tiểu luận phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần du lịch – dịch vụ hội an (mã chứng khoán hot) - Pdf 12


1

ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

TIỂU LUẬN
QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

Đề tài:
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH – DỊCH VỤ HỘI AN
(Mã chứng khoán: HOT)
GVHD : TS. NGÔ QUANG HUÂN
SVTH : PHẠM THỊ HỒNG TRANG
LỚP : QTKD_ K21_ĐÊM 2
STT : 52
MSSV : 7701211131
Thành phố Hồ Chí Minh, T4/2013

2
MỤC LỤC


3
c/ Sức sinh lợi cơ bản BEP 12
d/ Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản ROA 12
e/ Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu ROE 12
2. Phân tích cơ cấu 13
2.1 Phân tích cơ cấu theo bảng cân đối kế toán 13
2.2 Phân tích cơ cấu theo báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tổng hợp 15
3. Kết hợp tỷ lệ và cơ cấu vào 3 mô hình 16
3.1 Phân tích Dupont 16
3.2 Phân tích mô hình chỉ số Z 16
4. Phân tích hòa vốn 17
5. Phân tích đòn bẩy tài chính 17
II. Định giá chứng khoán 18
1. Định giá theo chỉ số PE 18
2. Định giá theo chiết khấu dòng thu nhập 18
3. Định giá theo giá trị kinh tế gia tăng Eva 19
III. Thiết lập danh mục đầu tư 20
TÀI LIỆU THAM KHẢO 21 4
PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH – DỊCH VỤ HỘI AN
I. Giới thiệu chung
1. Khái quát về Công ty:
Công ty Cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ Doanh nghiệp Nhà
nước Công ty Du lịch - Dịch vụ Hội An theo quyết định số 51/QĐ-TU ngày 16 tháng 02 năm 2006 của
Tỉnh ủy Quảng Nam. Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3303030234
ngày 01 tháng 10 năm 2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam cấp.
Trong quá trình hoạt động, Công ty đã 5 lần được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sửa đổi

tăng
vốn
Số

sau
tăng
vốn
23/09/2010
Phát hành cổ phiếu
thưởng cho cổ đông
hiện hữu để tăng
VĐL trong năm 2010
Thông báo nhận đầy đủ
tài liệu đăng ký phát hành
của UBCKNN đăng trên
website ngày 23/09/2010
3,000,000
Phổ
thông
80 tỷ
đồng
177 178

5
3. Các đơn vị trực thuộc
Tên đơn vị Địa chỉ
Chi nhánh Công ty CP Du lịch - Dịch vụ Hội An -
Khách sạn Hội An
10 Trần Hưng Đạo - Hội An - Quảng Nam
Chi nhánh Công ty CP Du lịch - Dịch vụ Hội An -

- Dịch vụ Internet

6
II. Cơ cấu cổ đông (Tính hết ngày 31/12/2012)
STT Loại cổ đông Số lượng cổ đông Số cổ phần Tỷ lệ sở hữu (%)
I Cổ đông trong nước 190 7,998,937 99.987
1 Cổ đông nhà nước 1 4,520,238 56.50
2 Cổ đông tổ chức 1 1,359,475 16.99
3 Cổ đông cá nhân 188 2,119,224 26.49
II Cổ đông nước ngoài 1 1,000 0.013
1 Cổ đông tổ chức
2 Cổ đông cá nhân 1 1000 0.013
III Cổ phiếu quỹ 0 63 0.001
Tổng cộng

8,000,000
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2012 CTCP Du lịch – Dịch vụ Hội An
III. Tổng quan tình hình hoạt động kinh doanh
1. Tình hình hoạt động kinh doanh
Doanh thu toàn Công ty đạt 160,986 triệu đồng bằng 98.52% kế hoạch năm, tăng 18.18% so với năm
2011. So với mục tiêu đã đặt ra cho năm 2012, tuy doanh thu chưa đạt nhưng lợi nhuận trước thuế đạt
45,436 triệu đồng bằng 100,95% kế hoạch, tăng 25.75% năm 2011, lợi nhuận sau thuế đạt 33,824 triệu
đồng bằng 100.20% kế hoạch và tăng 20.29% so với năm 2011.
STT
Chỉ tiêu 2011 2012
Tăng giảm
so với 2011

