nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với người thứ 3 tại công ty bảo hiểm cổ phần petrolimex thực trạng và giải pháp - Pdf 13

luËn v¨n tèt nghiÖp
M c l cụ ụ
Mục lục 1
Lời mở đầu 2
Chương I 4
Tổng quan về bảo hiểm trách nhiệm dân sự 4
của chủ xe cơ giới đối với người thứ 3 4
Chương II 29
Thực trạng triển khai nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với
người thứ 3 tại công ty bảo hiểm xăng dầu 29
CHƯƠNG III 69
Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả nghiệp vụ bảo hiểm trách
nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với người thứ 3 tại PJICO 69
`Kết luận 81
Tài liệu tham khảo 82
1
luËn v¨n tèt nghiÖp
L i m uờ ở đầ
Nhu c u i l i ã t lâu l m t nhu c u thi t y u c a con ng i.ầ đ ạ đ ừ à ộ ầ ế ế ủ ườ
Nhu c u n y c ng có xu h ng t ng nên cùng v i s phát tri n c a n nầ à à ướ ă ớ ự ể ủ ề
kinh t xã h i, c a ti n b khoa h c k thu t. Ng y nay v i s phát tri nế ộ ủ ế ộ ọ ĩ ậ à ớ ự ể
m nh m v s l ng, c ng nh ch ng lo i các ph ng ti n v n t i cạ ẽ ề ố ượ ũ ư ủ ạ ươ ệ ậ ả ơ
gi i ã dem l i cho con ng i m t ph ng th c v n chuy n thu n ti nớ đ ạ ườ ộ ươ ứ ậ ể ậ ệ
nhanh g n v ti t ki mọ à ế ệ
Tuy nhiên sự phát triển một cách nhanh chóng đã dẫn đến tình trạng
giao thông đường bộ ngày càng trở nên phức tạp. Sự phát triển bất hợp lý
giữa mức độ tăng nhanh của các phương tiện cơ giới với tốc độ phát triển
của cơ sở hạ tầng giao thông cùng với việc thiếu ý thức của những người
tham gia giao thông đã làm cho tai nạn giao thông xảy ra ngày càng nhiều
và mức độ ngày càng nghiêm trọng gây thiệt hại về tài sản, tính mạng cho
cá nhân, cũng như toàn xã hội

Chương II: Thực trạng triển khai nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm
dân sự của chủ xe cơ giới đối với người thứ 3 tại công ty bảo hiểm xăng
dầu PJICO
Chương III Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả
nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới tại công ty bảo
hiểm PJICO
Để hoàn thành đề tài này, em đã nhận đươc sự giúp đỡ tận tình của
các cán bộ chuyên môn ở phòng bảo hiểm khu vực VII và đặc biệt là sự
quan tâm chỉ bảo tận tình của cô giáo trực tiếp hướng dẫn thạc sĩ Nguyễn
Thị Định. Nhân đây em xin tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với những quan tâm
giúp đỡ đó.
Song do th i gian h n ch v th i gian, ki n th c v kinh nghi mờ ạ ế ề ờ ế ứ à ệ
th c t nên b i vi t nay không th tránh kh i nh ng thi u xót. Kínhự ế à ế ể ỏ ữ ế
3
luËn v¨n tèt nghiÖp
mong nh n c s góp ý chân th nh c a th y cô giúp em ho n thi nậ đượ ự à ủ à à ệ
h n cho d t i n y. ơ ề à à
Ch ng Iươ
T ng quan v b o hi m trách nhi m dân s ổ ề ả ể ệ ự
c a ch xe c gi i i v i ng i th 3ủ ủ ơ ớ đố ớ ườ ứ
I. khái ni m chung v trách nhi m dân s v b o hi m tráchệ ề ệ ự à ả ể
nhi m dân sệ ự
1. Trách nhi m dân sệ ự
Ngày nay mọi hoạt động của cá nhân đều phải tuân thủ theo những
quy định của pháp luật, pháp luật sẽ công nhận và bảo vệ lợi ích chính đáng
cho mọi người. Một khi những lợi ích nay bị xâm phạm thì họ có quyền đòi
hỏi sự bồi thường và sự bù đắp hợp lý
Xuất phát từ việc cần thiết bảo vệ lợi ích chính đáng trên những quy
tắc đã được thể chế hóa thành một chế tài của pháp luật dân sự đó là trách
nhiệm dân sự và nó bắt buộc mọi công dân phải tuân thủ

