BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
HOÀN THIỆN QUY TRÌNH KIỂM TOÁN TÀI SẢN CỐ
ĐỊNH TRONG KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Ngành: KẾ TOÁN
Chuyên ngành: KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
Giảng viên hướng dẫn: ThS.Trịnh Ngọc Anh
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thị Mai
LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành khóa luận tốt nghiệp này, tôi trân trọng gửi lời cảm ơn sâu sắc đến:
Ban Giám đốc cùng các anh chị kiểm toán viên tại Công ty TNHH Kiểm toán và
Dịch vụ tin học Thành phố Hồ Chí Minh đã nhiệt tình giúp đỡ tôi củng cố kiến thức
học tại trường và học hỏi thêm những kinh nghiệm thực tế.
Qúy thầy cô tại trường Đại học kỹ thuật công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh đ
ã trang
bị cho tôi những kiến thức quý báu trong suốt bốn năm học. Đặc biệt, ThS.Trịnh Ngọc
Anh đã tận tình giảng dạy, hướng dẫn giúp tôi hoàn thành khóa luận tốt nghiệp.
Xin chân thành cảm ơn!
4. Các yêu cầu chủ yếu : 5. Kết quả tối thiểu phải có:
1)
2)
3)
4)
Ngày giao đề tài: ……./…… /……… Ngày nộp báo cáo: ……./…… /……… Chủ nhiệm ngành
(Ký và ghi rõ họ tên)
TP. HCM, ngày … tháng … năm ……….
Giảng viên hướng dẫn chính
(Ký và ghi rõ họ tên) Giảng viên hướng dẫn phụ
(K
ý
và
1.2.1.2 Các phương pháp khấu hao 13
1.2.1.3 Tài khoản sử dụng 13
1.2.1.4 Nguyên tắc hạch toán 14
1.2.2 Đặc điểm khoản mục chi phí khấu hao 14
1.2.3 Mục tiêu kiểm toán khoản mục chi phí khấu hao 15
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS.Trịnh Ngọc Anh
SVTH: Nguyễn Thị Mai ii MSSV: 0954030303
1.3 Những vấn đề liên quan đến khoản mục tài sản cố định 15
1.3.1 Các gian lận và sai sót thường xảy ra đối với khoản mục tài sản cố định 15
1.3.2 Các quy định, chuẩn mực liên quan đến tài sản cố định 16
1.3.3 Công tác kế toán tài sản cố định 17
1.3.3.1 Hệ thống chứng từ, sổ sách kế toán 17
1.3.3.2 Quy trình hạch toán tài sản cố định 18
1.4 Quy trình kiểm toán tài sản cố
định trong kiểm toán báo cáo tài chính 18
1.4.1 Chuẩn bị kiểm toán 18
1.4.2 Thực hiện kiểm toán 19
1.4.2.1 Tìm hiểu và đánh giá kiểm soát nội bộ đối với tài sản cố định 19
1.4.2.2 Thử nghiệm cơ bản 22
1.4.3 Hoàn thành kiểm toán 29
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN
VÀ DỊCH VỤ TIN HỌC TP.HCM (AISC) 31
2.1 Giới thiệu khái quát về công ty 31
2.1.1 Lịch sử
hình thành 31
2.1.2 Qúa trình phát triển 32
2.1.3 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý 32
2.1.4 Lĩnh vực hoạt động 32
2.1.4.1 Các dịch vụ kiểm toán và đảm bảo 33
3.1.3.2 Rà soát lại hồ sơ kiểm toán 52
3.1.3.3 Phát hành báo cáo ki
ểm toán 52
3.1.3.4 Lưu hồ sơ kiểm toán 53
3.2 Ví dụ minh họa quy trình kiểm toán tài sản cố định trong kiểm toán báo cáo
tài chính tại Công ty cổ phần ABC do Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ tin
học Tp.HCM thực hiện 55
3.2.1 Quy trình kiểm toán tài sản cố định trong kiểm toán báo cáo tài chính tại
Công ty cổ phần ABC 55
