quy trình sản xuất nước đóng chai tại xí nghiệp cấp nước dĩ an - Pdf 13

Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Quy trình sản xuất nước đóng chai
Khoa Công Nghệ Thực Phẩm tại Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM.
KHOA: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
000
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
QUY TRÌNH SẢN XUẤT NƯỚC ĐÓNG CHAI
TẠI XÍ NGHIỆP CẤP NƯỚC DĨ AN
THỜI GIAN TỪ 19 THÁNG 07 ĐẾN 21 THÁNG 08 NĂM 2010
GVHD : PHẠM HOÀNG.
SVTH : NGUYỄN NGỌC CHÂU
MSSV : 09B1100016
LỚP : 09HTP03

Tp.HCM, Tháng 08 năm 2010

GVHD : Phạm Hoàng Trang 1
SVTT : Nguyễn Ngọc Châu
Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Quy trình sản xuất nước đóng chai
Khoa Công Nghệ Thực Phẩm tại Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Bình Dương, ngày tháng năm 2010.
PHIẾU XÁC NHẬN SINH VIÊN THỰC TẬP
ĐƠN VỊ : NHÀ MÁY CẤP NƯỚC DĨ AN.
Xác nhận sinh viên : NGUYỄN NGỌC CHÂU . Sinh ngày: 01/02/1987
Trường ĐH : KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
Thực tập tại : NHÀ MÁY NƯỚC DĨ AN
Từ ngày : 19 / 07/ 2010 đến ngày 21 / 08 / 2010.
1. Về tinh thần, thái độ, ý thức tổ chức kỷ luật:

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
TP.HCM , Ngày …….tháng ……năm 2010
GVHD : Phạm Hoàng Trang 3
SVTT : Nguyễn Ngọc Châu
Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Quy trình sản xuất nước đóng chai
Khoa Công Nghệ Thực Phẩm tại Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Khoa: Công Nghệ Thực Phẩm
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

Xin chân thành cảm ơn!
GVHD : Phạm Hoàng Trang 5
SVTT : Nguyễn Ngọc Châu
Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Quy trình sản xuất nước đóng chai
Khoa Công Nghệ Thực Phẩm tại Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU…………………………………………………………… trang 9
CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ XÍ NGHIỆP CẤP NƯỚC DĨ AN 10
1.1 Lịch sử thành lập và phát triển của Xí nghiệp………………………… … 10
1.2 Cơ sở vật chất…………………………………………………………….… 11
1.3 Nhiệm vụ của Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An……………………………….… 12
1.4 An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy của Xí nghiệp:……………………… 12
1.4.1. An toàn lao động:………………………………… 12
1.4.2. Phòng cháy chữa cháy………………………………… 12
1.5 Sơ đồ tổ chức Nhà máy:………………………………… 13
1.6 Các loại sản phẩm của Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An…………………….……… …14
1.7 Nội quy phân xưởng sản xuất nước đóng chai……………………………… 15
CHƯƠNG 2: NGUYÊN LIỆU … 16
2.1: Nguyên liệu chính …………………….…….……………………… 16
2.1.1 Nguồn gốc nguyên liệu chính: ( nước sông Đồng Nai)……… ……… 16
2.1.2 Cách tiếp nhận nguyên liệu chính 17
2.2 Nguyên liệu phụ:……………………………………………………… 22
2.2.1 Soda:………………………………… 22
2.2.2 Bao bì: ………………………………… 22
2.3 Khả năng thay thế nguyên liệu………………………………… 22
CHƯƠNG 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ ………………………… … 24
3.1 Quy trình xử lý nước cấp:………………………………… 24
3.1.1 Quy trình:………………………………… 24
3.1.2 Thiết minh quy trình………………………………… 25
3.1.2.1Giai đoạn I:………………………………… 25

