tiểu luận những nguyên tắc sáng tạo được ứng dụng trong quá trình của google search - Pdf 12

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
________________
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA
HỌC TRONG TIN HỌC
Đề tài:
NHỮNG NGUYÊN TẮC SÁNG TẠO ĐƢỢC
ỨNG DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH CỦA GOOGLE SEARCH Giảng viên hƣớng dẫn: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
Học viên thực hiện: Phạm Thanh Quốc
Mã số: CH1211059 TP. HCM, năm 2012
Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học GS.TSKH. Hoàng Kiếm

Phạm Thanh Quốc – CH1211059 i

MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU iii
I. GIỚI THIỆU NHỮNG NGUYÊN TẮC SÁNG TẠO ĐƢỢC DÙNG TRONG BÀI
THU HOẠCH 1
1. Nguyên tắc phân nhỏ 1
2. Nguyên tắc tách khỏi 1
3. Nguyên tắc phẩm chất cục bộ 1
4. Nguyên tắc phản đối xứng 1
5. Nguyên tắc kết hợp 1
6. Nguyên tắc vạn năng 1
7. Nguyên tắc chứa trong 2

34. Nguyên tắc phân hủy hoặc tái sinh các phần 6
35. Thay đổi các thông số hóa lý của đối tƣợng 7
36. Sử dụng chuyển pha 7
37. Sử dụng sự nở nhiệt 7
38. Sử dụng các chất oxy hóa mạnh 7
39. Thay đổi độ trơ 7
40. Sử dụng các vật liệu hợp thành(composite) 7
II. NHỮNG NGUYÊN TẮC SÁNG TẠO ĐƢỢC ỨNG DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH
PHÁT TRIỂN GOOGLE SEARCH 8
1. Khái quát về hành trình phát triển của Google Search từ năm 1998 8
2. So sánh giữa 2 công cụ tìm kiếm: Google Search và Bing 17
3. Một số nguyên tắc sáng tạo đƣợc ứng dụng trong suốt quá trình phát triển của
Google Search 19
4. Máy meta search engine (Máy tìm kiếm liên hợp - MTKLH) 21
III. KẾT LUẬN 25
IV. TÀI LIỆU THAM KHẢO 26
Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học GS.TSKH. Hoàng Kiếm

Phạm Thanh Quốc – CH1211059 iii

LỜI MỞ ĐẦU

Mỗi ngày chúng ta điều truy cập vào trang web của Google và nó đã trở là một cụm từ
quen thuộc với tất cả những ai đã sử dụng Internet, là công cụ tìm kiếm thông tin trên
mạng. Khi muốn tìm kiếm thông tin về vấn đề gì, chỉ cần truy cập vào trang
web www.google.com, gõ từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm là Google sẽ cung
cấp hàng chục, hàng trăm thậm chí hàng ngàn đƣờng dẫn tới các website có chứa thông
tin về vấn đề đó. Google Search đƣợc nhiều ngƣời đánh giá là công cụ tìm kiếm hữu
ích và mạnh mẽ nhất trên Internet. Tên "Google" là một lối chơi chữ của từ googol,
bằng 10

1. Nguyên tắc phân nhỏ
- Chia nhỏ đối tƣợng thành các phần độc lập
- Làm đối tƣợng trở nên tháo lắp đƣợc
- Tăng mức độ phân nhỏ của đối tƣợng
2. Nguyên tắc tách khỏi
- Tách phần gây “phiền phức” (tính chất “phiền phức” ) hay ngƣợc lại tách
phần duy nhất “cần thiết” (tính chất “cần thiết”) ra khỏi đối tƣợng .
3. Nguyên tắc phẩm chất cục bộ
- Chuyển đối tƣợng (hay môi trƣờng bên ngoài, tác động bên ngoài) có cấu
trúc đồng nhất thành không đồng nhất.
- Các phần khác nhau của đối tƣợng phải có các chức năng khác nhau
- Mỗi phần của đối tƣợng phải ở trong những điều kiện thích hợp nhất đối với
công việc.
4. Nguyên tắc phản đối xứng
- Chuyển đối tƣợng có hình dạng đối xứng thành không đối xứng (nói chung
giãm bật đối xứng).
5. Nguyên tắc kết hợp
- Kết hợp các đối tƣợng đồng nhất hoặc các đối tƣợng dùng cho các hoạt động
kế cận .
- Kết hợp về mặt thời gian các hoạt động đồng nhất hoặc kế cận.
6. Nguyên tắc vạn năng
- Đối tƣợng thực hiện một số chức năng khác nhau, do đó không cần sự tham
gia của các đối tƣợng khác .
Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học GS.TSKH. Hoàng Kiếm

