236 câu trắc nghiệm bài tập phần quang học có đáp án - Pdf 14

Trần Ngọc Lân BÀI TẬP PHẦN QUANG HỌC

Chủ đề 1: Sự phản xạ ánh sáng – Gương phẳng
Câu 1: Chọn câu SAI
A. Các vật được chiếu sáng không gọi là các vật sáng.
B. Nguồn sáng là tự nó phát ra ánh sáng.
C. Tia sáng luôn luôn là đường thẳng.
D. Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền theo đường thẳng.
Câu 2:
Đònh luật về ……… được vận dụng để giải thích các hiện tượng: Sự xuất hiện vùng bóng
đen vùng nửa tối, nhật thực, nguyệt thực.
Chọn một trong các câu sau đây điền vào chỗ trống cho hợp nghóa:
A. Sự phản xạ của ánh sáng. B. Sự khúc xạ của ánh sáng.
C. Sự phản xạ toàn phần của ánh sáng. D. Sự truyền thẳng của ánh sáng.
Câu 3:
Chọn câu SAI
A. Hiện tượng tia sáng bò đổi hướng khi gặp bề mặt nhẵn bóng gọi là hiện tượng phản xạ ánh sáng.
B. Đường vuông góc với mặt phản xạ tại điểm tới gọi là pháp tuyến .
C.Mặt phẳng tới là mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.
D. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên pháp tuyến so với tia tới.
Câu 4: Gương phẳng :
A. Ảnh và vật đối xứng nhau qua gương B. Ảnh và vật cùng tính chất
C. Độ lớn vật, ảnh bằng nhau. D. Chỉ có câu B sai.
Câu 5: Tìm câu phát biểu sai:
A. Tia phản xạ ở bên kia pháp tuyến đối với tia tới.
B. Tia phản xạ nằm trong cùng môi trường với tia tới.
C. Tia phản xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới.
D. Góc phản xạ bằng góc tới.

0
D. 75
0

Câu 12: Góc giữa tia tới và tia phản xạ là 90
0
thì góc tới bằng
A. 0 B. 30
0

C. 45
0
D. 90
0

Câu 13: Cho ABC, phải đặt gương phẳng ở B như thế nào để mắt quan sát viên
đặt tại A, khi nhìn B thì thấy luôn ảnh của điểm C
Δ
A. Vuông góc phân giác góc B B. Song song AC
C. Song song BC D. Vuông góc AB
Đề chung cho câu 14 ,15,16:
Gương phẳng cố đònh, điểm sáng A dời theo phương vuông góc với gương có vận tốc : v
r
Câu 14: nh A’ chuyển động với vận tốc:
A. B. 2v
r
v
r

C. – D. –2v

B. 2 v
r

C. –
2
1
v
r
D. –2 v
r

Câu 17:
Khi phương tia tới không đổi, nếu quay gương phẳng quanh 1 trục vuông góc với mặt
phẳng tới một góc thì tia phản xạ quay 1 góc:
α
A. ngược chiều quay của gương . B.
α
α
cùng chiều quay của gương .
C. 2 ngược chiều quay của gương . D. 2
α
α
cùng chiều quay của gương .
Một người đặt mắt trên trục chính của 1 gương phẳng cách gương 50cm để quan sát những vật ở sau
mình. Gương hình tròn đường kính 40cm.
Trả lời câu 18 và câu 19
Câu 18: Độ lớn của nửa góc ở đỉnh hình nón giới hạn thò trường gương:
A. 0,2Rad B. 0,4Rad
C. 0,8Rad D. 0,38 Rad
Câu 19:

A. Đường kính vệt sáng A’B’ tăng lên B. Đường kính vệt sáng A’B’giảm đi
C. Đường kính vệt sáng A’B’ không đổi D. Đường kính vệt sáng A’B’ giảm đi rồi tăng
lên
Đề bài sau đây dùng cho các câu 24 ,25 .
Một người có chiều cao AB = 170cm, mắt O cách đỉnh đầu A là 5cm đứng soi gương gắn trên
tường. Gương soi hình chữ nhật, cạnh mép dưới của gương cách sàn nhà một khoảng h.
Câu 24: Bề cao tối thiểu của gương để nhìn trọn vẹn ảnh của người đó là:
A. 85cm B. 167,5cm
C. 82,5cm D. 165cm
Câu 25: Khoảng cách lớn nhất của h là:
A. 85 cm B. 80 cm
C. 55 cm D. 82,5cm
Đề bài sau đây dùng cho các câu 26 , 27 .
Hai gương phẳng G
1
và G
2
đặt nghiêng với nhau một góc α = 120
o
có các mặt phản xạ hướng
vào nhau. Một điểm sáng S nằm khoảng giữa hai gương , cách đều hai gương và cách giao tuyến
O của hai gương một khoảng 12 cm. S
1
và S
2
là 2 ảnh ảo đầu tiên của S qua các gương G
1
và G
2.



