Thực hành thí nghiệm hoá học THPT - Pdf 14

1

MỤC LỤC
PHẦN 1: THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC LỚP 10 THPT Trang
1. DANH MỤC DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC LỚP 10 THPT 10
2. DANH MỤC HOÁ CHẤT THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC LỚP 10 THPT 11
3. DANH MỤC CÁC THÍ NGHIỆM TRONG CHƢƠNG TRÌNH HOÁ HỌC LỚP 10 THPT 12
4. PHƢƠNG PHÁP TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM TRONG CHƢƠNG TRÌNH HOÁ HỌC LỚP 10 15
4.1. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC 15
Thí nghiệm 1: Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong nhóm 15
Thí nghiệm 2: Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong chu kì 18
4.2. NHÓM HALOGEN 19
4.2.1. CLO 19
Thí nghiệm 1: Điều chế clo trong phòng thí nghiệm 19
Thí nghiệm 2: Tính tẩy màu của Clo ẩm 22
Thí nghiệm 3: Clo tác dụng với Natri 22
Thí nghiệm 4: Clo tác dụng với sắt 24
Thí nghiệm 5: Clo tác dụng với hidro 24
4.2.2. HĐRO CLORUA – AXIT CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA 26
Thí nghiệm 1: Điều chế Hidro clorua trong phòng thí nghiệm 26
Thí nghiệm 2: Thử tính tan của Hidro clorua trong nƣớc 27
Thí nghiệm 3: Điều chế axit clohidric trong phòng thí nghiệm 28
Thí nghiệm 4: Tính chất hoá học của axit clohidric 29
Thí nghiệm 5: Nhận biết ion clorua 30
4.2.3. FLO – BROM – IOT 31
Thí nghiệm 1: Sự ăn mòn thuỷ tinh của axit flohidric 31
Thí nghiệm 2: Brom tác dụng với nhôm 32
2

Thí nghiệm 3: Sự thăng hoa của iot 33
Thí nghiệm 4: Iot tác dụng với nhôm 34

4.3.4. HIĐRO SUNFUA – LƢU HUỲNH ĐIOXIT – LƢU HUỲNH TRIOXIT 51
Thí nghiệm 1: Điều chế lƣợng nhỏ hidro sunfua trong ống nghiệm 51
Thí nghiệm 2: Tính chất của dung dịch H
2
S 53
Thí nghiệm 3: Điều chế lƣu huỳnh đioxit từ Na
2
SO
3
tinh thể và H
2
SO
4
đặc 54
Thí nghiệm 4: Lƣu huỳnh đioxit là chất oxi hoá và là chất khử 55
4.3.5. AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT 56
Thí nghiệm 1: Tính háo nƣớc và tính oxi hoá của H
2
SO
4
56
3

Thí nghiệm 2: Tính axit của dung dịch H
2
SO
4
58
Thí nghiệm 3: Tính oxi hoá của axit H
2

Thí nghiệm 7: Tính chất của khí ammoniac 77
4

Thí nghiệm 8: Trứng chui vào lọ 78
4.1.2. AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT 79
Thí nghiệm 1: Tính chất vật lý của axit nitric 79
Thí nghiệm 2: Tính axit của axit nitric 79
Thí nghiệm 3: Axit nitric tác dụng với kim loại 80
Thí nghiệm 4: Axit nitric tác dụng với phi kim 81
Thí nghiệm 5: Axit nitric tác dụng với hợp chất 81
Thí nghiệm 6: Điều chế axit nitric từ muối nitrat 81
Thí nghiệm 7: Nhiệt phân muối nitrat 82
Thí nghiệm 8: Nhiệt phân ion nitrat 83
4.1.3. AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT 84
Thí nghiệm 1: Tính tan khác nhau của các muối photphat 84
Thí nghiệm 2: Nhận biết ion photphat 85
4.2. SỰ ĐIỆN LI 85
4.2.1. SỰ ĐIỆN LI, PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LI 85
Thí nghiệm1: Tính dẫn điện của một số chất 85
Thí nghiệm2: Khả năng điện li của các chất 86
4.2.2. AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI 87
Thí nghiệm 1: Hidroxit lƣỡng tính 87
Thí nghiệm 2: Tính axit – bazơ 88
4.2.3. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT DIỆN LI 89
Thí nghiệm 1: Phản ứng tạo thành chất kết tủa 89
Thí nghiệm 2: Phản ứng tạo thành chất điện li yếu 89
Thí nghiệm 3: Phản ứng tạo thành chất khí 90
Thí nghiệm 4: Khái niệm sự thuỷ phân của muối 90
Thí nghiệm 5: Phản ứng thuỷ phân của muối 91
4.3. NHÓM CACBON 92