2 Doanh thu thuần Đồng
108,484,011,076 131,756,297,580 158,188,776,065
3
Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh
Đồng
34,962,675,984 35,903,012,680

45,262,499,065

4 Lợi nhuận khác Đồng
392,518,481 230,186,469 173,764,112
5 Lợi nhuận trước thuế Đồng
35,355,194,465 36,133,199,149 45,436,263,177
6 Lợi nhuận sau thuế Đồng
29,188,711,454 28,118,591,440 33,824,875,324
7 Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức %
77 75
Nguồn: BCTC năm 2010, 2011 và 2012 CTCP Du lịch – Dịch vụ Hội An
IV. Chiến lược phát triển trong tương lai
Qua khảo sát và tiếp cận thị trường cuối năm 2012, tình hình khách châu Âu có dấu hiệu tiếp tục
giảm; do vậy, năm 2013 cần có những chính sách giá hợp lý để giữ vững thị trường khách truyền thống,
tập trung đẩy mạnh khai thác thị trường khách Châu Úc, New Dilan, châu Á. Tiếp tục điều chỉnh phân
khúc thị trường theo định hướng tăng dần thị trường khách qua mạng, khai thác tốt các dịch vụ phụ trợ
nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của du khách. Có kế hoạch cụ thể về quảng bá, tiếp thị khi mua
được dự án mới như dự kiến.
Nhanh chóng tuyển dụng Giám đốc thị trường, kiện toàn hệ thống S&M toàn Công ty đảm bảo tính
chủ động trong việc tìm kiếm nguồn khách cho hai khách sạn trong điều kiện khó khăn về nguồn khách
như hiện nay, đồng thời, hoàn thiện chiến lược thị trưởng ổn định trong tương lai.
Khách sạn Hội an và Khu Du lịch Biển cần có chính sách giá linh hoạt, tập trung nghiên cứu sản

- Từ 2011 đến 2012 tỷ lệ lưu động tăng lên (13.6%) do tài sản ngắn hạn tăng lên và nợ ngắn hạn giảm
xuống, khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn được cải thiện một phần.
b/ Tỷ lệ thanh toán nhanh QR (Quick ratio)

Thông số
Năm
2010 2011 2012
Tài sản ngắn hạn
49,520,789,129 47,223,951,971 47,840,836,538
Tồn kho 1,014,275,564 1,347,001,195 1,650,978,198
Tài sản ngắn hạn - Tồn kho 48,506,513,565 45,876,950,776 46,189,858,340
Nợ ngắn hạn 12,730,281,849 29,685,989,061 26,458,057,271
QR 3.81 1.545 1.746
* Nhận xét:
- Từ 2010 đến 2011 tỷ lệ thanh toán nhanh giảm mạnh (59.5%) do tài sản ngắn hạn giảm nhưng nợ ngắn
hạn tăng lên nhanh (hơn 50%) làm cho khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn bị giảm mạnh.
- Từ 2011 đến 2012 tỷ lệ thanh toán nhanh tăng lên (13%) do tài sản ngắn hạn tăng lên và nợ ngắn hạn
giảm xuống (khoảng 10%), khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn được cải thiện một phần nhưng
vẫn thấp hơn nhiều so với năm 2010.
- Tỷ lệ thanh toán nhanh qua các năm của công ty có giảm nhưng vẫn lớn hơn 1 nên nếu chủ nợ đòi tiền
thì công ty vẫn có đủ khả năng sử dụng tài sản thanh khoản nhanh để chi trả mà không cần thanh lý tồn
kho.

9
1.2 Các tỷ lệ đánh giá hiệu quả hoạt động:
a/ Hiệu quả sử dụng tổng tài sản TAT (Total Asset Turn)

Thông số
Năm
2010 2011 2012

b/ Vòng quay tồn kho IT

Thông số
Năm
2010 2011 2012
Giá vốn hàng bán 67,629,982,046 88,864,304,886 102,564,341,495
Giá trị hàng tồn kho 1,014,275,564 1,347,001,195 1,650,978,198
Giá trị hàng tồn kho bình quân 84,522,963.67 112,250,099.6 137,581,516.5
IT 800.1 791.7 745.5
* Nhận xét:
- Vòng quay tồn kho giảm dần từ năm 2010 đến năm 2012, chứng tỏ hiệu quả quản lý hàng tồn kho khá
tốt, do đó, tài sản của công ty sẽ không bị ứ đọng nhiều ở hàng tồn kho, giúp hiệu quả sử dụng vốn cao
hơn.
c/ Kỳ thu tiền bình quân ACP (Average collection period)

