TKMH CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP - DẦM I CĂNG SAU 05 - Pdf 13

TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
THIếT Kế MÔN HọC
CầU BÊ TÔNG CốT THéP
Nhiệm vụ thiết kế

Thiết kế dầm cầu bê tông cốt thép nhịp giản đơn với các số liệu
sau

Chiều dài nhịp tính toán : L=30

Khổ đờng sắt : 1000 mm

Tải trọng : T16

Đoàn ngời : 300kg/cm
2

Cầu có dầm ngang

Mặt cắt dầm: Chữ I

Công nghệ thi công :Cốt thép dự ứng (DƯL) lực thi công bằng
phơng pháp kéo sau.

Bó cáp 12 tao 13 mm

Mác bê tông dầm chủ 500 Mpa

Tiêu chuẩn thiết kế : 22TCN-18-79
Số liệu cốt thép DƯL:
Rd1(KG/cm

Nguyn vn Thỡn 6 Lp: Cu hm K47
TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
Phần thiết kế
I. Lựa chọn sơ bộ kết cấu nhịp-chọn kích thớc mặt cắt dầm chủ
I.1-Lựa chọn sơ bộ kết cấu nhịp:
Kết cấu nhịp sơ bộ chọn nh hình vẽ:
- Lớp bê tông bản mặt cầu phần đờng sắt dày 20cm
- Lớp bê tông bản mặt cầu phần bộ hành 18cm
- Lớp đá balat dày 38cm
- Khoảng cách 2 dầm chủ S = 185 cm
- Bề rộng toàn cầu B = 570 cm
- Lề ngời đi bộ : 150 cm
I.2-Lựa chọn tiết diện ngang dầm chủ:
Dầm chủ mặt cắt chữ I chọn với các thông số nh hình vẽ:
Chiều cao dầm chủ :
Nguyn vn Thỡn 7 Lp: Cu hm K47
TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
80
8
12
160
60
20
10
Các thông số mặt cắt ngang dầm chủ:
Dày bản ts = 20 cm
Chiều cao toàn dầm H = 160 cm
Chiều rộng bầu bb =60 cm
Chiều cao bầu dầm hb = 32 cm
Chiều dày bản bụng bw = 20 cm

= 25 (cm)

* Chiều cao bầu dầm mới :
Nguyn vn Thỡn 8 Lp: Cu hm K47
TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
h
1
qd
= h
1
+
w
bb
S

1
2
*2
= 40 +
2*50
60 20

=42.5 (cm)
I.4.2- Bề rộng cánh hữu hiệu :
Bề rộng cánh hữu hiệu đợc lấy theo trị số nhỏ nhất trong các trị số sau:
1. 1/8 chiều dài nhịp tính toán :
1/8L = 375 cm
2. 6 lần độ dày bản cánh cộng với trị số lớn nhất của bề dày bản
bụng và 1/2 bề dày bản cánh trên :
=6x200 +max(200 ; 1850/4) =1662.5 mm

Dầm ngang mặt cắt chữ nhật có các thông số sau
+Chiều dày :b
n
=18
+Chiều cao :h
n
=130 cm
+Chiều dài :L
n
=165cm
Ta có: Mô men quán tính của dầm ngang
J
n
=b
n
.h
n
3
/12 = 32955500 (cm
4
)
II-Xác định tĩnh tải giai đoạn I và giai đoạn II
II.1. Tĩnh tải giai đoạn I
+Dầm dọc chủ (Đoạn ở giữa khi cha mở rộng ):
q
1
,
=11300.10
-4
.


Trọng lợng lan can(tay vịn bằng thép gắn liền với bản mặt cầu) :
Có thể coi phần lan can thép là tĩnh tải rải đều với :
P
lc
= 0,1 T/m

