XÂY DỰNG CHIẾN LƯC
CÔNG TY ĐƠN NGÀNH
TS. LÊ THÀNH LONG
1st, 10-11 Dr. Lê Thành Long 2
NỘI DUNG
Các chiến lược cạnh tranh điển hình
Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược tích hợp
Chiến lược hợp tác
Chiến lược tấn công
Chiến lược phòng thủ
Lợi thế và bất lợi của người dẫn đầu
1st, 10-11 Dr. Lê Thành Long 3
Các thành phần chiến lược
Công ty đơn ngành
Chiến lược
cấp đơn
vò KD
Liên minh chiến
lược và Hợp tác
Kinh doanh
Đáp ứng các điều kiện thay đổi
Các biện pháp
cạnh tranh cơ bản
Các bước đi bảo
toàn lợi thế cạnh
tranh
Bao phủ về đòa lý;
Tích hợp chiều dọc
Chiến lược
sản xuất
Competitive
Advantage
Size of
Competitive
Advantage
Achieved
Time
1st, 10-11 Dr. Lê Thành Long 6
LI THẾ CẠNH TRANH
Lợi thế cạnh tranh
Khả năng thu hút khách hàng
Khả năng đáp ứng trước các áp lực cạnh tranh
Khả năng tăng cường vò thế cạnh tranh
Lợi thế cạnh tranh giúp công ty có thể:
Chống đỡ đối với các tác lực cạnh tranh
Duy trì sự trung thành của khách hàng
1st, 10-11 Dr. Lê Thành Long 7
CHIẾN LƯC CẠNH TRANH
Chiến lược tập trung vào:
Xây dựng lợi thế cạnh tranh
Thỏa mãn và xây dựng lòng trung thành của khách hàng
Tấn công vào những điểm yếu của đối thủ
Đừng cho tôi giày. Hãy cho tôi sự thoải mái trên đôi chân và
cảm giác khoan khoái khi đi bộ.
Đừng cho tôi nhà ở. Hãy cho tôi sự an toàn, tiện nghi, nơi sạch
sẽ và hạnh phúc.
Đừng cho tôi sách. Hãy cho tôi những giờ thoải mái và lợi ích
về kiến thức.
Đừng cho tôi đóa hát. Hãy cho tôi sự giải trí và âm thanh của
âm nhạc.
Đừng cho tôi sản phẩm nội thất. Hãy cho tôi tiện nghi và sự
thanh thản của một nơi ấm cúng.
Đừng cho tôi đồ vật. Hãy cho tôi những ý tưởng, cảm xúc,
không khí, cảm giác và các lợi ích
1st, 10-11 Dr. Lê Thành Long 11
NĂNG LỰC KHÁC BIỆT
Công ty sử dụng năng lực khác biệt để đáp ứng
những nhu cầu tiêu dùng và những nhóm người tiêu
dùng để đạt được lợi thế cạnh tranh
Yếu tố chiến lược lợi thế cạnh tranh
Chi phí (Cost)
Hiệu năng (Efficiency)
Chất lượng (Quality)
Tập trung vào công nghệ và quản lý để giảm chi phí
Không tập trung vào khác biệt hóa sản phẩm
Không đi tiên phong trong lónh vực nghiên cứu, đưa ra
tính năng mới, sản phẩm mới
Nhóm khách hàng mà công ty phục vụ thường là nhóm
“khách hàng trung bình”.
1st, 10-11 Dr. Lê Thành Long 14
CHIẾN LƯC CHI PHÍ THẤP
Ưu điểm:
Khả năng cạnh tranh
Khả năng thương lượng với nhà cung cấp mạnh
Cạnh tranh tốt với sản phẩm thay thế
Tạo rào cản thâm nhập thò trường
Rủi ro:
Công nghệ để đạt mức chi phí thấp tốn kém, rủi ro
Dễ dàng bò bắt chước
Có thể không chú ý đến thò hiếu và nhu cầu của khách
hàng
1st, 10-11 Dr. Lê Thành Long 15
SẢN XUẤT PHẦN MỀM
1st, 10-11 Dr. Lê Thành Long 16
SẢN XUẤT PHẦN MỀM
CHI PHÍ THẤP
Lựa chọn 1
Software
development
activities
CD-ROM
production
and
packaging
activities
Direct and
online
marketing
and
promotion
activities
Ware-
housing and
shipping of
customer
orders
Technical
support and
customer
service
activities
Lựa chọn 2
Software
Xây dựng lại chuỗi giá trò nhằm làm giảm chi phí
1st, 10-11 Dr. Lê Thành Long 18
CHIẾN LƯC
KHÁC BIỆT HÓA SẢN PHẨM
Mục tiêu của các công ty theo đuổi chiến lược khác
biệt hóa sản phẩm là đạt được lợi thế cạnh tranh
thông qua việc tạo ra sản phẩm được xem là duy
nhất, độc đáo đối với khách hàng, thỏa mãn nhu
cầu khách hàng bằng cách thức mà các đối thủ
cạnh tranh không thể.
Đặc điểm:
Cho phép công ty đònh giá ở mức cao
Tập trung vào việc khác biệt hóa
Chia thò trường thành nhiều phân khúc khác nhau
Vấn đề chi phí không quan trọng
1st, 10-11 Dr. Lê Thành Long 19
CHIẾN LƯC
KHÁC BIỆT HÓA SẢN PHẨM
Ưu điểm:
Trung thành với nhãn hiệu của khách hàng (brand loyalty)
Khả năng thương lượng với nhà cung cấp là mạnh
sánh bằng
1st, 10-11 Dr. Lê Thành Long 21
CHIẾN LƯC
KHÁC BIỆT HÓA SẢN PHẨM
Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm:
Tạo giá trò cho khách hàng
Khó bò đối thủ bắt chước
Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm có thể đạt được
thông qua:
Cải tiến/phát triển sản phẩm
Công nghệ mới/tiên tiến
Chất lượng/độ bền/độ tin cậy của sản phẩm
Dòch vụ khách hàng
1st, 10-11 Dr. Leâ Thaønh Long 22
TYPES OF DIFFERENTIATION
THEMES
Unique taste Dr. Pepper
Special features America Online
Superior service FedEx, Ritz-Carlton
Spare parts availability Caterpillar
biệt mà các đối thủ cạnh tranh khác không thể làm được.
Hiểu rõ phân khúc mà mình phục vụ.
Rủi ro:
Trong quan hệ với nhà cung cấp công ty không có ưu
thế.
Chi phí sản xuất cao.
Thay đổi công nghệ hoặc thò hiếu khách hàng thay đổi.
1st, 10-11 Dr. Lê Thành Long 25
KHOẢNG THỊ TRƯỜNG THÍCH HP
(PROPITIOUS NICHE)
Phân tích các yếu tố chiến lược Thò trường thích hợp
khai thác năng lực và khả năng của mình để tạo lợi thế cạnh
tranh
Khoảng thò trường thích hợp
Phù hợp với nguồn lực, năng lực và khả năng của công ty
Khai thác được những cơ hội cũng như giảm thiểu nguy cơ của môi
trường bên ngoài tốt hơn đối thủ cạnh tranh
Đủ lớn thỏa mãn khách hàng & công ty
Phát hiện Khai thác Giữ lấy