Bé m«n cÇu hÇm TKMH cÇu bª t«ng cèt thÐp
ThiÕt kÕ m«n häc
cÇu bª t«ng cèt thÐp Dù øng lùc
NguyÔn ThÞ Duyªn
Líp §êng bé B – K43
1
Bộ môn cầu hầm TKMH cầu bê tông cốt thép
1. Số liệu thiết kế.
1.1 Số liệu chung
Số liệu cố định:
Chiều dài nhịp 30 m
Khổ cầu 7+2x1.5 m
Vật liệu kết cấu BTCTDUL
Số liệu chọn:
Tải trọng thiết kế HL93+ Ngời đi 3.10
-3
Mpa
Dạng kế cấu nhịp Cầu Dầm
Dạng mặt cắt Hình hộp
Công nghệ chế tạo Căng trớc
Cấp bê tông Grade 60
Loại cốt thép Tao 15.2 mm
Cốt thép thờng G40; G60 hoặc tơng đơng
1.2 Vật liệu
1.2.1 Bê tông
1.2.1.1 Dầm bê tông đúc sẵn
Cờng độ ở tuổi 28 ngày fci=40 Mpa
Cờng độ khi cắt thép fci= 34 Mpa
Tỷ trọng bê tông c=2400 kg/m
3
( Khi tính tĩnh tải ) c =2500kg/m
Bộ môn cầu hầm TKMH cầu bê tông cốt thép
2. Lựa chọn hình dạng và kích thớc mặt cắt .
2.1. Mặt cắt ngang toàn cầu .
-Số lợng dầm: n=11 dầm
-Khoảng cách giữa các dầm: s
g
=1 m
-Khoảng cách tim dầm tới mép lan can de=0.0 mm
Lớp Asphan has=50mm
Lớp Tạo phẳng hpv=100mm
1
2
A-A
tl 1/50
1
2
B-B
tl 1/50
Bê tông atphan has =5 cm
Lớp tạo phẳng
hpv=10cm
2%
2%
2.2. Đặc tr ng mặt cắt ngang dầm bản rỗng .
Kết cấu các khối bản lắp ghép của cầu sẽ đợc phân tích theo 3 giai đoạn :
Giai đoạn I : có xét trọng lợng bản thân dầm (dầm giản đơn)
Giai đoạn II : có xét trọng lợng bản thân liên hợp đợc đặt thêm bên trên các
khối bản đã lắp ghép
Bảng tính đặc trng hình học mặt cắt.
A y Ay Ay
2
Ixx
Mặt cắt mm
2
mm mm
3
mm
4
mm
4
a 318500 162.500 51756250 8410390625 2803463542
b 55500 354.405 19669500 6970977122 16630378
c 333975 570.492 190530000 108695803279 3525466563
d - 750.000 0 0 0
e -261372 375.000 -98014500 -36755437500 -4218750000
f - 0 0 0
Total 1 446603 0.000 163941250 87321733525 2126810483
g (/ n
r
) 86603 800.000 69282032 55425625842 72168784
Total 2 533206 0.000 233223282 142747359368 2198979266
Bảng tổng hợp đặc trng hình học mặt cắt.
