khảo sát các bệnh thường gặp trên chó và ghi nhận hiệu quả điều trị tại bệnh xá thú y trường đại học nông lâm tp. hồ chí minh - Pdf 15

M

C L

C
Trang

PH

N I: M


ĐẦ
U 1

1.1.
ĐẶ
T V

N
Đ

1

1.2. M

C
Đ

M SINH LÝ C

A CHÓ 3

2.2. PH
Ư
Ơ
NG PHÁP C

M C

T 4

2.2.1.Túm gáy 4

2.2.2.Bu

c mõm 4

2.3. PH
Ư
Ơ
NG PHÁP KHÁM B

NH TRÊN CHÓ 4

2.3.1.
Đ
ă
ng ký h

2.4. PH
Ư
Ơ
NG PHÁP
Đ
I

U TR

7

2.4.1.
Đ
i

u tr

theo nguyên nhân gây b

nh 7

2.4.2.
Đ
i

u tr

theo tri

u ch

Ư
Ơ
NG PHÁP KH

O SÁT 9

3.1. TH

I GIAN VÀ
Đ

A
Đ
I

M KH

O SÁT 9

3.2.
Đ
I

U KI

N KH

O SÁT 9

3.2.1.


u tr

9

3.3. PH
Ư
Ơ
NG PHÁP KH

O SÁT 9

3.3.1.T

i phòng khám 9
v

3.3.2.T

i phòng thí nghi

m 10

3.3.3.Ghi nh

n k
ế


4.2. B

NH TRUY

N NHI

M 12

4.2.1.B

nh Carré 13

4.2.2.B

nh do Parvovirus 15

4.2.3.B

nh do Leptospira 17

4.2.4.B

nh ho c
ũ
i

chó 18

4.3. B


HÔ H

P 22

4.4.1.B

nh viêm ph

i 22

4.4.2.B

nh viêm thanh khí qu

n 24

4.5. B

NH

H

TU

N HOÀN 25

4.5.1.B

nh ký sinh trùng

ơ
ng 28

4.6.3.Ch

n th
ư
ơ
ng ph

n m

m 29

4.7. B

NH TRÊN TAI VÀ M

T 29

4.7.1.B

nh viêm tai 30

4.7.2.T

máu vành tai 31

4.7.3.M



NI

U D

C 34

vi

4.8.1.B

nh viêm th

n 34

4.8.2.B

nh viêm t

cung 35

4.8.3.Viêm vú 36

4.8.4.B
ư

u sinh d

NH DO CÁC Y

U T

KHÁC 41

4.10.1.Abscess 41

4.10.2.Ng


độ
c 42

4.10.3.Tích n
ư

c xoang b

ng 43

4.10.4. Tai n

n khác 43

PH

N V: K

T LU

5.2.2.
Đ

i v

i ch

nuôi 44


a các nhóm 11

B

ng 4.2 T

l

các b

nh nghi là b

nh truy

n nhi

m 12

B

ng 4.3 T

l

nghi chó nhi

m b

nh Carré theo tu



l

nghi chó nhi

m b

nh do Parvovirus theo tu

i, gi

ng, gi

i tính 15

B

ng 4.6 K
ế
t qu


đ
i

u tr

b

nh do Parvovirus 17


B

ng 4.9 T

l

b

nh viêm d

dày ru

t theo tu

i, gi

ng, gi

i tính 21

B

ng 4.10 K
ế
t qu


đ
i


ng 4.12 T

l

b

nh viêm ph

i theo tu

i, gi

ng, gi

i tính 23

B

ng 4.13 K
ế
t qu


đ
i

u tr

b


nh

h

tu

n hoàn 25

B

ng 4.16 T

l

các b

nh

h

v

n
độ
ng 28

B

ng 4.17 T


ng 4.19 T

l

các b

nh trên h

lông, da 38

B

ng 4.20 T

l

các b

nh do y
ế
u t

khác 41

nh Carré 14

Hình 4.2 Tiêu ch

y có máu trong b

nh do Parvovirus 16

Hình 4.3 Chó ch

y máu m
ũ
i do Rickettsia 26

Hình 4.4 M

ng m

t 32

Hình 4.5
Đ

c giác m

c 33

Hình 4. 6 B
ư



N
Đ
ỀĐ
ã t

lâu chó không ch

là con v