Trọng lợng lớp phủ mặt cầu:P
2
+Lớp đá ba lát dày 38cm: 0,38x2,8x2,4 = 2,55 (T/m)
+Tà vẹt gỗ kích thớc 2x0.2x0.2m : 2x0,2x0,2x2x1,9 = 0,304 (T/m)
Sử dụng 2 tà vẹt trên 1 mét dài cầu
+Ray P43 có trọng lợng : 0,043x4 =0,172 (T/m)
Sử dụng 4 ray 2 ray chính và 2 ray phụ
+Lớp BT atphan dày 5cm: 0,05x2,2x1,5 = 0,165 (T/m)
Lớp này đợc bố trí trên phần ngời đi bộ
P
2
= 2,5+0,304+0,172+0,165 +0,1 = 3,241(T/m)
III- Xác định nội lực ở các mặt cắt đặc trng
Xét mô men và lực cắt ta chia dầm thanh 10 đoạn chia với khoảng cách mỗi đoạn
là 3m.Theo 22 TCN 18-79 ta có các tải trọng rải đều tơng đơng cho tải trong thiết
kế là : 5,76 T/m
*Tải trọng tính toán là đoàn tàu tiêu chuẩn T16 :
Nguyn vn Thỡn 10 Lp: Cu hm K47
TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
16T
16T
16T
16T

. (1+à)n
h
]
Mi
Q
i
tc
= (P
1
+ P
2
).
Q
+ K
Q
.
Ql

Q
i
tt
= (n
1
.P
1
+ n
2
.P
2
).

TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
Căn cứ
vào các
giá trị
trên, ta
tính đợc
nội lực
ở các mặt cắt đặc trng,
các giá trị tính toán đợc ghi vào các bảng nh sau:
b.Tính và vẽ biểu đồ bao lực cắt Q:
x
L
+
-
1
1
1-x/L
x/L
Ta có bảng tính giá trị Lực cắt tại các mặt cắt nh sau :
Nguyn vn Thỡn 12 Lp: Cu hm K47
Mt
ct
xi
(m)

i

(m2)
P1
(T/m)

i
tc
Q
i
tt
T/m T/m
m2 m2 T/m T T
0 0 30
3.81
5 3.241 4.5 4.5 8.048 67.968 96.7801
1 3 27
3.81
5 3.241 3.6 3.645 8.288 55.6114 79.2202
2 6 24
3.81
5 3.241 2.7 2.88 8.5696 43.7316 62.3527
3 9 21
3.81
5 3.241 1.8 2.205 8.9344
32.401
2 46.2827
4 12 18
3.81
5 3.241 0.9 1.62 9.36 21.5136 30.8559
5 15 15
3.81
5 3.241 0 1.125
10.10
4 11.367 16.5049
Iv. Bố trí cốt thép và chọn kích th ớc mặt cắt

M
F
218689300
20
12800(140 )
2
=

131,4cm
2
Tăng diện tích cốt thép cần thiết lên 15% để chon số bó cốt thép
F
d
= 151.14cm
2
diện tích của một bó DƯL loại 12 tao 12,7 là f=12.0,987=11,844 cm
2
Số bó cốt thép n=
151.14
12.8
11,844
d
F
f
= =
Chọn số bó cốt thép là 14 bó
IV.2 Bố trí cốt thép DUL dọc dầm- Xác định trọng tâm của cốt thép
IV.2.1.Bố trí cốt thép chủ DUL dọc dầm:
Nguyn vn Thỡn 13 Lp: Cu hm K47
TKMH CU BTCT F1 BM CU HM


h
0
=160-28.43= 131.57<h
0

=140 cm
Vì vậy chiều cao dầm và số cốt thép chọn trên đạt yêu cầu
IV.2.3. Toạ độ của các cốt thép DƯL theo mặt thẳng đứng, đờng chuẩn qua
mép dới đáy dầm.
Bảng toạ độ cốt thép DUL
Ta thiết kế uốn cốt thép là đờng cong gảy khúc có vuốt tròn,ta uốn 6 bó cáp trên
còn 8 bó dới cùng khi đến đầu gối nâng lên một đoạn so với đáy dầm 0,2(m).
Nguyn vn Thỡn 14 Lp: Cu hm K47
c
a
e
t
1
b
d
t
2
r
@
TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
Ta có bảng đặc trng các góc .:=arctngh/L
2
Số hiệu bó Vị trí uốn a (m) y' (m) h (m)


