nghiên cứu - trao đổi
18 tạp chí luật học số
4/2010
Quách Thúy Quỳnh *
1. Bo v quyn li ca c ụng thiu
s - vn ca qun tr cụng ti trong cỏc
nn kinh t chuyn i
Theo lớ thuyt v i din, s tỏch bit
gia s hu v qun lớ lm ny sinh xung
t gia ngi i din (cỏc nh qun lớ) v
ngi u quyn (cỏc c ụng) hay cũn gi
l agent-principal conflict.
(1)
Do ú,
nhng nc cú c cu s hu cụng ti phõn
tỏn, tiờu biu nh Anh v M, mi quan
tõm hng u ca cỏc quy ch v qun tr
cụng ti l gii quyt xung t gia mt bờn
l cỏc nh qun lớ chuyờn nghip v mt
bờn l cỏc c ụng ca cụng ti. Tuy nhiờn,
cỏc nghiờn cu v qun tr cụng ti trờn th
gii cng ó ch ra rng i a s cụng ti
ca cỏc quc gia khỏc (ngoi tr trng hp
Anh v M núi trờn) u cú c cu s hu
tp trung.
thỡ Nh nc gi c phn chi phi.
(4)
S
xut hin ca cỏc c ụng ln nm gi trờn
5% v trờn 50% c phn ca cụng ti rt
ph bin.
(5)
rt nhiu cỏc doanh nghip,
c ụng ln khụng ch l thnh viờn hi
ng qun tr m cũn gi luụn cỏc chc v
qun lớ trong cụng ti. Vớ d nh ch tch
hi ng qun tr ng thi kiờm giỏm c
hoc tng giỏm c.
(6)
Trong lỳc ú cỏc c
ch kim soỏt ni b trong cụng ti c phn
hin li lm vic cha hiu qu. Ban kim
soỏt quỏ l thuc vo hi ng qun tr v
* Ging viờn Khoa o to thm phỏn
Hc vin t phỏp nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 4/2010 19
b coi l vt trang trớ tn kộm trong
doanh nghip.
(7)
Vai trũ v v trớ ca cỏc
thnh viờn hi ng qun tr khụng iu
cỏc c ch kim soỏt bờn ngoi v m bo
cỏc bin phỏp cng ch thc thi.
(10)
Quyn
ca c ụng l yu t u tiờn v quan trng
nht bo v c ụng thiu s bi vỡ nú l
phng tin duy nht m c ụng cú th t
mỡnh s dng. Núi cỏch khỏc, quyn ca c
ụng l iu kin cn. Tt c nhng yu t
khỏc nh c cu t chc ni b, kim soỏt
bờn ngoi hay cỏc thit ch thc thi (sau õy
gi chung l cỏc c ch kim soỏt v thc
thi) cú th coi l nhng yu t b tr, m
bo, l nhng iu kin bo v c
ụng thiu s.
Quyn ca c ụng c mt s hc gi
phõn loi thnh quyn mang tớnh cht
phũng nga (prevention rights) v quyn
mang tớnh cht khc phc (remedy rights).
(11)
S phõn loi ny da trờn tớnh cht ca cỏc
quyn ca c ụng v kh nng m cỏc
quyn ú em li cho c ụng. Nhng quyn
to cho c ụng kh nng tham gia hoc
giỏm sỏt quỏ trỡnh iu hnh hot ng ca
doanh nghip v qua ú phũng nga kh
nng lm quyn ca ngi qun lớ cụng ti
c gi l cỏc quyn phũng nga. Nhng
quyn to cho c ụng kh nng khụi phc
Không (o)
Điều khoản
PHÒNG NGỪA
1 Quyền thông tin x Điều 79.1 (đ); 79.2 (b), 98.3 Luật doanh
nghiệp năm 2005
2 Quyền yêu cầu điều tra, kiểm toán x Điều 79. 2 (d) Luật doanh nghiệp năm
2005
3 Quyền triệu tập họp đại hội đồng cổ đông
x Điều 104 Luật doanh nghiệp năm 2005
4 Bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh
quản lí trong công ti
x Điều 79.1 (a); 2.(a); Điều 96.2 (c) Luật
doanh nghiệp năm 2005
5 Quyền ưu tiên mua trước x Điều 79.1 (c) Luật doanh nghiệp năm
2005
6 Chuyển nhượng cổ phần, nhận cổ tức
và tài sản còn lại sau khi công ti phá
sản, giải thể
x Điều 79.1 (b); (d); (g) Luật doanh
nghiệp năm 2005
7 Thông qua hợp đồng kiểm toán x Điều 14.2 (d) Điều lệ mẫu năm 2007
(14)
8 Quyền tham gia vào quá trình ra
quyết định
- Nguyên tắc một cổ phần - một
nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 4/2010 21
3. Mt s gii phỏp tng cng bo
v c ụng thiu s
Tuy nhiờn, dự bng trờn cho thy cỏc
quyn ca c ụng ti Vit Nam ó c
quy nh tng i y nhng trờn thc
t ch s bo v nh u t ca Vit Nam
vn mc thp so vi cỏc nc trong khu
vc.