t thân quen g

n g
ũ
i, mà còn là con v

t trung thành nh

t v

i
con ng
ư

i.
Ngày nay, n
ư


Đ

i s

ng ng
ư

i dân ngày
đượ
c nâng cao, vì th
ế
ng
ư

i ta nuôi chó
không ch


đ

làm b

n, làm con v

t nuôi cho vui c

a vui nhà mà nuôi chó còn
để
làm c


p
v

. Làm
đ
a d

ng thêm các gi

ng chó trong n
ư

c. Nh
ư
ng c
ũ
ng chính s

giao l
ư
u h

i nh

p
đ
ó

đ
ã làm xu

t hi

n không ph

i riêng l

mà k
ế
t h

p c

a
nhi

u b

nh khác nhau, bi

u hi

n tri

u ch

ng khác nhau làm công tác ch

n
đ
oán,

ang là
n

i lo âu
đố
i v

i các h

nuôi chó, nguy hi

m h
ơ
n là có nh

ng b

nh lây sang ng
ư

i.

Đ

nh

n
đị
nh tình hình các b



ng d

n c

a Ti
ế
n S
ĩ
Nguy

n Nh
ư
Pho tôi ti
ế
n hành
nghiên c

u ti

u lu

n: “KH

O SÁT CÁC B

NH TH
Ư

NG G


C
Đ
ÍCH, YÊU C

U1.4.1.M

c
đ
ích

Tìm hi

u v

t

l

m

c b

nh th
ư

ng x

1.4.2.Yêu c

u

- Kh

o sát các b

nh th
ư

ng g

p trên chó t

i B

nh xá thú y.

- Chu

n
đ
oán và
đ
i

u tr

b

n
đ
oán, li

u pháp
đ
i

u tr

, quy trình phòng b

nh.
2

PH

N II: C
Ơ
S

LÝ LU

N

o

Chó tr
ư

ng thành
:
38
o
C – 39
o
C.

o

Chó con : 38,5
o
C – 39,5
o
C.

- Nhi

t
độ
c

a c
ơ
th

n thú
đự
c).

o S

v

n
độ
ng.

o Nhi

t
độ
môi tr
ư

ng xung quanh.

T

n s

hô h

p

o

nh h
ư

ng nhi

u y
ế
u t
ốo Tu

i .

o Thú mang thai.

o Nhi

t
độ
môi tr
ư

ng xung quanh.

o Th

i gian trong ngày.



n/phút.Tu

i thành th

c và th

i gian mang thaio

Chó
đự
c
: 7 – 10 tháng.
o

Chó cái : 6– 12 tháng.Th

i gian mang thai kho

ng 58 – 63 ngày.



u qu

là t

ngày th

9
đế
n ngày th

13 c

a chu k


độ
ng d

c.

S

con
đ

ra trong 1 l

a
đ



đặ
c bi

t là gi

ng.

o Th

i gian cai s

a t

8 – 9 tu

n tu

i.

2.6. PH
Ư
Ơ
NG PHÁP C

M C

T


ơ
ng pháp này giúp ng
ư

i bác s
ĩ
có th

ki

m soát
đượ
c ph

n
đầ
u c

a chó h

n ch
ế

đượ
c s

vùng v

y và t


2.7. PH
Ư
Ơ
NG PHÁP KHÁM B

NH TRÊN CHÓ

Khi ch

n
đ
oán b

nh chúng ta luôn có m

t trình t


đả
m b

o các n

i dung
để
phân tích tính
ch

t,
đặ

đ
i

u tr


và phòng ng

a hi

u qu

.

2.7.1.
Đ
ă
ng ký h

i b

nh

Ghi l

i tên ch

,
đị
a ch

nh, màu lông.

H

i b

nh: tri

u ch

ng, ngày có d

u hi

u b

nh, ch
ế

độ
ch
ă
m sóc nuôi d
ư

ng, thu

c
đ
ã s

ế

đ
i

n t


đ
o

tr

c tràng.

- Quan sát th

tr

ng c

a thú, cách
đ
i
đ

ng, thái
độ
.



xu

t huy
ế
t c

a da.