0.356 1.5 12.2 0.997161 0.0753056 0.8081 1.1641
0.356 8.6 12.2 0.997161 0.0753056 0.2719 0.6279
0.356 11.467 12.2 0.997161 0.0753056 0.0554 0.4114
0.356 17.2 12.2 1 0 0 0.356
3
0.226 0 10.2 0.996554 0.0829512 0.849 1.075
0.226 1.5 10.2 0.996554 0.0829512 0.7242 0.9502
0.226 8.6 10.2 0.996554 0.0829512 0.1332 0.3592
0.226 11.467 10.2 1 0 0 0.226
0.226 17.2 10.2 1 0 0 0.226
4
0.096 0 8.2 0.995556 0.0941679 0.7756 0.8716
0.096 1.5 8.2 0.995556 0.0941679 0.6337 0.7297
Nguyn vn Thỡn 15 Lp: Cu hm K47
TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
0.096 8.6 8.2 1 0 0 0.096
0.096 11.467 8.2 1 0 0 0.096
0.096 17.2 8.2 1 0 0 0.096
0.096 0 6.2 0.999872 0.015998 0.0992 0.1952
0.096 1.5 6.2 0.999872 0.015998 0.0752 0.1712
5
0.096 8.6 6.2 1 0 0 0.096
0.096 11.467 6.2 1 0 0 0.096
0.096 17.2 6.2 1 0 0 0.096
V. Tính duyệt cờng độ mặt cắt giữa dầm theo mô men lớn nhất
trong giai đoạn sử dụng
Cốt thép thờng chỉ bố trí theo cấu tạo nên ta không đa vào tính toán
V.1.Xác định vị trí trục trung hoà
Giả sử trục trung hoà qua mép dới cánh
N

=
375,5
692,90
= 16,92cm < 0,55.h
o
=0,55.165,4= 90.97 cm
Thoả mãn điều kiện X<0.55h
0.
V.3.Mômen giới hạn trong dầm
M
gh
= m
2
.R
u
.b
c
.(h
o
-x/2)x =
)
2
92,16
4,165.(250.215
16,92 = 142729083( Kg.cm).
+m
2
: hệ số điều kiện làm việc, với x = 16,92< 0,3h
o
, ta

không đợc tính vào thành phần của mặt cắt này .
Công thức tính:
F
0
=h.b+(b
bd
-b).h
bd
+(b
bt
-b)h
bt
-F
lổ
.
Mô men tỉnh đối với mép dới của mặt cắt:S
x
=h
2
b/2+(b
bt
-b)h
bt
(h-h
bt
/2)+(b
bd
-
b)h
bt

t
d
-b)h
t
d
/12+(b
b
r
-b)h
b
t
(y
t
-h
b
t
/2)
2
+(b
b
d
-b)
(h
b
d
)
3
/12+(b
b
d


=F
0
+n
d
F
d
Mô men tỉnh đối với trục 0-0:S
0
=n
d
F
d
(Y
d
o
-a
d
)
Khoảng cách từ trục 0-0 đến trục I-I :C=S
0
/F

Khoảng cách từ trục I-I đén mép trên và mép dới của mặt cắt:Y
t
I
=Y
t
0
-C,Y

35.88 71.064 5972.2529 19921 3.34 82.34 87.66 21643026
Mặt cắt giửa dầm:
at Fd Ftđ So C Ydtđ Yttđ Itđ
22.6 71.064 5972.2529 25465.2
4.26 82
88 21934392
C:Giai đoạn III:Hệ số quy đổi bản bê tông sang dầm chủ:n
b
=315000/350000=0.9.
Diện tích :F


=F

+n
b
h
2
b
2
Mô men tỉnh đối với trục I-I:S
I
=n
b
h
2
b
2
(Y
t

2
+n
b
h
2
b
2
(Y
t
II
+h
2
/2)+n
b
h
2
b
2
3
/12
Các kết quả ghi ở trong bảng:
Mặt cắt ở gối.
at Fbmc Ftđ SI C Ydtđ Yttđ Itđ
102.71 4500 10022.253 384386 38.35 122.44 47.56 48681494
Mặt cắt cách gối.
at Fbmc Ftđ SI C Ydtđ Yttđ Itđ
Nguyn vn Thỡn 17 Lp: Cu hm K47
TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
35.88 4500 10022.253 391473 39.06 121.4 48.6 50384409
Mặt cắt giửa



A

D






+






++
+
= 1,02
2cos
3,02
.2
2
2
l
l
d
l

cắt dầm đợc xét (Radian)
+:Tính bằng độ.
+X:Tổng chiều dài của đoạn thẳng và đoạn cong của ống chứa cốt
thép
kể từ kích đến mặt cắt dầm đợc xét (m).
+K:hệ số sai lệch cục bộ của đoạn ống thẳng và đoạn ống cong so với vị
Dầm ngang mặt cắt chữ nhật có các thông số sau
+Chiều dày :b
n
=18
+Chiều cao :h
n
=130 cm
+Chiều dài :L
n
=165cm
trí thiết kế
+à :là hệ số ma sát giữa cốt thép và kẹp định vị
Tra bảng 6-5 trang 220 với ống DƯL là ống bằng kim loại nhẵn ta
đợc
K=0,003 à=0,35
+1,3:Hệ số ngàm giữ các sợi trong bó ở các chổ uốn cốt thép
+
.KT