GVHD : Phạm Hoàng Trang 7
SVTT : Nguyễn Ngọc Châu
Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Quy trình sản xuất nước đóng chai
Khoa Công Nghệ Thực Phẩm tại Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An
DANH SÁCH HÌNH, BẢNG
Dang sách hình
Hình 1.1 Xí Nghiệp cấp nước Dĩ An 10
Hình 3.1 Sơ đồ xử lý nước cấp………………….……………… ………….…… 24
Hình 3.2 Mương làm thoáng có ngăn tách dầu mỡ………………………….…… 23
Hình 3.3 Bể lắng đứng - Bể Accelerator…………… ……….………… 26
Hình 3.4 a. Bể lọc b. Bể lắng ngang……………………………… 29
Hình 3.5 Bể chứa ……………………… ………………………………… 30
Hình 3.6 Bể thu lắng………………………………… 30
Hình 3.7 Sơ đồ sản xuất nước đóng chai ………… 32
Hình 3.8- A- Hệ thống chiết rót – chai 0.3L; 0.5L; 1.5L…………………….…… 34
Hình 3.8 –B- Hệ thống chiết rót………………………………… 35
Hình 3.9 Bình 20 lít………………………………… 35
Hình 3.10 Nhãn hàng hóa………………………………… 35
Hình 3.11 - Sơ đồ thực tế của hệ thống………………………………… 36
Hình 4.1 A Sản phẩm lưu kho- Dạng đóng thùng………………………… ……… 43
Hình 4.1 B Sản phẩm lưu kho - Dạng bao … …………… ………….….…… 44
Danh sách bảng
Bảng 1.1: Sản phẩm công ty.………………………………… 14
Bảng 2.1 Bảng giá trị giới hạn cho phép của các thông số và
nồng độ các chất ô nhiễm trong nước…………….…… 16
Bảng 2.2 Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống ……………………………… 18
Bảng 2.3 Các chỉ tiêu cần kiểm tra của nước sinh hoạt …………………………….…19
Bảng 4.1 - Chỉ tiêu cảm quan của nước đóng chai ………………………………… 41
Bảng 4.2 - Chỉ tiêu hóa lý của nước uống đóng chai ………………………………… 42
Bảng 4.3 – Chỉ tiêu vi sinh ………………………………… 43

Tên giao dịch: BIWASE
1.1 Lịch sử thành lập và phát triển của Xí nghiệp:
Bình Dương nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với hai khu vực phát triển
trọng điểm: khu vực Tx Thủ Dầu Một và khu vực phía Đông Nam Tx giáp ranh Tp.HCM .
Khu vực Tx Thủ Dầu Một hiện đang được cung cấp nước từ Nhà Máy Nước Thủ Dầu Một,
công suất 21.600 m
3
/ngày.đêm.
Khu vực phía Đông Nam với thị trấn Dĩ An là trung tâm được quy hoạch thàng địa bàn phát
triển Công nghiệp tập trung lớn của Tỉnh Bình Dương. Tại khu vực này nhiều Khu Công
Nghiệp ( KCN ) đã được Chính phủ cấp giấy phép đầu tư xây dựng, nhiều nhà đầu tư trong và
ngoài nước đã xây dựng các nhà máy, xí nghiệp trong KCN này.
- Cùng với sự phát triển của Công nghiệp thì kinh tế- xã hội của vùng cũng phát triển nhanh
chống nhất là tình hình dân số của vùng tăng lên nhanh chống, đi cùng với đó là nhu cầu dùng
nước sạch để sinh hoạt của người dân càng cao, nhu cầu dùng nước trong sản xuất cũng tăng
lên đáng kể với sự gia tăng của các nhà máy xí nghiệp.
- Từ lâu ở khu vực này phần lớn người dân lấy nước từ các giếng đào, nước dùng trong cơ sở
sản xuất thì được lấy từ các giếng khoan với lưu lượng mội giếng từ (10 – 30) m
3
/h, .Tuy
nhiên nguồn nước ngầm ở đây có trữ lượng rất thất, mù khô thường bị cạn kiệt, điều này làm
GVHD : Phạm Hoàng Trang 10
SVTT : Nguyễn Ngọc Châu
Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Quy trình sản xuất nước đóng chai
Khoa Công Nghệ Thực Phẩm tại Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An
ảnh hưởng không nhỏ đến đời sống sinh hoạt của người dân và hoạt động sản xuất của nhiều
nhà máy.
Trước những hiện trạng trên, vần đề quan tâm lúc này của lãnh đạo tỉnh là nhanh chóng xây
dựng một hệ thống cấp nước tập trung đáp ứng nhu cầu sinh hoạt và sản xuất của người dân
và các xí nghiệp. Hệ thống cấp nước được xây dựng sẽ là động lực thúc đẩy cho sự phát triển

