Ôn tập phần từ trường pot - Pdf 14

TRUNG TM BI DNG VN HểA & LUYN THI I HC H NI

1

ễN TP PHN T TRNG

Câu 1 :

Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là 31,4.10
-6
(T). Đờng kính
của dòng điện đó là:
A.

20 (cm)
B.

10 (cm)
C.

22 (cm)
D.

26 (cm)
Câu 2 :

Mt on dõy dn mang dũng in 1,5 A chu mt lc t 5 N. Sau ú cng dũng in thay
i thỡ lc t tỏc dng lờn on dõy l 20 N. Cng dũng in ó
A.

gim bt 4,5 A.


t trong ra ngoi.
B.

t trờn xung di.
C.

t trỏi sang phi.
D.

t di lờn trờn.
Câu 5 :

Ti mt im cỏch mt dõy dn thng di vụ hn mang dũng in 5 A thỡ cú cm ng t 0,4
T. Nu cng dũng in trong dõy dn tng thờm 10 A thỡ cm ng t ti im ú cú giỏ
tr l
A.

1,6 T.
B.

0,8 T.
C.

0,2 T.
D.

1,2 T.
Câu 6 :



1 vờbe bng
A.

1 T.m
2
.
B.

1 T/m.
C.

1 T.m.
D.

1 T/ m
2
.
Câu 9 :

Lc Lo ren x l
A.

lc Trỏi t tỏc dng lờn vt.
B.

lc in tỏc dng lờn in tớch.
C.

lc t tỏc dng lờn in tớch ng yờn


Cun dõy cú 100 vũng, din tớch mi vũng 300cm
2
cú trc song song vi ng sc t ca mt
t trng u B = 0,2T. Quay u cun dõy sau 0,5s trc ca nú vuụng gúc vi ng sc
t. Sut in ng trong cun dõy trong thi gian trờn l
A.

12V
B.

1,2V
C.

0,12V
D.

120V
Câu 12 :

Cỏc ng sc t l cỏc ng cong v trong khụng gian cú t trng sao cho.
A.

phỏp tuyn ti mi im trựng vi hng
ca t trng ti im ú.
B.

tip tuyn ti mi im to vi hng ca
t trng mt gúc khụng i.
C.


0,5 T.
C.

0,2 T.
D.

0,3 T.
Câu 15 :

Khi ln cm ng t v cng dũng in qua dõy dn tng 2 ln thỡ ln lc t tỏc
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
TRUNG TM BI DNG VN HểA & LUYN THI I HC H NI

2
dng lờn dõy dn
A.

khụng i.
B.

tng 2 ln
C.

tng 4 ln.
D.

gim 2 ln.
Câu 16 :

418 D.

250
Câu 18 :

Mt ng dõy cú dũng in 4 A chy qua thỡ ln cm ng t trong lũng ng l 0,04 T.
ln cm ng t trong lũng ng tng thờm 0,06 T thỡ dũng in trong ng phi l
A.

6 A.
B.

0,06 A.
C.

1 A.
D.

10 A.
Câu 19 :

Phng ca lc t tỏc dng lờn dõy dn mang dũng in khụng cú c im no sau õy?
A.

Vuụng gúc vi mt phng cha vộc t cm
ng t v dũng in;
B.

Vuụng gúc vi vộc t cm ng t;
C.

ng sut hin trong vũng dõy l
A.

1,57A B.

0,157A
C.

15,7A D.

0,0157A
Câu 22 :

Lc t tỏc dng lờn on dõy dn khụng ph thuc trc tip vo.
A.

ln cm ng t. B.

cng dũng in chy trong dõy dn.
C.

in tr dõy dn.
D.

chiờu di dõy dn mang dũng in.
Câu 23 :

Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10
(cm) có độ lớn là:
A.

in tr ca mch.
D.

tit din dõy dn.
Câu 25 :

T trng l dng vt cht tn ti trong khụng gian v.
A.

tỏc dng lc hỳt lờn cỏc vt.
B.

tỏc dng lc in lờn in tớch.
C.

tỏc dng lc t lờn nam chõm v dũng
in.
D.

tỏc dng lc y lờn cỏc vt t trong nú.
Câu 26 :

Sut in ng cm ng l sut in ng
A.

sinh ra dũng in trong mch kớn. B.

sinh ra dũng in cm ng trong mch kớn.
C.


