Giáo án môn toán hình lớp 9 học kì II - Pdf 14

Ngày soạn: 29/12/2012
TIẾT
33:
§7 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
I. MỤC TIÊU
 KT: HS biết được ba vò trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của hai đường tròn tiếp
xúc nhau, tính chất hai đường đường cắt nhau
 KN: Biết vận dụng tính chất hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài tập về tính
toán và chứng minh.
 TĐ: Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính toán.
II. PHƯƠNG TIỆN
 GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và đònh lí, thước thẳng, compa, phấn màu.
 HS: Ôn tập đònh lí sự xác đònh đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn, thước thẳng,
compa.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1 : 1. Ba vò trí tương đối của hai đường tròn
GV: Cho HS làm ?1
a) Hai đường tròn cắt nhau
- GV vẽ hình
- Giới thiệu: Hai đường tròn có
hai điểm chung gọi là hai đường
tròn cắt nhau.
-Hai điểm chung đó gọi là hai
giao điểm.
b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau
c) Hai đường tròn không giao
nhau
HS: Theo đònh lí sự xác đònh
đường tròn. Do đó hai đường
tròn có từ 3 điểm chung trở lên

O'
Hoạt động 2 : 2. Tính chất đường nối tâm
GV: Vẽ (O) và (O’) có O không
trùng O’
2. Tính chất đường nối tâm
Đònh lí : Học SGK
Trang 81
E
D
F
C
O'
O
GV: Giới thiệu
- Đường thẳng OO’ gọi là đường
nối tâm
- Đoạn thẳng OO’ gọi là đoạn
nối tâm
GV: Tại sao đường nối tâm OO’
là trục đối xứng của hình gồm
cả hai đường tròn ?
GV: Yêu cầu HS làm ?2
a)Quan sát hình 85
- Chứng minh : OO’ là đường
trung trực của AB ?
- GV bổ sung vào hình 85
I
B
A
O'

a) Có OA = OB = R
O’A = O’B = r

OO’ là đường trung trực của
đoạn thẳng AB.
Hoặc …
HS: Phát biểu như SGK
b)
HS: Trả lời
HS: Đọc đònh lí
?3
I
D
C
B
A
O
O'
Trang 82
HS: Quan sát hình vẽ và suy
nghó, tìm cách chứng minh ?
HS: Trả lời miệng
a) Hai đường tròn (O) và O’) cắt
nhau tại A và B
b) Xét

ABC có
OA = OC = R
IA = IB (t/c đường nối tâm)


Ngày soạn: 01/01/2013
TIẾT
34
§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
(TT)
I. MỤC TIÊU
 KT: HS biết được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn ứng với
từng vò trí tương đối của hai đường tròn. Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung của hai
đường tròn.
Trang 83
 KN: Biết vẽ 2 đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong; Biết vẽ tiếp tuyến chung của hai
đường tròn. Biết xác đònh vò trí tương đối của hai đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối
tâm và các bán kính.
 TĐ: Thấy được một số hình ảnh của một số vò trí tương đối của hai đường tròn trong thực
tế.
II. PHƯƠNG TIỆN
 GV: Bảng phụ vẽ sẵn các vò trí tương đối của hai đường tròn, bảng tóm tắt sgk/121, thước
thẳng, compa, phấn màu.
 HS: Ôn tập bất đẳng thức của tam giác, thước thẳng, compa.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1 : a) có mấy vò trí tương đối của hai đường tròn ? Nêu đònh nghóa ?
b) Phát biểi đònh lí về tính chất đường nối tâm

nhau thì tiếp điểm và hai tâm quan hệ như thế ?
-Nếu (O) và (O’) tiếp xúc ngoài thì đoạn nối tâm
OO’ quan hệ với R, r ?
HS:

OAO’ có
OA – O’A < OO’ <OA + O’A (bất đẳng
thức

)
Hay R – r < OO’ < R + r
HS: Cùng nằm trên một đường thẳng.
HS:
-Nếu (O) và (O’) tiếp xúc ngoài