Thí nghiệm 4: Phản ứng cộng của benzene với clo 104
Thí nghiệm 5: Phản ứng oxi hoá của benzene và toluene 105
4.7.2. STIREN VÀ NAPHTALEN 106
Thí nghiệm: Phản ứng nitro hoá Naphtalen 106
4.8. DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL 107
4.8.1. DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HIDROCACBON 107
Thí nghiệm: Phản ứng của etyl bromua với magie 107
4.8.2. ANCOL 108
Thí nghiệm 1: Phản ứng thế H của nhóm OH ancol (phản ứng chung của ancol) 108
Thí nghiệm 2: Phản ứng thế H của nhóm OH ancol trong glixerol ( phản ứng riêng của glixerol) 109
Thí nghiệm 3: Phản ứng thế nhóm OH của ancol 110
Thí nghiệm 4: Phản ứng oxi hoá ancol bậc 1 111
Thí nghiệm 5: Pháo hoa trong long chất lỏng 112
4.9. ANDEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC 113
4.9.1. ANĐEHIT VÀ XETON 113
Thí nghiệm 1: Phản ứng oxi hoá andehit và xeton. Tác dụng với brom và kali pemanganat 113
Thí nghiệm 2: Phản ứng oxi hoá andehit và xeton (tác dụng với ion bạc trong dung dịch amoniac) 114
Thí nghiệm 3: Chiếc mùi xoa không cháy 114
4.9.2. AXIT CACBOXYLIC 115
Thí nghiệm 1: Tính chất của axit axetic 115
Thí nghiệm 2: Phản ứng đặc trƣng của anđehit và axit cacboxylic 116
PHẦN 3: THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC LỚP 12 THPT
1. DANH MỤC DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC LỚP 12 THPT 117
2. DANH MỤC HOÁ CHẤT THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC LỚP 10 THPT 118
3. DANH MỤC CÁC THÍ NGHIỆM TRONG CHƢƠNG TRÌNH HOÁ HỌC LỚP 12 THPT 119
4. PHƢƠNG PHÁP TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM TRONG CHƢƠNG TRÌNH HOÁ HỌC LỚP 12 122
7

4.1. ESTE – LIPIT 122

SO
4
làm xúc tác 137
4.3. AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN 137
4.3.1. AMIN 137
Thí nghiệm 1: Tính bazơ của amin 137
Thí nghiệm 2: Phản ứng thế nhân thơm của anilin 138
4.3.2. AMINO AXIT 139
8

Thí nghiệm 1: Tính axit – bazơ của dung dịch amino axit 139
Thí nghiệm 2: Tính chất lƣợng tính của dung dịch amino axit 140
Thí nghiệm 3: Phản ứng của glyxin với HNO
2
(phản ứng của nhóm NH
2
với HNO
2
) 141
4.3.3. PROTEIN 141
Thí nghiệm 1: Phản ứng màu đặc trƣng của protein 142
Thí nghiệm 2: Phát hiện nitơ trong protein 143
Thí nghiệm 3: Phát hiện lƣu huỳnh trong protein 143
4.4. ĐẠI CƢƠNG VỀ KIM LOẠI 144
4.4.1. TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI 144
Thí nghiệm: Kim loại tác dụng với muối 144
4.4.2. SỰ ĐIỆN PHÂN 146
Thí nghiệm 1: Điện phân dung dịch CuSO
4
với các điện cực trơ (graphit) 146

