Nghiên cứu đề xuất các giải pháp, công trình khơi thông dòng chảy, tăng khả năng chịu tải và tự làm sạch của các dòng sông để bảo vệ môi trường sông nhuệ, sông đáy - Pdf 13

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CHƯƠNG TRÌNH KH&CN TRỌNG ĐIỂM CẤP NHÀ NƯỚC
KC.08/06-10 BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP, CÔNG TRÌNH
KHƠI THÔNG DÒNG CHẢY, TĂNG KHẢ NĂNG CHỊU TẢI
VÀ TỰ LÀM SẠCH CỦA CÁC SÔNG ĐỂ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG SÔNG NHUỆ, SÔNG ĐÁY
KC.08.12/06-10

Cơ quan chủ trì đề tài/dự án: Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam
Chủ nhiệm đề tài/dự án: GS. TS. Trần Đình Hợi
GS. TS. Trần Đình Hợi
Cơ quan chủ trì Đề tài:

Ban chủ nhiệm chương trình Bộ Khoa học và Công nghệ

Bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.
Mã số: KC.08/06-10
2. Chủ nhiệm đề tài/dự
án:
Họ và tên: TRẦN ĐÌNH HỢI
Ngày, tháng, năm sinh: 22/12/1949; Nam/Nữ: Nam
Học hàm, học vị: Giáo sư, Tiến sĩ
Chức danh khoa học: Nghiên cứu viên cao cấp
Chức vụ: Nguyên phó Viện Trưởng
Điện thoại: Tổ chức: (04 38 523 766 Nhà riêng: (04) 38 574 325
Fax: (04) 38 537 710 E-mail:
Tên tổ chức đang công tác: Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam
Địa chỉ tổ chức: Số 171, Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
Địa chỉ nhà riêng: Số 28 ngõ 70, phố Thái Hà, Đố
ng Đa, Hà Nội
3. Tổ chức chủ trì đề tài/dự án:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI VIỆT NAM
Điện thoại: (04) 38 522 086 Fax: (04) 35 632 827
BÁO CÁO THỐNG KÊ
KC.08.12/06-10 4
E-mail:
Website:
Địa chỉ: Số 171, Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: Lê Mạnh Hùng
Số tài khoản: 102010000068190
Ngân hàng: Công thương khu vực Đống Đa Hà Nội
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Bộ Khoa học và Công nghệ

II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài/dự án:


Năm 2010 3/2010 672 734

Tổng 3.500

3.500 3.495

BÁO CÁO THỐNG KÊ
KC.08.12/06-10 5
c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
TT
Nội dung
các khoản chi
Tổng SNKH Nguồn
khác
Tổng SNKH Nguồn
khác
1
Trả công lao động (khoa
học, phổ thông)
2.760,0 2.760,0 - 2.755,0 2.755,0
-
2
Nguyên, vật liệu, năng
lượng
70,0 70,0 - 70,0 70,0
-
3

2
N
gày 22/6/2007 Giấy xác nhận phối hợp thực hiện đề
tài, dự án SXTN cấp nhà nước

3 Số 1562/QĐ-BKHCN
N
gày 02/8/2007
Quyết định phê duyệt các tổ chức, cá
nhân trúng tuyển chủ trì thực hiện đề tài
năm 2007

4 Số 2801/QĐ-BKHCN
N
gày 26/11/2007
Quyết định phê duyệt kinh phí đề tài
5
N
gày 03/11/2007 Biên bản họp thẩm định đề tài KHCN
cấp nhà nước

6 Số 1331/QĐ-BKHCN
N
gày 09/7/2007
Quyết định thành lập hội đồng KHCN
xét chọn đề tài

7
N
gày 19/7/2007 Biên bản họp hội đồng KHCN xét chọn

hiện đề tài 4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, dự án:
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia
chủ yếu
Sản phẩm
chủ yếu
đạt được
Ghi
chú*
1 Viện QH Thủy
lợi
Viện QH Thủy
lợi
Nghiên cứu
đánh giá về
nguồn nước
và các công
trình tiêu
thoát nước,

chủ yếu
đạt được
Ghi
chú*
1 GS. TS.
Trần Đình Hợi
GS.TS.
Trần Đình Hợi
Chủ nhiệm đề
tài
- Chỉ đạo thực
hiện đề tài
- Đề xuất các
giải pháp, công
trình
- Đề xuất các
giải pháp,
công trình và
phi công trình

BÁO CÁO THỐNG KÊ
KC.08.12/06-10 7
Số
TT
Tên cá nhân
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên cá nhân
đã tham gia
thực hiện

của môi trường
nước trên lưu
vực.
Đánh giá hiện
trạng, diễn
biến, tác động
của môi
trường nước
trên lưu vực.