3.2.1.1 Chuẩn bị kiểm toán 55
3.2.1.2 Thực hiện kiểm toán 64
3.2.1.3 Hoàn thành kiểm toán 91
Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS.Trịnh Ngọc Anh
SVTH: Nguyễn Thị Mai iv MSSV: 0954030303
CHƯƠNG 4: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 94
4.1 Nhận xét quy trình kiểm toán tài sản cố định trong kiểm toán báo cáo tài
chính tại Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ tin học Tp.HCM 94
4.1.1 Ưu điểm 94
4.1.2 Nhược điểm 94
4.1.2.1 Chương trình kiểm toán mẫu 94
4.1.2.2 Tìm hiểu kiểm soát nội bộ 95
4.1.2.3 Thử nghiệm phân tích 96
4.1.2.4 Chất lượng đánh giá tài sản cố đị
nh 96
4.2 Kiến nghị các giải pháp nhằm hoàn thành quy trình kiểm toán tài sản cố định
trong kiểm toán báo cáo tài chính tại Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ tin
học Tp.HCM 96
4.2.1 Thiết kế chương trình kiểm toán mẫu 96
Bảng 1.3: Các thử nghiệm cơ bản đối với tài sản cố định 22
Sơ đồ 2.1: Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý AISC 33
Sơ đồ 3.1: Cơ cấu bộ máy quản lý Công ty cổ phần ABC 59
Bảng 3.1: Trích Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 63
Bảng 3.2: Xác lập mức trọng yếu 63
Bảng 3.3: Bảng câu hỏi tìm hiểu kiểm soát nội bộ đối với tài sản cố định 64
Bảng 3.4: Trích Sổ chi tiết TK 211 của Công ty cổ phần ABC 70
Bảng 3.5: Trích Sổ chi tiết TK 214 của Công ty cổ phần ABC 71
Bảng 3.6: Trích S
ổ cái tổng hợp tài khoản 211 của Công ty cổ phần ABC 75
Bảng 3.7: Trích Sổ cái tổng hợp tài khoản 214 của Công ty cổ phần ABC 75
Bảng 3.8: Trích Bảng cân đối số phát sinh của Công ty cổ phần ABC 76
Bảng 3.9: Bảng tổng hợp số liệu tăng giảm TSCĐ do Hà Thị Thư lập 78
Bảng 3.10: Trích Bảng cân đối kế toán của Công ty cổ phần ABC 79
Bảng 3.11: Trích kiểm tra phân tích biến động 81
Bảng 3.12: Kiểm tra tính hợp lý của việc xác định thời gian sử dụng hữu ích 82
Bảng 3.13: Kiểm tra, đối chiếu bảng tổng hợp từng loại TSCĐ 84
Bảng 3.14: Trích kiểm tra tăng, giảm tài sản cố định 85
Bảng 3.15: Trích kiểm tra tăng, giảm tài sản cố định 87
Bảng 3.16: Quan sát thực tế kiểm tra TSCĐ 88
Bảng 3.17: Kiểm tra phương pháp khấu hao 89
Bả
ng 3.18: Trích Bảng tính khấu hao của kiểm toán viên 90
Bảng 3.19: Kiểm tra phương pháp tính khấu hao 91
Khóa Lun Tt Nghip GVHD: ThS.Trnh Ngc Anh
SVTH: Nguyn Th Mai 1 MSSV: 0954030303
LỜI MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Trong khóa lu n lc tìm hi hoàn thin quy trình kim
toán khon mc tài sn c nh nói riêng và quy trình kim toán báo cáo tài chính
nói chung do Công ty TNHH Kim toán và Dch v tin hc Tp.HCM (AISC) thc
hin cho các khách hàng ca mình mà c th trong khóa lun tt nghip này là Công
ty c phn ABC.
3. Mục đích nghiên cứu
Tìm hiu quy trình kim toán tài sn c nh trong thc t và so sánh vi lý
thuyt chung. T nhn xét v , m ca quy trình kim toán tài
sn c nh trong kim toán Báo cáo tài chính n ngh xut nhm
hoàn thin quy trình kim toán tài sn c nh ti công ty TNHH Kim toán và Dch
v tin hc Tp.HCM (AISC).