Công ty gồm 2 giai đoạn xử lý với tổng vốn đầu tư của 2 giai đoạn là 121.539 tỷ đồng, trong
đó:
* Xây lắp : 79.616 triệu đồng.
* Thiết bị : 12.641 triệu đồng
GVHD : Phạm Hoàng Trang 11
SVTT : Nguyễn Ngọc Châu
Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Quy trình sản xuất nước đóng chai
Khoa Công Nghệ Thực Phẩm tại Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An
* Chi phí khác : 18.230 triệu đồng
* Dự phòng : 11.052 triệu đồng
Giai đoạn 1: 5.837.000 USD.
Giai đoạn 2: 2.824.000 USD.
Nguồn vốn:
Vốn nguồn ngân sách đối ứng : 3.020.100 USD
Vốn vay Đan Mạch : 5.661.757 USD
1.3 Nhiệm vụ của Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An:
- Xí nghiệp quản lý và khai thác hệ thống cung cấp nước sạch phục vụ cho nhu cầu sinh
hoạt, sản xuất kinh trên địa bàn huyện Thuận An, Dĩ An.
- Xí nghiệp sản xuất và đưa ra thị trường sản phẩm nước ống đóng chai BIWASE, đảm bảo
chất lượng sức khỏe.
- Lập kế hoạch phát triển mạng lưới phận phối phù hợp với chủ trương của công ty.
- Được ký kết, thực hiện các hợp đồng kinh tế của Công ty ủy quyền.
- Xí nghiệp có trách nhiệm tổ chức sản xuất kinh doanh theo chức năng nhiệm vụ của công
ty giao, hoạch toán đầy đủ với Công ty, Nhà nước, chịu trách nhiệm bảo tồn vốn, tài sản đảm
bảo đời sống cho nhân viên.
1.4 An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy của Xí nghiệp Cấp Nước Dĩ An:
1.4.1. An toàn lao động:
Cán bộ công nhân viên của Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An được trang bị đầy đủ các loại trang
thiết bị về an toàn lao động như:
- Nón bảo hộ lao động.

TỔ SỮA CHỬA
TỒ ỐNG NHÁNH
TỔ TIẾP THỊ
TỔ TIẾP XÚC
KHÁCH HÀNG
PHÒNG
TỔ CHỨC
CHĂM SÓC CÂY
KIỂNG
BẢO VỆ
VĂN PHÒNG
TỔ THU
TỔ ĐIỆN
TỔ CƠ KHÍ
TỔ THÍ NGHIỆM
TỔ SCADA
TỔ GHI
PHÒNG
THẤT THOÁT
KHO
Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Quy trình sản xuất nước đóng chai
Khoa Công Nghệ Thực Phẩm tại Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An
1.6 Các loại sản phẩm của Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An:
- Sản phẩm chính của Xí nghiệp là nước cấp sinh hoạt.
- Sản phẩm nước uống đóng chai.
Nước uống đóng chai BIWASE được khai thác từ nguồn nước thủy cục tinh lọc qua hệ thống
RO theo công nghệ của USA, tiệt trùng bằng tia cực tím và Ozone.
Sản phẩm nước uống đóng chai với 4 loại mặt hàng là :
Bảng 1.1: Sản phẩm công ty.
Tên sản phẩm Hình ảnh Dung tích (Lít) Gía thành (VNĐ)