4 ThS.
Lê Văn Học
ThS.
Lê Văn Học
Nghiên cứu,
đánh giá (hiện
trạng và tương
lai) nguồn nước
và các công
trình cấp, tiêu,
thoát nước,
lòng dẫn trên
lưu vực sông;
xây dựng cơ sở
khoa học cho
việc đề xuất các
giải pháp nhằm
cải thiện môi
trường nước
lưu vực sông

Thưởng
Điều tra tình
hình dân sinh
kinh tế xã hội
và khảo sát bổ
sung;
Tính toán thủy
lực mạng lưới
sông
Điều tra tình
hình dân sinh
kinh tế xã hội
và khảo sát bổ
sung;
Tính toán thủy
lực mạng lưới
sông

BÁO CÁO THỐNG KÊ
KC.08.12/06-10 8
Số
TT
Tên cá nhân
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên cá nhân
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia chính


Tính toán thủy
lực, truyền
chất. 10 PGS. TS.
Nguyễn Văn Thắng
Tính toán khả
năng làm sạch
và ngưỡng chịu
tải của các sông6. Tình hình hợp tác quốc tế:
TT Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Ghi
chú*
1
2

7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:
TT Theo kế hoạch Thực tế đạt được Ghi chú*
1 Hội thảo nghiệm thu nội bộ Bàn giao các sản phẩm
chính, sản phẩm trung
gian, chuyên đề giữa các
đơn vị tham gia thực hiện,
giữa cán bộ thực hiện với
chủ nhiệm nội dung, chủ
nhiệm đề tài

12/2007 đến
5/2008
Tháng
12/2007
đến 5/2008
PGS. Trần
Quốc Thưởng
và các cán bộ
tham gia đề
tài
3 Nội dung 2. Điều tra, khảo sát,
đánh giá, phân tích mẫu nhằm
xác định cường độ ô nhiễm xả
thải vào sông Nhuệ, sông Đáy.
Đánh giá tác động của ô nhiễm
môi trường
Tháng
12/2007 đến
10/2008
Tháng
12/2007
đến
10/2008
Nguyễn
Quang Trung,
Đặng Ngọc
Hạnh, và các
cán bộ của
VKHTL
4 Nội dung 3. Nghiên cứu đánh

chảy cho sông Nhuệ, sông Đáy
Tháng
11/2008 đến
tháng
9/2009
Tháng
11/2008
đến tháng
12/2009
Lê Văn Nghị
và các cán bộ
của Viện
KHTL,
VQHTL
7 Nội dung 6. Nghiên cứu đề
xuất các giải pháp công trình để
khơi thông dòng chảy tăng khả
năng chịu tải và tự làm sạch của
các sông thuộc hệ thống lưu vực
sông Nhuệ, sông Đáy
Tháng
8/2008 đến
tháng
8/2009
Tháng
8/2008 đến
tháng
1/2010
Trần Đình
Hợi, Lê Văn

Tháng
11/2008
đến tháng
9/2009
Trần Đình
Hợi, Lê Văn
Nghị, Lê Văn
Học các cán
bộ của Viện
KHTL,
VQHTL
9
Nội dung 8. Xây dựng cơ sở dữ
liệu phục vụ công tác quản lý
quy hoạch môi trường kết nối
hệ thống thông tin GIS cho hệ
thống sông Nhuệ và sông Đáy:
Tháng
8/2008 đến
tháng
9/2009
Tháng
8/2008 đến
tháng
1/2010
Viện Khoa
học Thủy lợi III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

đề tài, đưa ra được
kết luận, kiến nghị áp
dụng kết quả nghiên
cứu của đề tài
BC tổng hợp đề tài
thể hiện được đầy
đủ các nội dung đề
tài đưa ra, kết luận
và kiến nghị hợp lý

BÁO CÁO THỐNG KÊ
KC.08.12/06-10 11
Yêu cầu khoa học cần đạt
Số
TT
Tên sản phẩm

Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Ghi
chú

2 Giải pháp công trình
khơi thông dòng chảy
bảo đảm khả năng
chịu tải và tự làm sạch
của các dòng sông
Giải pháp phải cụ thể,
có cở sở khoa học,
khả thi và hiệu quả
(được chứng minh