nước thực thi theo trình tự và thủ tục nhất định đối với những ngưòi có
hành vi trái pháp luật gây thiệt hại cho người khác nhưng chưa đủ để chịu
trách nhiệm hình sự trước pháp luật
2.2. Các y u t l m phát sinh trách nhi m dân sế ố à ệ ự
Theo quy định của của pháp luật thì những trường hợp mà thỏa mãn
các điều kiện sau đây sẽ phát sinh trách nhiệm dân sự :
- Phải có thiệt hại thực tế của bên bị hại
- Phải có lỗi của người gây ra thiệt hại
- Phải có mối quan hệ nhân quả giữa lỗi và thiệt hại thực tế
5
luËn v¨n tèt nghiÖp
Trách nhi m dân s bao g m trách nhi m dân s trong v ngo iệ ự ồ ệ ự à à
h p ng ợ đồ
Trách nhiệm dân sự theo hợp đồng phát sinh trên các cơ sở những
thỏa thuận giữa các bên trong hợp đồng. Như vậy trách nhiệm dân sự theo
hợp đồng chỉ phát sinh khi các bên có những mối quan hệ rằng buộc từ
trước và có các quan hệ trực tiếp đến hợp đồng ký kết, liên quan đến chủ
thể ký kết hợp đồng, họ đều là những người có đầy đủ năng lực hành vi. Nó
khác với trách nhiệm dân sự ngoài hợp đồng chủ thể gây ra có thể là do
người hoặc súc vật…
Bởi vậy trách nhiệm bồi thường cũng có sự khác nhau, liên quan đến
những người đại diện hợp pháp hặc chủ sở hữu (đối với vật và gia súc).
Đây chính là điểm khác nhau cơ bản giữa trách nhiệm dân sự trong và
ngoài hợp đồng. Việc phát sinh trách nhiệm dân sự thường là bất ngờ và
không ai có thể lường trước được. Nhiều những trường hợp thiệt hại vượt
quá khả năng tài chính của cá nhân, tổ chức
Do vậy các cá nhân cũng như các tổ chức đã tìm mọi các biện pháp
để hạn chế và kiểm soát tổn thất như:
- Tự chịu rủi ro
- Né tránh rủi ro

không xác định được ngay ở lúc tham gia bảo hiểm. Mức độ thiệt hại
thường xác định dựa trên mức độ lỗi của người gây ra và mức độ thiệt hại
của bên thứ ba.
7
luËn v¨n tèt nghiÖp
Thứ hai: Bảo hiểm trách nhiệm dân sự thường được thực hiện dưới
hình thức bắt buộc
Thứ ba: Phương thức bảo hiểm có thể là có hoặc không có giới hạn
Bởi vì thiệt hại trách nhiệm dân sự chưa xác định được ngay tại thời
điểm tham gia bảo hiểm và thiệt hại này có thể sẽ là rất lớn. Bởi vậy để
nâng cao trách nhiệm của người tham gia bảo hiểm thì các công ty bảo
hiểm thường đưa ra các hạn mức trách nhiệm, tức là mức bồi thường bị
giới hạn bởi số tiền bảo hiểm
Tuy vậy cũng có một số nghiệp vụ bảo hiểm lại không áp dụng
hạn mức trách nhiệm. Hình thức bảo hiểm này khiến các nhà bảo hiểm
không xác định được mức độ thiệt hại của các rủi ro, không xác định được
số tiền bảo hiểm vì vậy trách nhiệm bồi thường chính là toàn bộ trách
nhiệm phát sinh của người được bảo hiểm. Thế nhưng loại bảo hiểm này
rất dễ đẩy các công ty vào tình trạng phá sản. Do vậy khi nhận bảo hiểm
không có giới hạn thì các công ty phải sử dụng các biện pháp nhằm phân
tán rủi ro để bảo vệ mình.
II. S c n thi t tri n khai nghi p v b o hi m trách nhi mự ầ ế ể ệ ụ ả ể ệ
dân s c a ch xe c gi i đ i v i ng i th 3ự ủ ủ ơ ớ ố ớ ườ ứ
1. c i m và tính n ng ng c a xe c gi iĐặ đ ể ă độ ủ ơ ớ
Xe cơ giới là tất cả các loại xe hoạt động trên đường bộ bằng chính
những động cơ của mình và được phép lưu hành trên lãnh thổ của mỗi quốc
gia. Xe cơ giới chiếm một số lượng lớn và có một vị trí quan trọng trong
ngành giao thông vận tải, một ngành kinh tế có ảnh hưởng tới tất cả các
ngành nó là một sợi dây kết nối các mối quan hệ lưu thông hàng hóa giữa
các vùng, giữa trong và ngoài nước tạo điều kiện phát triển kinh tế và phục