Mặt cắt Mặt cắt
Đặc trng hình học thu hẹp liên hợp Đơn vị
Diện tích A 446603 533206 mm
2
Mômen quán tính I 29268174750 42934834084 mm
4
Giai đoạn 2
Gờ chân lan can
Wcb=Acb*c =0.55*0.5*24.525 =
6.744375 Kn/m
( Dầm biên)
Tay vịn lan can Wrl=0.04*9.81 = 0.3924
KN/m
( Dầm biên)
lớp tạo dốc
Wrl=hpv*(khoang cách dầm -0.5)*c =
1.22625
KN/m
( Dầm biên)
Wrl=hpv*(khoang cách dầm )*c =
2.4252
kN/m
( Dầm trong)
Asphan
Was=has*(Kc dầm -0.5)*as=0.5*(1-0.5)*21.6=
0.54
kN/m
(Dầm biên)
as=21.6 kN/m
3
Was=has*(Kc dầm )*as=0.5*1*21.6=
1.08
kN/m
( Dầm trong)
Bê tông lấp dầy
Wcip=(Sg*hg-Ac)/2*c=
4
)
J : Mô men quán tính cực (m
4
)
Trong thiết kế sơ bộ ta chọn I / J =1
Từ đó ta tính đợc:
D
in
=1.547*(1000/1000)
0.6
* (1000/17500)1
0.06
=0.251
4.1.2 -Phân bố hoạt tải trên làn đối với momen tại dầm biên
D
ex
=e*D
in
de=Khoảng cách từ sờn ngoài của dầm biên đến mép trong của đá vỉa hay lan can
chắn xe
de=0 mm > e=1.04+d
e
/7600 =1.04+0/7600=1.04
> D
ex
=1.04*0.251=0.261
4.1.3 -Phân bố hoạt tải trên làn đối với lực cắt tại dầm trong:
Tải trọng thiết kế 2 lan hoặc hơn 2 làn
Max 0.261 0.433
4.1.4 Hệ số xung kích
IM=25% cho các bộ phân cầu
IM=75% cho mối nối bản mặt cầu
IM=15% Cho TTGH mỏi và giòn
4.2. hoạt tả i AASHTO HL- 93
-Xe tải thiết kế là xe có ba trục trong đó
Hai trục trớc cách nhau 4.3 m
Hai trục sau cách nhau từ 4.3 đến 9.3 m
Ta dùng loại xe có hai trục sau cách nhau 4.3 m
Trong đó P1=35
P2=P3=145
-Xe 2 trục thiết kế
110 kN 110kN
1.2m
-Tải trọng làn thiết kế
9.3 kN/m
Đờng ảnh hởng mô men , lực cắt và sơ đồ xếp tải xe HL93
Nguyễn Thị Duyên
Lớp Đờng bộ B K43
6
WL=9.3KN/m
35KN 145KN
4300mm
4300mm tới
9000mm
145KN
Bé m«n cÇu hÇm TKMH cÇu bª t«ng cèt thÐp
MÆt c¾t L/2
MÆt c¾t L/4
L
q
Bảng tổng hợp mô men và lực cắt trên dầm biên
Mô
men
Lực
cắt
mặt cắt L/2 L/4 3L/8 dv Gối L/2 L/4 3L/8 dv Gối
đờng ảnh hởng 52.531 39.4 49.248 6.086 0 0 5.13 7.69 9.64 10.25
bản liên hợp 111.46 83.59 104.49 12.912 0 0 10.874 16.31 20.45 21.75
gờ chân lan can 354.29 265.7 332.15 41.044 0 0 34.565 51.85 65.00 69.13
Tay vịn 20.613 15.46 19.325 2.388 0 0 2.0111 3.017 3.78 4.022
lớp tạo dốc 64.416 48.31 60.39 7.463 0 0 6.2845 9.427 11.82 12.57
Asphan 28.367 21.28 26.594 3.286 0 0 2.7675 4.151 5.20 5.535
bê tông lấp đầy 204.03 153 191.28 23.637 0 0 19.906 29.86 37.43 39.81
Tổng (DW) 835.71 626.8 783.48 96.817 0 0 81.533 122.3 153.33 163.1
luợng dầm DC 574.79 431.1 538.86 66.589 0 0 56.077 84.11 105.46 112.2