A nằm
giữa O và O’
Trang 84
-Tương tự (O) và (O’) tiếp xúc ngoài ?
c) Hai đường tròn không giao nhau
O
O'
O'
O
-Nếu hai đường tròn (O) và (O’) ở ngoài nhau thì
OO’ như thế nào so với R + r ?
-Nếu đường tròn (O) đựng đường tròn (O’) thì OO’
như thế nào so với R – r ?
Kết quả chứng minh được :
(O) và (O’) cắt nhau thì : R – r < OO’ < R + r

OO’ = R – r
Hai đường tròn không giao nhau:
- (O) và (O’) ở ngoài nhau
- (O) đựng (O’)
- Đặc biệt (O) và (O’) đồng tâm
0
OO’ > R + r
OO’ < R – r
OO’ = 0
Hoạt động 3 : 2. Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
GV: Treo hình 95 và hình 96 lên bảng
GV: Trên hình 95 có d
1
va d
2
tiếp xúc với
cả hai đường tròn (O) và (O’)

gọi d
1
và d
2
là các tiếp tuyến chung của hai
đường tròn (O) và (O’)
GV: Hình 96 có tiếp tuyến chung của hai
đường không ?
GV: Nhận xét các tiếp tuyến chung ở
hình 95 và hình 96 đối với đoạn nối tâm ?

Các tiếp tuyến chung không cắt OO’

Ngày soạn: 02/01/2013
TIẾT 35 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
 KT: Củng cố các kiến thức về vò trítương đối của hai đường tròn, tính chất của đường nối
tâm, tiếp tuyến chung của hai đường tròn.
 KN: Rèn luyện kó năng vẽ hình, phân tích, chứng minh thông qua các bài tập.
 TĐ: HS thấy được ứng dụng thực tế của vò trí tương đối của hai đường tròn, của đường
thẳng và đường tròn.
II. PHƯƠNG TIỆN
 GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập, thước thẳng, compa, êke, phấn màu.
 HS: Ôn tập các kiến thức về vò trí tương đối của hai đường tròn, thước thẳng, compa, êke
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 86

GV: Yêu cầu hs đọc đề bài
GV: Hướng dẫn HS vẽ hình
a)Chứng minh :
·
0
BAC 90=
Sử dụng tính chất hai tiếp tuyến
cắt nhau
b)Tính số đo
·
OIO

c) Tính BC biết OA = 9cm, O’A
= 4cm.
Hãy tính IA
HS: Đọc đề bài
- Tiếp xúc ngoài nên
OO’ = R + r = 3 + 1 = 4 cm
-Vậy các điểm O’ nằm trên
đường tròn (O ; 4cm)
- Tiếp xúc trong nên OI = R - r
= 3 - 1 = 2cm
-Vậy các điểm I nằm trên
đường tròn (O ; 2cm)
Bài 39/123 SGK
HS: Đọc đề bài
HS: Vẽ hình vào vở
a) Theo tính chất của hai tiếp
tuyến cắt nhau:
IA = IB ; IA = IC

Bài 39/123 SGK
9
4
I
C
O
A
O'
B
Trang 87
c) Trong tam giác vuông OIO’ ci
IA là đường cao.

IA2 = OA.AO’ = 9.4 = 36

IA = 6 (cm)

BC = 2.IA
=12 cm
Hoạt động 3 : p dụng vào thực tế
GV: Yêu cầu HS đọc đề bài và
treo hình vẽ bảng phụ
GV: Hướng dẫn HS xác đònh
chiều quay của các bánh xe tiếp
xúc nhau:
-Nếu hai đường tròn tiếp xúc
ngoài thì hai bánh xe quay theo
hai chiều khác nhau.
-Nếu hai đường tròn tiếp xúc
trong thì hai bánh xe quay cùng

Bài 1:
a) Sai (bổ sung : ba điểm
không thẳng hàng)
b) Sai (bổ sung : một dây
không đi qua tâm)
c) Đúng
Trang 88
của cạnh huyền.
d) Nếu môt đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông
góc với bánh kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp
tuyến của đường tròn.
e) Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn
ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông.
Bài 2: Cho (O, 20cm) cắt (O’, 15cm) tại A và B; O và O’ nằm
cùng phía đối với A, B. Vẽ đường kính AOE và đường kính AO’F,
biết AB = 24cm
a) Đoạn nối tâm OO’ có độ dài là :
A. 7cm ; B. 25cm ; C. 30 cm
b) Đoạn EF có độ dài là :
A. 50cm ; B. 60cm ; C. 20cm
c) Diện tích tam giác AEF bằng :
A. 150cm
2
; B. 1200cm
2
; D. 600cm
2
d) Đúng
e) Đúng
Bài 2 :