- Xem d

ch m
ũ
i:
độ
nh

t, màu s

c,
đụ
c hay trong hay có l

n máu.

- Khám niêm m

c m

t, mi


p tim, nh

p th

, th

th

.
4

- S

n

n vùng ph

i, tim xem ph

n

ng
đ
au c

a thú, gõ vùng ph


a l
ư

i
để
quan sát bên trong h

ng, thanh qu

n.
- Quan sát s

ho c

a thú: ho khan, ho
ư

t, ho có ti
ế
ng,…

Khám h

th

ng tiêu hóa

- Quan sát
độ

niêm m

c l
ư

i.
- Khám th

c qu

n: quan sát và s

n

n th

c qu

n.

- Khám vùng b

ng: quan sát b

ng xem có s

tích n
ư

c, tích d


ph

n bên
trong nh
ư
các d

v

t, nh

ng
đ
o

n ru

t l

ng nhau.
- Quan sát phân: màu, mùi,
độ

đặ
c c

a phân.

- Ch

ế
m 10 – 15 cm.

Khám h

ni

u d

c

- Quan sát cách
đ
i ti

u c

a thú, màu s

c n
ư

c ti

u, mùi và
độ
nh

t n
ư

n bàng quang, d
ư
ơ
ng v

t, bao d
ư
ơ
ng v

t.
Trên thú cái có th

dùng m

v

t
để
ki

m tra âm
đạ
o.
Khám ph

n x

th



m tra
độ
thính c

a tai,
độ
ng tác quay
đầ
u khi có ti
ế
ng
độ
ng.

- Xem
độ
nh

y c

m c

a m

t, giác m

c m

t, s

ng c

a tai nh
ư
: gãi tai, l

c

đầ
u, c

p tai,

2.7.3. Ch

n
đ
oán phòng thí nghi

m

Ki

m tra máu

-
Đ
o t

tr


c b

ch c

u.
5

- Kh

o sát các ch

tiêu sinh hóa máu: hemoglobin, glucose, protein, urê, bilirubin,
ALAT, ASAT, Creatinine,…
- Phát hi

n ký sinh trùng
đ
ư

ng máu,

u trùng giun tim, vi trùng.

- Làm ph

n


a h

ng c

u, b

ch c

u,
đ
o l
ư

ng
protein, bilirubin, urobilinogen, nitrit, glucose…
Khám phân

Ki

m tra
độ
c

ng m

m, màu s

c, mùi phân, s


ch c

u, protein, vi sinh v

t. Xác
đị
nh d

ch viêm hay
phù b

ng ph

n

ng Rivalta.
D

ch m
ũ
i phân l

p vi trùng và th

kháng sinh
đồ
.

Ki



nuôi c

y ki

m tra n

m b

ng môi tr
ư

ng Sabouraud.

- Phân l

p vi trùng và th

kháng sinh
đồ
.

2.7.4. Các chu

n
đ
oán
đ

c bi

nh truy

n nhi

m.

2.8. PH
Ư
Ơ
NG PHÁP
Đ
I

U TR
Ị2.8.1.
Đ
i

u tr

theo nguyên nhân gây b

nh

Đ
ây là ph
ư


c cho th

c
ă
n

có ch

a nhi

u Ca.

2.8.2.
Đ
i

u tr

theo tri

u ch

ng

Ph
ư
ơ
ng pháp
đ

t thú.
6

Thí d

:

- Ói: dùng thu

c ch

ng ói

- Tiêu ch

y: dùng thu

c c

m tiêu ch

y, cung c

p dung d

ch
đ

m b

nh xâm nh

p vào c
ơ
th


để
gây nên b

nh thì c
ơ
th

thú s

tr

i qua các th

i

k

:

c h

i s

c kh

e

Đ
i

u tr

theo c
ơ
ch
ế
gây b

nh là dùng các ph
ư
ơ
ng pháp
đ
i

u tr


đ

ế
ti
ế
p n

ng h
ơ
n.