Bảng tổng hợp mô men và lực cắt trên dầm trong
Mô
men
Lực
cắt
(kN)
Lực cắt V=W*F
q
4.4.1 Xe Tải thiết kế
Mặt cắt L/2 dv 3L/8 Gối
Xe tải thiết kế
M(kN.m) 941.9 115 892 0
Q(kN) 90.69 248 105.62 260.2
4.4.2 Xe 2 trục
Mặt cắt L/2 dv 3L/8 Gối
Xe hai trục thiết kế
M(kN.m) 875.3 102 824.35 0
Q(kN)
65.73 140 88.142 159.6
4.4.3 Tải trọng làn
- Là tải trọng phân bố q= 9,3 kN/m trên toàn chiều dài cầu và tính trên 3 m mặt cắt ngang cầu
Mặt cắt L/2 dv 3L/8 Gối
Tải trọng làn thiết kế
M(kN.m) 488.541 56.53 458 0
Q(kN) 23.8313 89.7 14.9 95.325
4.4.4 Tải trọng bộ hành(PL)
Khi đờng bộ hành rộng hơn 600 mm phải lấy tải trọng ngời đi bộ bằng 3.10
-3
Mpa
và phải tính đồng thời cùng hoạt tải xe thiết kế
Mặt cắt L/2 dv 3L/8 Gối
PL
M(kN.m) 157.594 18.23 148 0
Q(kN) 7.6875 28.94 12 30.75
Nguyễn Thị Duyên
Lớp Đờng bộ B K43
5.1.Tổ hợp tải trọng và hệ số tải trọng
Tổng ứng lực tính toán phải đợc lấy nh sau
Q=
iii
Q
Trong đó :
i
= hệ số điều chỉnh tải trọng
- : Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khai thác xác
định theo Điều 1.3.2
=
D
R
I
=0.95
i
= Hệ số tải trọng đợc lấy theo bảng dới đây
Bảng hệ số tải trọng i
DC DW
LL,IM,CE,PL
WS WL CT
Cờng độI 1.25 1.5 1.75 - -
Cờng độII 1.25 1.5 - 1 -
Cờng độIII 1.25 1.5 1.35 0 1
Sử dụng 1 1.0 1 0 1
DC
M(kN.m) 718.48 83.23582 539 673.58 0Q(kN) 0 131.821 70.1 105.14 140.19
Cờng độ I
DW
M(kN.m) 1253.6 121.0207 940 1175.2 0Q(kN) 0 259.4036 166 248.29 331.05
LL.IM.PL,Làn M(kN.m) 1648.3 143.8348 1260 1561 0
Q(kN) 158.71 310.5843 295 184.84 455.26
Nguyễn Thị Duyên
Lớp Đờng bộ B K43
12
Bộ môn cầu hầm TKMH cầu bê tông cốt thép
5.1.2. Tổ hợp theo trạng thái giới hạn sử dụng
M= (1
.
.M
DC
+1
M
DW
+1.M
LL+IM+PL
Qtr
2nd
Qtr
3rd
Qtr
4th
Qtr
East
West
North
5.2. Tính toán ứng suất
Quy ớc dấu :Dấu (-) là ứng suất kéo
Dấu (+)là ứng suất nén
Tại mặt cắt giữa nhịp mô men lớn nhất > Tính ứng suất tại thớ trên và thớ dới dầm
Do tĩnh tải và hoạt tải gây ra theo công thức
W
M
y
J
M
== *
(Mpa)
Với J : Mô men quán tính tiết diện cách (m
4
)
y :Khoảng cáchtừ trục trung hòa đến điểm đang xét (m)
W : Mô men quán tính chống uốn (m
3
Tổ hợp sử dụng 1 0.099 fl -9.514
6.Xác định số lợng bó cáp cần thiết
6.1 ứng suất cho phép trong bê tông ở trạng thái sử dụng
6.1.2 Giới hạn ứng suất kéo
f
t
=
cf '*5.0
(Mpa) Với các cấu kiện có các bó thép DUL dính bám
f
t
=
cf '*25.0
(Mpa) Với các cấu kiện trong điều kiện ăn mòn nghiêm trọng
6.1.3 Giới hạn ứng suất nén sau khi mất mát