Phạm Thanh Quốc – CH1211059 2

7. Nguyên tắc chứa trong
- Một đối tƣợng đƣợc đặt bên trong đối tƣợng khác và bản thân nó lại chứa
đối tƣợng thứ ba

14. Nguyên tắc cầu (tròn) hóa
- Chuyể n nhƣ̃ ng phầ n thẳ ng củ a đố i tƣợ ng thà nh cong , mặ t phẳ ng thà nh mặ t
cầ u, kế t cấ u hì nh hộ p thà nh kế t cấ u hì nh cầ u .
- Sƣ̉ dụ ng cá c con lăn , viên bi , vòng xoắn .
- Chuyể n sang chuyể n độ g quay , sƣ̉ dung lƣ̣ c ly tâm .
15. Nguyên tắc linh động
- Cầ n thay đổ i cá c đặ t trƣng củ a đố i tƣợ ng hay môi trƣờ ng bên ngoà i sao cho
chúng tối ƣu trong từng giai đoạn làm việc .
- Phân chia đố i tƣợ ng thà nh tƣ̀ ng phầ n , có khả năng dịch chuyển với nhau .
16. Nguyên tắc giải (tác động) “thiếu ” hoặc “thừa”
- Nế u nhƣ khó nhậ n đƣợ c 100% hiệ u quả cầ n thiế t , nên nhậ n í t hơn hoặ c nhiề u
hơn “mộ t chú t” . Lúc đó bài toán có thể trở nên đơn giản hơn và d giải hơn .
17. Nguyên tắc chuyển sang chiều khác
- Nhƣ̃ ng khó khăn do chuyể n độ ng (hay sắ p xế p ) đố i tƣợ ng theo đƣờ ng (mộ t
chiề u) sẽ đƣợc kh ắc phục nếu cho đối tƣợng khả năng di chuyển trên mặt
phẳ ng (hai chiề u). Tƣơng tƣ̣ , nhƣ̃ ng bà i toá n liên quan đế n chuyể n độ ng (hay
sắ p xế p) các đối tƣợng trên mặt phẳng sẽ đƣợc đơn giản hoá khi chuyển sang
không gian (ba chiề u).
- Chuyể n cá c đố i tƣợ ng có kế t cấ u mộ t tầ ng thà nh nhiề u tầ ng .
- Đặt đối tƣợng nằm nghiêng .
- Sƣ̉ dụ ng mặ t sau củ a diệ n tí ch cho trƣớ c .
Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học GS.TSKH. Hoàng Kiếm

Phạm Thanh Quốc – CH1211059 4

- Sƣ̉ dụ ng cá c luồ ng á nh sá ng tớ i diệ n tí ch bên cạ nh hoặ c tớ i mặ t sau củ a diệ n
tích cho trƣớ c.
18. Sử dụng các dao động cơ học
- Làm đối tƣợng dao động . Nế u đã có dao độ ng , tăng tầ ng số dao độ ng ( đến
tầ ng số siêu âm ).

- Đối tƣợng phải tự phục vụ bằng cách thực hiện các thao tác phụ trợ, sửa
chữa.
- Sử dụng phế liệu, chát thải, năng lƣợng dƣ.
26. Nguyên tắc sao chép(copy)
- Thay vì sử dụng những cái không đƣợc phép, phức tạp, đắt tiền, không tiện
lợi hoặc d vỡ, sử dụng bản sao.
- Thay thế đối tƣợng hoặc hệ các đối tƣợng bằng bản sao quang học (ảnh, hình
vẽ) với các tỷ lệ cần thiết.
- Nếu không thể sử dụng bản sao quang học ở vùng biẻu kiến (vùng ánh sáng
nhìn thấy đƣợc bằng mắt thƣờng), chuyển sang sử dụng các bản sao hồng
ngoại hoặc tử ngoại.
27. Nguyên tắc “rẻ” thay cho “đắt”
- Thay thế đối tƣợng đắt tiền bằng bộ các đối tƣợng rẻ có chất lƣợng kém hơn
(thí dụ nhƣ về tuổi thọ).
28. Thay thế sơ đồ (kết cấu ) cơ học
- Thay thế sơ đồ cơ học bằng điện, quang, nhiệt, âm hoặc mùi vị.
- Sử dụng điện trƣờng, từ trƣờng và điện từ trƣờng trong tƣơng tác với đối
tƣợng
- Chuyển các trƣờng đứng yên sang chuyển động, các trƣờng cố định sang
thay đổi theo thời gian, các trƣờng đồng nhất sang có cấu trúc nhất định .
- Sử dụng các trƣờng kết hợp với các hạt sắt từ.
Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học GS.TSKH. Hoàng Kiếm

Phạm Thanh Quốc – CH1211059 6

29. Sử dụng các kết cấu khí và lỏng
- Thay cho các phần của đối tƣợng ở thể rắn, sử dụng các chất khí và lỏng: nạp
khí, nạp chất lỏng, đệm không khí, thủy tĩnh, thủy phản lực.
30. Sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng
- Sử dụng các vỏ dẻo và màng mỏng thay cho các kết cấu khối.