(16)
Lớ do l vic tng cng cỏc quyn
ca c ụng nh ó cp ti phn 2 mi
ch l iu kin cn m cha phi l iu
kin bo v c ụng thiu s. m
bo thc thi cỏc quyn ca c ụng thiu s,
iu kin phi l s hot ng cú hiu
qu ca cỏc c ch kim soỏt v thc thi.
iu thỳ v l mi quan h gia cỏc quyn
ca c ụng v cỏc c ch kim soỏt v thc
thi khụng phi l mi quan h mt chiu.
Cỏc c ch ny giỳp cho cỏc quyn ca c
ụng c m bo thi hnh nhng quyn
ca c ụng cng cú tỏc ng ngc li n
kim soỏt v thc thi. Trong bi cnh Vit
Nam, khi cỏc c ch kim soỏt bờn trong v
bờn ngoi khụng mnh hn ch cỏc
hnh vi lm quyn ca nh qun lớ v c
(18)
Theo Lut doanh nghip nm
2005, cụng ti cú th phỏt hnh cỏc c phn
u ói trong ú cú c phn u ói theo iu
l cụng ti.
(19)
Cn c theo ú, vi nhng
cụng ti mun hn ch s lm quyn ca c
ụng ln, vic phỏt hnh mt s loi c
phn hn ch quyn biu quyt (nhng cú
kốm theo nhng u ói khỏc) nh mụ hỡnh
trờn cú th l la chn phự hp.
Th hai, tng cng quyn tip cn
thụng tin ca c ụng:
So sỏnh vi mt s nc, quyn tip
cn thụng tin ca c ụng Vit Nam c
ỏnh giỏ l cú phn thua kộm.
(20)
Theo
Lut cụng ti Trung Quc, khi cú lớ do
chớnh ỏng, cỏc c ụng cú th yờu cu
iu tra trc tip s sỏch v cỏc chng t
ca cụng ti. Nu cụng ti t chi yờu cu nghiên cứu - trao đổi
22 tạp chí luật học số
4/2010
ny v c ụng cú cn c cho rng vic t
chi l khụng chớnh ỏng, h cú th cu
nghip cú t l s hu tp trung cao, cỏc c
ụng ln vn tip tc dựng v th ỏp o ca
mỡnh ngn chn ting núi ca cỏc c
ụng nh.
(26)
Trong trng hp ny, nờn
chng lut cn b sung mt nguyờn tc khỏc
ú l vi cỏc cụng ti i chỳng cú s c
ụng thiu s ln (vớ d trờn 10.000 c
ụng hoc mt t l hp lớ khỏc) thỡ cỏc
quyt nh quan trng ca cụng ti phi c
s tỏn thnh ca a s c ụng thiu s
(majority of minority rule). Trong trng
hp ny, nu cỏc c ụng nh b phiu
khụng tỏn thnh, h s phi chng minh cho
quan im ca mỡnh.
(27)
Bng cỏch ny,
phỏp lut va khc phc c tỡnh trng ỏp
t ca c ụng ln, va to c hi cho cỏc
c ụng nh cú quyn nờu ý kin nhng vn
hn ch c tỡnh trng c ụng nh gõy
khú khn cho vic thụng qua cỏc quyt nh
hp lớ ca cụng ti.
Th t, tng cng cỏc quyn khc phc
ca c ụng:
Nhỡn vo Bng 1, cú th thy rng cỏc
quyn mang tớnh cht khc phc ca c ụng
cũn cha nhiu v rng rói nh cỏc quyn
phũng nga.
nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 4/2010 23
Mc dự trong gii nghiờn cu trờn th
gii hin nay vn cũn cú nhng hoi nghi
v vai trũ ca t tng c ụng (shareholder
litigation) trong vic bo v quyn li ca
c ụng,
(31)
hn na vic b sung cỏc t
quyn cho c ụng cng phi i kốm vi
cỏc quy nh hn ch cỏc hnh vi lm
dựng quyn c ụng gõy thit hi cho cụng
ti; tuy nhiờn, trong bi cnh c ụng thiu
s cha c bo v thớch hp ti Vit
Nam hin nay, vic cõn nhc v b sung
cỏc quyn c ụng núi trờn l vic lm cn
thit ca cỏc nh lm lut./.