GV: Nêu cách chứng minh
khác ?
AE.AB = AF.AC

AE AC
AF AB
=

AEF∆


ACB
HS: Đọc đề bài
HS:
a) Có BI + IO BO

IO = BO - BI
Nên (I) tiếp xúc trong với (O)
Có OK KC = OC

OK = OC – KC
Nên (K) tiếp xúc trong với (O)
Có IK IH + HK

(I) tiếp xúc ngoài
với (K)
b) Tức giác AEHF là hình chữ nhật

ABC có AO = OB = OC =
BC


AHC có HF

AC (gt)

AH
2
=
AF.AC
Vậy AE.AB = AF.AC
d)

GEH có GE = GH


GEH
cân

µ

1 1
E = H
Bài 3: 41/128 SGK
G
E
F
K
I
H
C

0
1 2 1 2
E +E = H H =90+
Hay EF

EI

EF là tiếp tuyến
của (I)
Chứng minh tương tự EF là tiếp
tuyến của (K)
Bài 4: 43/128
HS: Đọc đề bài
Vẽ hình vào vở
Bài 4: 43/128
H
N
M
D
B
A
O
O'
K
C
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
• Ôn tập lí thuyết theo các câu hỏi ôn tập
• Bài tập về nhà : 86, 87, 88/141 SBT
CHƯƠNG III : GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
Ngày soạn: 05/01/2013

A
B

0 0
0 180
α
< <

0
180
α
=
- Hãy nhận xét vế góc AOB


·
AOB
là một góc ở tâm
GV: Vậy thế nào là góc ở tâm ?
GV: Khi CD là đường kính thì
·
COD
có là góc ở tâm không ?
-
·
COD
có số đo bằng bao nhiêu
độ ?
GV: Giới thiệu “cung nhỏ”, “cung
lớn”

COD
là góc ở tâm vì
·
COD
có đỉnh là tâm đường
tròn.
- Có số đo bằng 180
0
HS:
- Cung nhỏ :
¼
AmB
- Cung lớn :
¼
AnB
HS:
-
¼
AmB
là cung bò chắn bởi
góc AOB.
- Góc bẹt COD chắn nửa
đường tròn.
1/68 SGK
HS: Quan sát và nêu số đo
các góc ở tâm ứng với các
thời điểm:
a) 3 giờ : 90
0
b) 5 giờ : 150

B
e)
d)
c)
b)
a)
6
12
3
6
12
3
6
12
3
6
12
3
6
12
3
9
9
9
9
9
5
8
đo của góc bằng thước đo góc.
Còn sung được xác đònh như thế


360
0
GV: Cho HS đọc chú ý SGK
HS:
·
AOB
α
=
thì :

»
AB
nhỏ
=
α

»
AB
lớn
= 360
0
-
α
HS: Đọc chú ý
Đònh nghóa
- Số đo của cung nhỏ bằng số
đo của góc ở tâm chắn cung
đó.
- Số đo của cung lớn bằng hiệu

»
AC
=
»
CB
GV: vậy trong một đường
tròn hoặc hai đường tròn
bằng nhau, thế nào hai cung
bằng nhau ?
GV: hãy so sánh số đo cung
AB và số đo cung AC.
GV:


»
AB
> sđ
»
AC
ta nói
»
AB
>
»
AC
GV: Làm thế nào để vẽ hai
cung bằng nhau ?