4.6. CROM – SẮT – ĐỒNG 161
4.6.1. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM 161
Thí nghiệm 1: Tính oxi hoá mạnh của muối đicromat 161
Thí nghiệm 2: Sự chuyển hoá giữa muối cromat và đỉomat 161
Thí nghiệm 3: Tính chất hoá học của kali đicromat K
2
Cr
2
O
7
162
4.6.2. SẮT 163
Thí nghiệm : Sắt tác dụng với axit nitric 163
4.6.3. HỢP CHẤT CỦA SẮT 164
Thí nghiệm 1: Muối sắt (II) bị oxi hoá thành muối sắt (III) 164
Thí nghiệm 2: Hợp chất sắt (III) có tính oxi hoá 165
Thí nghiệm 3: Điều chế và tính chất của hidroxit sắt 165
Thí nghiệm 4: Tính chất hoá học của muối sắt 166
4.6.4. ĐỒNG, MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG 166
Thí nghiệm 1: Đốt nóng đồng 166
Thí nghiệm 2: Đồng tác dụng với axit 167
Thí nghiệm 3: Điều chế và nhận biết tính chất của đồng (II) hodroxit 168
4.7. PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ 169
4.7.1. NHẬN BIẾT MỘT SỐ ION TRONG DUNG DỊCH 169
Thí nghiệm 1: Nhận biết NH
4
+
và CO
3
2-

Đèn khò
Phễu Brom
Bình cầu đáy tròn
Đèn cồn
Lƣới amiang
Bình tam giác
Cốc thuỷ tinh không mỏ
Bộ giá thí nghiệm
Muỗng múc hoá chất
Miếng thuỷ tinh
Ống thuỷ tinh bầu
Giá ống nghiệm
Chén sứ
Ống dẫn thuỷ tinh
Đũa thuỷ tinh
Bông gòn
Bộ khoan nút cao su
Pipet
Ống đong
Giấy quỳ các loại
Giấy lọc Kiêng 3 chân
Đồng hồ bấm giây Nhiệt kế
Kẹp ống nghiệm


Than (C)
Photpho đỏ
MnO
2

CuO
H
2
O
2

HCl 37%
H
2
SO
4
98%
HNO
3
63%
NaOH
Ca(OH)
2

NH
3

KBr
Na
2

2BaCl
2

KCl
KI
KSCN
Na
2
SO
3

CdCl
2

FeS

Phenolphtale
in
Nƣớc cất
Nến
Xăng
Benzene
Hồ tinh bột
Đƣờng
saccarozơ
12


Bài 31: Chƣơng trình nâng cao
1. Điều chế Hidro clorua trong phòng thí nghiệm
2. Thử tính tan của Hidro clorua trong nƣớc
3. Điều chế axit clohidric trong phòng thí nghiệm
4. Tính chất hoá học của axit clohidric
5. Nhận biết ion clorua
FLO – BROM – IOT
Bài 25: Chƣơng trình chuẩn
1. Sự ăn mòn thuỷ tinh của axit flohidric
2. Brom tác dụng với nhôm
13

Bài 34, 35, 36: Chƣơng trình nâng cao
3. Sự thăng hoa của iot
4. Iot tác dụng với nhôm
LUYỆN TẬP VỀ NHÓM HALOGEN
Bài 26: Chƣơng trình chuẩn
Bài 37: Chƣơng trình nâng cao
1. So sánh mức độ hoạt động của clo, brom, iot
2. Nhận biết ion clorua, ion bromua, ion iotua
OXI – LƢU
HUỲNH
OXI
Bài 29: Chƣơng trình chuẩn
Bài 41: Chƣơng trình nâng cao
1. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
2. Oxi tác dụng với Natri
3. Oxi tác dụng với sắt
4. Oxi tác dụng với lƣu huỳnh
5. Oxi tác dụng với cacbon

S
3. Điều chế lƣu huỳnh đioxit từ Na
2
SO
3
tinh thể và H
2
SO
4

đặc
14

4. Lƣu huỳnh đioxit là chất oxi hoá và là chất khử
AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI
SUNFAT
Bài 33: Chƣơng trình chuẩn
Bài 45: Chƣơng trình nâng cao
1. Tính háo nƣớc và tính oxi hoá của H
2
SO
4