(1). V s vn dng hc thuyt v i din trong iu
kin Vit Nam, xem: Bựi Xuõn Hi, Hc thuyt v
i din v my vn ca phỏp lut cụng ti Vit
Nam, Tp chớ khoa hc phỏp lớ, s 4 (41), 2007.
(2).Xem: La Porta Rafael, Florencio Lopez-De-
Silanes & Adrei Shleifer, Corporate Ownership
Around the World, LIV The Journal of Finance
471, 1999.
(3).Xem: Young Michael N., et al., Corporate
Governance in Emerging Economies: A Review of the
Principal - Principal Perspective, 45 Journal of
20724280/90/, ngy 20/7/2009.
(10).Xem: Evangelos Perakis, Rights of Minority
shareholders (XVIth Congress of the International
Academy of Comparative Law), Brisbane (Australia),
2002, tr. 743.
(11). A. J. Boyle, Minority Shareholders Remedies,
Clarendon Press, 1995.
(12). Phm Duy Ngha, Gic m ca na triu doanh
nghip v mt o lut chung Lut doanh nghip
2005 t mt gúc nhỡn so sỏnh, Tp chớ nh nc v
phỏp lut, s 7/2006, tr. 55.
(13). V cỏc quyn c bn ca c ụng, xem
Evangelos, Rights of Minority shareholders; V
quyn ca c ụng Vit Nam so sỏnh vi cỏc nc
chõu khỏc, xem: OECD, Asia Overview of
corporate governance framework in 2007, 2006.
(14). iu l mu ỏp dng cho cỏc cụng ti niờm yt
ban hnh kốm theo Quyt nh s 15/2007/Q-BTC
ngy 19/3/2007.
(15). Quyn ny khỏc vi quyn yờu cu mua li c
phn ti iu 90 Lut doanh nghip nm 2005 ch
trong trng hp ny c ụng s yờu cu to ỏn
tuyờn vụ hiu i vi quyt nh thay i c cu
cụng ti ch khụng phi yờu cu mua li c phn.
Quyn ny cng khỏc vi quyn kin ngh v tớnh
hp l ca ngh quyt i hi ng c ụng, vỡ cn
c c ụng yờu cu tuyờn quyt nh vụ hiu
khụng ch l cỏc vi phm v th tc m l s phn
chuyn i hin nay.
(19. Khon 2 iu 87 Lut doanh nghip nm 2005.
(20).Xem: Nguyn ỡnh Cung, Hon thin ch
qun tr doanh nghip nhm thỳc y phỏt trin kinh t
Vit Nam, Tp chớ qun lớ kinh t , s 21, 2008, tr. 42.
(21).Xem: iu 34 Lut cụng ti nm 2005 ca Cng
ho nhõn dõn Trung Hoa.
(22). im d khon 2 iu 79 Lut doanh nghip
nm 2005.
(23). Khon 5 iu 126 quy nh khi thnh viờn ban
kim soỏt vi phm ngha v m gõy thit hi cho cụng
ti hoc ngi khỏc thỡ thnh viờn ban kim soỏt phi
chu trỏch nhim cỏ nhõn hoc liờn i bi thng
thit hi nhng cỏc iu lut cha ch rừ kh nng
khi kin ca c ụng.
(24). Khon 3 iu 104 Lut doanh nghip nm 2005.
(25). T l c theo khon 2 iu 77 Lut doanh nghip
nm 1999 l 51%.
(26).Xem: Vietcombank: Day dt chuyn IPO, xem:
/>p=viewst&sid=10230
(27). C ụng nh s phi thn trng hn vi lỏ phiu
ca mỡnh, vỡ nu h b phiu chng mt quyt nh rừ
rng l hp lớ, h s phi i mt vi ngha v chng
minh (trc mt u ban c lp ca cụng ti ti to ỏn
hoc ti c quan nh nc cú thm quyn, vớ d: y
ban chng khoỏn).
(28).Xem: iu 152 Lut cụng ti nm 2005 ca Cng
ho nhõn dõn Trung Hoa.
(29).Xem: iu 847 - 849 Lut cụng ti nm 2005 ca