Thông số
Năm
2010 2011 2012
Khoản phải thu 23,670,494,672 11,706,186,085 10,377,243,083
Doanh thu ròng về bán hàng và dịch vụ 108,484,011,076 131,756,297,580 158,188,776,065
ACP 78.5 32 23.6
* Nhận xét:
- Kỳ thu tiền bình quân của công ty giảm mạnh từ năm 2010 đến năm 2012 (năm 2012, ACP của công ty
giảm gần 70% so với năm 2010), điều này cho thấy công ty đã thực hiện chính sách khoản phải thu một
cách hợp lý, tạo nên hiệu quả rõ rệt.

10
1.3 Các tỷ lệ tài trợ :
a/ Tỷ lệ nợ/tổng tài sản D/A


- Đến năm 2011, công ty đã không còn vay tiền từ các nguồn tài trợ bên ngoài, do đó không còn phải
thanh toán lãi vay, giúp nâng cao lợi nhuận trước thuế của công ty.

11
c/ Tỷ số khả năng trả nợ:

Thông số
Năm
2010 2011 2012
Chi phí lãi vay 204,176,666 0 0
Khấu hao 7,367,838,284 9,957,606,616 12,806,444,689
EBIT 25,038,106,484 22,885,595,102 30,545,275,708
Nợ gốc 16,000,000,000 0 0
Tỷ số khả năng trả nợ 2.012 - -
* Nhận xét:
- Đến năm 2011, công ty đã không còn vay tiền từ các nguồn tài trợ bên ngoài, do đó không còn phải
thanh toán lãi vay, giúp nâng cao lợi nhuận trước thuế của công ty.
1.4 Các tỷ lệ đánh giá khả năng sinh lợi:
a/ Doanh lợi gộp bán hàng và dịch vụ GPM

Thông số
Năm
2010 2011 2012
Lợi nhuận gộp 40,854,029,030 42,891,992,694 55,624,434,570
Doanh thu 108,484,011,076 131,756,297,580 158,188,776,065
GPM 0.377 0.326 0.352
* Nhận xét:
- Tỷ số này cho biết một đồng doanh thu tạo ra được bao nhiêu đồng lợi nhuận gộp cho công ty.
- Từ năm 2010 đến năm 2011, GPM của công ty giảm do tốc độ tăng của lợi nhuận gộp thấp hơn doanh
thu, làm giảm khả năng sinh lợi của công ty.

vay tăng mạnh trong khi tổng tài sản tăng chậm.
d/ Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản ROA

Thông số
Năm
2010 2011 2012
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 29,188,711,454 28,118,591,440 33,824,875,324
Tổng tài sản 148,063,448,545

192,209,454,919

187,350,384,031

ROA 0.197 0.146 0.181
* Nhận xét:
- ROA đo lường khả năng sinh lợi trên mỗi đồng tài sản của công ty.
- Từ năm 2010 đến năm 2011, ROA của công ty giảm mạnh (26%) do khả năng sinh lợi căn bản của
công ty giảm mạnh.
- Từ năm 2011 đến 2012, ROA của công ty tăng mạnh (24%) do khả năng sinh lợi căn bản của công ty
tăng mạnh.
e/ Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu ROE

Thông số
Năm
2010 2011 2012
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 29,188,711,454 28,118,591,440 33,824,875,324
Vốn chủ sở hữu 113,338,731,074