C.

2000 mJ.
D.

4 J.
Câu 29 :

ln cm ng t sinh bi dũng in chy trong ng dõy trũn ph thuc
A.

chiu di ng dõy.
B.

s vũng dõy ca ng.
C.

ng kớnh ng
D.

s vũng dõy trờn mt một chiu di ng.
Câu 30 :

Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
TRUNG TM BI DNG VN HểA & LUYN THI I HC H NI

3
Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều thì


7,3.10
-5
(T) D.

4,5.10
-5
(T)
Câu 32 :

Mt in tớch 1 mC cú khi lng 10 mg bay vi vn tc 1200 m/s vuụng gúc vi cỏc ng
sc t vo mt t trng u cú ln 1,2 T, b qua trng lc tỏc dng lờn in tớch. Bỏn kớnh
qu o ca nú l
A.

0,5 m.
B.

0,1 mm.
C.

10 m.
D.

1 m.
Câu 33 :

c im no sau õy khụng phi ca cỏc ng sc t biu din t trng sinh bi dũng in
chy trong dõy dn thng di?
A.

0
xung quanh
đờng sức từ.
Câu 35 :

Hai ng dõy di bng nhau v cú cựng s vũng dõy, nhng ng kớnh ng mt gp ụi ng
kớnh ng hai. Khi ng dõy mt cú dũng in 10 A thỡ ln cm ng t trong lũng ng mt l
0,2 T. Nu dũng in trong ng hai l 5 A thỡ ln cm ng t trong lũng ng hai l
A.

0,05 T.
B.

0,2 T.
C.

0,4 T.
D.

0,1 T.
Câu 36 :

Hin tng t cm l hin tng cm ng in t do s bin thiờn t thụng qua mch gõy ra
bi
A.

s bin thiờn t trng Trỏi t.
B.

s bin thiờn ca chớnh cng in

T.
B.

3.10
-7
T.
C.

2.10
-7
/5 T.
D.

4.10
-6
T.
Câu 39 :

Mt khung dõy dn hỡnh vuụng cnh 20 cm nm trong t trng u ln B = 1,2 T sao cho
cỏc ng sc vuụng gúc vi mt khung dõy. T thụng qua khung dõy ú l
A.

0 Wb.
B.

0,048 Wb.
C.

480 Wb.
D.

1,2 (T).
C.

1,0 (T).
D.

0,4 (T).
Câu 42 :

T thụng qua mt din tớch S khụng ph thuc yu t no sau õy?
A.

nhit mụi trng.
B.

din tớch ang xột;
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
TRUNG TM BI DNG VN HểA & LUYN THI I HC H NI

4
C.

ln cm ng t;
D.

gúc to bi phỏp tuyn v vộc t cm ng
t;
Câu 43 :


cng dũng in chy trong dõy.
B.

bỏn kớnh vũng dõy.
C.

bỏn kớnh dõy.
D.

mụi trng xung quanh.
Câu 45 :

Một dòng điện có cờng độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng
điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10
-5
(T). Điểm M cách dây một khoảng
A.

2,5 (cm)
B.

10 (cm)
C.

25 (cm)
D.

5 (cm)
Câu 46 :



cú ln bng hng s v to vi din tớch
ó cho mt gúc khụng i.
Câu 48 :

Mt ng dõy tit din 10 cm
2
, chiu di 20 cm v cú 1000 vũng dõy. H s t cm ca ng dõy
(khụng lừi, t trong khụng khớ) l
A.

0,2 H.
B.

0,2 mH.
C.

2 mH.
D.

0,2 mH.
Câu 49 :

Mt in tớch cú ln 10 C bay vi vn tc 10
5
m/s vuụng gúc vi cỏc ng sc vo mt
t trng u cú ln cm ng t bng 1 T. ln lc Lo ren x tỏc dng lờn in tớch
l
A.


trng ca dũng in hoc t trng ca
nam chõm vnh cu;
Câu 51 :

Hai khung dõy trũn cú mt phng song song vi nhau t trong t trng u. Khung dõy 1 cú
ng kớnh 20 cm v t thụng qua nú l 30 mWb. Cun dõy 2 cú ng kớnh 40 cm, t thụng
qua nú l
A.