9
luËn v¨n tèt nghiÖp
an toàn thấp chiếm tỷ trọng lớn và tổng số xe được kiểm định so với tổng
số xe đang lưu hành còn quá thấp
Theo các chuyên gia trong thập kỷ tới phương tiện cơ giới nước ta
vẫn tăng cao. Mức tăng trưởng theo dự báo theo GDP thì cứ mỗi năm khi
GDP tăng 1% thì tổng lượng vận tải tăng từ 1,2% đến 1,5% đặc biệt là năm
2006 khi chúng ta mở cửa và thực hiện các cam kết cắt giảm thuế điều này
sẽ dẫn tới một lượng xe khổng lồ sẽ được nhập vào Việt Nam với giá rẻ
phù hợp với túi tiền người dân
Đối lập với tốc độ gia tăng của các phương tiện giao thông. Tốc độ
phát triển của cơ sở hạ tầng giao thông còn nhiều hạn chế. Theo số liệu
thống kê cho thấy năm 1998 cả nước có 106.134 km đường bộ thì chỉ có
khoảng 28,7% là được giải nhựa nhưng chất lượng kém và ngày càng
xuống cấp trầm trọng. Cũng từ sự phát triển bất hợp lý này đã làm cho tình
hình tai nạn giao thông có xu hướng ngày càng tăng.
Theo số liệu thống kê của cục cảnh sát thì trung bình mỗi ngày xảy
ra 33 vụ tai nạn xe cơ giới, làm chết 20 người và bị thương 35 người, chưa
kể thiệt hại về vật chất và tinh thần. Số vụ tai nạn giao thông năm sau cao
hơn năm trước là 22,5%, số người bị chết và thương trong năm cao hơn
năm trước lần lượt là 27,78% và 30,6%.
Điểm đáng lưu ý ở dây chính là tai nạn xe cơ giới luôn chiếm tỷ lệ
cao trong các loại hình giao thông vận tải, chiếm 93,7% về số vụ, 94,13%
về số người chết, và 98,8% số người bị thương
Đất nước ta cũng như nhiều nước trên thế giới đều phải đối mặt với
tình trạng tai nạn giao thông, phải đối mặt với những thiệt hại về người và
của mà các chủ phương tiện và người thiệt hại phải gánh chịu. Làm thế nào
để khắc phục dược những thiệt hại và nâng cao trách hniệm của các chủ
phương tiện. Từ xưa đến nay con người đã tìm ra các biện pháp kiểm soát
10