4. Nhiệm vụ nghiên cứu
Nghiên cu quy trình kim toán tài sn c nh trong kim toán báo cáo tài
chính ti công ty c phn ABC do Công ty TNHH Kim toán và Dch v tin hc
Tp.HCM (AISC) thc hin.
5. Phương pháp nghiên cứu
u là tham kho lý thuyt các giáo trình, mt s quy trình
kim toán ca VACPA, sách báo v kim toán tài sn c nh nói riêng và kim
ng thi, kho sát thc t quy trình kim toán
tài sn c nh ti công ty C phn ABC do Công ty TNHH Kim toán và Dch v
tin hc Tp.HCM (AISC) thc hin bng cách thu thp s liu thc t.
6. Các kết quả đạt được của đề tài
- Tìm hiu lý thuyt v kim toán khon mc tài sn c nh.
- Tìm hiu v Công ty TNHH Kim toán và Dch v tin hc Tp.HCM
giá chung v nhn li ca công ty.
- Tìm hiu v Công ty C phn ABC.
Khóa Lun Tt Nghip GVHD: ThS.Trnh Ngc Anh
SVTH: Nguyn Th Mai 3 MSSV: 0954030303
- Tìm hiu thc trng kim toán phn hành v tài sn c nh trong kim toán
Báo cáo tài chính ki Công ty c phn ABC do Công ty
1.1 Khái quát về khoản mục tài sản cố định
1.1.1 Nội dung khoản mục tài sản cố định
Tài sn c vt cht k thut c. Nó ph
lc sn xut hi ng dng tin b khoa hc k thut vào hong
clà mt trong nhng yu t quan trng to kh ng
bn vng t gim chi phí và h giá thành sn
phm. Trong thi gian s d b hao mòn dn và giá tr cc dch
chuyn dn vào chi phí hong. Vi hong kinh doanh, giá tr này s c
thu hi ngay khi bán hàng hóa, dch v.
1.1.1.1 Tài sản cố định hữu hình
Khái niệm
Theo : Tài sản cố định hữu hình là những tài
sản có hình thái vật chất do doanh nghiệp nắm giữ để sử dụng cho hoạt động sản
xuất, kinh doanh phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình.”
Nguyên tắc ghi nhận
Theo chun mc k toán Vit Nam s 03 các tài sc ghi nh phi
ng thi tha mãn bn tiêu chun sau:
- “Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản
đó”: biu hin vit kim chi phí hoc ci thin cht
ng sn phm, dch v mà doanh nghip thc hin.
- “Nguyên giá của tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy: xác
các chi phí thc t mà doanh nghi c
.
- “Thời gian sử dụng ước tính trên một năm”: n ch yu nht
phân loi tài sn ca doanh nghip thành tài sn dài hn và tài sn ngn
hn.
Khóa Lun Tt Nghip GVHD: ThS.Trnh Ngc Anh
SVTH: Nguyn Th Mai 5 MSSV: 0954030303
- “Đạt tiêu chuẩn giá trị theo quy định”: m bo cho nguyên tc trng yu
ch bao gm nhng tài sn có giá tr ln.
.
Nguyên ti v hu hình
- TSCĐ hữu hình loại mua sắm: hu hình mua sm bao
gm giá mua tr c chit khi hay gim giá, các
khon thu không bao gm các khon thu c hoàn li và các khon chi
phí liên quan trc tin vin vào trng thái sn sàng s dng
n b mt bng, các chi phí vn chuyn và bc d u;
các chi phí lt, chy th tr các khon thu hi v sn phm, ph liu do
lt chy th, chi phí chuyên gia và các chi phí liên quan trc tip khác.