118,379,109,241


13.38%
Tiền 8,407,489,515 6.66% 8,704,756,432 5.87% 5,974,503,346 4.11%
Các khoản tương đương tiền 14,800,000,000 11.72% 21,106,166,667 14.23% 13,500,000,000 9.28%
Các khoản đầu tư tài chính
ngắn hạn
16,000,000,000
12.67%
4,000,000,000
2.70%
15,500,000,000
10.65%
Đầu tư ngắn hạn 16,000,000,000 12.67% 4,000,000,000 2.70% 15,500,000,000 10.65%
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn
hạn
- 0.00% - 0.00% - 0.00%
Các khoản phải thu ngắn hạn 23,670,494,672
18.75%
11,706,186,085
7.89%
10,377,243,083
7.13%
Phải thu khách hàng 8,894,344,249 7.05% 8,859,909,361 5.98% 8,880,542,752 6.10%
Trả trước cho người bán 1,824,082,684 1.45% 1,876,609,292 1.27% 1,226,298,098 0.84%
Các khoản phải thu khác 13,061,369,090 10.35% 1,045,857,412 0.71% 893,240,823 0.61%
Dự phòng các khoản phải thu khó
đòi
(109,301,351) -0.09% (76,189,980) -0.05% (622,838,590) -0.43%
Hàng tồn kho 1,014,275,564
0.80%
1,347,001,195

61.48%
89,695,248,451
61.65%
Tài sản cố định hữu hình 60,446,818,755 47.89% 75,466,531,143 50.90% 73,875,944,851 50.78%
- Nguyên giá 126,890,564,832 100.52% 146,659,701,924 98.91% 157,046,434,267 107.94%
- Giá trị hao mòn lũy kế (66,443,746,077) -52.64% (71,193,170,781) -48.01% (83,170,489,416) -57.16%
Tài sản cố định vô hình 556,296,234 0.44% 5,722,739,883 3.86% 7,498,471,697 5.15%
- Nguyên giá 1,176,010,728 0.93% 6,750,190,728 4.55% 8,919,955,092 6.13%
- Giá trị hao mòn lũy kế (619,714,494) -0.49% 1,027,450,845 0.69% (1,421,483,395) -0.98%
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 10,348,031,321 8.20% 9,965,753,743 6.72% 8,320,831,903 5.72%
Bất động sản đầu tư -
0.00%
-
0.00% - 0.00%
Các khoản đầu tư tài chính dài
hạn
-
0.00%
-
0.00% - 0.00%

14
Tài sản dài hạn khác 5,361,155,925
4.25%
9,899,405,381
6.68%
7,959,887,129
5.47%
Chi phí trả trước dài hạn 4,638,285,790 3.67% 9,174,697,824 6.19% 7,535,868,254 5.18%
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại - 0.00% - 0.00% - 0.00%

Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp
đồng xây dựng
- 0.00% - 0.00% - 0.00%
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn
hạn khác
2,288,684,730 1.81% 320,333,098 0.22% 903,199,514 0.62%
Quỹ khen thưởng, phúc lợi 725,126,808 0.57% 1,303,259,419 0.88% 1,551,589,111 1.07%
Nợ dài hạn 164,078,441
0.13%
213,283,819
0.14%
67,000,000
0.05%
Vay và nợ dài hạn - 0.00% - 0.00% - 0.00%
Phải trả dài hạn khác 72,000,000 0.06% 74,000,000 0.05% 67,000,000 0.05%
Dự phòng trợ cấp mất việc làm 92,078,441 0.07% 139,283,819 0.09% - 0.00%
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả - 0.00% - 0.00% - 0.00%
Doanh thu chưa thực hiện - 0.00% - 0.00% - 0.00%
VỐN CHỦ SỞ HỮU 113,338,731,074
89.79%
118,379,109,241
79.84%
118,970,914,847
81.77%
Vốn chủ sở hữu 113,338,731,074
89.79%
118,379,109,241
79.84% 118,970,914,847 81.77%
Vốn đầu tư chủ sở hữu 80,000,000,000 63.37% 80,000,000,000 53.95% 80,000,000,000 54.98%
Thặng dư vốn cổ phần - 0.00% - 0.00% - 0.00%

Doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ
108,901,720,993 132,359,663,563 158,624,237,465
Các khoản giảm trừ doanh thu 417,709,917 603,365,983 435,461,400
Doanh thu thuần về bán hàng và
cung cấp dịch vụ
108,484,011,076 100% 131,756,297,580 100.00% 158,188,776,065 100.00%
Giá vốn hàng bán 67,629,982,046 62.34% 88,864,304,886 67.45% 102,564,341,495 64.84%
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
cấp dịch vụ
40,854,029,030 37.66% 42,891,992,694 32.55% 55,624,434,570 35.16%
Doanh thu hoạt động tài chính 3,219,249,247 2.97% 3,289,997,431 2.50% 2,084,542,780 1.32%
Chi phí tài chính 300,962,054 0.28% 82,534,595 0.06% 24,174,952 0.02%
Trong đó: Chi phí lãi vay 204,176,666 0.19% - 0.00% - 0.00%
Chi phí bán hàng 3,953,001,952 3.64% 4,431,015,291 3.36% 4,925,745,321 3.11%
Chi phí quản lý doanh nghiệp 4,856,638,287 4.48% 5,765,427,559 4.38% 7,496,558,012 4.74%
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh
34,962,675,984 32.23% 35,903,012,680 27.25% 45,262,499,065 28.61%
Thu nhập khác 1,852,489,804 1.71% 574,463,484 0.44% 276,863,759 0.18%
Chi phí khác 1,459,971,323 1.35% 344,277,015 0.26% 103,099,647 0.07%
Lợi nhuận khác 392,518,481 0.36% 230,186,469 0.17% 173,764,112 0.11%
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 35,355,194,465 32.59% 36,133,199,149 27.42% 45,436,263,177 28.72%
Chi phí thuế TNDN hiện hành 6,166,483,011 5.68% 8,014,607,709 6.08% 11,611,387,853 7.34%
Chi phí thuế TNDN hoãn lại - 0.00% - 0.00% - 0.00%
Lợi nhuận sau thuế TNDN 29,188,711,454 26.91% 28,118,591,440 21.34% 33,824,875,324 21.38%
Lãi cơ bản trên cổ phiếu 3,534 3,515 4,228 0.00%

Tổng doanh thu 113,555,750,127 100.00% 135,620,758,495 100.00% 160,550,182,604 100.00%
Tổng chi phí 78,200,555,662 68.87% 99,487,559,346 73.36% 115,113,919,427 71.70%

0.269 0.213 0.214
Vòng quay tài sản (2) 0.898 0.798 0.818
ROA (3) = (1)*(2) 0.242 0.17 0.175
Đòn bẩy tài chính (4) 1.114 1.253 1.223
ROE (5) = (3)*(4) 0.27 0.213 0.214
* Nhận xét:
- Các chỉ số phân tích Dupont đều có xu hướng giảm trừ vòng quay tài sản tuy có giảm trong năm 2011
nhưng đã tăng trở lại trong năm 2012 nhưng mức tăng rất ít, không đáng kể. Căn cứ vào các chỉ số trên
các nhà quản lý nội bộ công ty nên tập trung vào việc tìm cách nâng cao doanh thu và giảm chi phí để
tăng lợi nhuận ròng trên doanh thu.
3.2 Phân tích mô hình chỉ số Z:
Công thức : Z = 1,2X
1
+ 1,4X
2
+ 3,3X
3
+ 0,64X


17
* Nhận xét:
- Chỉ số Z của công ty khá cao (> 2,99) cho thấy công ty đang nằm trong vùng an toàn, không có nguy
cơ phá sản.
4. Phân tích hòa vốn
Thông số
Năm
2010 2011 2012
Điểm hòa vốn lời lỗ

Định phí 9,110,602,293 10,278,977,445 12,446,478,285
Biến phí 67,629,982,046 88,864,304,886 102,564,341,495
Doanh thu hòa vốn lời lỗ 24,192,342,923 31,575,124,540 35,396,192,005
Điểm hòa vốn tiền mặt

Khấu hao tài sản cố định 7,367,838,284 9,957,606,616 12,806,444,689
Định phi tiền mặt 1,742,764,009 321,370,829 (359,966,404)
Biến phí 67,629,982,046 88,864,304,886 102,564,341,495
Doanh thu hòa vốn tiền mặt (7,790,190) (298,757) 84,866
Điểm hòa vốn trả nợ

Định phí trả nợ 1,946,940,675 321,370,829 (359,966,404)
Biến phí 67,629,982,046 88,864,304,886 102,564,341,495
Doanh thu hòa vốn trả nợ (2,083,742,561) (217,860,639) 284,336,041
Doanh thu thuần
108,484,011,076 131,756,297,580 158,188,776,065
* Nhận xét:
- Doanh thu thuần của công ty từ 2010 đến 2012 đều cao hơn mức doanh thu hòa vốn lời lỗ, doanh thu
hòa vốn tiền mặt và doanh thu hòa vốn trả nợ cho thấy công ty hoạt động ổn định, có hiệu quả.