Thí d

: thú b

nh

n
đ
ói lâu ngày ta ph

i cung c

p glucose,
đạ
m, tránh tình tr

ng m

t n
ă
ng


nh do virus gây ra nh

m
t
ă
ng c
ư

ng s

c
đề
kháng và t

o
đ
i

u ki

n cho thú v
ư

t qua b

nh.
Thí d

: trong b


tiêu,
đầ
y
đủ
dinh d
ư

ng, cung c

p
đủ
vitamine
để
nâng cao s

c
đề

kháng
cho thú.
7

PH

N III: N


đế
n ngày 01 tháng 06 n
ă
m 2007.

-
Đ

a
đ
i

m kh

o sát: t

i B

nh xá Thú y Tr
ư

ng
Đ

i h

c Nông Lâm TP. H

Chí Minh.


c
đ
em
đế
n khám và
đ
i

u tr

t

i B

nh xá Thú y Tr
ư

ng
Đ

i H

c Nông Lâm

TP. H

Chí Minh.

3.6.2. D



nh, cân
đ
o tr

ng l
ư

ng, dây bu

c mõm…
- Các d

ng c

gi

i ph

u.

- Các d

ng c

phòng thí nghi

m: kính hi

n vi, cân ti
- C

n, oxy già, Povidine, thu

c sát trùng.

- Thu

c kháng viêm.

- Thu

c h

s

t, thu

c ch

ng ói.

- Thu

c l

i ti


m Giemsa, xanh methylen, gi

y th
ửn
ư

c ti

u.

3.7. PH
Ư
Ơ
NG PHÁP KH

O SÁT

3.7.1. T

i phòng khám

Ti
ế
p nh

n chó, l



ng
đ
ã th

y và các v

n
đề
khác có liên quan
đế
n chó b

nh
nh
ư
:
độ
tu

i, gi

ng, gi

i tính, tr

ng l
ư

ng, th

t qu

ra sao.
8

Quan sát th

tr

ng, cách
đ
i
đứ
ng, thân nhi

t, s

n

n các h

ch, ki

m tra niêm m

c, nghe
tim ph

a da
để

đ
ánh giá m

c
độ
m

t n
ư

c, khám m

t, tai, m
ũ
i, mi

ng và h

ni

u d

c.
3.7.2. T

i phòng thí nghi


- L

y máu xét nghi

m giun tròn.

- Nhu

m Giemsa.

- Th

c hi

n test
đố
i v

i b

nh ghi ng

Carré, Parvo.

Tr
ư

ng h

p nghi ng

n nên sau 2 tu

n tôi ti
ế
n hành t

ng k
ế
t hi

u qu


đ
i

u tr

1 l

n. Chúng
tôi th
ư

ng d

a trên ti
ế
n trình
đ

ế
t qu

.

3.8. CÁC CH

TIÊU THEO DÕI

D

a vào b

nh án ghi nh

n s

l
ư

ng chó mang
đế
n khám và k
ế
t qu


đ
i


nh, t

l

chó kh

i b

nh theo công th

c
sau:
S

chó b

nh theo nhóm
T

l

chó b

nh theo nhóm (%) = x 100

T

ng s

chó kh


u tr

b

nh9

PH

N IV: K

T QU

TH

O LU

N 4.11. PHÂN LO

344
tr
ư

ng h

p chó b

b

nh. Thông qua
đ
ó chúng tôi phân chia theo t

ng nhóm b

nh, tính t

l


b

nh và t

l

kh

i c


S

chó
b

nh

T

l

b

nh

(%)

S

chó kh

i
b

nh

T

l

24
92,31

B

nh

h

tiêu hóa 98
28,49
96
97,96

B

nh

h

ni

u d

c 26
7,56
25
96,15

B


tu

n hoàn 10
2,91
7
70

B

nh trên h

lông, da 24
6,98
23
95,83B

nh do các y
ế
u t

khác 28
8,14
26
92,86

n nhi

m là cao nh

t (31,98%),b

nh có t

l

th

p nh

t là b

nh

h

tu

n hoàn (2,91%), trên t

ng s



o sát c

a
chúng tôi t
ư
ơ
ng
đươ
ng v

i k
ế
t qu

kh

o sát c

a Nguy

n V
ă
n Ngh
ĩ
a (1999) (30,60%), cao
h
ơ
n k
ế

NH TRUY

N NHI

M

Qua th

i gian kh

o sát, chúng tôi ghi nh

n có 110 tr
ư

ng h

p nghi là b

nh truy

n nhi

m
d

a vào nh

ng tri



n
đ
oán chính xác h
ơ
n. T

l

nghi b

nh
truy

n nhi

m
đượ
c trình bày qua b

ng 4.2
10

B

ng 4.2 T


(%)