:ứng suất kiểm tra
.KT

=14400 kG/cm
2

ứng suất trung bình của các bó :
5
=
=

n
5

1102.23 kG/cm
2
b. Mất mát ứng suất

4
do biến dạng đàn hồi của thiết bị neo

4
=
d
E
L
L
.

Nguyn vn Thỡn 19 Lp: Cu hm K47
TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
-L: Dịch chuyển giữa hai đầu neo do các biến dạng đàn hồi của các thiết bị neo
gây ra,
với hai neo thì L = 0,4 cm.
+ E
d

b
d
E
E
= 5,6
Cáp số ai Nd Z
1 48.6 307064.72 62.45 6 2109.186
2 35.6 306273.89 74.67 5 2101.587
3 22.6 305185.8 88.77 4 1998.745
4 9.6 303594.66 104.61 3 1766.549
5 9.6 314860.8 108.49 2 1221.38
6 9.6 168147.73 57.94 1 326.144
Tổng 9523.591

7
= 1590.47 (kG/cm
2
)
d. Mất mát ứng suất do sự chùng ứng suất

3
=
d
TC
d
d
R


).1,0.27,0(

TDB
E
E


).
+
c

t
là các giá trị của biến dạng cuối cùng và từ biến

c
= 0,00005

t
= 1,6
+ là hàm số xét đến ảnh hởng của quă trình co ngót và từ biến củabê tông tới trị
số ứng suất hao hụt. phụ thuộc vào đặc trng từ biến cuối cùng
x
và tích số
.n
1
.à. Đối với mặt cắt giữa nhịp, ta có:
Nguyn vn Thỡn 20 Lp: Cu hm K47
TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
=
2
2
1

t
= 1,6, n
1
. .à = 0.213ta đợc:
= 0,713
-
b
= N
d
.
)
'
1
(
2
tdtd
I
y
F
+
, trong đó:
F
td
=10022.25286(cm
2
)
I
td
=50879057(cm
4

)
VI.2.2. Mất mát ứng suất của cốt thép DƯL tại mặt cắt cách gối L/4=7.5m
a. Mất mát ứng suất do ma sát

5

5
=
)1(
).3,1(
.
à

+

KX
KT
e
Lập bảng tính
5
của các bó cốt thép nh sau
Cáp số X KX
1,3à 1-e
-(kx+1,3
à)
5
1 14.235 0.04271 0.0698 0.03176 0.071764275 1033.406
2 12.235 0.03671 0.0754 0.03429 0.06853715 986.935
3 10.235 0.03071 0.083 0.03778 0.066195748 953.2188
4 8.637 0.02591 0.0943 0.04291 0.06650327 957.6471

+ E
d
: Mô đuyn đàn hồi của thép DƯL, E
d
= 1,97.10
6
(kG/cm
2
)
+ L: Chiều dài trung bình của cốt thép, L= 35.233 (m).

4
=
385,2689710,1.
2,3523
4,0
6
=
(kG/cm
2
)
c. Mất mát do biến dạng đàn hồi cuả bê tông dới neo
Với: + n =
b
d
E
E
= 5,6
Cáp số ai Nd Z
1 87.8 310270.39 37.91 6 1280.372

7
) = 14400-2447,928= 11952.1 (kG/cm
2
)

3
=
42,1215 12636).1,0
16000
12636
.27,0( =
(kG/cm
2
)
e. Mất mát ứng suất do co ngót và từ biến của bê tông.