60 mWb.
B.

120 mWb.
C.

15 mWb.
D.

7,5 mWb.
Câu 52 :

Nu lc t tỏc dng lờn on dõy dn mang dũng in tng 2 ln thỡ ln cm ng t ti v trớ
t on dõy ú
A.

tng 2 ln.
B.

gim 2 ln.
C.

30 mJ.
C.

60 mJ.
D.

10/3 mJ.
Câu 55 :

Cho hai dõy dõy dn t gn nhau v song song vi nhau. Khi cú hai dũng in cựng chiu
chy qua thỡ 2 dõy dn
A.

y nhau.
B.

khụng tng tỏc.
C.

hỳt nhau.
D.

u dao ng.
Câu 56 :

ng sc t khụng cú tớnh cht no sau õy?
A.

Qua mi im trong khụng gian ch v
c mt ng sc;

kg.
B.

10
-31
kg.
C.

9,1.10
-29
kg.
D.

9,1.10
-31
kg.
C©u 58 :

Một ống dây 0,4 H đang tích lũy một năng lượng 8 mJ. Dòng điện qua nó là
A.

0,2 A.
B.

2
2
A.
C.

0,4 A.

thẳng song song và cách đều nhau.
D.

thẳng song song
C©u 61 :

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
A.

điện trở của mạch.
B.

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua
mạch.
C.

từ thông cực tiểu qua mạch
D.

từ thông cực đại qua mạch
C©u 62 :

Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn
gấp đôi. Tỉ sộ hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là
A.

1
B.

2


F. Tính điện tích của tụ điện
A.

16.10
-6
C
B.

1,6.10
-6
C
C.

1,6.10
-5
C
D.

16.10
-5
C
C©u 65 :

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng
điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A.

giảm 4 lần.
B.


2,5 μC.
C.

10 μC. D.

25 μC.
C©u 67 :

Một dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm
ứng từ tại tâm các vòng dây là
A.

0,2 mT.
B.

0,02π mT.
C.

20π μT.
D.

0,2π mT.
C©u 68 :

Dòng điện Foucault không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?
A.

Khối đồng chuyển động trong từ trường
đều cắt các đường sức từ;


Niken và hợp chất của niken;
B.

Cô ban và hợp chất của cô ban;
C.

Nhôm và hợp chất của nhôm.
D.

Sắt và hợp chất của sắt;
C©u 71 :

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HÓA & LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÀ NỘI

6
chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
A.

45
0
.
B.

0,5
0
.

độ lớn từ thông qua mạch.
B.

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.
C.

diện tích của mạch.
D.

điện trở của mạch.
C©u 74 :

Một dây dẫn có chiều dài xác định được cuốn trên trên ống dây dài l và bán kính ống r thì có hệ
số tự cảm 0,2 mH. Nếu cuốn lượng dây dẫn trên trên ống có cùng chiều dài nhưng tiết diện
tăng gấp đôi thì hệ số từ cảm của ống là
A.

0,2 mH.
B.

0,8 mH.
C.

0,4 mH.
D.

0,1 mH.
C©u 75 :

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?


Bắc cực từ gần địa cực Nam.
C©u 77 :

Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời
gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là
A.

1V.
B.

100 V.
C.

0,1 V.
D.

0,01 V.
C©u 78 :

Mét dßng ®iÖn ch¹y trong d©y dÉn th¼ng, dµi. T¹i ®iÓm A c¸ch d©y 10 (cm) c¶m øng tõ do
dßng ®iÖn g©y ra cã ®é lín 2.10
-5
(T). Cêng ®é dßng ®iÖn ch¹y trªn d©y lµ:
A.

10 (A)
B.

20 (A)


D.

ngược chiều kim đồng hồ với bán kính 16
cm.
C©u 80 :

Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault?
A.

phanh điện từ; B.

đèn hình TV.
C.

lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép
mỏng cách điện với nhau;
D.

nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ
trường biến thiên;

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status