Trần Ngọc Lân
Chủ đề 2: Gương cầu

Câu 29: Chọn câu SAI . Đối với một dụng cụ quang học :
A. Giao điểm chùm tia tới là vò trí của vật .
B. Giao điểm chùm tia phản xạ hoặc khúc xạ là vò trí của ảnh .
C. Giao điểm chùm tia hội tụ là vò trí của vật thật.
D. Vật và ảnh cho bởi gương phẳng có tính chất khác nhau.
Câu 30: Đối với một dụng cụ quang học :
A. Giao điểm chùm tia phản xạ (hay khúc xạ) hội tụ là vò trí của ảnh ảo .
B. Giao điểm chùm tia tới phân kì là vò trí của vật ảo.
C. Giao điểm chùm tia tới hội tụ là vò trí của vật thật.
D. Giao điểm chùm tia tới hội tụ là vò trí của vật ảo .
Câu 31: Chọn câu SAI
Đường đi của tia sáng qua gương cầu.
A. Tia tới qua tâm của gương cầu cho tia phản xạ trở lại tâm.
B. Tia tới qua đỉnh của gương cho tia phản xạ đối xứng tia tới qua trục chính của gương.
C. Tia tới song song với trục chính cho tia phản xạ qua tiêu điểm chính.
D. Chùm tia tới song song cho chùm tia phản xạ song song.
Câu 32: Một người nhìn vào gương thấy ảnh cao bằng mình. Hỏi gương gì :
A. Gương phẳng.
B. Gương cầu lõm khi người đứng tại tâm C của gương .
C. Gương cầu lồi khi người đứng tại tâm C của gương.
D. Câu A, B đúng
Câu 33: Một chùm tia sáng tới song song đến gương cầu cho chùm tia phản xạ:
A. Song song nhau. B. Đồng quy tại tiêu điểm chính F.
C. Đồng quy tại tâm C của gương D. Đồng quy tại tiêu diện gương.
Câu 34:
Vật thật qua gương cầu cho ảnh ảo lớn hơn vật. ( O là đỉnh gương cầu , F là tiêu điểm

Câu 40: Chọn câu SAI
A. Gương cầu lồi có tiêu điểm F là điểm ảo.
B. Gương cầu lõm có tiêu điểm F là điểm thật.
C. Gương cầu lồi vật thật cho một ảnh ảo.
D. Gương cầu lồi vật ảo ở ngoài khoảng OF cho một ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật.
Câu 41: Chọn câu SAI
A. Đối với gương cầu lồi, vật ảo ở tiêu diện cho ảnh ở vô cực.
B. Đối với gương cầu lồi, vật ảo ở tâm C cho ảnh ảo ở tâm C.
C. Đối với gương cầu lõm, vật thật ở tâm C cho ảnh thật ở tâm C.
D. Gương cầu lồi, vật ảo ở ngoài khoảng OC cho một ảnh ảo ngược chiều với vật và ở trong
khoảng OF.
Câu 42:
A. Đối với gương cầu, ảnh và vật luôn luôn di chuyển ngược chiều.
B. Đối với gương lõm, khi vật di chuyển từ vô cực đến tâm C thì ảnh ảo di chuyển từ tiêu điểm
chính F đến tâm C.
C. Đối với gương lõm, khi vật di chuyển từ tiêu điểm chính F đến quang tâm O thì ảnh thật di
chuyển từ vô cực đến quang tâm O.
D. A và B đúng.
Câu 43:
A. Gương cầu lõm vật ảo cho một ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. Gương cầu lõm vật ảo cho một ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật.
C. Gương cầu lồi cho vật thật cho một ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.
D. B và C sai .
Câu 44: Đối với gương cầu :
A. Có 2 vò trí của vật để ảnh có cùng độ lớn với vật.
B. Có 1 vò trí của vật để ảnh có cùng độ lớn và cùng tính chất với vật.
C. Có 1 vò trí của vật để ảnh có cùng độ lớn và khác tính chất với vật.
D. A, B và C đúng.
Cho biết : S và S’ đều ở trước gương cầu G ; O là quang tâm ; đường thẳng nối S và S’ là trục
chính của gương ( hình vẽ ) .

D. B và C đúng.
Câu 52: Chọn câu SAI . Đối với gương cầu ta có:
A. Khoảng cách L từ vật thật đến ảnh thật là L = d’ – d .
B. Độ phóng đại dài của ảnh là k =
df
f