Cho HS làm ?1
GV: Đưa hình vẽ

HS: có
·
·
AOB AOC>


»
AB
> sđ
»
AC
HS: Lên bảng vẽ
HS cả lớp làm vào vở
H:
- Sai, vì chỉ so sánh 2 cung trong
một đường tròn hoặc hai đường
tròn bằng nhau.
3. So sánh hai cung
- Hai cung được gọi là bằng
nhau nếu chúng có số đo bằng
nhau.
- Trong hai cung, cung nào có
số đo lớ hơn được gọi là cung
lớ hơn.
Trang 92
D
O
A
B
C

AC
+ sđ
»
CB

GV: yêu cầu HS làm bài toán
sau:
Cho (O),
»
AB
, điểm C


»
AB
.
Hãy so sánh
»
AB
với
»
AC
,
»
CB
.
GV: Nêu đònh lí ?
HS: Lên bảng vẽ hình và chúng
minh :
Với C

·
COB
(tia OC
nằm giữa tia OA, OB)


»
AB
= sđ
»
AC
+ sđ
»
CB
HS: nêu đònh lí trong SGK
4. Khi nào thì sđ
»
AB
= sđ
»
AC

+ sđ
»
BC
Đònh lí :
Nếu C là một điểm nằm
trên cung AB thì :

»

Ngày soạn: 05/01/2013
TIẾT 38 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
 Củng cố cách xác đònh góc ở tâm, xác đònh số đo cung bò chắn hoặc số đo cung lớn.
 Biết so sánh hai cung, vận dụng đònh lí về cộng hai cung.
 Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận logic
II. PHƯƠNG TIỆN
GV: - Bảng phụ trong ghi câu hỏi và bài tập
- Thước thẳng, compa, thước đo góc, đồng hồ, phấn màu.
HS: - Thước thẳng, compa, thước đo góc, SGK.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1 : - Phát biểu đònh nghóa góc ở tâm, đònh nghóa số đo cung ?
- Làm bài 4/69 SGK
B
T
O
A
HS2 : - Phát biểu cách so sánh hai cung ? khi nào sđ
»
AB
= sđ
»
AC
+ sđ
»
CB
?
- Làm bài 5/69 SGK

GV: Đưa hình vẽ lên bảng
a) Em có nhận xét gì về số
đo của các cung nhỏ AM,
CP, BN, DQ ?
b) hãy nêu tên các cung
nhỏ bằng nhau ?
c) Hãy nêu tên hai cung lớn
bằng nhau ?
Bài 3: 9/70 SGK
GV: yêu cầu HS đọc kó đề
bài.
Và gọi một HS vẽ hình trên
bảng
GV: Trường hợp C nằm
trên cung nhỏ AB thì số đo
cung nhỏ BC và cung lớn
BC bằng bao nhiêu ?
GV: Trường hợp C nằm
trên cung nhỏ AB thì số đo
cung nhỏ BC và cung lớn
BC bằng bao nhiêu ?
Bài tập thêm :
Cho (O ; R) đường kính
AB, gọi C là điểm chính

ΔAOB=ΔBOC=ΔCOA
(c.c.c)

·
·

Bài 2 : 7/69 SGK
HS:
a) các cung nhỏ AM, CP, BN, DQ
có cùng số đo.
b)
¼
»
»
»
»
¼
»
»
AM=QD ; BN=PC
AQ=MD ; BP=NC
c)
¼
¼
¼
¼
AQDM=QAMD;BPCN=PBNC
Bài 3: 9/70 SGK
HS: Đọc đề bài
Vẽ hình
HS:
C nằm trên cung nhỏ AB nên

»
BC
nhỏ

»
AB
+ sđ
»
AC

= 100
0
+ 45
0
= 145
0

»
BC
lớn
= 306
0
– 145
0
= 215
0
Bài tập thêm :
B
A
O
C
Bài 2 : 7/69 SGK
Bài 3: 9/70 SGK
Bài tập thêm :

Hoạt động 3 : Củng cố
GV: Đưa bài tập trắc
nghiệm lên bảng phụ
GV: Yêu cầu HS đứng tại
chỗ trả lời.
Bài : 8/70 SGK
HS: Đứng tại chỗ trả lời
Hoạt động 4 : Dặn Dò
• Làm bài : 5, 6, 7 /74 SBT
• Đọc trước bài : “ Liên hệ giữa cung và dây” Ngày soạn: 05/01/2013
Trang 96
TIẾT 39 §2 LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY

D
-Hãy cho biết giả thiết, kết luận
của đònh lí đó ?
-Chứng minh đònh lí ?
n
O
m
A
B
HS: Hai dây đó bằng nhau.
GT Cho (O)
»
AB
nhỏ
=
»
CD
nhỏ
KL AB = CD
Xét
AOB


COD


»
AB
=
»

