh thnh c cu cụng nghip ca t nc.
Trong c ch th trng cú s qun lý ca nh nc, th trng khụng
hon ton tỏc ng trc tip v t phỏt n kinh doanh cụng nghip. Nh
nc úng vai trũ quan trng trong iu tit kinh t v mụ. Nh nc to iu
kin hỡnh thnh ng b cỏc loi th trng, iu tit th trng v to mụi
trng, iu kin cho th trng v cho cỏc hot ng kinh doanh thụng qua
cỏc chớnh sỏch v mụ nh: chớnh sỏch ti chớnh, tin t
2.2 Nhân tố vốn
Mai Thị Hờng
18
Luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
Phát triển kinh t núi chung v phát triển cụng nghip núi riờng u ũi
hi phi cú rt nhiu vn. Yu t vn hin nay ang c xem nh chỡa khúa
thc hin cụng nghip húa, hin i húa nn kinh t quc dõn. Bi vỡ yu
t vn hm cha trong ú c nhng yu t khỏc nh khoa hc cụng ngh, c
s h tng cho s phỏt trinDo ú cn y mnh tớch t v tp trung vn c
trong v ngoi nc cho phỏt trin. Vn ngoi nc nh FDI l ngun vn
quan trng cú ý ngha giỳp chuyn giao cụng ngh, o to k thut, tỡm kim
nhng th trng tiờu th mi, chuyn dch c cu kinh t cụng nghip theo

mnh mt s ngnh cụng nghip. Núi cỏch khỏc, s phỏt trin ca mt s
ngnh cụng nghip then cht l iu kin cn thit thc hin mnh m v
cú hiu qu cỏc ni dung ca tin b khoa hc cụng ngh. Chng hn vic
thc hin in khớ húa ph thuc trc tip vo s phỏt trin ngnh cụng
nghip in v mng li truyn ti in.
S nh hng ca nhõn t tin b khoa hc cụng ngh n phỏt trin
cụng nghip ph thuc vo chớnh sỏch khoa hc cụng ngh ca mi mt quc
gia. Vic thc hin chớnh sỏch ny l l iu kin vn dng nhõn t tin b
khoa hc cụng ngh vo vic thỳc y cải tiến kĩ thuật sản xuất góp phần nâng
cao năng suất lao động, đẩy mạnh phát triển cụng nghip.
2.4 Cơ sở hạ tầng
C s h tng vng chc l mt trong nhng iu kin c bn cho vic
thu hỳt vn u t, cho tng trng v c bit l cho phỏt trin nhng ngnh
Cụng nghip. Hin nay cỏc khu cụng nghip - c bit l nhng khu cụng
nghip cú c s h tng kinh t - xó hi tt ang thu hỳt c rt nhiu vn
u t t cỏc nh u t trong v ngoi nc.
Vic thu hỳt c cỏc nh u t nc ngoi to iu kin rt thun li
phát triển cụng nghip. Cỏc nh u t nc ngoi mang n cho chỳng
ta nhng cụng ngh mi, c hi phỏt trin nhng ngnh cụng nghip mi m
chỳng ta cha cú iu kin khai thỏc v phỏt trin. Do vy s to iu
kin c cu cụng nghip phỏt trin vi mt din mo mi, khi sc hn,
trin vng hn.
2.5 Yếu tố chính trị xã hội và môi trờng thể chế
S n nh v mt chớnh tr xó hi l yu t quan trng cho phỏt trin
kinh t núi chung v phát triển Cụng nghip núi riờng.
Cỏc ch trng, ng li, chớnh sỏch cú nh hng rt mnh ti s phát
triển kinh t ca mi vựng, mi a phng. Nh nc hoch nh chin lc
phỏt trin cụng nghip nhm thc hin nhng mc tiờu kinh t xó hi nht
nh. Mt chin lc ỳng n, hp lý s a cụng nghip t nc phỏt trin
nhanh, cú hiu qu v bn vng. Nh nc to mụi trng th ch khuyn