fc=0.45fc (Mpa) dới tác dụng của tải trọng thờng xuyên
fc=0.6 fc(Mpa) dới tác dụng của tải trọng thờng xuyên và nhất thời trong
vạn chuyển cẩu lắp
6.1.4 ứng suất giới hạn tao thép dự ứng suất
Chọn loại tao thép có độ tự chùng thấp với các đặc trng sau
Cờng độ phá hoại fpu= 1860 Mpa
Giới hạn chảy fpy=0.9*fpu= 1674 Mpa
ứng suất tại đầu kích fpj=0.78*fpu= 1451 Mpa
Sau khi truyền ứng suất fpt=0.74*fpu= 1376 Mpa
Trạng thái giới hạn sử dụng fpe=0.8*fpy= 1339 Mpa
6.2 Ước lợng gần đúng các mất mát ứng suất
6.2.1 Mất mát theo thời gian
Với bê tông thông thờng đợc tạo dự ứng suất bằng các tao thép có độ tự
trùng thấp thì mất mát do từ biến và co ngót của bê tông và độ tự chùng của cốt thép tjheo
= Tổng ứng suất bê tông do DUL và trọng lwowngj bản thân tại trọng tâm tao cáp
tại mặt cắt mô men lớn nhất
f
pi
=0.7*f
pu
=0.7*1860=1302 Mpa
Pi=n*Aps*f
pi
=n*98.7*1302=180587.4*n (N)
Với : n số tao thép
Aps=98.7(mm2) diện tích 1 tao thép 12.7 mm
6.2.4 Lực dự ứng yêu cầu cần phải có là
ứng suất trong quá trình tạo DUL là =P/Ago +P*e
o
/S
b
(*)
Dự ứng lực P=n*Aps*(0.78*fpu-Mất mát)=n*98.7*(1451-257) =
117828.06*n (N)
Tổng cộng ứng suất thớ dới đầm biên
fb=fo+fdl+fcb+frl+fpv+fl=-7.185-1.393-3.579-0.208-2.998-9.514 = -24.877 Mpa
Giới hạn ứng suất nén của bê tông 0.6*f'c=0.6*40 =24 MPa
Vì
fb
> Giới hạn ứng suất chịu nén của bê tông nên
Dự ứng suất nén yêu cầu là =24 Mpa
Tính P/Ag0 +P*e0/Sb=24
Chọn thử lần 1
Trọng tâm của tất các bó thép tính tới
ứng suất tại trọng tâm các bó cáp Pi=n*Aps*fpi= 5.140296
fps=Pi/Ago+Pi*eo^2/Igo= 26.10231362
fdog=Mdo*eo/Igo= -5.660816831
Mất mát co ngắn đàn hồi (Ep/Eci)*fcgp= 20.44149678
Tổng mất mát ứng suất = 136.6002329
394
Lực dự ứng P=n*Aps(0.78fpu-Tổng mất mát)= 0.104345617
Tính P/Ago+Peo/Sb= 0.6108
n= 39.2932
Chọn n = 40 tao 12.7 mm
Nguyễn Thị Duyên
Lớp Đờng bộ B K43
16
Bộ môn cầu hầm TKMH cầu bê tông cốt thép
6.3 ứng suất trong gian đoạn khai thác
Hiệu quả lực UST sau tất cả các mất mát
Pe= n*Aps(0.78fpu-mất mát)=40*98.7*(1451-257)=4.174 Mpa
ứng suất thớ trên dầm bê tông tại giữa nhịp do DUL
fpe'=Pe/Ago-Mpe/St
=
=
9^10*76418211
28825.0*174.4
6^10*446603
174.4
=-6.3982
ứng suất cuối cùng trong thớ trên dầm
ứng suất do tải trọng thờng xuyên và DUL
= 36 MPa
Mô đun đàn hồi bê tông : E
ci
= 30334 MPa
Mô đun đàn hồi thép : E
p
= 197000 MPa
f
cgp
= Tổng ứng suất bê tông do dự ứng lực và trọng lựơng bản thân tại trọng tâm tao
cáp, tại mặt cắt có mô men lớn nhất.