4 Các phương án quy
hoạch sử dụng hợp lý
tài nguyên nước
Phù hợp với các quy
hoạch chiến lược của
toàn vùng;
Các PA quy hoạch
đưa ra phù hợp với
chiến lược toàn lưu
vực

5 Bộ bản đồ hiện trạng
tài nguyên môi trường
và hệ thống công trình
và các phương án quy
hoạch
- Thể hiện được chi
tiết, đầy đủ, trung
thực về hiện trạng tài
nguyên, môi trường,
các kết quả nghiên
cứu (tỷ lệ từ 1/10.000
cho các tiểu vùng và
1/100.000 cho toàn
lưu vực).
Xây dựng được 6
bộ bản đồ thể hiện
chi tiết về hiện
trạng tài nguyên,

được toàn bộ thông
tin của đề tài. Cho

BÁO CÁO THỐNG KÊ
KC.08.12/06-10 12
Yêu cầu khoa học cần đạt
Số
TT
Tên sản phẩm

Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Ghi
chú

6.1. CSDL về nguồn
thải, mức độ và
phạm vi ô nhiễm
sông Nhuệ, sông
Đáy (dạng báo
cao tổng hợp);
6.2. Dạng phần mềm
hiển thị nội dung
(6.1 + 6.2)
lọc các thông tin theo
chủ đề;
Phần mềm phải có
giao diện đẹp, dễ sử
dụng và có khả năng
kết nối với các phần
mềm khác

Thể hiện được khả
năng chịu tải và tự
làm sạch của sông
Nhuệ, sông Đáy,
cho cả hiện tr
ạng,
quy hoạch c) Sản phẩm Dạng III:
Yêu cầu khoa học
cần đạt

Số
TT
Tên sản phẩm

Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Số lượng, nơi
công bố
(Tạp chí, nhà
xuất bản)
1 03 bài báo về các nội
dung nghiên cứu chính
- Thể hiện các
nội dung
nghiên cứu

(Thời gian kết
thúc)
1 Thạc sỹ 1-2 1 12-2009
2
Tiến sỹ
(tham gia đào tạo)
1 1

đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây
trồng:
Kết quả
Số
TT
Tên sản phẩm
đăng ký
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
(Thời gian kết
thúc)
1
2 e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế
Số
TT
Tên kết quả

Ghi chú
I Báo cáo định kỳ
Lần 1 20/7/2008 Đề tài đã hoàn thành các
công việc theo đúng tiến
độ của đề cương được
duyệt với chất lượng tốt;
Lần 2 13/8/2009 Đề tài đã hoàn thành các
công việc theo đúng tiến
độ của đề cương được
duyệt với chất lượng tốt;
II Kiểm tra định kỳ
Lần 1 20/7/2008 Đề tài đã hoàn thành các
công việc theo đúng tiến
độ của đề cương được
duyệt với chất lượng tốt;
Lần 2 13/8/2009 Đề tài đã hoàn thành các
công việc theo đúng tiến
độ của đề cương được
duyệt với chất lượng tốt;
III Nghiệm thu cơ sở 09/02/2010 Hội đồng nghiệm thu cơ sở
đã đánh giá “Đạt” đối với
đề tài, kiến nghị hoàn
thiện. Đề tài đã hoàn thiện
nội dung theo kiến nghị
của hội đồng. Chủ nhiệm đề tài
1.1.3.2. Xác định các chỉ số môi trường đánh giá ô nhiễm nguồn nước 44
1.2. Phương pháp phân tích mẫu tại hiện trường và phòng thí nghiệm 44
1.2.1. Phân tích mẫu tại hiện trường 44
1.2.2. Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm 45
1.3. Phương pháp mô hình toán sử dụng trong tính toán thủy lực và
truyền chất cho hệ thống 45

1.3.1. Giới thiệu chung 45
1.3.2. Cơ sở lý thuyết mô hình MIKE 11 46
1.3.2.1. Cơ sở lý thuyết mô hình diễn toán thủy lực (Mô đun thủy lực) 46
1.3.2.2. Cơ sở lý thuyết mô hình chất lượng nước (Mô đun truyền tải
khuếch tán và mô đun sinh thái) 51