nghĩa vụ bồi thường đã được quy định trong bộ luật dân sự, thể hiện sự
công minh và công bằng của pháp luật
4. Tác d ng c a b o hi m trách nhi m dân s c a ch xe c gi i ụ ủ ả ể ệ ự ủ ủ ơ ớ
i v i ng i th bađố ớ ườ ứ
4.1. i v i ch xeĐố ớ ủ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của củ xe cơ giới không chỉ có vai trò
to lớn đối với người bị hại mà còn cả xã hội, nó là tấm lá chắn vững chắc
cho chủ xe khi tham gia giao thông
- Nó tạo tâm lý yên tâm, thoải mái, tự tin khi điều khiển các
phương tiện tham gia giao thông
- Bồi thường chủ động kịp thời cho các chủ xe khi phát sinh
trách nhiệm dân sự góp phần phục hồi lại tinh thần, ổn định sản suất, phát
huy quyền tự chủ về tài về chính, tránh thiệt hại kinh tế cho chủ xe
- Có tác dụng giúp chủ xe có ý thức trong việc đề phòng và hạn
chế tổn thất bằng cách tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ
giới đối với người thứ 3.
- Góp phần xoa dịu bớt căng thẳng giữa chủ xe và người bị hại
4.2. i v i ng i th ba.Đố ớ ườ ứ
- Nhà bảo hiểm sẽ bồi thường những thiệt hại cho nạn nhân một
cách nhanh chóng kịp thời, không phụ thuộc vào tình trạng tài chính của
chủ xe
- Giúp người thứ ba ổn định tài chính và tinh thần
12
luËn v¨n tèt nghiÖp
4.3. i v i xã h iĐố ớ ộ
- Từ công tác giám định bồi thường. Mỗi công ty bảo hiểm sẽ
thống kê các rủi ro và những nguyên nhân gây ra rủi ro để từ đó đề ra các
biện pháp đề phòng và hạn chế tổn thất
- Loại hình bảo hiểm này còn góp phần làm giảm nhẹ gánh
nặng cho ngân sách nhà nước, đồng thời góp phần tăng thu cho ngân sách

Các điều kiện phát sinh trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối
với người thứ 3 bao gồm:
- Có thiệt hại về tài sản, tính mạng hay sức khỏe của bên thứ 3
- Chủ xe phải có hành vi trái pháp luật. Có thể do vô tình hay hay cố
ý mà lái xe vi phạm luật giao thông đường bộ hoặc là vi phạm các quy định
khác của nhà nước
- Phải có mối quan hệ nhân quả giữa lỗi và thiệt hại thực tế
- Chủ xe, lái xe phải có lỗi
Trên thực tế chỉ cần đồng thời xảy ra 3 điều kiện thứ 1, thứ 2, thứ 3
là đã phát sinh trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với người thứ 3.
Nếu thiếu một trong 3 điều kiện đó thì sẽ không phát sinh trách nhiệm dân
sự. Điều kiện 4 có thể có hoặc không vì nhiều khi tai nạn xảy ra là do tính
nguy hiểm cao độ của xe cơ giới mà hoàn toàn không có lỗi của chủ xe
1.2. Ph m vi b o hi mạ ả ể
1.2.1 Các rủi ro được bảo hiểm
14
luËn v¨n tèt nghiÖp
Trong nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối
với người thứ 3 các công ty bảo hiểm chỉ nhận bảo hiểm cho những rủi ro
bất ngờ không thể lường trước được gây tai nạn và làm phát sinh trách
nhiệm dân sự của chủ xe
Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường những thiệt hại về vật chất và tinh
thần, về con người, tài sản được tính toán theo những nguyên tắc nhất định.
Ngoài ra thì công ty bảo hiểm còn phải thanh toán cho chủ xe những khoản
chi phí mà họ đã chi ra nhằm đề phòng thiệt hại. Những chi phí này chỉ
được bồi thường khi nó phát sinh sau khi tai nạn xảy ra và được coi là cần
thiết và hợp lý.
Trách nhiệm bồi thường của công ty bảo hiểm được hạn mức trong
mức trách nhiệm ghi trong hợp đồng hay giấy chứng nhận bảo hiểm. Trong
bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới với người thứ 3 các thiệt