Điều 5:
Nhân viên làm việc phải thường xuyên kiểm tra theo dỏi chất lượng sản phẩm trong
suốt quý trình sản xuất từng khâu ( súc chai, vô nước, dán nhãn….). Được quyền ngưng sản
xuất trong những tình huống bất trắc, sau khi sản xuất phải giữ lại mẫu thành phẩm và lưu trữ
theo ngày đã kiểm tra
Điều 6:
Trong giờ sản xuất không được tự động mở cửa ra ngoài và không được đùa giỡn hay
nói chuyện ( khi không cần thiết), không được hút thuốc trong phòng sản xuất, không được
tiếp khách trong khu sảm xuất nếu không được sự đòng ý của lãnh đạo.
Điều 7:
Sản xuất phải đảm bảo chất lượng hình thức của sảm phẩm. Bảo quản tài sản vật chất
và tiết kiệm vật tư, trật tự ngăn nắp nơi sản xuất, nơi để sản phảm báo cáo, ghi đầy đủ số
lượng của mỗi ca sản xuất vào sổ giao ca. Sản phẩm phải được kiểm tra tiêu chuẩn hàng tuần.
Điều 8:
Bảng quy định này được phổ biến đến từng người trong tổ sản xuất nước tinh khiết và
mỗi người phải có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh các điều khoảng đã được quy định. Ai
chấp hành tốt sẽ được khen thưởng, ai vi phạm sẽ bị xử lý
CHƯƠNG 2: NGUYÊN LIỆU
GVHD : Phạm Hoàng Trang 15
SVTT : Nguyễn Ngọc Châu
Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Quy trình sản xuất nước đóng chai
Khoa Công Nghệ Thực Phẩm tại Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An
2.1: Nguyên liệu chính
Nguồn nước chính để sản xuất nước uống đóng chai được lấy từ ngưồn nước sông Đồng Nai
đã qua xử lý, đạt tiêu chuẩn nước cấp sinh hoạt .
Từ đây nước đạt chuẩn mới được sử dụng đưa vào hệ thống xử lý nước đóng chai.
2.1.1 Nguồn gốc nguyên liệu chính: ( nước sông Đồng Nai )
- Tiêu chuẩn nguồn nước mặt ( nước thô): chất lượng tiêu chuẩn nguồn nước mặt được áp
dụng theo TCVN 5942 – 1995
Bảng 2.1 BẢNG GIÁ TRỊ GIỚI HẠN CHO PHÉP CỦA CÁC THÔNG SỐ VÀ

23 Xianua mg/l 0.1 0.05
24 Phenola (Tổng số) mg/l 0.001 0.02
25 Dầu, mỡ mg/l 0 0.3
26 Chất tẩy rửa mg/l 0.5 0.5
27 Coliform MPN/100ml 5000 10000
28 Tổng số hóa chất bảo vệ thực mg/l 0.15 0.15
GVHD : Phạm Hoàng Trang 16
SVTT : Nguyễn Ngọc Châu
Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Quy trình sản xuất nước đóng chai
Khoa Công Nghệ Thực Phẩm tại Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An
vật (trừ DDT)
29 DDT mg/l 0.01 0.01
30 Tổng hoạt độ phóng xạ µg/l 0.1 0.1
31 Tổng hoạt độ phóng xạ µg/l 1.0 1.0
Chú thích:
- Cột A áp dụng đối với nước mặt có thể dùng làm nguồn cấp nước sinh họat (nhưng
phải qua quá trình xử lý qui định).
- Cột B áp dụng đối với nước mặt có thể dùng cho các mục đích khác nhau. Nước
dùng cho nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản qui định riêng.
- Theo định kỳ, mỗi tháng 1 lần nước sông sẽ được cán bộ nhân viên phòng thí nghiệm lấy
mẫu về kiểm tra các chỉ tiêu theo TCVN 5942-1995 ( Cột A ) về nguồn nước sông Đồng Nai .
Kết quả kiểm tra kèm theo ở phụ lục 2.1 A
- Hàng tháng nhân viên Xí nghiệp đều gửi mẫu xuống trung tâm 3 để kiểm tra chất lượng
nguồn nước mặt này.
Kết quả kiểm tra kèm theo ở phụ lục 2.1 B
2.1.2 Cách tiếp nhận nguyên liệu chính:
Nước Sông Đồng Nai được đưa vào trạm bơm cấp I, theo hai đường ống dẫn. Ống 1 với lưu
lượng 3-4 m
3
/s ( lấy nước cho giai đọan I theo như sơ đồ xử lý nước cấp hình 3.1), ống 2 với