chớnh trong vic hoch nh chớnh sỏch, a ra cỏc gii phỏp cho phỏt trin
cụng nghip. Trỡnh con ngi quyt nh ti vic chỳng ta s dng v phi
hp cỏc yu t ngun lc nh th no, tip thu nhng cụng ngh mi ra sao,
cú nhy cm vi nhng thay i nm bt nhng thi c hay khụng
Vi nc ta, mt nc cú dõn s ụng, ngun lao ng di do, cho nờn
giai on u ca quỏ trỡnh phát triển công nghiệp cn tranh th li th v lao
Mai Thị Hờng
21
Luận văn tốt nghiệp thạc sỹ
ng phong phỳ, giỏ nhõn cụng r phỏt trin nhng ngnh Cụng nghip thu
hỳt nhiu lao ng (nh dt may, da dy), vn u t thp, khc phc c
tỡnh trng thiu vn v d tha lao ng.
2.7 Quan hệ kinh tế đối ngoại
Trong xu th hi nhp v m ca hin nay, a s cỏc quc gia u la
chn phát triển nền kinh t theo xu hng m, õy ang c xem nh ũn
by ca quỏ trỡnh cụng nghip húa. Bi nú to iu kin khai thỏc v s dng
tt nht cỏc ngun lc t nhiờn, tỡm ra c cỏc ngnh cú li th so sỏnh
nhng vựng khỏc, ú l c s to ra cỏc ngnh kinh t cú vai trũ cc tng
trng. Hn na việc phát triển nền kinh t theo xu hng m cũn l mt
ng lc thỳc y cnh tranh mnh m. Tớnh cnh tranh s giỳp cho cỏc
ngnh hot ng hiu qu hn v ngnh no khụng cú kh nng cnh tranh s
t b o thi v ngc li, ngnh no cnh tranh tt thỡ cú u th vn lờn
mnh m. Chớnh iu ny s dn ti mt c cu kinh t hp lý hn, nng
ng hn.
Quan h kinh t i ngoi m rng v thun li s to iu kin chỳng
ta thu hỳt vn t nc ngoi (ODA v FDI), tỡm kim c nhng th trng
mi, nhng nhu cu mi cú iu kin m rng sn xut, giỳp m rng quy
mụ cụng nghip ti mc ti u, phỏt trin nhng ngnh công nghiệp mới.
Hin nay, thng mi quc t ang c xem nh l mt phng tin
cung cp cỏc yu t u vo cho quỏ trỡnh phát triển cụng nghip. Vỡ vy nú

Ni ó khụng ngng phỏt trin v dnh c nhng kt qu to ln.
Tuy nhiờn, v trớ, vai trũ ca cụng nghip H Ni thi gian qua c
ỏnh giỏ l vn cũn cha tng xng vi v trớ ca Th ụ:
- Ch s tng t trng cụng nghip trong GDP cỏc nm qua cũn nh (bỡnh
quõn giai on 1996 -2003 ch tng khong 0.37% mi nm. Do ú, t trng
cụng nghip cha tớnh n xõy dng trong GDP ca H Ni ch mc
26,71% nm 2002, thp hn so vi mc trung bỡnh ca c nc là 38%).
- Ngnh cụng nghip ch thu hỳt khong 14.5% s lao ng trong tui
cú kh nng lao ng ca Th ụ, nh vy mc thu hỳt ny cũn quỏ thp so
với tổng số lao động trên địa bàn cũng nh con số lao động thất nghiệp của Hà
Nội.
T trng lao ng cụng nghip ch chim khong 15-16% so vi tng lao
ng ang lm vic trong cỏc ngnh kinh t quc dõn. T l ny cn phi tng
lờn gúp phn gim s ngi tht nghip trờn a bn H Ni.
- H s gia nhp tng GDP cụng nghip v nhp tng trng GDP
ca ton b nn kinh t cũn thp, ch t khong 1,31 ln trong khi h s ny
ca c nc bng khong 1,49 ln trong giai on 1996- 2003.
- Ngnh cụng nghip thu hỳt vn u t nc ngoi cha nhiu, ch
chim khong 15-16 % so vi FDI vo a bn Th ụ. Trong khi mc thu hỳt
FDI vo ngnh cụng nghip ca c nc lờn ti 50,3 %.
- Tuy ngnh cụng nghip úng gúp 67- 68% kim ngch xut khu nhng
nhng nhúm ngnh ch lc xut khu ang chim t l nh trong sn xut
cụng nghip. Do ú, tng s úng gúp ca cụng nghip vo xut khu cn
y mnh phỏt trin nhng sn phm ch lc nh in t, thit b vin thụng,
may mc , da, c khớ tiờu dựng...
Chúng ta đều biết rằng, H Ni l trung tõm cụng nghip ln ca vựng v
c nc, cú v trớ vai trũ ht sc quan trng vi s phỏt trin cụng nghip,
cng nh quỏ trỡnh cụng nghip húa - hin i húa ca vựng v c nc. Nm
2002, H Ni ó úng gúp 24.432 t ng trong tng s 260.202 t ng giỏ
tr sn xut cụng nghip (GTSXCN) ca c nc, chim 9,39%; ch ng sau

Trong giai on 1995 -2003, quy mô công nghiệp (khi cha tính đến xây
dựng) trong nn kinh t ca th ụ ch chim khong 24 n 27 % quy mụ
ton b nn kinh t. Thc t trong vũng 8 nm, cụng nghip ó cú nhng
bc phỏt trin mnh m song nhỡn chung tng giỏ tr sn phm cụng nghip
trong GDP cũn thp, ch s tng ca t trng cụng nghip trong tng GDP ca
thnh ph ch bng khong 2,61%, ngha l bỡnh quõn mi nm tng thờm
Mai Thị Hờng
25

Trích đoạn Giải pháp về khoa học công nghệ Giải pháp về thị trờng Giải pháp về nguồn nhân lực Giải pháp khuyến khích và hỗ trợ kinh tế ngoài quốc doanh Giải pháp về tổ chức quản lý
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status