TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TPHCM
Khoa Tài chính – Ngân hàng
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
SVTH: Kiều Phước Trung
GVHD: TS. Trần Thế Sao
SVTH: Kiều Phước Trung
GVHD: TS. Trần Thế Sao
PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ
INTERNET – BANKING
TẠI NH TMCP BƯU ĐIỆN LIÊN VIỆT
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
“Phát
triển
dịch vụ
Internet
Banking
tại NH
TMCP
Bưu điện
Liên
Việt”
LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Nội dung nghiên cứu
1. Cơ sở lý luận của vấn đề
2. Giới thiệu về Ngân hàng
TMCP Bưu điện Liên Việt
3. Thực trạng và kết quả
nghiên cứu
ký
trực
tuyến
Truy
vấn
thông
tin
In sao
kê
Chuyển
khoản
Thanh
toán
hóa
đơn
Dịch vụ
tiền gửi
tiết
kiệm
Chuyển
đổi
ngoại tệ
Dịch
vụ
khác
1 ACB X X X X X X X X
2 ANZ X X X X X X X X
3 CitiBank X X X X X
4 DongABank X X X X X
5 HSBC X X X X X X X
39.159 39.314
Chi phí hoạt động dịch vụ (183.399) (79.763)
Lỗ thuần từ hoạt động dịch
vụ
(144.246) (40.449)
Kết quả sau 4 năm triển khai dịch vụ thanh toán
Kết quả kinh doanh dịch vụ
Phát triển theo chiều rộng: triển
khai thêm tiện ích, đa dạng hóa
sản phẩm, phát triển mạng lưới
khách hàng.
Phát triển theo chiều
sâu: cải thiện sản
phẩm dịch vụ, tăng
thêm những tính
năng cho sản phẩm
mà khách hàng đã sử
dụng qua, để nâng
cao chất lượng sản
phẩm dịch vụ
Kết quả khảo sát
Mục đích điều tra
Trình
độ
Chính
sách
pháp
luật
Cơ sở
hạ tầng
chủ yếu là
24 – 40
tuổi
(>50%)
Trình độ
học vấn:
chủ yếu là
đại học
(55,3%)
Nghề
nghiệp:chủ
yếu Nhân viên
văn phòng
(>39%)
Đa số thu
nhập từ
5 – 10 trđ
(35,4%)
Phân khúc thị trường, nhân khẩu học
Yếu tố chiến lược Marketing quảng bá
Count Column N %
$S31
Người thân, bạn bè, đồng nghiệp 82 61.2%
Phương tiện truyền thông ( báo chí, tivi ) 43 32.1%
Nhân viên ngân hàng tư vấn 77 57.5%
Tờ bướm, tờ rơi của Ngân hàng 74 55.2%
Trang web của LienVietPostBank 78 58.2%
Khác 7 5.2%
Total 134 100.0%
10 9.4%
Total
106 100.0%
Y = 1.037 + 0.178 (Thủ tục đăng ký dịch vụ đơn giản) + 0.34
(Thời gian thực hiện và xử lý dịch vụ nhanh chóng) + 0.173
(Cách thức sử dụng dịch vụ đơn giản) + 0.064 (Nhân viên có
kiến thức nghiệp vụ)
Yếu tố ảnh hưởng đến phát triển dịch vụ
Yếu tố chất lượng dịch vụ
Hạn chế
Phân tích SWOT
LOẠI YẾU TỐ
Bên trong S (strengths) W (weakness)
Bên ngoài O (opportunities) T (threats)
Mô hình SWOT