Giá
(đ/CP)
Tăng trưởng Cổ tức được chia năm 2010 D
2010
2,215 Cổ tức được chia năm 2011 D
2011
2,383 7.58%

Cổ tức được chia năm 2012 D
2012
2,704 13.47%

Tốc độ tăng trưởng bình quân
10.53%

D
Ự BÁO D
ÒNG
C
Ổ TỨC CÁC
NĂM SAU
t g Dt = Dt-1(1+gt)


0.020
Tổng: sum

12,214
P
5

P
n
= D
n
(1+g
n+1
)/(k-g
n+1
)
100,215
P
5
/ (1+k)
5 78,543
Giá trị cổ phiếu HOT năm 2013 P
0
= sum + P

Tốc độ tăng/giảm
VCSH bình quân
14.30%
ROE 2013 kế
hoạch
10.87% -61.76%
Giá sổ sách của
cổ phiếu 2012

14,871.48
ROE 2013 kế
hoạch
10.87%
Tốc độ tăng/giảm
ROE bình quân
-16.61%
Số CP thường
2012 7,999,937
LN trước thuế
2013 kế hoạch
29,760,000,000
Giá trị sổ sách
HOT 2012


Dự kiến EVA
năm 2014
2 9.07% -5.08% 154,649,549,269

(7,860,701,027)

1.30

(6,032,668,304)
Dự kiến EVA
năm 2015
3 7.56% -6.59% 176,760,594,676

(11,646,052,597)

1.49

(7,829,805,965)
Dự kiến EVA
năm 2016
4 6.31% -7.84% 202,032,970,533

(15,847,983,043)

1.70

(9,334,054,547)
Dự kiến EVA
năm 2017
5 5.26% -8.89% 230,918,668,593


HOT CYC
K
i
: lãi suất chiết khấu K
i
= K
rf
+ (K
m
- K
rf
) x β 4.99% 11.62%

K
rf
: suất sinh lời phi rủi ro
Lãi suất trái phiếu
KBNN
9.79% 9.76%

K
m
: suất sinh lời kỳ vọng của TTCK 20.69% 20.69%

β: hệ số Beta rủi ro (0.440) 0.170

(K
m
-K

4) Đọc, lập, kiểm tra và phân tích báo cáo tài chính-TS Nguyễn Văn Công (chủ biên)- NXB Tài
Chính, Hà Nội 2002
5) Website:


/>n%C4%83m+2010&oq=c%E1%BB%95+t%E1%BB%A9c+HOT+n%C4%83m+2&gs_l=hp.3.1
.33i29i30l4.1242.10432.0.13231.30.22.6.1.1.2.533.3840.3j11j7j5-1.22.0 1.0 1c.1.8.psy-ab.u-
n2ej5Y3Co&pbx=1&bav=on.2,or.r_cp.r_qf.&bvm=bv.45107431,d.aGc&fp=45a82c3bb902c34
&biw=842&bih=384
/>n%C4%83m+2011&oq=c%E1%BB%95+t%E1%BB%A9c+hot+n%C4%83m+2011&gs_l=hp.3
33i29i30l2.47558.48044.3.48642.2.2.0.0.0.0.133.254.0j2.2.0 0.0 1c.1.8.psy-
ab.FMUVnGOAqP8&pbx=1&bav=on.2,or.r_cp.r_qf.&bvm=bv.45107431,d.aGc&fp=45a82c3b
b902c34&biw=842&bih=384
/>n%C4%83m+2012&oq=c%E1%BB%95+t%E1%BB%A9c+hot+n%C4%83m+2012&gs_l=hp.3
60494.61163.5.61887.2.2.0.0.0.0.112.216.0j2.2.0 0.0 1c.1.8.psy-
ab.rmUL1CuwnG8&pbx=1&bav=on.2,or.r_cp.r_qf.&bvm=bv.45107431,d.aGc&fp=45a82c3bb
902c34&biw=842&bih=384


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status