1.4. Phương pháp tiếp cận về khả năng chịu tải và tự làm sạch của
dòng chảy 58

1.4.1. Khả năng phục hồi sinh thái 58
1.4.2. Quá trình tự phục hồi của lưu vực sông 58
1.4.3. Các quá trình tự làm sạch của nguồn nước 60
1.4.3.1. Các quá trình vật lý 60
1.4.3.2. Quá trình pha loãng khuếch tán nước thải với nước nguồn 61
1.4.4. Các quá trình sinh hóa trong nguồn nước 62
MỤC LỤC
KC.08.12/06-10 16
1.4.4.1. Các quá trình chính 62
1.4.4.2. Quá trình ôxy hóa sinh hóa chất hữu cơ 63
1.4.4.3. Quá trình hòa tan ôxy trong nước 64
1.4.4.4. Quá trình quang hợp, hấp phụ, hô hấp và lắng cặn 65
1.4.4.5. Quá trình diệt khuẩn 67
1.4.4.6. Sự tách đãi, trôi nổi 67

MỤC LỤC
KC.08.12/06-10 17
2.4. Hiện trạng công trình thủy lợi 83
2.4.1. Hiện trạng công trình cấp nước đầu mối, tạo nguồn 85
2.4.1.1. Công trình đầu mối 85
2.4.1.2. Hệ thống các công trình nội đồng 88
2.4.1.3. Kênh mương 88
2.4.2. Hiện trạng công trình tiêu 89
2.4.2.1. Hướng và hình thức tiêu 89
2.4.2.2. Công trình đầu mối 89
2.4.2.3. Hệ thống sông trục 90
2.4.3. Hiện trạng hệ thống công trình chống lũ 91
2.4.3.1. Công trình phân chậm lũ 92
2.4.3.2. Hệ thống đê và các công trình dưới đê 92
2.4.3.3. Hệ thống lòng, bãi sông thoát lũ 94
2.5. Quy hoạch sử dụng hợp lý tài nguyên nước 95
2.5.1. Quy hoạch cấp nước 95
2.5.1.1. Cân bằng nước 95
2.5.1.2. Quy hoạch cấp nước tưới, tạo nguồn cho các ngành kinh tế 98
2.5.1.3. Tạo nguồn cấp nước đô thị, công nghiệp 99
2.5.2. Quy hoạch tiêu nước 101
2.5.2.1. Định hướng tiêu 101
2.5.2.2. Giải pháp tiêu nước sông Nhuệ 101
2.5.2.3. Giải pháp tiêu nước trên toàn lưu vực 105
2.5.3. Quy hoạch phòng chống lũ bão 106
2.5.3.1. Chống lũ nội tại sông Đáy 106
2.5.3.2. Chống lũ khi phân lũ sông Hồng vào sông Đáy 106
2.5.3.3. Các giải pháp phi công trình 108
2.5.4. Kết luận 108
2.5.4.1. Về tưới, tạo nguồn cấp nước cho các ngành kinh tế khác 108

3.3.2. Tính toán tải lượng ô nhiễm xả thải vào sông Nhuệ theo chiến lược
phát triển kinh tế - xã hội trong vùng đến năm 2020 131

3.3.2.1. Năm 2008 131
3.3.2.2. Năm 2015 132
3.3.2.3. Năm 2020 132
3.3.3. Dự báo diễn biến môi trường sông Nhuệ theo các kịch bản
phát triển 133

3.3.3.1. Kịch bản 1 133
3.3.3.2. Kịch bản 2 135
3.3.4. Tính toán tải lượng ô nhiễm xả thải vào sông Đáy theo chiến lược
phát triển kinh tế - xã hội trong vùng đến năm 2020 137

3.3.4.1. Năm 2008 137
3.3.4.2. Năm 2015 137
3.3.4.3. Năm 2020 138
3.3.5. Dự báo diễn biến môi trường sông Đáy theo các kịch bản
phát triển 139

MỤC LỤC
KC.08.12/06-10 19
3.3.5.1. Kịch bản 1 139
3.3.5.2. Kịch bản 2 141
3.4. Kết luận 143
Chương 4. ỨNG DỤNG MÔ HÌNH MIKE TÍNH TOÁN THỦY LỰC VÀ
TRUYỀN CHẤT 144

4.1. Xây dựng mô hình toán thủy lực cho hệ thống 144
4.1.1. Phạm vi và mạng sông mô phỏng dòng chảy 144

5.1.1.4. Tiêu chuẩn xả thải và cấp phép xả thải 177
MỤC LỤC
KC.08.12/06-10 20
5.1.2. Thành lập công thức tính toán sức chịu tải của hệ thống sông 177
5.1.2.1. Theo bảo toàn khối lượng 177
5.1.2.2. Phương pháp xem xét các quá trình biến đổi của chất ô nhiễm
trong dòng nước 178