2. Tính axit của dung dịch H
2
SO
4

3. Tính oxi hoá của axit H
2

Chƣơng 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
Bài : SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH KIM LOẠI, TÍNH PHI KIM CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC.
Bài 9: Chương trình chuẩn
Bài 12: Chương trình nâng cao
Stt
Tên thí
nghiệm
Hóa chất–
dụng cụ
Mục đích
-yêu cầu
Cách tiến hành thí
nghiêm
Hiện tƣợng – giải thích
Hình thức

phƣơng
pháp tiến
hành thí
nghiệm
Điểm cần lƣu ý
1
Sự biến
đổi tính
chất
các
nguyên
tố
trong
nhóm.

- Cốc 1: 200ml + vài
giọt dung dịch
phenolphthalein + Na
- Cốc 2: 200ml + vài
giọt dung dịch
phenolphthalein + K
Hiện tƣợng:
- Cốc 1: Na nóng chảy thành
giọt tròn và sáng, chuyển
động lung tung trên mặt
nƣớc, rồi biến mất, có khí
thoát ra ở đây là H
2
. Nƣớc
chuyển sang màu hồng là do
tạo thành dung dịch kiềm
mạnh là NaOH
22
Na H O NaOH H   

- Cốc 2: Phản ứng xảy ra
mảnh liệt hơn khí H
2
sinh ra
bị đốt cháy dung dịch nhanh
Sử dụng
phƣơng
pháp minh
hoạ. GV
làm thí

là KOH
22
K H O KOH H   
để lấy Na, K mà
phải dùng kẹp.
- Cho nhiều nƣớc
vào cốc thủy tinh
- Cần chú ý quan
sát hiện tƣợng
xảy ra, so sánh
độ mảnh liệt và
lƣợng khí H
2

thoát ra trong 2
cốc
 Phƣơng án 2:
Khảo sát sự biến
đổi tính phi kim
của nguyên tố
trong nhóm
- Ống nghiệm 1: 2ml
dung dịch KBr + Vài
giọt dung dịch nƣớc
clo
- Ống nghiệm 2: 2ml
dung dịch KI + Vài

ống nghiệm lắc
đều ống nghiệm
để quan sát rõ
hiện tƣợng.
- Có thể dùng
NaBr, NaI, NaCl
thay cho các
muối KBr, KI,
KCl.
17

giọt dung dịch nƣớc
Brom
- Ống nghiệm 4: 2ml
dung dịch KI + Vài
giọt dung dịch nƣớc
Brom clo + 1 giọt hồ
tinh bột
- Ống nghiệm 5: 2ml
dung dịch KCl + Vài
giọt dung dịch nƣớc
Iốt
- Ống nghiệm 6: 2ml
dung dịch KBr + Vài
giọt dung dịch nƣớc
Iốt

tạo thành
22
2KI Cl 2KCl I  

2
làm hồ tinh bột
chuyển thành màu xanh
- Ống nghiệm 5: Không có
hiện tƣợng vì iot có tính oxi
hóa yếu hơn clo nên không
18

thể oxi hóa đƣợc ion
Cl

trong dung dịch muối của nó.
- Ống nghiệm 6: Không có
hiện tƣợng vì iot có tính oxi
hóa yếu hơn clo nên không
thể oxi hóa đƣợc ion
Br

trong dung dịch muối của nó
2
Sự biến
đổi tính
chất
của các
nguyên
tố
trong
chu kỳ
Dụng cụ:
- Cốc thủy tinh

- So sánh độ mãnh
liệt và lƣợng khí H
2

thoát ra ở 3 cốc.
- Cốc 1: Phản ứng xảy ra
mảnh liệt có nhiều khí thoát
ra
2
Na HCl NaCl H   

- Cốc 2: Phản ứng xảy ra
mạnh, có nhiều khí thoát ra
nhƣng ít hơn so với cốc 1
22
Mg HCl MgCl H   

- Cốc 3: Phản ứng xảy ra
mạnh, có nhiều khí thoát ra
nhƣng ít hơn so với cốc 2
32
2Al 6HCl 2AlCl 3H   

Thí
nghiệm
học sinh
theo
phƣơng
pháp minh
họa. GV

2

thoát ra ở 3 cốc.