36. Sử dụng chuyển pha
- Sử dụng các hiện tƣợng nảy sinh trong quá trình chuyển pha nhƣ: thay đổi
thể tích, toả hay hấp thu nhiệt lƣợng
37. Sử dụng sự nở nhiệt
- Sử dụng sự nở (hay co) nhiệt của các vật liệu.
- Nếu đã dùng sự nở nhiệt, sử dụng với vật liệu có các hệ số nở nhiệt khác
nhau.
38. Sử dụng các chất oxy hóa mạnh
- Thay không khí thƣờng bằng không khí giàu oxy.
- Thay không khí giàu oxy bằng chính oxy.
- Dùng các bức xạ ion hoá tác động lên không khí hoặc oxy.
- Thay Oxy giàu ozon (hoặc oxy bị ion hoá) bằng chính ozon.
39. Thay đổi độ trơ
- Thay môi trƣờng thông thƣờng bằng môi trƣờng trung hoà.
- Đƣa thêm vào đối tƣợng các phần , các chất , phụ gia trung hoà.
- Thực hiện quá trình trong chân không.
40. Sử dụng các vật liệu hợp thành(composite)
- Chuyển từ các vật liệu đồng nhất sang sử dụng những vật liệu hợp thành
(composite). Hay nói chung sử dụng các vật liệu mới. Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học GS.TSKH. Hoàng Kiếm

Phạm Thanh Quốc – CH1211059 8

II. NHỮNG NGUYÊN TẮC SÁNG TẠO ĐƢỢC ỨNG DỤNG TRONG
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN GOOGLE SEARCH
1. Khái quát về hành trình phát triển của Google Search từ năm 1998
Google là một công ty Internet có trụ sở tại Hoa K, đƣợc thành lập vào năm 1998.
Sản phẩm chính của công ty này là công cụ tìm kiếm Google.
c. Năm 2006
Khoảng năm 2006, Google bắt đầu đƣa ra các kết quả nhƣ Google Maps vào khu
vực “OneBox” nằm trên đầu các kết quả tìm kiếm.
Dƣới đây là một ví dụ về Google Maps trong OneBox:
Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học GS.TSKH. Hoàng Kiếm

Phạm Thanh Quốc – CH1211059 11 d. Năm 2007
Thay đổi lớn đƣợc Google thực hiện năm 2007 với Universal Search: lồng thẳng
kết quả Google Maps vào giữa các đƣờng link có liên quan:
Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học GS.TSKH. Hoàng Kiếm

Phạm Thanh Quốc – CH1211059 12 Cũng vào năm này, Universal Search bổ sung cả video từ YouTube:
Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học GS.TSKH. Hoàng Kiếm

Phạm Thanh Quốc – CH1211059 13 Và các bài báo mới từ Google News:

Cũng nhƣ các danh mục hàng hóa có liên quan tới từ khóa tìm kiếm:
Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học GS.TSKH. Hoàng Kiếm


kết đó có thông báo đã đƣợc chia sẻ qua Google+ bởi ngƣời nào.

Ngoài ra, nếu bạn tìm kiếm với từ khóa “sushi”, bạn sẽ nhận đƣợc các hình ảnh về
sushi mà bạn bè trên Google+ đã chia sẻ. Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học GS.TSKH. Hoàng Kiếm

Phạm Thanh Quốc – CH1211059 17

2. So sánh giữa 2 công cụ tìm kiếm: Google Search và Bing
Khi công cụ tìm kiếm Bing của Microsoft nhảy lên vị trí thứ 2 thị phần và nhận đƣợc
sự ủng hộ sức mạnh của Yahoo, sân khấu công cụ tìm kiếm giờ đây chỉ còn là cuộc
chiến giữa Google và Bing.

Phƣơng
diện
Google Search
Bing
Đánh
giá
Trang tìm
kiếm cơ
bản
Tập trung vào kết quả tìm kiếm
gửi tới bạn và những kết quả
này là những trang web có liên
quan nhiều nhất, giup thu hẹp
kết quả tìm kiếm theo ngày và
địa điểm. Google cũng thụt lề

Hình ảnh do Google cung cấp
sẽ mở rộng hơn khi bạn chỉ con
trỏ vào chúng, giúp công cụ
này trở nên tiện ích hơn, cung
cấp một giao diện tốt hơn
Bing hiển thị nhiều hình ảnh
trùng lặp hơn so với Google.
Bing không có tính năng
khi di chuột qua một hình
ảnh trong hình ảnh tìm kiếm,
Google
cho kết
quả tốt
hơn
Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học GS.TSKH. Hoàng Kiếm