1
+
2
= (
c
.E
d
+
d
TDB
E
e



1
r
y
+
n
1
= 5,6 à = F
d
/F
b
=0,013
Trong đó: r là bán kính quán tính của mặt cắt
r =
9,70
253,10022
50384409
==


t
t
F
J
(cm)
y: Khoảng cách từ trục quán tính chính đến trọng tâm cốt thép
y = 121.4-35,88=35.52(cm)
= 2.4548
Từ đây ta tính đợc n
1
. .à = 5,6. 2,4548. 0,013= 0.179635

).F
t
= (14400-811.63 -268.384785
1367.913).71,84=858636,924 (kG)
Thay vào ta tính đợc
b
= 221.271 (kG/cm
2
)
Thay các số liệu đã tính vào công thức tính (
1
+
2)
, ta đợc:

1
+
2
= 1451.99 (kG/cm
2
)

Bảng tổng hợp các loại mất mát ứng suất tai mặt cắt giửa nhịp và cách gối L/4.
Mặt cắt
1+2 3 4 5 7
giữa nhịp 1657.54 1064.181 268.385 1102.23 1590.47
Mc L/4 1451.99 1215.42 268,385 811.63 1367.91
3
VI.3. Kiểm toán chống nứt theo ứng suất pháp
VI.3.1.Kiểm toán 1 : Chống nứt thớ dới trong giai đoạn khai thác

I
M
y
I
M

Trong đó:
+
b.m
dới
: ứng suất pháp trong bê tông do cốt thép dự ứng lc gây ra (đã trừ
mất mát ),
b.m
d
=
0
0
0
0
.
y
I
eN
F
N
dd
+
-ở thớ dới mặt cắt L/2:
N
d

d
=277.74629 (kG/cm
2
)
Nguyn vn Thỡn 23 Lp: Cu hm K47
TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
M
MAX
TC
= 2186.893T m = 218689300kGcm: Mô men tiêu chuẩn lớn nhất do tổ
hợp tải
trọng chính tĩnh tải
M
bt
t/c
=21509050 KG.cm
M
1
tc
=15310000KGcm
I
td
=21934392cm
4
I

td
=50879057 cm
4
+ Y


) =5,99128 .11,84.( 14400-5115.338)= 658846.152KG
e
0
=49,8 cm
y
0
= 85.68cm
F
0
=5572.2336cm
2
I
0
=20421857 cm
4

b.m
d
=253.93033 (kG/cm
2
)
M
MAX
TC
= 54291788kGcm: Mô men tiêu chuẩn lớn nhất do tổ hợp tải
trọng chính tĩnh tải
M
bt
t/c

= 79.25167KG/cm
2
=> Đạt
VI.3.2.Kiểm toán 3 :Duyệt chống nứt trong giai đoạn chế tạo
-Trong giai đoạn khai thác thì ở thớ trên tại m/c cách gối L/4=8,6 m.
Công thức kiểm tra:

b
t
=
b.m
t
+
0
0
.
t
TC
bt
y
I
M
>0
+ ứng suất thớ trên do DƯL (đã xét mất mát) là
b.m
t
=
t
dd
y

=84,32-35,88=48,44 cm
+ M
bt
TC
= 16131790 KG.cm
mô men tiêu chuẩn do trọng lợng bản thân dầm gây ra trong giai đoạn chế tạo
Thay các giá trị vào công thức trên có

b.m
t
=-16.421411 (kG/cm
2
)
Nguyn vn Thỡn 24 Lp: Cu hm K47
TKMH CU BTCT F1 BM CU HM

b
T
= 49.235085 (kG/cm
2
) >0 => Đạt
-ở thớ trên của mặt cắt L/2:Công thức tính nh trên.
N
d
=F
d
.(
KT
-457


=-72.275008 (kG/cm
2
)

b
T
= 15.923035 (kG/cm
2
) >0 => Đạt
VI.3.3. Kiểm toán 2: Duyệt ứng suất thớ trên trong giai đoạn sử dụng
Thớ trên tại mặt cắt L/4=8,6m.
N
d
=ncos.(
KT
-457)=11,84.5,991(14400-268,385-811.63-1367.913)=
707054.704KG
Công thức tính:
e
0
=49,8cm, y
0
t
=84.32cm, I
0
=20717410cm
4
.
M
bt

=>
b
t
=66.72749 KG/cm
2
>0 đạt yêu
cầu.
VI.3.4. Kiểm toán 4: Chống xuất hiện vết nứt dọc ở thớ dới của dầm tại mặt cắt
L/4
-ứng suất nén tại thớ dới của dầm do lực N
d
tính với mất mát ứng suất tối
thiểu và do mô men tải trọng bản thân gây ra đợc kiểm toán theo công thức sau:
<=