Đối với các cấu kiện kéo trớc của những đồ án thông thờng thì f
cgp
có thể đợc tính
trên cơ sở ứng suất của thép dự ứng suất, đợc lấy bằng 0.70 f
pu
cho các tao thép có độ tự
chùng thấp.
f
pi
= 0.7 f
pu
= 1302 MPa
P
i
= n A
ps
f
pi
= 40*98.7*1302= 4.626266 MN
=17.83126 MPa
Mất mát co ngắn đàn hồi (E
P
/E
ci
) f
cgp
=(19700/ 30334)*17.83126=114.627 MPa
6.4.3. Mất mát do cốt thép tự chùng
fprl
= Log (24t)/40.0 (f
pj
/f
py
0.55) f
pj
=
f
pj
= 0.78 f
pu
= 1451 MPa
f
py
= 0.90 f
pu
= 1674 MPa
Thời gian để bê tông đạt đợc f
ci
(0.78 f
pu
- Mất mát )
Tổng dự ứng lực, P
j
= (40-20)*98.7*10
-6
*(1451-130.52)=2.6062 MN
Lực cho 1 tao, P/n = 2.6062/20=0.13031 MN
ứng suất do trọng lợng dầm :
M
g
= 10.941*10
-3
*(
)7364.0*5.20*
2
1
=0.08238 MN.m
ứng suất do trọng lợng dầm tại thớ trên
g
t
M
S
= 1.078 MPa
ứng suất do trọng lợng dầm tại thớ dới,
g
b
M
S
f
A S
= +
= 14.561 MPa
ứng suất cuối cùng thớ dới dầm :
f
g
(bot)
= -1.033+14.561=13.528MPa
Giới hạn ứng suất nén trong cấu kiện ứng suất trớc :
f
ci
= 0.60 f
ci
= 0.6*36=21.6 MPa > 13.528 MPa Đạt
Bảng ứng suất cách gối 1 khoảng D
ứng suất Thớ trên (MPa) Thớ dới (MPa)
Do trọng lợng bản thân 1.078 -1.033
Do ứng suất trớc -3.2703 14.561
-2.192 13.528
ứng suất cho phép -3.000
Đạt !
21.6
Đạt !
6.4.6. ứng suất trong bê tông cách gối 1.0 + D
Tại điểm cách gối 1.0 + D sẽ có 15 tao không dính bám
15 tao sẽ đợc bọc đầu thanh tới 3.5m
5 tao sẽ đợc bọc đầu thanh tới 1.0m
f
A S
= +
= -4.3436MPa
ứng suất cuối cùng thớ trên dầm :f
g
(top)
=2.3634-4.3436= -1.9802 MPa
Giới hạn ứng suất kéo trong diện tích cốt thép dính bám:
f
ti
= 0.5
'
ci
f
= -3.0 MPa
với fci =36 Mpa
ứng suất do dự ứng lực tại thớ dới dầm:
j pj
p
go b
P M
f
A S
=
= 18.4465 MPa
ứng suất cuối cùng thớ dới dầm :f
g
(bot)
=18.4465-2.2647=16.1818 Mpa
r
(TCN 1.3.2.1-1)
7.1. Hệ số sức kháng
= 0.9 Khi tính khả năng chịu uốn kết cấu BTCT thờng
= 1.0 Khi tính khả năng chịu uốn kết cấu BTCT DƯL
= 0.9 Khi tính khả năng chịu cắt
7.2. Các hệ số điều chỉnh tải trọng có thể áp dụng
D
= 0.95
R
= 0.95
I
= 1.05
Tổ hợp các hệ số = 0.95
7.3. Mô men uốn
Cờng độ I : Tổ hợp tải trọng cơ bản có xe trên cầu, không có gió
Hiệu ứng lực do nhiệt độ, co ngót và từ biến trong dầm giản đơn coi nh bằng 0
Hệ số tải trọng
as
= 1.50 lớp phủ mặt cầu ( Asphalt )
Dc
=1.25 các cấu kiện và bộ phận liên quan