.
C. Công thức
d
1
+
'd
1
=
f
1
có tính chất hoán đổi giữa d và d’.
D.Công thức
d
1
+
'd
1
=
f
1
phản ảnh tính thuận nghòch vềchiều truyền ánh sáng
Xét hình vẽ bên ,G là gương cầu , trả lời các
câu 21 , 22 :

bởi gương cầu. Chọn câu đúng :
A. G là gương cầu lõm ; A’ là ảnh thật .
B. G là gương cầu lõm ; A’ là ảnh ảo .
C. G là gương cầu lồi ; A’ là ảnh thật .
D. G là gương cầu lồi ; A’ là ảnh ảo .
Câu 59: MN là trục chính của gương cầu G . A’ là ảnh của điểm sáng A cho
bởi gương cầu. Chọn câu đúng :
A. G là gương cầu lõm ; A’ là ảnh thật .
B. G là gương cầu lõm ; A’ là ảnh ảo .
C. G là gương cầu lồi ; A’ là ảnh thật .
D. G là gương cầu lồi ; A’ là ảnh ảo .
Câu 60:
Cho MN là trục chính của gương cầu G, O là đỉnh gương cầu,
S là điểm sáng, S’ là ảnh của S. Chọn câu đúng :
A. G là gương cầu lõm ; S’ là ảnh thật , tâm C ở trong đoạn SS’
B. G là gương cầu lõm ; S’ là ảnh ảo , tâm C ở ngoài đoạn SS’
C. G là gương cầu lồi ; S’ là ảnh ảo , tâm C ở trong đoạn SS’
D. G là gương cầu lõm ; S’ là ảnh ảo , tâm C ở ngoài trong SS’
Câu 61:
Trong các hình dưới đây , MN là trục chính của gương cầu G . S’ là ảnh của điểm sáng S
cho bởi gương cầu, O là đỉnh của gương cầu . Hình nào G là gương cầu lồi . A. Hình 1 B. Hình 2
C. Hình 3 D. Hình 4
Trần Ngọc Lân
Câu 62: Một gương cầu lồi có tiêu cự 6cm. Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính cho ảnh cao

B. nh tiến gần gương cầu 4 cm.
C. nh cách gương cầu 24 cm và cùng chiều với vật.
D. Độ phóng đại của ảnh bằng –1.
Câu 67: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm tiêu cự f = 1m.
Điểm A nằm trên trục chính. Cho biết ảnh của AB cho bởi gương là ảnh thật, ngược chiều và lớn
gấp 5 lần vật. Xác đònh vò trí vật và ảnh.
A .Vật cách gương 2,4m ; ảnh cách gương 12m.
B .Vật cách gương 1m ; ảnh cách gương 6m.
C .Vật cách gương 1,2m ; ảnh cách gương 6m.
D . Cac câu trên đều sai .
Câu 68: Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính của một gương cầu lõm có tiêu cự 30cm cho ảnh
ảo cách vật 45cm. Hãy xác đònh vò trí vật và ảnh.
A .Vật cách gương 45cm ; ảnh cách gương 90cm.
B .Vật cách gương 15cm ; ảnh cách gương 30cm.
C .Vật cách gương 90cm ; ảnh cách gương 45cm.
D . Vật cách gương 45cm ; ảnh cách gương 30cm.
Câu 69: Cho vật AB phẳng, nhỏ đặt vuông góc trục chính và trước một gương cầu lõm (G). Vật
AB qua (G) cho ảnh A’B’ trước (G) và cách AB một đoạn a = 1,5f . Độ phóng đại của ảnh:
A. K = –2 B. K = –1/2
Trần Ngọc Lân
C. K = 2 D. Câu A , B đúng
Câu 70: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm G có tiêu cự f =
30cm, cho ảnh rõ A
1
B
1
trên màn E đặt cách vật 25cm , màn đặt vuông góc trục chính .Xác đònh vò
trí của vật và của màn.
A. Vật cách gương cầu 75cm , màn cách gương cầu 50cm
B . Vật cách gương cầu 50cm , màn cách gương cầu 75cm

Câu 77: Khoảng cách giữa AB và A’B’.
A. 50cm B. 75cm
C. 80cm D. 90cm
Đề bài sau đây dùng cho các câu 78,79 .
Một điểm sáng A nằm trên trục chính của một gương lõm có tiêu cự 15 cm. Nếu dòch chuyển
A ra xa gương thêm 4 cm thì ảnh thật A’ sẽ dòch chuyển một đoạn 20 cm.
Câu 78: Vò trí của vật trước khi dòch chuyển:
A. d = 60 cm B. d = 20 cm
Trần Ngọc Lân
C. d = 10 cm D. d = 6 cm
Câu 79: Vò trí của vật ảnh trước khi dòch chuyển:
A. d’ = 30 cm B. d’ = 40 cm
C. d’ = 60 cm D. d’ = 120 cm
Câu 80: Vật sáng AB đặt trên trục chính của gương cầu cho ảnh thật A’B’. Dời vật lại gần gương
thêm 5cm thì ảnh thật dời 40cm và lớn gấp hai lần ảnh trước. Tính tiêu cự gương cầu.
A. f = 40cm B . f = 20cm
C. f = 60cm D. f = 10cm
Câu 81: Một người đứng trước gương cầu lồi soi gương, thì thấy ảnh trong gương cao bằng 1/2
người ấy. Nếu người ấy tiến lại gần gương 15cm thì thấy ảnh trong gương di chuyển một đoạn
5cm. Tìm tiêu cự của gương.
A. f = – 40cm B . f = – 20cm
C. f = – 30cm D. f = – 60cm
Câu 82: Cho một gương cầu lõm có bán kính R = 40cm, đường rìa gương là đường tròn. Người ta
đặt một màn ảnh vuông góc với trục chính của gương trước mặt phản xạ của gương.Một điểm
sáng S được xê dòch trên trục chính trong khoảng giữa gương và màn ảnh. Tìm vò trí của điểm
sáng S đối với gương để trên màn luôn có vết sáng tròn, bán kính bằng bán kính đường rìa gương
với mọi vò trí của màn.
A. d = 80cm. B. d = 10cm.
C. d = 40cm. D. d = 20cm.
Câu 83: Điểm sáng S nằm trên trục chính của gương cầu lõm có tiêu cự 20cm, đường kính của