»
AB
=
»
CD

AB = CD
Xét
AOB∆

COD∆

»
AB
=
»
CD

·
AOB
=
·
COD
OA = OC = OB = OD = R

AOB

=
COD


10/71
a)
-Cung AB có số đo bằng 60
0
thì
góc ở tâm AOB có số đo bằng
bao nhiêu ?
-Vậy vẽ cung AB như thế nào ?
-Vậy dây AB dài bao nhiêu
cm ?
G: Ngược lại nếu dây AB = R
thì
OAB

đều

·
AOB
=60
0
b)vậy làm thế nào để chia
đường tròn thành 6 cung bằng
nhau ?
GT Cho (O)
AB = CD
KL
»
AB
nhỏ
=

0
-Ta vẽ góc ở tâm
·
AOB
=60
0
-Dây AB = R = 2cm
b)
cả đường tròn có số đo bằng
360
0
được chia thành 6 cung
bằng nhau, vậy số độ của
mỗi cung la 60
0


các dây
căng của mỗi cung bằng R
Bài 10/71 SGK
2cm
A
O
a)

»
AB
= 60
0


A
B
D
C
Cho (O), có cung nhỏ AB lớn
hơn cung nhỏ CD. Hãy so sánh
dây AB và CD.

Đònh lí
GV: hãy nêu giả thiết, kêt luận
của đònh lí ?
HS:
»
AB
nhỏ
>
»
CD
nhỏ
, ta nhận
thấy AB > CD
2. Đònh lí 2
O
A
B
D
C
Với hai cung nhỏ trong một
đường tròn hay trong hai
đường tròn bằng nhau :

¼
»
AM AN=

AM = AN
có OM = ON = R
Vậy AB là đường trung trực của
MN

IM = IN
HS: trả lời
b)
Ta có AB là trung trực của MN

AB

MN
I
A
A
O
M
N
Hoạt động 4 : Dặn Dò
• Học thuộc đònh lí 1 và 2
• Nắm vững nhóm đònh lí : Liên hệ giữa đường kính, cung và dây cung và đònh lí hai cung
chắn giữa hai dây song saong
• Làm bài : 11, 12 /72 SGK
C
B
C
B
O
O
A
A
·
BAC
là góc nội tiếp
GV: hãy nhận xét về đỉnh và cạnh
của góc nội tiếp ?
GV: Giới thiệu cung nằm bên trong
góc được gọi là cung bò chắn.
GV: yêu cầu HS làm ?1
GV đưa hình 15, 16 lên bảng
GV: Ta đã biết góc ở tâm có số đo
bằng số đo của cung bò chắn. Còn số
đo của góc nội tiếp có qua hệ như
thế nào với số đo cung bò chắn ?

hãy thực hiện ?2
HS: Quan sát hình vẽ
HS: Góc nội tiếp có :
-Đỉnh nằm trên đường tròn.
-Hai cạnh chứa hai dây cung
của đường tròn đó.
HS: HS quan sát và trả lời
1. Đònh nghóa

BAC
A
O
B
C
b) Tâm O nằm bên trong
·
BAC
Trang 100
- Tâm đường tròn nằm trên
một cạnh của góc.
- Tâm đường tròn nằm bên
trong góc.
- Tâm đường tròn nằm bên
ngoài góc.
GV: Hãy chứng minh đònh lí HS: Chứng minh
A
D
O
C
c) Tâm O nằm bên ngoài
·
BAC
A
D
O
C
B
Hoạt động 4 : 3. Hệ quả
GV: Treo bảng phụ các



·
0
MAN 34=
Hoạt động 6 : Dặn Dò
• Học thuộc đònh nghóa, đònh lí, hệ quả của góc nội tiếp. Chứng minh được đònh lí trong
trường hợp tâm đường tròn nằm trên một cạnh.
• Làm bài : 17, 18, 19, 20 /75, 76 SGK
Ngày soạn: 10/01/2013
TIẾT 41 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
 Củng cố đònh nghóa, đònh lí và các hệ quả của góc nội tiếp.
 Rèn kó năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào chứng minh
 Rèn tư duy logic, chính xác cho học sinh
II. PHƯƠNG TIỆN
GV: - Bảng phụ ghi bài tập, vẽ sẵn một số hình . Thước thẳng, compa, êke, phấn màu.
HS: - Thước thẳng, compa, SGK.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : a) Phát biểu đònh nghóa và đònh lí góc nội tiếp ?
b) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai:
Trang 101
A. Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.
B. Góc nội tiếp bao giờ cũng có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.
C. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.
D. Góc nội tiếp là góc vuông thì chắn nửa đường tròn.
HS2 : Sữa bài 19/75 SGK
Hoạt động 2 : Luyện tập ( 30 phút)