L
= 1.75 hoạt tải
là 0.85 f
c
, trên một chiều cao chịu nén bằng a =
1
c
Hệ số
1
sẽ đợc lấy bằng 0.85 với cờng độ bê tông không quá f
c
= 28 MPa. Với c-
ờng độ bê tông vợt quá 28 MPa,
1
sẽ giảm ở mức 0.05 cho mỗi 7 MPa vợt quá 28
MPa. Nhng không nhỏ hơn 0.65
1
= 0.85 Với f
c
28 MPa
1
= 0.85 - 0.05(f
c
- 28)/7 0.65 MPa
Dùng :
1
ps pu s y y
ps pu
c
p
A f A f A f
A f
f b k
d
+
+
(**)
7.4.1. Giai đoạn I :( Mặt cắt không liên hợp )
Quy đổi về diện tích hình chữ nhật với chiều cao h = 750 mm không đổi
bề rộng b sau quy đổi b=Ago/h =446603/750=595.471mm
Bố trí cốt thép thờng :
0 x D32
A
S
= 0 mm
2
A
S
= 0.0 mm
2
A
ps
=40*98.7=3948 mm
2
=
( ) ( )
2 2
ps ps p s y s
a a
A f d A f d +
= 2858.63 kN.m
Sức kháng uốn :( TCN 5.7.3.2.1-1)
M
r
= M
n
= 2858.63 KN.m > M
u
= 1873.4418 kN.m
Với =1 Hệ số sức kháng dùng cho uốn và kéo BTCT DUL
. Vậy kiểm toán đạt yêu cầu.
7.4.2 Giai đoạn II :( Mặt cắt liên hợp )
Quy đổi về mặt cắt chữ nhật với chiều cao =h+d=850 mm
Chiều rộng bản bụng chịu nén b=Ag/(h+d) =627.3 mm
d
p
= 771.25 mm
c = 389.2 mm a =
1
x c = 295.71 mm
ứng suất trung bình trong tao thép dự ứng suất :
f
ps
=
Bộ môn cầu hầm TKMH cầu bê tông cốt thép
M
r
= M
n
= 3931.3275 kN.m > M
u
=3439.339 kN.m
Vậy kiểm toán đạt yêu cầu.
7.5. Các giới hạn cốt thép
7.5.1. Cốt thép tối đa
Lợng cốt thép tối đa ứng suất trớc và không ứng suất trớc sẽ đợc kiểm tra với điều
kiện sau
e
c
d
< 0.42 (TCN 5.7.3.3.1-1)
Trong đó :
d
e
=
ps ps p s y s
ps ps s y
A f d A f d
A f A f
+
+
(TCN 5.7.3.3.1-2)
ở đây :
c =389 mm khoảng cách từ thớ chịu nén xa nhất tới trục trọng tâm
pe
) S
c
- M(DL)(
1
c
b
S
S
)
S
c
= 0.0981595 m
3
- mô men tĩnh mặt cắt liên hợp đối với thớ xa nhất của mặt cắt
S
b
= 0.0764182 m
3
- mô men tĩnh mặt cắt không liên hợp đối với thớ xa nhất của
mặt cắt
f
r
= 0.63
'
c
f
= 3.984 MPa
f
Lớp Đờng bộ B K43
22
Bộ môn cầu hầm TKMH cầu bê tông cốt thép
f
pe
= 0.78 f
pu
- Mất mát = 1451-130.527=1320.473 MPa
d
b
= 12.7 mm
Thay vào ta đợc :
I
d
= (0.15*1551.2-0.097*1320.473)*12.7=1328mm = 1.328 m
7.6. Thiết kế chống cắt
7.6.1. Quy định của Tiêu chuẩn (22TCN 272 - 01 5.8.1.1)
Chấp nhận mô hình tính toán truyền thống với giả thiết mặt cắt vẫn phẳng sau khi
đặt tải, các bộ phận kết cấu có thể đợc thiết kế theo một trong 2 cách là dùng mô hình dàn
ảo hoặc dùng mô hình mặt cắt phẳng .