T

l

b

nh trên t

ng
s

chó kh

o sát (%)
B

nh Carré 73 66,36 21,22

B

nh do Parvovirus 34 30,91 9,88

B

nh do Leptospira 2 1,82 0,58

B


ốchó nghi b

nh truy

n nhi

m và (21,22%) trên t

ng s

chó kh

o sát, ti
ế
p
đ
ó là b

nh
Parvovirus chi
ế
m t

l

(30,91%) trên t


ư

ng h

p chi
ế
m t

l


(0,91%) trên t

ng s

chó nghi b

nh truy

n nhi

m và (0,29%) trên t

ng s

chó kh

o sát.

4.12.1. B

ng s

chó kh

o sát. K
ế
t qu

c

a chúng tôi t
ư
ơ
ng
đươ
ng v

i k
ế
t qu

c

a
Nguy

n Th

H



nh Carré theo tu

i, gi

ng, gi

i tính.

Ch

tiêu S

chó b

nh T

l

b

nh (%)

<6 tháng tu

i 49 67,12

6 – 12 tháng tu

i 12 16,44

i 5 6,85

N

i 28 38,36

Ngo

i 45 61,64

Đ

c 39 53,42

Cái 34 46,58 D

a vào s

li

u b

ng 4.3 chúng tôi nh

n th

y b

n h
ơ
n 2 n
ă
m tu

i chi
ế
m t

l

(6,85%).
11

Theo Tr

n Thanh Phong (1996), chó con
đượ
c m

truy

n kháng th

qua s



m th

v

i b

nh n
ế
u không
đượ
c ch

ng ng

a. Qua b

ng trên còn cho th

y chó ngo

i
có t

l

nhi

m b



nh nhi

u h
ơ
n.

Ch

n
đ
oán
Ch

y
ế
u d

a vào tri

u ch

ng lâm sàng nh
ư
: chó s

t cao (40 – 41
o
C),


n m



vùng da m

ng, s

ng hóa
mõm và gan bàn chân, ói nhi

u l

n, tiêu ch

y phân
đ
en và nh

y sau có l

n máu và c

niêm
m

c ru

t có mùi tanh khó ch



ng ch
ế
s

ph

nhi

m c

a vi trùng, b

ng cách s

d

ng kháng sinh ph


r

ng:
- Septotryl (Sulfadimethyxopyridine + Trimethoprime) tiêm b

p ho

c d
ư


y b

ng Imodium (1 viên/20kg P) ho

c Actapugite (1 gói/10kg P u

ng
ngày 3 l

n.
- Gi

m ti
ế
t d

ch b

ng Exomuc (4mg/kg P), u

ng ngày 3 l

n.

- B

o v

niêm m


ư

ng: truy

n Lactate Ringer + Glucose 5%.

- Tr

s

c, tr

l

c b

ng vitamin nhóm B, vitamin C.