A. 1,351 B. 1,216
C. 1,732 D. 1,414

Câu 86: Vận tốc ánh sáng truyền trong chất lỏng ở bài 41 là:
A.1,5.10
8
(m/s) B.1,5
2
.10
8
(m/s)
C.
2
.10
8
(m/s) D.2
2
.10
8
(m/s)

Câu 87: Chiết suất tuyệt đối của nước là 4/3. Biết chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là
9/8. Xác đònh chiết suất tuyệt đối của thủy tinh.
A. 1,2 B. 1,5
C. 32/27 D. 1,6
Trần Ngọc Lân
Câu 88: Chiết suất tuyệt đối của nước là 4/3 , chiết suất tuyệt đối của kim cương là 2,4. Xác đònh
chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước.
A. 0,56 B. 1,6
C. 3,2 D. 1,8

thời thấy ảnh của thước : ảnh của thước ở ngoài không khí và ảnh của phần thước nhúng
trong nước. Người quan sát thấy ảnh của vạch 100 trùng với ảnh của vạch 9. Tính chiều
dài của phần thước ngập trong nước.

A. 64cm B. 48cm
C. 52cm D. 42cm
Câu 93: Đáy của một cốc thủy tinh là một bản có hai mặt phẳng song song với nhau , có chiết
suất là 1,5. Đặt cốc trên một tờ giấy nằm ngang, rồi nhìn qua đáy cốc theo phương thẳng đứng, ta
thấy hàng chữ trên giấy tựa như nằm trong thủy tinh, cách mặt trong của đáy 6mm.Tính độ dày
của đáy cốc.
A. 6mm B. 15mm
C. 12mm D. 9mm
Câu 94: Một chậu nước có đáy phẳng tráng bạc, lớp nước trong chậu cao 10cm có chiết suất n =
4/3 .
Chiếu vào chậu một tia sáng đơn sắc nghiêng một góc 45
0
so với mặt nước. Tính khoảng cách từ
điểm tới đi vào lớp nước đến điểm ló của tia ló đi ra khỏi mặt nước.
A. 6cm B. 12,5cm
C. 25cm D. 9cm
Câu 95: Cho một lăng kính ABC có góc chiết quang A = 60
0
, chiết suất n =
2
. Chiếu một tia
sáng nằm trong tiết diện thẳng của lăng kính vào một mặt bên AB dưới góc tới i = 45
0
, cho tia ló
rời khỏi mặt AC . Góc lệch của tia sáng rời khỏi lăng kính là :
A. 30

6
0
36’
C.

4
0
18’ D.

3
0

Câu 98: Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n. Công thức tính góc tới
trong trường hợp tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ.
A. sini =
n
1
B. cosi = n
C. tgi = n D. tgi =
n
1

Câu 99
: Một tia sáng đơn sắc truyền trong nước, tới mặt thoáng nước–không khí dưới góc tới i thì :
A. Luôn cho tia khúc xạ với góc khúc xạ r < i
B. Luôn cho tia khúc xạ với góc khúc xạ r > i
C. Cho tia khúc xạ khi i < i
gh
và có phản xạ toàn phần khi i > i
gh

2
B.
2
3

C. 2
3
D.
3

Câu 102: nh sáng đơn sắc bò khúc xạ khi đi qua lăng kính X như hình vẽ. Khi có hai lăng kính giống hệt
nhau( giống lăng kính X ) được đặt như hình vẽ Y thì sau khi qua hai lăng kính, ánh sáng sẽ ló ra
theo đường đi nào ?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 103:
A. Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 đối với môi trường 1 bằng tỉ số vận tốc ánh sáng trong môi
trường 2 và vận tốc ánh sáng trong môi trường 1.
B. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn đến môi trường chiết quang kém thì có thể
xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
Trần Ngọc Lân
C. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém (chiết suất n
1
) sang môi trường chiết quang

D. A; B; C đều đúng
Câu 105: Khi góc lệch qua lăng kính cực tiểu thì:
A. n =
min
DA
sin
2
A
sin
2
⎡+⎤
⎛⎞
⎜⎟
⎢⎥
⎝⎠
⎣⎦
B. n =
min
sin[( D A)]
A
sin
2
+