Trong trờng hợp mà khoảng cách từ điểm lực cắt bằng 0 đến mặt gối nhỏ hơn 2d,
hoặc là các cấu kiện trong đó tải trọng tập trung gây ra lớn hơn 1/2 lực cắt ở gối gần hơn
2d tính từ mặt gối thì có thể coi cấu kiện là loại dầm cao và mô hình tính toán dàn ảo sẽ đ-
ợc áp dụng :
d = 850 mm
Bởi vì L/2 = 10250 mm > 2d = 1700 mm nên có thể sử dụng mô hình mặt cắt phẳng.
7.6.2. Sức kháng cắt
V
r
= V
a
= 671.25-295.6/2=523.125 mm
0.9d
e
= 604.125 mm
0.72h = 612 mm
Vị trí mặt cắt nguy hiểm đối với lực cắt sẽ lấy lớn hơn 0.5d
v
cotg() hoặc khoảng
cách d
v
từ mặt trong của gối . Bởi vì góc nghiêng của ứng suất nén chéo là cha xác định
nên sẽ sử dụng khoảng cách d
v
để tính lực cắt
d
v
= 612 mm
7.6.4.1. Lực cắt do tĩnh tải và hoạt tải tại điểm cách gối 1 khoảng d
v
Lực cắt có hiệu
V
u
= (
i
V
i
)=0.95*(1.25*V
DC
+1.5*V
d
v
+V
p
(TCN 5.8.3.3-2)
Với
V
c-
sức kháng cắt của thành phần bê tông
V
c
= 0.083
'
c
f
b
v
d
v
(TCN 5.8.3.3-2)
V
s
- sức kháng cắt của thành phần cốt thép chịu cắt
V
s
=
(cot cot )
y v
Af d g g
s
v
s s p ps
M
N V g A f
d
E A E A
+ +
+
< 0.002 (TCN 5.8.3.4.2-2)
f
po
= f
pe
+ f
pc
p
c
E
E
(TCN 5.8.3.4.2-1)
f
pc
=
F
A
=5.276/0.5332=9.895 MPa
F - tổng lực kéo trong các bó cáp ứng suất trớc, đã trừ đi mất mát tức thời (MN)
F=n*Aps*(0.78fpu - Mất mát tức thời) =40*98.7*10
u
mô men cực hạn tại mặt cắt gối d
v
Dầm M
do
= 66.588 kN.m
Gờ chân lan can M
cb
= 41.044 kN.m
Tay vịn M
rl
= 2.388 kN.m
Nguyễn Thị Duyên
Lớp Đờng bộ B K43
24
Bộ môn cầu hầm TKMH cầu bê tông cốt thép
Tạo dốc M
pv
=14.759 kN.m
Asphalt M
as
=6.573 kN.m
Bê tông CIP M
CIP
= 47.273 kN.m
Hoạt tải M
L
= 115.1 kN.m
M
=
006174.0
01974.0*1970000
369.1326*01974.030cot*773*5.00
612.0
101.457
=
+
++ g
Gía trị
x
là âm thì giá trị tuyệt đối sẽ giảm bởi hệ số (TCN 5.8.3.4.2-3)
F
=
s s p ps
s s p ps c c
E A E A
E A E A E A
+
+ +
=
0223.0
5332.0*3179501974.0*197000
01974.0*1970000
=
++
+
F
Thì
x
= -0.006174
F
x
x
= 1.479E-0.4 < 0.002
Tra biểu đồ hình 5.8.3.4.2-1 của tiêu chuẩn 22TCN 272-01 đợc = 30 độ
ứng với = 5.2
7.6.4.3. Kiểm tra yêu cầu bố trí cốt đai
V
n
=
u
V
f
Sức kháng cắt của thành phần bê tông trong (1)
V
c
= 0.083
'
c
f
b
v
d
v
= 0.083*5.2*
Lớp Đờng bộ B K43
25