Chƣơng 5: NHÓM HALOGEN
Bài: CLO
Bài 22: Chương trình chuẩn
Bài 30: Chương trình nâng cao
Stt
Tên thí
nghiệm
Hóa chất–
dụng cụ
Mục đích-yêu
cầu
Cách tiến hành thí
nghiêm
Hiện tƣợng – giải
thích
Hình
thức và
phƣơng
pháp
tiến
hành thí
nghiệm
Điểm cần lƣu ý
1
Điều
chế Clo

vào bình cầu
có nhánh, đậy miệng
bằng nút cao su có
kèm có sẵn phễu
brom chứa khoảng
30ml HCl đậm đặc .
- Khi ta nhỏ HCl
trong phễu brom
xuống thì trong
ống bình cầu có sủi
bọt khí và có khí
thoát ra ngoài
- Trong bình thu
khí xuất hiện khí
màu vàng lục. Khí
màu vàng lục là
Thí
nghiệm
biểu diễn
của giáo
viên theo
phƣơng
pháp
nghiên
cứu.
- Khi ngừng thu khí, kệp
chặt ống dẫn khí clo và
đƣa đầu ống dẫn khí vào
cốc đựng dung dịch
NaOH loãng để khử khí

KMnO
4
,
KClO
3,
CaOCl
2.
- Hƣớng dẫn
HS quan sát
màu sắc của
Clo.
- Hƣớng dẫn
HS những kỹ
thuật tiến hành
thí nghiệm liên
quan đến Clo,
tính độc và
phòng tránh.
- Nối ống dẫn khí từ
bình cầu cắm vào
bình thu khí. Để loại
bỏ khí clo dƣ bay ra
ngoài gây độc hại,
cần chuẩn bị sẵn
dung dịch NaOH
loãng.
- Chuẩn bị cốc thủy
tinh đựng dung dịch
NaOH loãng để thu
khí clo thoát ra.

SO
4
đặc.
Khi qua bình 1 khí HCl
bị giữ lại, khí clo ít tan
trong dung dịch NaCl,
hơi nƣớc và khí clo đi
qua bình 2 thì hơi nƣớc
bị giữ lại, khí clo thu
đƣợc sạch sẽ và khô.
- Muốn thu chính xác
dung dịch thì cho khí đi
qua dung dịch NaCl bão
hòa.
- Có thể điều chế Cl
2

bằng cách cho dung dịch
HCl tác dụng với các
chất oxi hóa mạnh nhƣ:
KMnO
4,
CaOCl
2
, KClO
3
,
K
2
CrO

HCl khó chảy xuống
bình cầu có thể chêm
thêm miếng giấy lọc ở
nắp phễu để đảm
bảo sự lƣu thông của
dung dịch HCl đƣợc dễ
dàng.
- Trong trƣờng hợp chất
oxi hóa là MnO
2
thì cần
đun nóng nhẹ, còn các
trƣờng hợp còn lại có thể
làm ở nhiệt độ thƣờng,
chỉ khi khí Cl
2
ra ít.
- Nút cao su phải vừa
miệng bình cầu.
- Khi kết thúc thí nghiệm
tháo dụng cụ ngâm trong
dung dịch nƣớc vôi trong
để khử độc.
 Phƣơng án 2:
Điều chế lượng
nhỏ khí clo
- Trong trƣờng hợp
điều chế một lƣợng
khí clo nhỏ để quan
sát màu sắc hay thử

Clo
- Phƣơng trình
phản ứng:
4
2
22
2KMnO 16HCl
2MnCl 2KCl
5Cl 8H O


22

2
Tính
tẩy
màu
của clo
ẩm
Dụng cụ:
- Bình tam
giác
- Nút cao su
- Ống nghiệm
Hoá chất:
- Giấy màu
- H

su, lắc nhẹ, để
khoảng 1 phút.
- Đƣa băng giấy màu
vào bình 1.
- Thêm
H
2
SO
4
đặc vào bình
2, khẽ lắc bình để
làm khô khí clo.
- Đƣa băng giấy màu
vào bình 2.
Hiện tƣợng:
- Bình 1: Băng
giấy màu bị mất
màu do HClO tạo
thành có tính oxi
hóa mạnh, tẩy màu
của băng giấy.
Phƣơng trình phản
ứng:
22
Cl H O
HCl HClO