Phạm Thanh Quốc – CH1211059 18

bạn sẽ thấy một hình ảnh
tƣơng tự xuất hiện thông qua
liên kết có sẵn giống nhƣ
bên Google
Video
Khi tìm kiếm video với Google
bạn phải click vào link đó mới
xem đƣợc
Bing vƣợt Google trong lĩnh
vực này khi cung cấp một hệ
thống các video rõ ràng,
giúp điều hƣớng d dàng

Bing hỗ
trợ,
Google
thì không
Bản đồ
Tính năng tƣơng ứng của
Google giúp tìm duyệt nhanh
hơn so với Bing và cung cấp
các thông tin về đƣờng và giao
thông nhiều hơn.
Bing đã vƣợt lên khi cung
cấp nhiều tính năng hơn.
Phiên bản nâng cấp
Silverlight của Bing Maps
bao gồm các ứng dụng dành
cho tìm kiếm các trạm bán
xăng, nơi đỗ xe, nơi bán đồ
ăn,…
Bing vẫn mạnh mẽ hơn và
nhìn chung, có nhiều thông
tin hơn và đây chính là nơi
ghi điểm của công cụ này.
Bing hỗ
trợ tốt
hơn
Các sự
kiện
Google hiển thị một số sự kiện
nếu bạn tìm kiếm “sự kiện
trong (thành phố), nhƣng nó

cho điện
thoại
Google thì kết quả có văn cảnh
đi kèm, ví nhƣ tin tức, các bức
ảnh, video.
Ứng dụng iPhone của Bing
có định hƣớng tìm kiếm tốt
hơn so với ứng dụng của
Google nhƣng bị chỉ trích
nhiều bởi một lỗi quan
trọng: đƣa ra cả kết quả tìm
kiếm cũ rất rắc rối.
Google
hỗ trợ tốt
hơn
Tìm kiếm
xã hội
Google khi so sánh về mặt này
với Bing, lấy kết quả từ chính
đời sống xã hội của bạn, và lựa
chọn tìm kiếm của Google tự
động hơn nhiều, cho phép
ngƣời dùng có thể tìm kiếm
các cập nhật vị trí, nhận email
khi có cập nhật và hạn chế tìm
kiếm theo khu vực.
Bing có xu hƣớng đƣa ra
những địa vị VIP, nhƣ
những nhân vật giài có và
nổi tiếng

Google là tập hơp rất nhiều chức năng tìm kiếm nhằm thoả mãn nhu cầu của nhiều đối
tƣợng , theo nhu cầu ngƣời sử dụng từ chuyên tới không chuyên tùy thuộc vào nhu cầu
và mục đích của ngƣời sử dụng. Tìm kiếm theo tên, theo hình ảnh, theo video,…
e. Nguyên tắc quan hệ phản hồi
Khi ngƣời dùng muốn tìm hiểu một thông tin cần biết, chỉ cần gõ những từ khóa hay
những nội dung đặc trƣng vào trang web. Những yêu cầu này sẽ đƣợc Server của
Google tiếp nhận và gởi kết quả trả lời cho ngƣời yêu cầu.
f. Nguyên tắc vạn năng
Khi chọn một ứng dụng tìm kiếm google chạy một trình duyệt để ngƣời dùng sử dụng
để giao tiếp với ứng dụng, với bất cứ ứng dụng nào đều có chung một loại trình duyệt
giống nhau. Để phân biệt các loại đối tƣợng đƣợc tìm kiếm thì dựa vào tên ứng dụng
hiển thị bênh trên của trình duyệt. Nhƣ vậy khi có một đối tƣợng mới đƣợc tìm thấy thì
trình duyệt không cần thay đổi mà vẩn giúp ngƣời dùng dể dàng sử dụng.
Phƣơng pháp nghiên cứu khoa học GS.TSKH. Hoàng Kiếm

Phạm Thanh Quốc – CH1211059 21

g. Nguyên tắc kết hợp
Google là ứng dụng chạy trên trình duyệt web và đƣợc tích hợp trong nhiều hệ điều
hành khác nhau, kết hợp nhiều ứng dụng tìm kiếm khác của google nhƣ gmail , google
video , google earth, Image search ….
Giao diện của Google bao gồm trên 100 ngôn ngữ, kể cả tiếng Việt và một số ngôn ngữ
dí dỏm nhƣ tiếng Klingon và tiếng Leet.
h. Nguyên tắc thay đổi màu sắc
Trong khoảng 10 năm, Google đã thay đổi logo hàng trăm lần để kỷ niệm ngày sinh của
các danh nhân hay chào mừng sự kiện trọng đại của thế giới.

Ngày Valentine 14/2/2007

Ngày 14/3 đƣợc gọi là ngày của số Pi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status