Báo cáo các phương pháp phân tích hiện đại - đề tài X ray diffraction - Pdf 13



GVDH: Ths - Nguyễn Thị Diệp Chi
SVTH:
1. Võ Văn Quốc 2082233
2. Lê Nguyên Khang 2082179
3. Nguyễn Lê Linh 2082226
4. Trương Thanh Tài 2082792
5. Nguyễn Hoàng Duy 2092123


 !"
Đề Tài:
X-RAY DIFFRACTION

Cơ sở của nhiễu xạ tia X
#
Máy phân tích phổ XRD.
$
Đặc trưng phổ XRD của một số vật liệu.
%
Giới thiệu
&

X-RAY DIFFRACTION
Giới thiệu về tia X
'
()&*+,-.
-/0- !12- 2
34
'


P;)":C-QJKM>" JR
NS.4

Tia X
Sự phát sinh
tia Röngent

Tia X

Nhiễu xạ tia X
Huỳnh quang tia X
Phân tích cấu trúc rắn, vật liệu…
Xác định hàm lượng nguyên tố có
trong mẫu

Phân tích cấu trúc tinh thể bằng nhiễu xạ
tia X
Max von Laue
W.L.Bragg là ngư_i tr`
nhất đạt giải Nobel (năm
25 tuổi)
'
Max von LaueTGB2J-U=
 8  -  ! -F  VB
<" - 2 3 -1C -  -Q U=
() &+&#4 6 W  8 
9.: () &+&%  X
-1/=>4
'

*
)AJ4

2. Cơ sở của nhiễu xạ tia X

2. Cơ sở của nhiễu xạ tia X
Thiết bị thí nghiệm nhiễu xạ của Laue và cộng sự

2. Cơ sở của nhiễu xạ tia X
Định luật Vulf-Bragg
_:BW-kB:l]127F7212()&+&$-Q !
)K GB2! m29EJO- 23U=N8
 m2)^-nB>C-o4

2. Cơ sở của nhiễu xạ tia X
 VB<"- 239H 
)^-n?2B>C
-op]q]]qr4
Phương trình Bragg có dạng sau:

θλ
J #
hkl
dn =
θλ
J rp#
A nhkl
d=
s&


 -Q-12J-D>pJ - ::2 JrN --UE - 2
3
j
xyB2pbrTB>QJ-=- !B7 !4
NaI(Tl) scintillator
(very sensitive to
moisture) – emits
around 4200Å
CsSb photocathode – ejects electrons
gain ~5× per
dynode (total
gain with ten
dynodes is
5
10
≈ 10
7
) 3. Máy phân tích XRD và các phương
pháp ghi phổ XRD

Nguyên lýT
d:.-17FO12-z2--UE UW-K2J{
7WU=2--"12- 237J|Tp22rU=
p9 2r4}2B7O~)- 2=>7F7 GB29I:Z
p9 2r4BK ~•€:" p22rJ{ •B
U=)‚B>C !-F VB<"U=P -1J{
 :"  !-F=>4

2
O)
4
][Si
4
Al
4
O
16
]
Thông số ô mạng cơ sở:
a = 10,313 A
0
b = 8,914 A
0
c = 4,993 A
0
Góc alpha =90
0
, beta =90
0

gama =90
04. Đặc trưng phổ XRD của một số vật liệu.
Phổ XRD của vật liệu AFG
Công thức hoá học:
[ Na


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status