C. n =
min
sin[(
D. n =
D )]
A

B. Góc chiết quang A > 2i
gh
.
C. Góc chiết quang A < 2i
gh
.
D. sini ≥ n.sin(A-i
gh
).
Câu 109: Chọn câu SAI
A. Khi góc ló ra khỏi lăng kính bằng 90
o
thì góc khúc xạ r = A - i
gh
.
B. Khi góc lệch cực tiểu thì các tia tới và tia ló đối xứng nhau qua phân góc của góc A.
C. Góc lệch D của tia sáng rời lăng kính phụ thuộc vào chiết suất của lăng kính.
D. Trường hợp các góc A và i nhỏ thì góc lệch D của tia sáng qua lăng kính phụ thuộc góc tới i .
Trần Ngọc Lân
Đề bài sau đây dùng cho các câu 110,111 .
Chiếu một tia sáng từ nước ra ngoài không khí. Chiết suất của nước là 4/3.
Câu 110:
A. Luôn luôn có tia khúc xạ. B. Xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần .
C. Có tia khúc xạ khi góc tới i < 48,6
o
. D. Có tia khúc xạ khi góc tới i > 48,6
o
.
Câu 111: Góc hợp bởi tia tới và tia khúc xạ ứng với góc tới 30
o

A. 30
o
B. 45
o

C. 60
o
D. Một giá trò khác
Đề bài sau đây dùng cho các câu 114,115,116 .
Một lăng kính thủy tinh có chiết suất
3
tiết diện thẳng là tam giác đều. Chiếu một tia sáng nằm
trong tiết diện thẳng của lăng kính, hướng từ đáy đến mặt bên của lăng kính .
Câu 114: Góc giới hạn phản xạ toàn phần :
A. 38
o
B. 42,26
o

C. 30
o
D. 35,26
o

Câu 115: Góc lệch cực tiểu của tia sáng qua lăng kính:
A. 60
o
B. 45
o
C. 30

A. i = 48,6
0
B. i = 22,4
0

C. i = 28
0
D. i = 46,8
0

Câu 119: Tia sáng SI nằm trong tiết diện thăûng của lăng kính vuông góc mặt
bên AB như hình vẽ , cho chiết suất của lăng kính đối với tia sáng n =
2
và A
=30
0

A. Không có tia khúc xạ ló ra khỏi mặt AC
B. Có tia khúc xạ ló ra khỏi mặt AC , với góc ló bằng 45
0
C. Có tia khúc xạ ló ra khỏi mặt AC , với góc ló bằng 30
0

D. Có tia khúc xạ ló ra khỏi mặt AC , với góc ló bằng 60
0

Trần Ngọc Lân
Câu 120: Tia sáng SI nằm trong tiết diện thăûng của lăng kính tam giác ABC cân
tại A , SI vuông góc mặt bên AB , điểm I ở gần điểm B như hình vẽ , cho chiết
suất của lăng kính đối với tia sáng n =

B. Có tia khúc xạ ló ra khỏi mặt AB , với góc ló bằng 60
0
C. Có tia khúc xạ ló ra khỏi mặt AC , với góc ló bằng 30
0

D. Có tia khúc xạ ló ra khỏi mặt AC , với góc ló bằng 60
0

Câu 122: Cho lăng kính có góc chiết quang A = 45
0
đặt trong không khí.Chiếu chùm tia sáng đơn
sắc song song hẹp SI theo phương vuông góc với mặt bên AB (hình vẽ)tia ló ra khỏi lăng kính
nằm sát với mặt bên AC. Tính chiết suất n của lăng kính và góc lệch D của tia
ló so với tia tới.
A. n =
2
; D = 45
0
B. n =
2
; D = 30
0

C. n =
3
; D = 45
0
D. Một giá trò khác
Câu 123: Một tia sáng đơn sắc được chiếu đến cạnh AB của một lăng kính có
tiết diện thẳng là một tam giác đều ABC theo hướng song song với đáy BC , cho