quy nh trong gi y phép v n chuy nđị ấ ậ ể
+ Xe s d ng t p lái ho c l ua th thao, ua xe trái phép,ử ụ để ậ ặ à đ ể đ
ch y th khi s a ch aạ ử ử ữ
+ Xe i v o ng c m, khu v c c m, xe i êm không ènđ à đườ ấ ự ấ đ đ đủ đ
theo quy nhđị
+ v t tr trên xe r i xu ng ng gây thi t h i cho bên th 3Đồ ậ ở ơ ố đườ ệ ạ ứ
+ Thi t h i i v i t i s n b m t c p, b c p trong tai n nệ ạ đố ớ à ả ị ấ ắ ị ướ ạ
16
luËn v¨n tèt nghiÖp
+ Thi t h i dán ti p do xe b tai n n l m ng ng tr ho t ng s nệ ạ ế ị ạ à ư ệ ạ độ ả
xu t kinh doanh, gi m giá tr th ng m iấ ả ị ươ ạ
+ Chi n tranh ho c các nguyên nhân t ng t chi n tranhế ặ ươ ự ế
+ Tai n n x y ra ngo i ph m vi lãnh th n c s t i tham gia b oạ ả à ạ ổ ướ ở ạ ả
hi m ể
+ Xe tr quá trong t i ho c quá s l ng khách quy nhở ả ặ ố ượ đị
Ngo i ra doanh nghi p b o hi m c ng không ch u b i th ngà ệ ả ể ũ ị ồ ườ
thi t hai i v i nh ng t i s n c bi t bao g m: ệ đố ớ ữ à ả đặ ệ ồ
- V ng b c, á quýà ạ đ
- Ti n v các lo i g y t có giá tr nh ti nề à ạ ấ ờ ị ư ề
- c , tranh nh quý hi mĐồ ổ ả ế
- Thi h i, h i c tà à ố
2. Phí b o hi m và ph ng pháp tính phíả ể ươ
2.1. Phí b o hi m ả ể
Phí b o hi m l m t kho n ti n m ch xe c gi i ph i n p choả ể à ộ ả ề à ủ ơ ớ ả ộ
nh b o hi m hình th nh m t qu ti n t c l p, t p trung l nà ả ể để à ộ ỹ ề ệ độ ậ ậ đủ ớ
b i th ng thi t h i x y ra trong n m nghi p v theo ph m vi b ođể ồ ườ ệ ạ ả ă ệ ụ ạ ả
hi m v h n m c trách nhi m m ng i tham gia ã ký v i nh b oể à ạ ứ ệ à ườ đ ớ à ả
hi m trong h p ng b o hi m.ể ợ đồ ả ể
Bi u phí thì do b t i chính quy nh ngo i ra các công ty b oể ộ à đị à ả
hi m có th tho thu n v i các ch xe c gi i v i ng i th 3 theo sể ể ả ậ ớ ủ ơ ớ ớ ườ ứ ố

18
luËn v¨n tèt nghiÖp
f=


=
=
n
i
i
n
i
ii
c
ts
1
1
i
s
: l s v tai n n x y ra có phát sinh trách nhi m dân s c aà ố ụ ạ ả ệ ự ủ
ch xe c b i th ng trong n m iủ đượ ồ ườ ă
i
T
: l s ti n b i th ng bình quân m t v trong n m i à ố ề ồ ườ ộ ụ ă
n: l s n m th ng kê(t 3 n 5 n m)à ố ă ố ừ đế ă
Ph phí: Th ng c xác nh theo m t t l nh t nh trênụ ườ đượ đị ộ ỷ ệ ấ đị số
phí c b n th ng t 20 n 30% m c phí c b nơ ả ườ ừ đế ứ ơ ả
d =
% ph phíụ
x