Hi

u qu


đ
i

u tr

u ng
ă
n ch

n s


ph


nhi

m c

a vi trùng và nh

ng tri

u ch

ng có th

làm thú ch
ế
t. Bên c

nh
đ
ó vi


ng 4.4.
B

ng 4.4 K
ế
t qu


đ
i

u tr

trong tr
ư

ng h

p nghi b

nh Carré. S

chó b

nh B

nh do Carré
Trong 73 tr
ư

ng h

p nghi ng

b

nh Carré có 50 tr
ư

ng h

p kh

i b

nh
đạ
t t

l
ệ(68,49%). K
ế


(1999) 68,14%, Hu

nh Th

Ph
ư
ơ
ng Th

o (2004) 68,57%, Hu

nh Kim Vui (2005) 68,94%,
cao h
ơ
n Nguy

n Th

H

ng Nguyên (2005) 66,43%, Hoàng Th

o Vi (2005) 62,61%. Nguyên
nhân c

a s

khác bi


nh

Cách phòng b

nh b

ng vaccin là t

t nh

t. Chó
đượ
c ch

ng l

n 1 lúc 7 – 8 tu

n tu

i b

ng
vaccin Eurican DHPPi – L, và l

n 2 khi chó
đ
ư

c 11 – 12 tu

ng h

p nghi ng

b

nh do Parvovirus, chi
ế
m t

l
ệ(30,91%) t

ng s

chó nghi b

nh truy

n nhi

m và (9,88%) trên t

ng s

chó kh


l

nghi chó nhi

m b

nh do Parvovirus theo tu

i, gi

ng, gi

i tính.

Ch

tiêu S

chó b

nh T

l

b

nh (%)

<6 tháng tu



>2 n
ă
m tu

i 2 5,88

N

i 11 32,35

Ngo

i 23 67,65

Đ

c 16 47,06

Cái 18 52,94

B

ng 4.5 cho ta th

y b

nh x

y ra cao nh

ư

ng kháng th

gi

m d

n
sau cai s

a.

nh

ng chó con không
đượ
c bú s

a
đầ
u thì kh

n
ă
ng m

c b

nh r


t l

n,
ởgi

ng ngo

i t

l

nhi

m b

nh cao h
ơ
n do s

c
đề
kháng y
ế
u h
ơ
n gi


r

, s

t nh

ho

c không s

t,

ă
n ít sau
đ
ó ói m

a, không
ă
n, tiêu ch

y d

d

i phân có máu t
ư
ơ
i l

a da, m
ũ
i khô, m

t hõm sâu. Đ
i

u tr


Hình 4.2 Tiêu ch

y có máu trong b

nh do Parvovirus .- Dùng các lo

i kháng sinh: Septotryl, Shotapen, Genta – tylo, Baytril.

- Ch

ng ói b

- Ch

ng m

t n
ư

c và cung c

p n
ă
ng l
ư

ng b

ng Lactate Ringer + Glucose 5 %.

- Tr

s

c, tr

l

c b

ng vitamin nhóm B và vitamin C.


B

ng 4.6 K
ế
t qu


đ
i

u tr

b

nh do Parvovirus. S

chó b

nh

B

nh do

Parvovirus

T

Qua b

ng trên cho ta th

y có 34 tr
ư

ng h

p nghi là b

nh do Parvovirus, có 21 tr
ư

ngh

p kh

i b

nh
đạ
t t

l

(61,76%). K


54,54%, Phan Minh Khôi (2005) là 58,47%. Nh

ng chó
đ
i

u tr

kh

i
đ
a s

là gi

ng n

i và
nh

ng chó l

n tu

i.
Phòng b

nh


4.12.3. B

nh do Leptospira

Trong quá trình kh

o sát chúng tôi ghi nh

n
đượ
c 2 tr
ư

ng h

p nghi Leptospira chi
ế
m t
ỷl

(0,58%) trên t

ng s

chó kh


a tu

i, gi

ng và gi

i tính.

Ch

n
đ
oán

D

a vào tri

u ch

ng lâm sàng nh
ư
vàng da vàng niêm m

c, n
ư

c ti

u s


u hay ti

u ít.
Đ
i

u tr
ịDùng kháng sinh

- Shotapen 1ml/10kg P tiêm b

p 3 ngày tiêm 2 l

n.
15

- Oxytetracyclin 1ml/10kg P/ngày, tiêm b

p, ngày 1 l

n, tiêm liên t

c trong 15 ngày,

- Ch

ng ói b

ng Primperan.

- C

m tiêu ch

y b

ng Imodium, Actapulgite.

- Tr

s

c, tr

l

c b

ng vitamin nhóm B, vitamin C.

Hi

u qu



th

c

p tính làm thú ch
ế
t nhanh do b

nhi

m urê huy
ế
t.