- TSCĐ hữu hình mua trả chậm: c phn ánh theo giá mua tr
ngay ti thm mua. Khon chênh lch gia giá mua tr chm và giá mua
tr c hch toán vào chi phí theo k hn thanh toán, tr chnh
l hu hình (vnh
trong chun mc k
- TSCĐ hữu hình mua dưới hình thức trao đổi hu hình
i hình thi vi m h hoc tài
snh theo giá tr hp lý ca tài sn c nh hu hình nhn
v, giá tr hp lý ca tài su chnh các khon tin
hon tr thêm hoc thu v u hình
i hình thi vi m hoc có th
i ly quyn s hu mt tài s (tài sn
là tài sn có công dc kinh doanh và
có giá tr ng hp không có bt k khon lãi
hay l c ghi nhn v
c tính bng giá tr còn li ci.
- TSCĐ tăng từ các nguồn khácc tài tr, biu
tc ghi nhn theo giá tr hu thì doanh nghip ghi nhn
Khóa Lun Tt Nghip GVHD: ThS.Trnh Ngc Anh
SVTH: Nguyn Th Mai 7 MSSV: 0954030303
theo giá tr cng các chi phí liên quan trc tin vi
Nguyên tắc hạch toán
.
.
Nguyên tnh nguyi vi tài sn c nh vô hình
- Quyền sử dụng đất: nguyên giá là toàn b các chi phí thc t
quan trc tip tt s dng bao gm ti có quyn s dt,
n bù, gii phóng mt bng, san lp mt bng, l c b
(nu có) không bao g xây dng các công trình trên mt
t.
- Quyền phát hành: nguyên giá là toàn b các chi phí thc t doanh nghi
có quyn phát hành.
- Bản quyền, bằng phát minh sáng chế: nguyên giá là các chi phí thc t chi ra
có bn quyn tác gi, bng phát minh sáng ch.
- Nhãn hiệu hàng hóa: nguyên giá là các chi phí thc t liên quan trc tip ti
vic mua nhãn hiu hàng hóa.
- Phần mềm máy tính: nguyên giá là toàn b các chi phí thc t doanh nghip
có phn mm máy tính.
- Giấy phép và giấy nhượng quyền: nguyên giá là các khon doanh nghip chi
doanh nghic giy phép và ging quyn thc hin công
viy phép khai thác, giy phép sn xut loi sn phm mi.
1.1.1.3 Tài sản cố định thuê tài chính
Khái niệm
Theo chun mc k toán Vit Nam s 06: “Thuê tài chính là thuê tài sản mà
bên cho thuê có sự chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu
tài sản cho bên thuê. Quyền sở hữu tài sản có thể chuyển giao vào cuối thời hạn
thuê.”
Khóa Lun Tt Nghip GVHD: ThS.Trnh Ngc Anh
Khi doanh nghip quynh bán mt bng s
n sa cha, ci to, nâng cp thì doanh nghip vn tip tc ghi nhn là bng
su
n khi bng sc bán mà không ghi nhn là hàng tn kho.
i nguyên giá tài sn c nh
Nguyên giá trong doanh nghip ch ng hp sau:
- i tài sn c nh theo Quynh kii tài sn
cc.
- Nâng cp tài sn c nh
- Tháo d mt hay mt s b phn ca tài sn c nh
- Chi phí phát sinh sau ghi nh u th u ki
nguyên giá tài sn c nh.
i nguyên giá , doanh nghip phi lp biên b
nh li các ch tiêu nguyên giá, giá tr còn li trên s k toán, s
kh ca tài sn c nh và tin hành hnh hin
hành.
1.1.2 Đặc điểm của khoản mục tài sản cố định
Theo tiêu chun ghi nhn là nhng tài sn có giá tr ln và thi gian s
dng lâu dài, nên khi tham gia vào quá trình sn xut kinh doanh nó có nhc
m riêng biu chu k sn xut kinh doanh. Phn giá tr
gim dn gi là giá tr c tính vào chi phí tng k. Vì vy, trong
công tác qun lý các doanh nghip cn theo dõi c v mt hin vt và giá tr.
Tuy nhiên, vic kim toán ng không chim nhiu thi gian vì:
- S ng ng không nhiu và phân theo tng có
giá tr ln.
- S ng nghip v m ng ít.