• Những yếu tố làm phụ phí tăng
+ Do chi phí quản lý nghiệp vụ tăng
+ Do cho phí khai thác, giám định bồi thường tăng
+Do chi phí hạn chế và đề phòng tổn thất tăng
3. H p ng b o hi m ợ đồ ả ể
3.1. H p ng b o hi m ợ đồ ả ể
Giấy chứng nhận bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm cấp theo yêu
cầu của người được bảo hiểm là bằng chứng ký kết hợp đồng bảo hiểm
giữa chủ xe cơ giới và doanh nghiệp bảo hiểm.
Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
với người thứ 3 gồm những thông tin chủ yếu sau :
- Phạm vi bảo hiểm
- Hạn mức trách nhiệm, phí bảo hiểm
- Thời hạn hợp đồng
- Các thông tin liên quan đến xe bảo hiểm, người bảo hiểm, người
được bảo hiểm
- Quyền và nghĩa vụ của các bên
- Các quy định về giải quyết bồi thường tranh chấp
* Hi u l c b o hi m b t u v k t thúc theo quy nh nghi trênệ ự ả ể ắ đầ à ế đị
gi y ch ng nh n b o hi m. Doanh nghi p b o hi m ch c p gi y ch ngấ ứ ậ ả ể ệ ả ể ỉ ấ ấ ứ
20
luËn v¨n tèt nghiÖp
nh n b o hi m khi ch xe ã óng phí b o hi m (tr khi có tho thu nậ ả ể ủ đ đ ả ể ừ ả ậ
khác)
* Chuy n quy n s h uể ề ở ữ
Trong th i h n còn hi u l c nghi trong gi y ch ng nh n b o hi mờ ạ ệ ự ấ ứ ậ ả ể
n u có s chuy n quy n s h u m ch xe c gi i không có yêu c uế ự ể ề ở ữ à ủ ơ ớ ầ
hu b h p ng b o hi m thì m i quy n l i b o hi m liên quan nỷ ỏ ợ đồ ả ể ọ ề ợ ả ể đế
chi c xe c b o hi m v n còn hi u l c v i ch xe m iế đượ ả ể ẫ ệ ự ớ ủ ớ
* Hu b h p ngỷ ỏ ợ đồ

*Quy n l iề ợ
- Ch xe có quy n h ng b i th ng khi có tai n n m phát sinhủ ề ưở ồ ườ ạ à
trách nhi m dân s thu c ph m vi b o hi m trong th i h n h p ng.ệ ự ộ ạ ả ể ờ ạ ợ đồ
S ti n b i th ng b gi i h n b i s ti n b o hi mố ề ồ ườ ị ớ ạ ở ố ề ả ể
- Ch xe có quy n yêu c u nh b o hi m s a i, b sung, huủ ề ầ à ả ể ử đổ ổ ỷ
b h p ng b o hi m ỏ ợ đồ ả ể
b.2 Trách nhi m v quy n l i c a doanh nghi p b o hi m ệ à ề ợ ủ ệ ả ể
- Cung c p cho ch xe c gi i quy t c, bi u phí v m c tráchấ ủ ơ ớ ắ ể à ứ
nhi m liên quan n trách nhi m dân s c a ch xe c gi i. T o i uệ đế ệ ự ủ ủ ơ ớ ạ đ ề
ki n cho các ch xe tham gia b o hi mệ ủ ả ể
- Nh ng v tai n n c bi t nghiêm tr ng (tai n n gây ch tữ ụ ạ đặ ệ ọ ạ ế
ng i ho c thi t h i v t i s n t 20 tri u ng tr nên) doanh nghi pườ ặ ệ ạ ề à ả ừ ệ đồ ở ệ
b o hi m ph i ph i h p ch t ch v i ch xe c gi i v các c quanả ể ả ố ợ ặ ẽ ớ ủ ơ ớ à ơ
ch c n ng gi i quy t tai n nứ ă để ả ế ạ
- C p cho bên mua b o hi m gi y ch ng nh n b o hi m v nấ ả ể ấ ứ ậ ả ể à đơ
b o hi m ả ể
22
luËn v¨n tèt nghiÖp
- Khi y h s thi doanh nghi p b o hi m ph i tr chođầ đủ ồ ơ ệ ả ể ả ả
ng i b h i khi s ki n b o hi m x y raườ ị ạ ự ệ ả ể ẩ
- Doanh nghi p b o hi m ph i có trách nhi m th c hi n cácệ ả ể ả ệ ự ệ
bi n pháp phòng v h n ch t n th tệ đề à ạ ế ổ ấ
- N u không tr ti n b o hi m thì ph i có v n b n gi i tích rõế ả ề ả ể ả ă ả ả
r ngà
- Doanh nghi p b o hi m có trách nhi m ph i h p v i các cệ ả ể ệ ố ợ ớ ơ
quan công an thu th p các gi y t c n thi t có liên quan n v taiđể ậ ấ ờ ầ ế đế ụ
n n thu c ph m vi b o hi m ạ ộ ạ ả ể
- Doanh nghi p b o hi m có trách nhi m ho n tr phí cho chệ ả ể ệ à ả ủ
xe khi có s thay i ch s h u ho c khi xe ch ho t ng m t sự đổ ủ ở ữ ặ ỉ ạ độ ộ ố
tháng trong n mă