5.1.3. Sử dụng mô hình toán chất lượng nước để tính toán sức chịu tải
của hệ thống sông 182

5.2. Tính toán khả năng chịu tải cho hệ thống sông Nhuệ - sông Đáy 182
5.2.1. Tính toán khả năng chịu tải của hệ thống sông Nhuệ Đáy theo
phương án lòng dẫn, công trình hiện trạng với tuần suất 75% 183

5.2.1.1. Tính toán khả năng chịu tải của sông Nhuệ theo phương án
lòng dẫn, công trình hiện trạng với tần suất 75% 183

5.2.1.2. Tính toán khả năng chịu tải của hệ thống sông Đáy theo
phương án lòng dẫn, công trình hiện trạng với tuần suất 75% 186

5.2.2. Tính toán khả năng chịu tải của hệ thống sông Nhuệ - sông Đáy
theo phương án lòng dẫn, công trình hiện trạng với tuần suất 85% 189

5.2.2.1. Tính toán thành phần L
phi
(K
i
C
tc


6.1.4. Mục tiêu và nhiệm vụ cho phát triển tài nguyên nước 199
6.1.4.1. Mục tiêu 199
MỤC LỤC
KC.08.12/06-10 21
6.1.4.2. Nhiệm vụ chủ yếu 199
6.1.5. Phương án quy hoạch bảo vệ và phát triển tài nguyên nước 200
6.1.5.1. Phương án phục vụ các nhiệm vụ 200
6.1.5.2. Giải pháp bảo vệ môi trường sông Nhuệ - sông Đáy 204
6.1.6. Kết luận 204
6.2. Giải pháp công trình tạo nguồn và khơi thông dòng chảy 205
6.2.1. Hiện trạng dòng chảy và khả năng cấp nước của hệ thống 205
6.2.2. Giải pháp công trình cho giai đoạn 2010 - 2015 (PA1) 209
6.2.2.1. Nạo vét sông Nhuệ (PA1-A) 209
6.2.2.2. Vận hành Cẩm Đình và Tắc Giang (PA1-B) 212
6.2.3. Giải pháp công trình cho giai đoạn 2016 - 2020 (PA2) 215
6.2.3.1. Xây dựng công trình tạo nguồn cho sông Nhuệ và sông Tích
(PA2-A) 215

6.2.3.2. Giải pháp cho hệ thống Cẩm Đình - Hiệp Thuận (PA2-B) 220
6.2.4. Kết luận 220
6.3. Giải pháp phi công trình 221
6.3.1. Giải pháp tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức,
phương pháp luận và trách nhiệm 222

6.3.1.1. Tuyên truyền pháp luật, cơ chế, chính sách bảo vệ môi trường 222
6.3.1.2. Tuyên truyền quan điểm giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa
phát triển kinh tế với tiến bộ, công bằng xã hội và bảo vệ
môi trường 223


6.3.3.6. Siết chặt việc cấp phép xả thải 230
6.3.3.7. Phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan bảo vệ
môi trường 230

6.3.4. Tăng cường và đa dạng hóa nguồn lực đầu tư, đẩy mạnh xã hội hóa
bảo vệ môi trường 230

6.3.5. Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ mới 230
6.3.6. Đẩy mạnh hợp tác Quốc tế 231
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 232
1. Kết quả đạt được 232
1.1. Đánh giá hiện trạng 232
1.2. Ứng dụng mô hình toán 233
1.3. Khả năng chịu tải 234
1.4. Giải pháp, công trình khơi thông dòng chảy 235
2. Một số vấn đề tồn tại 236
3. Kiến nghị 237
3.1. Kiến nghị chung 237
3.2. Kiến nghị cụ thể 237
3.2.1. Nghiên cứu khoa học, công nghệ liên quan đến lưu vực 237
3.2.2. Nghiên cứu khoa học liên quan trực tiếp đến nội dung đề tài 238
TÀI LIỆU THAM KHẢO 239
Tiếng Việt 239
Tiếng Anh 243
PHỤ LỤC 244
PL1. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH MẪU NƯỚC 244
PL2. VỊ TRÍ VÀ MẶT BẰNG ĐIỂM QUAN TRẮC 253