1,1] [
1
d
t
TC
bt
d
bm
d
b
y
I
M

R

F
0
= 5572.2336 cm
2
I
0
= 20717410cm
4
e
x
=49.8 cm
y
d
0
=85.68 cm
Thay số
b.m
d
= 272.51071KG/cm
2
Nguyn vn Thỡn 25 Lp: Cu hm K47
t
II
td
tc
bt
tctc
tr
td
tc

0
0
0
0
=

TKMH CU BTCT F1 BM CU HM

b
d
= 204.3587 KG/cm
2
-Để xác định R
k
cần xác định
max

min

R
k
=R
v
N
nếu
min
0,7
max
R
k

t
TC
bt
t
bm
t
b
y
I
M
+=

Với y
0
t
= 84,32cm và e
x
=85,68-35,88=49,8cm thay các số liệu vào ta tính đợc:

b.m
t
= -16.42141 (kG/cm
2
)
Tính ra ta đợc:
b
d

=
max

k
= R
k
u
= 215 (kG/cm
2
)
So sánh :
b
d

= 204.3587 (kG/cm
2
) < R
k

= 215 (kG/cm
2
) Đạt
VII.Tính toán cờng độ theo ứng suất tiếp và ứng suất nén chủ-
Tính toán chống nứt nghiêng theo ứng suất kéo chủ
VII.1. Tính duyệt mặt cắt cách gối L/4=7.5 m theo ứng suất tiếp
-Thớ kiểm tra là thớ ở trục trung hoà tại thớ này ứng suất tiếp là lớn nhấtCông thức
kiểm tra
trong đó Q,Q
bt
,Q
1
:các lực cắt lớn nhất do toàn bộ tải trọng tính toán gây ra,do trọng
lợng bản thân dầm(Cha liên hợp),do trọng lợng bản gây ra.

,
S
I-I
I
, S
II-II
II
:
Mô men tĩnh của phần mặt cắt bị tách ra bởi thớ 0-0,I-I,II-II đối với trục
0-0,I-I, II-II (0-0 trục trung hoà giai đoạn I
I-I trục trung hoà giai đoạn II
II-II trục trung hoà giai đoạn II)
S
0
a-b
S
0
c-d
S
0
0-0
S
I
a-b
S
I
I-I
S
I
c-d

I
II
td
dBT
S
bI
QQQ
S
bI
Q
S
bI
QQ


++

=
'
.
1
1
0
00
0
.
.

TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
Lực kéo một bó thép:

cắt ,trợt+
= 53 (kG/cm
2
)
So sánh: = 16.258066 (kG/cm
2
) < R
cắt ,trợt+
= 53 (kG/cm
2
) đạt yêu cầu
VII.2. Tính duyệt c ờng độ tại mặt cắt cách gối L/4=7.5 m d ới tác dụng của ứng
suất nén chủ
Công thức kiểm tra
nc
=+ < R
nc
-Đối với tiết diện liên hợp kéo sau:
=
k
II
td
bt
k
I
td
k
dbt
S
bI

I
MMM
Y
I
M
y
I
M
y
I
eN
F
N
'

.
1
1
0
0
0
0
0
0


Để tính và
x
ta xét các tổ hợp tải trọng sau đây
VII.2.1.Đối với các thớ qua trục quán tính chính 0-0 :

d
.sin =31442.38kG
Q = Q
TT
= 71338.2 kG
Q
bt
=12505.3KG
-Tính :(b=20cm) Thay số voà ta đợc = 13.32909 (kG/cm
2
)
-Tính
x
:
x
=
52,123
234,5572
37,688270
=
(kG/cm
2
)
-Tính
y:

y
= =
bu
f

20.85
0.22875,125358.1,1
= 18.495518
(kK/cm
2
)
Thay ,
x
,
y
vào công thức kiểm tra
nc
, ta đợc:

II
nc



nc
= 125.41797 (kg/cm
2
) < R
nc
=130 (kg/cm
2
) => Đạt
VII.2.2. Đối với thớ a-b chổ nối cánh với sờn dầm và thớ c-d ở dới trục 0-0:
a.
Đối với thớ a-b do M