- Bình 2: Băng

dài từ 10-12 cm
- Sau thí nghiệm phải
nhúng lọ vào dung dịch
NaOH 10% để hủy khí
clo dƣ.
3
Clo tác
dụng
với Na
Dụng cụ:
- Bình tam
giác
Nhằm chứng
minh clo là phi
kim hoạt động,
- Chuẩn bị một bình
khí clo.
- Cho một mẩu Natri
Hiện tƣợng:
- Đốt Na trên đèn
cồn ngọn lửa có
Thí
nghiệm
biểu diễn
- Cắt mẫu Na nhỏ bằng
hạt đậu xanh dùng giấy
thấm dầu xung quanh
23

- Đèn cồn

màu trắng thoát ra.
Khói trắng sinh ra
ở đây là NaCl
Giải thích: Do Clo
là phi kim hoạt
động mạnh, có khả
năng oxi hóa rất
mạnh nên nó oxi
hóa đƣợc Na, phản
ứng xảy ra với tốc
độ nhanh và tỏa
nhiều nhiệt cháy
sáng
2
2Na Cl 2NaClcủa giáo
viên theo
phƣơng
pháp
nghiên
cứu.
viên kim loại nếu không
sẽ có khói đen, gọt bỏ
lớp oxit bên ngoài.
- Nếu Na chƣa
nóng chảy hoàn
toàn thì đƣa vào bình khí
clo Na chƣa bốc cháy, ta

giác
- Muỗng đốt
- Đèn cồn
- Nút cao su
Hoá chất:
- Khí Clo
- Dây sắt nhỏ
cuốn lò xo (
hoặc có thể sử
dụng lò xo
trong bút bi)

Nhằm chứng
minh clo là phi
kim loại hoạt
động, là chất
oxi hóa mạnh,
clo oxi hóa
đƣợc Fe lên số
oxi hóa cao
nhất +3 phản
ứng xảy ra
mảnh liệt.
- Chuẩn bị một bình
khí clo.
- Luồn đoạn dây sắt
lớn qua nút cao su
(hoặc đũa thủy tinh)
đầu kia cuộn dây sắt
nhỏ thành lò xo.

Clo là chất oxi hóa
mạnh nên cố thể
oxi hóa Fe lên só
oxi hóa cao nhất
tạo thành Fe(III) có
màu nâu đỏ.
Thí
nghiệm
biểu diễn
của giáo
viên theo
phƣơng
pháp
nghiên
cứu.
- Ở đáy bình để lớp cát
mỏng hoặc nƣớc để tránh
nứt bình.
- Dùng đèn khò nung
nóng dây sắt sễ nhanh
hơn
- Khi đƣa dây vào bình
khí, nên lƣu ý không để
dây Fe chạm vào đáy
bình, nên cách khoảng 2
cm.
- Có thể dùng dây đồng
để làm thí nghiệm tƣơng
tự.
- Sau thí nghiệm phải

2
- Để tránh gây nổ trƣớc
khi đốt phải thử độ tinh
25

- Ống thủy
tinh một đầu
cong và vuốt
nhọn
- Ống cao su
- Bộ điều chế
khí hiđro
- Đèn cồn
- Bông
Hoá chất:
- Khí clo
- Zn viên
- Dung dịch
HCl
- Dung dịch
NaOH
dụng trực tiếp
với nhiều phi
kim
- Mở khóa bình kíp
cho khí H
2
đuổi hết
không khí ra khỏi
ống dẫn, thử độ tinh

mạnh nên phản
ứng với nhau mạnh
tạo thành HCl có
ngọn lửa màu trắng
nhạt, có thể tạo
thành hỗn hợp nổ.
Phƣơng trình phản
ứng xảy ra:
22
H Cl 2HCl

34
HCl NH NH Cl

minh họa
khiết của H
2

- Sau thí nghiệm phải
nhúng lọ vào dung dịch
NaOH 10% để hủy khí
clo và HCl dƣ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status