Bảng 3.1. Chất thải rắn trong lưu vực 124
Bảng 3.2. Tải lượng ô nhiễm xả thải vào sông Nhuệ năm 2008 131
Bảng 3.3. Tải lượng ô nhiễm xả thải vào sông Nhuệ năm 2015 132
Bảng 3.4. Tải lượng ô nhiễm xả thải vào sông Nhuệ năm 2020 133
Bảng 3.5. Dự báo tốc độ tăng GDP các tỉnh lưu vực sông Nhuệ 134
Bảng 3.6. Dự báo về GDP và lượng phát thải trên sông Nhuệ 134
Bảng 3.7. Dự báo về GDP công nghiệp và lượng phát thải trên sông Nhuệ 134
Bảng 3.8. Dự báo về GDP đô thị, nông nghiệp, dịch vụ và lượng phát thải
trên sông Nhuệ 135

Bảng 3.9. Tải lượng ô nhiễm còn lại sau khi xử lý năm 2015 (ngành CN) 136
DANH MỤC BẢNG
KC.08.12/06-10 24
Bảng 3.10. Tải lượng ô nhiễm còn lại sau khi xử lý năm 2020 (ngành CN) 136
Bảng 3.11. Tải lượng ô nhiễm còn lại sau khi xử lý năm 2015 (SH, DV, NN) 136
Bảng 3.12. Tải lượng ô nhiễm còn lại sau khi xử lý năm 2020 (SH, DV, NN) 136
Bảng 3.13. Tải lượng ô nhiễm xả thải vào sông Đáy năm 2008 137
Bảng 3.14. Tải lượng ô nhiễm xả thải vào sông Đáy năm 2015 138
Bảng 3.15. Tải lượng ô nhiễm xả thải vào sông Đáy năm 2020 139
Bảng 3.16. Dự báo tốc độ tăng trưởng GDP theo các giai đoạn 139
Bảng 3.17. Dự báo về GDP và tổng lượng phát thải trên sông Đáy 140
Bảng 3.18. Dự báo về GDP công nghiệp và lượng phát thải trên sông Đáy 140
Bảng 3.19. Dự báo về GDP đô thị, nông nghiệp, dịch vụ và lượng phát thải
trên sông Đáy 141

Bảng 3.20. Tải lượng ô nhiễm còn lại sau khi xử lý năm 2015 (ngành CN) 142
Bảng 3.21. Tải lượng ô nhiễm còn lại sau khi xử lý năm 2020 (ngành CN) 142
Bảng 3.22. Tải lượng ô nhiễm còn lại sau khi xử lý năm 2015 (SH, DV, NN) 142
Bảng 3.23. Tải lượng ô nhiễm còn lại sau khi xử lý năm 2020 (SH, DV, NN) 142
Bảng 4.1. Tổng hợp mạng sông được mô phỏng 145

cho phương án hiện trạng P = 75% 187

Bảng 5.6. Sức chịu tải, khả năng tiếp nhận BOD
5
của nguồn nước sông Đáy
cho phương án hiện trạng P = 75% 188

DANH MỤC BẢNG
KC.08.12/06-10 25
Bảng 5.7. Tính toán khả năng tự làm sạch K
i
C
tc
V
i
của nguồn nước sông Nhuệ
cho phương án hiện trạng P = 85% 189

Bảng 5.8. Tính toán khả năng tự làm sạch C
tc
V
qi
của nguồn nước sông Nhuệ
cho phương án hiện trạng P = 85% 190

Bảng 5.9. Sức chịu tải, khả năng tiếp nhận BOD
5
của nguồn nước sông Nhuệ
cho phương án hiện trạng P = 85% 191


Bảng 6.9. Kết quả tính toán thủy lực phương án nạo vét sông Nhuệ 210
Bảng 6.10. Nồng độ BOD
5
tại một số điểm trên hệ thống sông Nhuệ -
sông Đáy mô phỏng bằng mô hình MIKE 11 theo phương án
nạo vét sông Nhuệ 211

Bảng 6.11. Sức chịu tải của nguồn nước hệ thống sông Nhuệ - sông Đáy
tính toán bằng mô hình MIKE11 cho phương án nạo vét
sông Nhuệ với P = 75%, 85% 212

Bảng 6.12. Kết quả tính toán thủy lực phương án vận hành Cẩm Đình,
Tắc Giang 213

Bảng 6.13. Nồng độ BOD
5
tại một số điểm trên hệ thống sông Nhuệ - sông Đáy
mô phỏng bằng mô hình MIKE 11 theo phương án vận hành
Cẩm Đình, Tắc Giang 214


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status