cụ quang học đó là:
A. Thấu kính hội tụ B. Thấu kính phân kỳ
C. Gương cầu lồi D. Gương cầu lõm
Câu 129: Vật thật, qua quang cụ luôn cho ảnh ảo, quang cụ đó là:
A. Gương cầu lồi B. Gương cầu lõm
C. Gương phẳng D. Có 2 trong 3 quang cụ trên
Câu 130: Cho L là thấu kính ; S là vật, S’ là ảnh
của S, S’ là trung điểm SO . O là quang tâm.
nh sáng được truyền từ trái qua phải .
Thấu kính L có tiêu điểm ảnh chính F’ :
A. Ở ngoài khoảng SO B. Ở ngoài khoảng S’O
C. Ở trong khoảng S’O D. Trùng điểm S .
Câu 131: Đặt 1 vật trước 1 dụng cụ quang học cho 1 ảnh cùng chiều, nhỏ hơn vật và ở cùng phía
với vật. Dụng cụ quang học đó là:
A. Thấu kính phân kỳ B. Gương cầu lồi
C. Gương cầu lõm D. Thấu kính hội tụ
Câu 132: Đặt 1 vật trước 1 dụng cụ quang học cho 1 ảnh cùng chiều, lớn hơn vật và ở cùng phía với
vật. Dụng cụ quang học đó là:
A. Thấu kính phân kỳ B. Gương cầu lồi
C. Gương cầu lõm D. Thấu kính hội tụ
Câu 133: Đặt một vật trước một dụng cụ quang học và cách nó một khoảng d cho một ảnh cùng
chiều, nhỏ hơn vật, dụng cụ quang học đó là:
A. Gương phẳng B. Gương cầu lõm
C. TKHT D. TKPK
Câu 134: Chọn câu SAI
A. Thấu kính phân kì vật thật cho một ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. Thấu kính phân kì vật ảo cho một ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.
C. Thấu kính hội tụ vật thật đặt trong khoảng OF cho một ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.
D. Thấu kính hội tụ vật ảo cho một ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 135


C. k = –
f
f
'd−
D. A, B và C đúng
Câu 139: Đối với thấu kính hội tụ :
A. Khi vật (thật) di chuyển từ vô cực đến tiêu diện vật thì ảnh(thật) di chuyển từ tiêu diện ảnh đến
vô cực.
B. Khi vật di chuyển từ quang tâm O đến tiêu diện vật thì ảnh ảo di chuyển từ quang tâm O đến
vô cực.
C. Khi vật thật cách thấu kính một khoảng 2f thì có ảnh thật ngược chiều, cùng độ lớn và cách thấu
kính 2f.
D. A, B và C đúng
Xét hình vẽ bên , với S là vật , S’ là ảnh của S , L là thấu kính , O là quang tâm , xy là trục
chính .Trả lời các câu 32,33,34
Câu 140: Chọn câu SAI
A. L là thấu kính hội tụ vì vật thật cho ảnh ảo ở gần thấu kính hơn vật.
B. L là thấu kính phân kì vật thật cho ảnh ảo gần thấu kính hơn vật.
C. S là vật thật vì ở cùng bên với ánh sáng tới.
D. S’ là ảnh ảo vì ở cùng bên với ánh sáng tới.
Câu 141:
A. Tiêu điểm vật chính F ở bên phải điểm O .
B. Tiêu điểm ảnh chính F’ ở bên trái điểm O .
C. Tiêu điểm ảnh chính F’ ở khoảng giữa S và S’ .
D. Câu A,B,C đúng .
Câu 142: Chọn câu SAI
A. S là vật thật , S’ là ảnh ảo, L: thấu kính phân kì.
B. L là thấu kính phân kì vì tia ló lệch xa trục chính hơn so với tia tới .
C. Tiêu điểm ảnh chính F’ ở trong khoảng OS’ .

, có độ tụ là D = 3Dp có chiết
suất n = 1,5 .Tính bán kính hai mặt cầu đó.
A. R
1
=

0,5m ; R
2
=

0,25m B. R
1
=

6
1

m ; R
2
=

12
1
m
C. R
1
=

0,25m ; R
2

thấu kính và cách thấu kính một khoảng d (hình vẽ).Biết rằng ảnh S’của S qua
thấu kính cách thấu kính một khoảng 12cm . Xác đònh d.

A. d = 36cm B. d = 40cm
C. d = 20cm D. d = 30cm
Câu 153: Dùng một thấu kính hội tụ có độ tụ 1Dp để thu ảnh của mặt trăng. Biết
góc mà ta nhìn mặt trăng từ trái đất là 33’ .Tính đường kính ảnh mặt trăng qua
thấu kính .
Trần Ngọc Lân
A. 0,36cm B. 0,96cm
C. 0,33cm D. 0,66cm
Câu 154: Hai điểm sáng S
1
, S
2
cách nhau 1 khoảng 90cm cùng nằm trên trục chính và ở hai phía
của một thấu kính hội tụ O có độ tụ D = 2,5 (Dp).Xác đònh vò trí của S
1
và S
2
so với O ,để ảnh của
chúng qua O trùng với nhau.
A. S
1
cách O : 60cm ; S
2
cách O : 30cm B. S
1
cách O : 30cm ; S
2