= 1,1.N
d
.sin = 31442.38kG
Q

= 35088kG(toàn bộ tỉnh tải)
Q
bt
=12505.3KG/cm
2
, Q
1
=8901 KG/cm
2
M = 34600000 kG.cm(toàn bộ tỉnh tải)
M
bt
=16131790KGcm, M
1
=11482290 KGcm
S
a-b
0
= 93822.2cm
3
S
a-b
I
=101313.241cm
3

f
tx
txtx

= 18.495518 (kG/cm
2
)
Thay số vào công thức tính
nc
, ta đợc :

nc
= 100.36755 (kG/cm
2
) < R
nc
=130 (kG/cm
2
) => Đạt
b.Đối với thớ c-d do M
bt
và Q
bt
:
Xét mất mát ít nhất, hệ số vợt tải n=1,1. Ta có:
Q
d
c-d
= Q
d

c-
d
II
=224206.47cm
3
.
Y
c-d
0
=51.65cm,Y
c-d
I
=49.67cm,Y
c-d
II
=88.73cm
Q
bt
=12505.3KG/cm
2
, Q
1
=8901 KG/cm
2
M
bt
=16131790KGcm, M
1
=11482290 KGcm
Nguyn vn Thỡn 28 Lp: Cu hm K47

eN
F
N



+++=
'
1
1
*9.09.09.0
*9.0

II
ba
td
bt
bIa
I
td
ba
o
o
dbt
ba
S
bI
QQQ
S
bI

o
dX
o
dX
X
Y
I
MMM
Y
I
M
Y
I
M
Y
I
eN
F
N
1
1
1
0
*9.0*9.0
*9.0
*9.0
+=

dc
II

TKMH CU BTCT F1 BM CU HM
Thay vào ta tính đợc: = 2.783912 (kg/cm
2
)

x
= -28.75657 (kG)
Thay số vào công thức tính
nc
, ta đợc :

nc
= 18.75306 (kG/cm
2
) <130(KG/cm
2
) => Đạt yêu
cầu
c.Thớ a-b do tác dụng của tải trọng tính toán đoàn tàu T16 + ngời đi bộ +tỉnh
tải.
Xét trờng hợp mất mát ứng suất lớn nhất với n
h
= 0,9
Ta có:
Q = Q
tt
= 71338.2 kG
Q
bt
=12505.3KG/cm

dx
= 0,9.N
d
cos
i
= 576786.46kG
-Thay các giá trị đã tính toán vào công thức, ta có:

ab
= 15.80828 (kG/cm
2
)

x
= 120.99887 (kG/cm
2
)

y
=
bu
f
tx
txtx

= 12.912632 (kG/cm
2
)
Thay các giá trị đã tính toán vào công thức kiểm toán, ta đợc:


2
, Q
1
=8901 KG/cm
2
Thay vào ta tính đợc
ab
= 15.06198KG/cm
2

nc
=123.05854KG/cm
2
<R
nc
=130KG/cm
2
VII.3.Kiểm toán nứt do tác dụng của ứng suất kéo chính
Công thức kiểm toán: - < m
k
R
kc
T
Tra bảng phụ lục của quy trình ta có R
kc
T
=24 (kG/cm
2
)
+




++

=
'
1
1

ba
II
td
bt
ba
o
o
bt
ba
I
td
o
ba
o
o
dX
o
dx
X
Y

= f
d
.(
KT
-
m,m
) = 109967,5506 (kG)
Q
d
= N
d
.sin = 25074,521 (kG)
Q
TC
= 54684,09 kG,M
tc
= 52690254KGcm
N
ab
dx
= N
d
cos
i
= 658846.15kG
M
bt
=16131790KGcm, M
1
=11482290 KGcm

=21643026(cm
4
),I
td
=50384409(cm
4
).
b=20(cm).
Thay vào công thức ta tính đợc:x
=
0
F
N
dx
= 118,23735 (kG/cm
2
)

y
=
bu
f
tx
txtx

= 14,74971799 (kG/cm
2

) < 0,7.24 = 16,8 (kG/cm
2
) Đạt
VIII . Kiểm tra ứng suất cốt thép ở giai đoạn khai thác
Công thức kiểm tra:

d
=
KT
-
i
+ n
d
)(
1
d
I
d
td
TC
ay
I
M

+ n
d
.
'
1max
td

-a
d
=82-22,6=59.4cm ,y
d
II
=121,2-22,6=98.6 cm.
+
m,m
= 3428,73 (kG/cm
2
)
+I
td
=21934392(cm
4
),I
td
=50879057(cm
4
).
Thay vào công thức ta tính đợc :

d
= 9316,90983 (kG/cm
2
)
Vậy
d
= 9316,90983< 0,6 .R
d

I
II
td
dbt
=

++

=





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status