Bài 1: 20/76 SGK
HS: vẽ hình
HS: Nối BA, BC, BD, ta có
·
·
0
ABC = ABD = 90
(góc nội tiếp chắn
1
2
đường tròn)

·
·
0
ABC + ABD = 180

C, B, D thẳng hàng
Bài 2: 21/76 SGK
HS: Đọc đề bài và vẽ hình vào vở
-

MBN là tam giác cân.
- Đường tròn (O) và (O’) là hai đường
tròn bằng nhau


¼
¼
AmB = AnB

(góc nội tiếp chắn
1
2

đường tròn)

Am là đường cao của tam giác
vuông ABC

MA
2
= MB.MC
Bài 4 : 23/76 SGK
a) Trường hợp M nằm bên trong
đường tròn
Xét

MAC và

MDB có


1 2
M =M
(đối đỉnh)
µ
µ
A = B
(cùng chắn cung BC)


O
A
B
C
D
b) Trường hợp M nằm bên
ngoài đường tròn
Trang 102
H
S
B
O
A
M
N
điểm M nằm bên ngoài
đường tròn ?

MA MC
=
MD MB

MA.MB = MC.MD
b) Trường hợp M nằm bên ngoài
đường tròn
Xét

MAD và

MCB có

d) Nếu hai cung bằng nhau thì hai dây căng cung sẽ song song
H: Trả lời
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
Hoạt động 4 : Dặn Dò
• Làm bài 24, 25, 26/76 SGK. Ôn tập kó đònh lí và hệ quả của góc nội tiếpNgày soạn: 12/01/2013
TIẾT
42
§4 GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY
CUNG
I MỤC TIÊU
 Nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
 Phát biểu và chứng minh được đònh lí về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
 Biết phân chia các trường hợp để tiến hành chứng minh đònh lí.
 Phát biểu được đònh lí đảo và biết cách chứng minh đònh lí đảo.
II. PHƯƠNG TIỆN
GV: - Bảng phụ ghi đònh lí, câu hỏi và bài tập 13, 14
- Thước thẳng, compa, phấn màu.
HS: - Thước thẳng, compa, SGK.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm Tra Bài Cũ
- Đònh nghóa góc nội tiếp.
- Phát biểu đònh lí về góc nội tiếp.
Hoạt động 2 : 1. Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

HS: Các góc ở hình 23, 24, 25, 26
không phải là góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung vì :
HS: Vẽ hình
HS1: sđ
»
AB
= 60
0
vì :
Ax là tiếp tuyến của (O)

·
OAx
=
90
0

·
0
BAx 30=
nên
·
0
BAO 60=


OAB cân do OA = OA = R



0
H3: sđ
»
AB
= 240
0
vì :
Kéo dài tia AO cắt (O) tại A’


¼
AA

=180
0

·
A Ax

=90
0

·
0
A AB 30

=


¼

¼
AA

+ sđ
¼
A B

= 180
0
+ 60
0
= 240
0
HS: Số đo của góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung bằng nửa số đo
của cung bò chắn.
Hoạt động 3 : 2. Đònh lí
GV: yêu cầu HS đọc đònh lí
GV: Ta sẽ chứng minh đònh lí
trong 3 trường hợp:
- Tâm đường tròn nằm trên
cạnh chứa dây cung.
- Tâm đường tròn nằm bên
ngoài góc.
- Tâm đường tròn nằm bên
trong góc.
GV: Hãy chứng minh đònh lí
GV: Yêu cầu cả lớp làm ?3
GV: Qua ?3 ta rút ra kết gì ?


H
c) Tâm O nằm bên trong
·
BAx
x
A'
O
A
B
3. Hệ quả
Trong một đường tròn :
(SGK)
Trang 105


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status