C. Đây là thấu kính hội tụ. Vật thật S cho ảnh ảo
D. Đây là thấu kính phân kỳ. Vật thật S cho ảnh thật
Câu 158:
xy: trục chính của thấu kính , S: Vật thật
A. Thấu kính hội tụ. Vật thật cho ảnh ảo
B. Thấu kính phân kỳ. Vật thật cho ảnh ảo
C. Thấu kính hội tụ. Vật thật cho ảnh thật
D. Tất cả đều sai
Câu 159:
xy : trục chính của thấu kính L có quang tâm O , S’: ảnh ảo
A. L là Thấu kính phân kỳ. S là vật ảo
B. L là Thấu kính hội tụ. S là vật thật
C. L là Thấu kính hội tụ. S là vật ảo
D. L là Thấu kính phân kỳ. S là vật thật
Câu 160: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 6cm, vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc trục
chính cho ảnh thật A’B’ cách vật 25cm. Xc đònh vò trí vật, ảnh.
A. Vật cách TK 15cm ảnh thật cách TK 10cm B. Vật cách TK 10cm ảnh thật cách TK 15cm
C. Chỉ có câu A đúng D. Câu A , B đúng
Trần Ngọc Lân
Câu 161: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 6cm . Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính và
cho ảnh thật A’B’ cách vật 27cm . Tìm vò trí của vật AB.
A. 6cm B. 9cm
C. 18cm D. Câu A sai

Câu 162: Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 30cm . Một vật nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính
và cho ảnh A’B’, vật AB và ảnh A’B’ cách nhau 15cm . Tìm vò trí của vật AB .
A. 10cm B. 15cm
C. 30cm D. 60cm

Câu 163: Khoảng cách ngắn nhất từ vật thật đến ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bằng :

thấu kính hội tụ L và tìm được hai vò trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. Hai vò trí này cách
nhau một đoạn l = 75cm. Biết tiêu cự của thấu kính : f = 20cm. Hãy tìm khoảng cách x giữa vật
AB và màn ảnh.
A. x = 150cm. B. x = 175cm.
C. x = 100cm. D. x = 125cm.
Câu 168: Một vật AB đặt cách xa màn ảnh một đoạn x cố đònh . Giữa vật và màn ta đặt một thấu
kính L và tìm được hai vò trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn . Hai vò trí này cách nhau một
đoạn l = 16cm . Biết tiêu cự của thấu kính f = 6cm , hãy tìm khoảng cách x giữa vật AB và màn
ảnh .
A. 24cm B. 32cm
C. 48cm D. 64cm
Câu 169:
Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ O có tiêu cự f =
12cm. Qua thấu kính vật AB cho ảnh thật A’B’. Khi dời AB đi một đoạn 24cm lại gần thấu kính
thì ảnh dời đi một đoạn 3cm. Xác đònh vò trí của AB trước khi dời chỗ.
A. d = 30cm B. d = 60cm
C. d = 90cm D. d = 48cm
Trần Ngọc Lân
Câu 170: Vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ O có tiêu cự f =
30cm cho ảnh ảo cao 3cm. Di chuyển AB một đoạn 10cm dọc theo trục chính thì ảnh thu được
vẫn là ảnh ảo và cao 6cm.Tìm khoảng cách từ AB đến O trước khi AB di chuyển.
A. d = 10cm B. d = 20cm
C. d = 24cm D. d = 8cm
Câu 171: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh thật
A
1
B
1
cao 2cm . Nếu dòch chuyển vật AB một đoạn 45cm lại gần thấu kính , ta được ảnh thật A
2

Câu 175: Có 3 điểm A, B, C nằm trên quang trục chính xy của một
thấu kính. Nếu đặt điểm sáng tại A thì ta thu được ảnh thật của nó
tạo bởi thấu kính ở C. Nếu đặt điểm sáng tại B thì ảnh ảo của nó tạo
bởi thấu kính cũng ở C. Thấu kính hội tụ đặt trong đoạn :
A. xA B. AB
C. BC D. Cy

Câu 176: Cho xy là trục chính của một thấu kính hội tụ . Điểm
sáng đặt tại A cho ảnh tại B, điểm sáng đặt tại B cho ảnh tại C.
Xác đònh vò trí và tiêu cự của thấu kính . Cho biết AB = 2cm; AC
= 6cm.
A. f = 12cm B. f = 36cm
C. f = 18cm D. f = 24cm

Chủ đề 5: Hệ quang học
Câu 177: Một thấu kính L
1
có tiêu cự f
1
= 40 cm đặt đồng trục với thấu kính L
2
có tiêu cự f
2
= –
40cm và cách nhau một khoảng a = 100cm. Một điểm sáng S đặt trên trục chính và trước thấu
kính L
1
một khoảng d
1
. Đònh d

1
một khoảng
10cm. Độ phóng đại K của ảnh qua hệ L
1
và L
2

.