5 Độ cứng mgCaCO
3
/l 300
6 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) mg/l 1000
7 Hàm lượng Nhôm mg/l 0,2
8 Hàm lượng Amoni (tính theo NH
4
+
) mg/l 1,5
9 Hàm lượng Asen mg/l 0,01
10 Hàm lượng Bari mg/l 0,7
11 Hàm lượng Cadimi mg/l 0,003
12 Hàm lượng Clorua mg/l 250
13 Hàm lượng Crom mg/l 0,05
14 Hàm lượng Đồng mg/l 2
15 Hàm lượng Xyanua mg/l 0,07
16 Hàm lượng Clo dư mg/l 0,3-0,5
17 Hàm lượng Hydrosunfua mg/l 0,05
18 Hàm lượng Sắt mg/l 0,5
19 Hàm lượng Chì mg/l 0,01
20 Hàm lượng Mangan mg/l 0,5
21 Hàm lượng Thủy ngân mg/l 0,001
22 Hàm lượng Niken mg/l 0,02
23 Hàm lượng Nitrat mg/l 50
(*)
24 Hàm lượng Nitrit mg/l 3
(*)
25 Hàm lượng Natri mg/l 200
26 Hàm lượng Sunfat mg/l 250
27 Hàm lượng Kẽm mg/l 3

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Mức,
không lớn
hơn
Phương pháp thử
1 Màu sắc mg/l Pt 15 TVN 6185:1996( ISO
7887-1985) hoặc
SMEWW 2120
2 Mùi, vị - Không có
mùi, vị lạ
Cảm quan, hoặc SMEWW
2150 B và 2160 B
3 Độ đục (1) NTU 5 SMEWW 2130 B
4 pH - 6 – 8,5 TCVN 6492 : 1999 hoặc
SMEWW 4500-H
+
5 Độ cứng, tính theo
CaCO
3
mg/l 300 TCVN 6224 : 1996 hoặc
SMEWW 2340 C
6 Hàm lượng oxy hòa
tan, tính theo oxy
mg/l 6 TCVN 5499 : 1995
hoặc SMEWW
4500 – O C
7 Tổng chất rắn hoà
tan
mg/l 1000 SMEWW 2540 B
8 Hàm lượng amoniac,
tính theo nitơ

-
16 Hàm lượng kẽm mg/l 3,0 TCVN6193:1996
(ISO8288-1989)
Hoặc SMEWW 3500-Zn
17 Hàm lượng hydro
sunfua
mg/l 0,05 SMEWW 3500-S
2-
18 Hàm lượng mangan mg/l 0,5 TCVN 6002:1996 (ISO
6333-1986)
Hoặc SMEWW 3500-Mn
19 Hàm lượng nhôm mg/l 0,5 SMEWW 3500-Al
20 Hàm lượng nitrat,
tính theo nitơ
mg/l 10,0 TCVN6180:1996
(ISO7890-1988)
Hoặc SMEWW 4500-NO
3
-
21 Hàm lượng nitrit,
tính theo nitơ
mg/l 1,0 TCVN6178:1996
(ISO6777-1984)
Hoặc SMEWW 4500-NO
2
-
22 Hàm lượng sắt
tổng số (Fe2
+
+ Fe3

29 Hàm lượng thuốc trừ
sâu lân hữu cơ
mg/l 0,01 US EPA
Phương pháp 507
30 Hàm lượng thuốc trừ
sâu clo hữu cơ
mg/l 0,1 SMEWW 6630
31 Colifom tổng số (2) MPN/100 ml 2,2 TCVN6187-1:1996
(ISO9308-1-1990)
Hoặc SMEWW 9222
32 E.Coli và coliform
chịu nhiệt
MPN/100 ml 0 TCVN6187-1:1996
(ISO9308-1-1990)
Hoặc SMEWW 9222
33 Tổng hoạt độ αlpha pCi/l 3 SMEWW 7110B
34 Tổng hoạt độ beta pCi/l 30 SMEWW 7110B
Chú thích:
1) NTU ( Nephelometric Turbidity Unit ): Đơn vị đo độ đục
2) MPN/100 ml ( Most Probable Number per 100 liters ) : Mật độ khuẩn lạc trong
100 ml.
pCi/l ( picocures per liter ):Đơn vị đo độ phóng xạ Picoricu trên lít
-Hàng tháng Xí nghiệp đều lấy mẫu đem kiểm tra tại trung tâm III, với các chỉ tiêu theo yêu
cầu.
Kết quả kiểm tra kèm theo ở phụ lục 2.3
2.2 Nguyên liệu phụ:
2.2.1 Soda:
Công dụng: để nâng pH của nước đóng chai.
Liều lượng sử dụng: pha chế 1kg cho 1 bình 100 lít
Có giấy tờ chứng thực nguồn gốc rỏ ràng của nguyên liệu. Đảm bảo đây đúng thực là

