CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG - Pdf 14

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNGI- MỤC TIÊU
- HS nắm vững các dấu hiệu đồng dạng của 2 tam giác vuông.
- Vận dụng định lí về tam giác để tính tỉ số đường cao, diện tích
- Rèn kĩ năng chứng minh
II- CHUẨN BỊ
GV:Thước kẻ, bảng phụ, com pa.
HS: Thước thẳng ,com pa
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: Nhắc lại các trường hợp đồng dạng
của 2 tam giác?

HS
HĐ2: Bài mới (30ph)

Cho ABC và A’B’C’
có A = 1V, A’ = 1V cần bổ sung thêm
1. áp dụng các trường hợp đồng dạng của
2 tam giác
ABC và A’B’C’ có
điều kiện gì để 2 tam giác đồng dạng? + B = B’
+ Hoặc
' ' ' '

2 2 2
BC AB AC
 
nên suy ra A'C' = AC. Từ đó áp dụng

2. Dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng
?1/81 HS đọc SGK và đứng tại chỗ trả
lời:
DEF

D’E’F’
ABC

A’B’C’
* Định lý 1 SGK

CM (SGK)
=> ABC

A'B'C' A 3. Tỉ số đường cao, diện tích của tam
giác đồng dạng
HS tự c/m:
Vì AHB

A’H’B’ (A = A’; H = H’)
' ' ' '
AH AB
k
A H A B
 

HS phát biểu

Định lí 2: SGK
ABC

A’B’C với tỉ số k =>
'
h
k
h


HS : S
ABC
= 1/2 BC.AH
S
A’B’C’
= 1/2 B’C’.A’H’
=>
2
1
.
2
. .
1
' ' ' ' '
' '. ' '
2
BC AH
S BC AH
k k k
S B C A H
B C A H
   

HS phát biểu
Định lí 3:
ABC

A’B’C với tỉ số k =>
2
'


F A B C
HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Học lý thuyết theo SGK
- BTVN: 47,48/84
* Hướng dẫn bài 47:

ABC là tam giác vuông
( Py-ta go đảo ) nên A’B’C' cũng vuông => tích 2 cạnh góc vuông là 54, kết hợp
với đ/k nó có 3 cạnh tỉ lệ với 3;4;5 để tìm độ dài mỗi canh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status