A. K = 0,5 B. K = – 0,5
C. K = 2 D. K = – 2

Câu 179: Cho thấu kính phân kỳ L
1
có tiêu cự f
1
= –18cm và thấu kính
hội tụ L
2
có tiêu cự f
2
= 24cm đặt cùng trục chính, cách nhau một khoảng l .
Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính, trước thấu kính L
1
một
khoảng d
1
(xem hình vẽ) qua hệ hai thấu kính cho ảnh sau cùng là A
2
B

1

cố đònh. Xc đònh những giá trò của l để cho ảnh A
2
B
2
qua hệ là ảnh
thật.
l
A.
l
< 180cm B. 170cm

l


180cm
C. 170cm < < 180cm D.
l
> 170cm
l
Câu 181: Một thấu kính hội tụ L
1
có tiêu cự f
1
= 20cm và một vật sáng AB phẳng, nhỏ đặt trước
và vuông góc với trục chính của L
1
và cách L
1

1
và cách L
1
một khoảng d
1
cho ảnh
cuối cùng qua hệ là A
2
B
2
.
Xác đònh a để độ phóng đại của ảnh cuối cùng không đổi và không phụ thuộc vào d
1
.
A. a = 25cm B. a = 55cm
C. a = 22,5cm D. a = 45cm
Câu 183: Cho một hệ gồm hai thấu kính hội tụ O
1
và O
2
có cùng trục chính. Thấu kính O
1
có tiêu
cự f
1
= 12cm , thấu kính O
2
có tiêu cự f
2
= 32cm . Hai thấu kính đặt cách nhau một khoảng l .Chiếu

2
một đoạn : 60cm
C. Là ảnh thật cách thấu kính phân kỳ O
2
một đoạn : 45cm
D. Là ảnh ảo cách thấu kính phân kỳ O
2
một đoạn : 45cm
Câu 185: Một thấu kính L
1
có tiêu cự f
1
=

20cm. Sau thấu kính L
1
một đoạn l = 40cm là một thấu
kính phân kỳ L
2
có tiêu cự f
2
= -20cm và đặt cùng trục chính với thấu kính L
1
. Điểm sáng S nằm
trên trục chính và ở trước thấu kính L
1
một đoạn d. Tìm d để ánh sáng phát ra từ S, sau khi qua hệ
hai thấu kính sẽ trở thành một chùm sáng song song.
A. d
1

trục chính của chúng trùng nhau. Phải đặt gương tại vò trí gần nhất cách thấu kính một khoảng l
bằng bao nhiêu để ảnh của nguồn sáng qua hệ là trùng với chính nó.
A. l = 24cm B. l = 6cm
C. l = 8cm D. Câu A ,B đúng
Câu 189:
Cho một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f
1
= – 10cm

. Thấu kính nói trên được đặt trước
một gương cầu lõm, tiêu cự của gương là 30cm sao cho trục chính của thấu kính và của gương
trùng nhau. Thấu kính cách gương một khoảng là a. Người ta nhận thấy một tia sáng song song
với trục chính của thấu kính sau khi vào quang hệ lại ló ra song song với trục chính của thấu
kính. Tính a
A. a = 20cm B. a = 50cm
C. a = 40cm D. a = 30cm
Câu 190:
Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm G có tiêu cự f = 30cm, cho ảnh
rõ A
1
B
1
trên màn E đặt cách gương cầu 75cm . Đặt thêm một bản mặt song song P vào khoảng
Trần Ngọc Lân
giũa vật và gương cầu. Bản P có bề dày e = 6cm và có chiết suất n = 1,5. Phải dòch chuyển màn
một đoạn bao nhiêu về phía nào để trên màn lại xuất hiện ảnh rõ A
Ø2
B
2
của AB.

được.
B. Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc của mắt không đổi, còn khoảng cách từ vật kính đến
phim của máy ảnh thay đổi được.

C. Thủy tinh thể nằm trong môi trường có chiết suất khoảng 1,33 còn vật kính của máy ảnh thường
nằm trong không khí.

D. Tất cả đều đúng
Câu 195: Tìm câu sai.
A. Sự điều tiết của mắt : là sự thay đổi bán kính cong của thủy tinh thể để ảnh của vật cần quan sát
hiện rõ nét trên tiêu điểm ảnh của thủy tinh thể .

B. Điểm cục viễn Cv : Là điểm xa mắt nhất tại đó mắt còn có thể nhìn rõ được (lúc này mắt không
điều tiết)

Trần Ngọc Lân
C. Điểm cực cận Cc : là điểm gần mắt nhất mà mắt còn có thể nhìn rõ được (lúc này mắt điều tiết
cực độ, thủy tinh thể có độ cong lớn nhất).
D. Năng suất phân li của mắt : là góc trông nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt có thể phân biệt được 2
điểm đó.
Câu 196: Tìm câu sai.
A. Mắt cận thò : là mắt không điều tiết có tiêu điểm ảnh của thủy tinh thể nằm trước võng mạc,
nên mắt không nhìn thấy vật ở vô cực.
B. Sửa tật cận thò : bằng cách đeo một thấu kính phân kỳ sao cho có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà
không phải điều tiết
C. Mắt viễn thò : là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm ảnh của mắt nằm sau võng mạc.
D. Sửa tật viễn thò : bằng cách đeo một thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở vô cực .
Câu 197:
Hãy chọn câu trả lời đúng:
A. Vật kính của máy ảnh là một thấu kính phân kỳ, có tiêu cự không đổi

Trích đoạn Trần Ngọc Lân A Người này bị tật cân thị , có khoảng cực cận khi chưa mang kính là : 100/3 cm
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status