+ Nguồn nước ngầm hiện tại có pH rất thấp, hàm lượng các tạp chất cũng khá cao,
nên nếu đưa vào sử dụng sẽ tốn nhiều chi phí về thiết bị.
+ Vấn đề ô nhiễm nguồn nước ngầm hiện nay, do sự xã thải trái phép của các nhà
máy trong
khu vực cũng ít nhiều ảnh hưởng tới chất lượng nước ngầm.
GVHD : Phạm Hoàng Trang 22
SVTT : Nguyễn Ngọc Châu
Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Quy trình sản xuất nước đóng chai
Khoa Công Nghệ Thực Phẩm tại Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An
3.1.1 Quy trình:
3.1.2 Thiết minh quy trình:
Nước sông được bơm từ trạm bơm cấp I, sau khi xử lý Clo sơ bộ trên đường ống dẫn sẽ
vào bể trộn- phân chia lưu lượng- làm thóang. Tại đây, nước thô được châm PAC, vôi, sau
đó chia làm hai dòng, dòng một vào giai đoạn I, dòng hai vào giai đoạn II.
3.1.2.1Giai đoạn I:
Nước sau khi được châm PAC, vôi và khuấy trộn ở bể trộn, bể phân chia lưu lượng -
làm thoáng sẽ theo ống D-500 vào bể lắng đứng.
a .Bể phân chia lưu lượng và làm thoáng:
a.1: Bể phân chia lưu lượng 9.62m
2
- Nước thô được chuyển tải từ trạm bơm theo tuyến ống gang D600 về bể trộn.
Bể được xây dựng bê tông cốt thép, hình tròn có đường kính D=3.5m.
- Nước thô được dẫn vào bể từ phía dưới theo 2 tuyến nhánh ống dẫn nước thô từ
Trạm bơm cấp I. Nước dâng kên từ phía dưới sẽ hòa trộn các chất (PAC và vôi) được châm
định lượng vào bể.
a.2 : Mương làm thoáng có ngăn tách dầu mỡ:

Hình 3.2 Mương làm thoáng có ngăn tách dầu mỡ
- Mương làm thoáng có 2 nhánh, mỗi nhánh ứng với lưu lượng Q =15.000 m
3

)
bùn
N
ư

c
bùn
Nước rửa
lọc
Nước rửa
lọc
Giai đoạn I
Giai đoạn II
Phân xưởng sản
xuất nước đóng
chai
Bồ sung Clo
(0,7 kg/m
3
)
PAC ( 3,5 g/m
3
)
Vôi (4,5 g/m
3
)
Hình 3.1 Sơ đồ xử lý nước cấp
CHƯƠNG 3: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
3.1 Quy trình xử lý nước cấp:
Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Quy trình sản xuất nước đóng chai

= 4.9 m
- Chiều cao khoảng không đỉnh bể H
a
= 0.5 m
- Ống dẫn nước cấp và lắng D500
- Ống dẫn nước từ máng phân phối vào buồng côn: 6 ống D200
- Ống xả cặn trung tâm D150 mm, lắp van bướm, đóng mở bằng điện
- Máy khuấy 2 tầng đồng trục quay
- Cánh tầng trên, đường kính vùng trộn D
t
= 6m
- Cánh tầng dưới, đường kính đáy côn D
c
= 11.5 m
- Trụ đỡ trung tâm, D
p
= 0.8 m
- Tốc độ cánh khuấy V = 6- 9 vòng/phút
- Bộ giảm tốc gồm 2 giải pháp thích hợp:
GVHD : Phạm Hoàng Trang 24
SVTT : Nguyễn Ngọc Châu
Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Quy trình sản xuất nước đóng chai
Khoa Công Nghệ Thực Phẩm tại Xí Nghiệp Cấp Nước Dĩ An
+ Giảm tốc cơ khí
+ Thay đổi và điều chỉnh trơn vận tốc bằng đổi tần số dòng điện
* Thông số kĩ thuật:
Công suất lắng 0.175 m
3
/s  15.000 m
3

Trích đoạn Thiết bị và thông số kỹ thuật: Tiêu chuẩn của sản phẩm TCVN 6096: 2004 Chỉ tiêu hóa lý
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status