- Thi t h i v t i s nệ ạ ề à ả
- Thi t h i v con ng iệ ạ ề ườ
* i v i thi t h i v t i s nĐố ớ ệ ạ ề à ả
Thi t h i v t i s n bao g m 2 tr ng h pệ ạ ề à ả ồ ườ ợ
Tr ng h p 1ườ ợ : T i s n b m t, b h h ng ho c b hu ho ià ả ị ấ ị ư ỏ ặ ị ỷ ạ
không th s a ch a c. Trong tr ng h p n y thi t h i v t i s n sể ử ữ đượ ườ ợ à ệ ạ ề à ả ẽ
c xác nh b ng giá mua c a t i s n cùng lo i trên th tr ngđượ đị ằ ủ à ả ạ ị ườ
24
luËn v¨n tèt nghiÖp
Tr ng h p 2ườ ợ : T i s n có th s a ch a c, thi t h i l chià ả ể ử ữ đượ ệ ạ à
phí h p lý s a ch a nó. N u ph i thay th m i ph i tr i giá trợ để ử ữ ế ả ế ớ ả ừ đ ị
kh u hao. C n l u ý thi t h i v t i s n không tính n nh ng thi t h iấ ầ ư ệ ạ ề à ả đế ữ ệ ạ
v nh ng h h ng phát sinh trong quá trình s a ch a m không liênề ữ ư ỏ ử ữ à
quan n tai n nđế ạ
* i v i thi t h i v con ng iĐố ớ ệ ạ ề ườ
- Trong tr ng h p b th ngườ ợ ị ươ
+ Các chi phí c n thi t v h p lý cho công vi c c u ch a, b iầ ế à ợ ệ ứ ữ ồ
d ng ph c h i s c kh e v ch c n ng b m t nh : chi phí c p c u,ưỡ ụ ồ ứ ỏ à ứ ă ị ấ ư ấ ứ
ti n hao phí v t ch t v các chi phí y t khác(thu c men, d chề ậ ấ à ế ố ị
chuy n,máu )…ề
+ Các chi phí h p lý v ph n thu nh p b m t c a ng i ch mợ à ầ ậ ị ấ ủ ườ ă
sóc n n nhân, kho n ti n c p d ng cho ng i m b nh nhân có ngh aạ ả ề ấ ưỡ ườ à ệ ĩ
v nuôi d ngụ ưỡ
+ Kho n thu nh p b gi m sút hay b m t c a ng i ó ả ậ ị ả ị ấ ủ ườ đ
+ Kho n ti n bù p nh ng t n th t v tinh th nả ề đắ ữ ổ ấ ề ầ
- Trong tr ng h p n n nhân b ch tườ ợ ạ ị ế
+ Chi phí h p lý, ch m sóc v c u ch a cho ng th 3 tr cợ ă à ứ ữ ườ ứ ướ
khi ch tế
+ Chi phí h p lý cho vi c mai táng(nh ng chi phí h t c khôngợ ệ ữ ủ ụ
c thanh toán)đượ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status