- V khóa s cuc tp và ít có kh m ln
khi hch toán gi các nghip v n
Khóa Lun Tt Nghip GVHD: ThS.Trnh Ngc Anh
SVTH: Nguyn Th Mai 11 MSSV: 0954030303
ng cp vi tài khon tng hp trên s cái.
- Quyền và nghĩa vụ: mi tài sn c nh u thuc quyn s hu c
có quyi vi chúng.
- Đánh giá: tài sn c nh n mc và ch k
toán hin hành.
- Trình bày và công bố: s n tài sn c nh phi
c trình bày, phân loi và công b , phù hp vi chun mc và ch
k toán hin hành.
1.2 Khái quát về khoản mục chi phí khấu hao
1.2.1 Nội dung khoản mục chi phí khấu hao
1.2.1.1 Các khái niệm
The:
Khấu hao là sự phân bổ một cách có hệ thống giá trị phải khấu hao của
TSCĐ hữu hình trong suốt thời gian sử dụng hữu ích của tài sản đó.
Giá trị phải khấu hao là nguyên giá của TSCĐ hữu hình ghi trên báo cáo tài
chính, trừ (-) giá trị thanh lý ước tính của tài sản đó.
Thời gian sử dụng hữu ích là thời gian mà TSCĐ hữu hình phát huy được tác
dụng cho sản xuất, kinh doanh, được tính bằng thời gian mà doanh nghiệp dự tính
sử dụng TSCĐ hữu hình, hoặc số lượng sản phẩm, hoặc các đơn vị tính tương tự mà
doanh nghiệp dự tính thu được từ việc sử dụng tài sản.
Giá trị thanh lý là giá trị ước tính thu được khi hết thời gian sử dụng hữu ích của
tài sản, sau khi trừ (-) chi phí thanh lý ước tính.
Giá trị hợp lý là giá trị tài sản có thể được trao đổi giữa các bên có đầy đủ hiểu
biết trong sự trao đổi ngang giá.
Giá trị còn lại là nguyên giá của TSCĐ hữu hình sau khi trừ (-) số khấu hao luỹ
kế của tài sản đó.
Khóa Lun Tt Nghip GVHD: ThS.Trnh Ngc Anh
SVTH: Nguyn Th Mai 13 MSSV: 0954030303
Giá trị có thể thu hồi là giá trị ước tính thu được trong tương lai từ việc sử dụng
tài sản, bao gồm cả giá trị thanh lý của chúng.
T l khu hao nhanh = T l khng thng * H s u chnh
Khóa Lun Tt Nghip GVHD: ThS.Trnh Ngc Anh
SVTH: Nguyn Th Mai 14 MSSV: 0954030303
TK 2143:
TK 2147: Hao mòn bng s
1.2.1.4 Nguyên tắc hạch toán
d
kinh doanh trong k.
,h
.
.
- Nu doanh nghip trích khu hao cho tng tháng thì ly s khu hao phi
trích c
- Vic trích hoc thôi trích khu hao tài sn c nh c thc hin theo
nguyên tc tròn tháng.
- Khi có s i nguyên giá hoc v thi gian s dng ca tài sn c nh
thì doanh nghip s nh li mc kh
- Giá tr còn li ca tài sn c nh: sc chính xác các yu
t v nguyên giá và giá tr hao mòn (hay s kh) thì v giá tr
còn l
- Giá tr còn li = Nguyên giá tài sn c nh Giá tr
1.2.2 Đặc điểm của khoản mục chi phí khấu hao
Chi phí khu hao khác vi nhng m:
mt khoc tính k toán ch không phi là mt thc t phát sinh.Vì mc
khu hao ph thuc vào ba nhân t là nguyên giá, giá tr c tính và thi
Các doanh nghip luôn tìm cách t n và sai sót
trong Báo cáo tài chính nhm mi phng tài sn là cách mà các doanh
nghip hay thc hin. Vì khon mc tài sn c nh chim mt t trng ln trong
tng tài sn ca doanh nghip nên các gian ln và sai sót d xy ra.