Phòng b

nh

B

nh lây sang ng
ư

i, gây

nh h
ư

ng t

nh chó thú b

ng vaccin và
đ
úng li

u trình.
Song song v

i vi

c tiêm phòng b

ng vaccin ta c

n v

sinh s

ch s

n
ơ
i nuôi nh

t thú, tiêu di

t
loài g


t

l

(0,29%) trên t

ng s

chó kh

o sát, b

nh x

y ra trên gi

ng chó ngo

i < 6 tháng tu

i, gi

i tính
đự
c.
Ch

n
đ
oán


, ch

y m
ũ
i trong, không nghe
đượ
c âm ran ph

i.

Đ
i

u tr
ị- Gi



m cho chó, dùng kháng sinh Shotapen, Spiramycin hay Batril.

- Kháng viêm b

ng Dexamethason.

- Gi



đ
i

u tr

và biên pháp phòng ng

a

N
ế
u phát hi

n s

m và
đ
i

u tr

k

p th

i thì s

kh



t là v

sinh, nuôi d
ư

ng t

t, không cho
ă
n th

c
ă
n n

m m

c.
Đ

ng th

i
k
ế
t h

p v



p thú b

nh có tri

u ch

ng trên
đườ
ng tiêu hóa. T
ỷl


đượ
c trình bày qua b

ng 4.7.

B

ng 4.7 T

l

b

nh


nh trên
t

ng s

kh

o sát
(%)

Ký sinh trùng
đườ
ng ru

t 67
68,37 19,48

Viêm d

dày ru

t 31
31,63 9,01

T

ng 98 100 28,49

tiêu hóa và chi
ế
m (19,48%) trên t

ng s

chó kh

o sát.
4.13.1. B

nh ký sinh trùng
đ
ư

ng ru

t

Chúng tôi ghi nh

n có 67 tr
ư

ng h

p nhi

m ký sinh trùng

y ra

chó nh

h
ơ
n
12 tháng tu

i (91,04%) k
ế
t qu

này phù h

p v

i nghiên c

u c

a L
ư
ơ
ng V
ă
n Hu

n và Lê



Ch

tiêu S

chó b

nh T

l

b

nh (%)

<6 tháng tu

i 49 73,13

6 – 12 tháng tu

i 12 17,91

Tu

i


i 42 62,69

Đ

c 40 59,70

Cái 27 40,30 Qua b

ng trên còn cho th

y b

nh x

y ra nhi

u

gi

i tính
đự
c và gi





chó nh

h
ơ
n 6 tháng tu

i là tri

u
ch

ng
đ
i

n hình c

a giun
đũ
a (Toxocara canis). Th

nh tho

ng thú b

ho, ói ra giun. Niêm
m

i ta xét nghi

m phân b

ng ph
ư
ơ
ng pháp phù n

i hay xem
t
ư
ơ
i.
Đ
i

u tr
ịU

ng Exotral (Niclosamide + Levamisol), 1 viên/5kg P. Dùng 2 l

n cách nhau 1 tháng
sau
đ
ó
đị

dàng trong công tác
đ
i

u tr

n
ế
u vi

c ch

n
đ
oán chính xác, t

i B

nh xá
trong th

i gian kh

o sát thì hi

u qu


đ
i

Ph
ư
ơ
ng Th

o (2004), Nguy

n Th

H

ng T
ư
ơ
i
(2005).

Phòng b

nh: t

y giun
đị
nh k

, ch
ă
m sóc nuôi d
ư


p chó có bi

u hi

n viêm d

dày ru

t chi
ế
m (31,63%) trên
t

ng s

chó b

nh

h

tiêu hóa và (9,01%) trên t

ng s

chó kh

o sát. B

nh x

i tính
đượ
c th

hi

n qua
b

ng 4.9.

Tu

i Gi

ng

l

b

nh (%)
<6 tháng tu

i 19
61,29

6 – 12 tháng tu

i 2
6,45

1 – 2 n
ă
m tu

i 1
3,23

>2 n
ă
m tu

i 9
29,03



a vào các tri

u ch

ng nh
ư
: chó s

t cao 40 – 41
o
C, ói ra máu, b
ỏă
n, h

ch s
ư
ng l

n tiêu ch

y có máu và niêm m

c ru

t nh
ư

ế
t vì ki

t s

c do không
đ
i

u tr

k

p th

i.
Đ
i

u tr
ị- Dùng kháng sinh ch

ng ph

nhi

m: Septotryl, Baytril,…


t n
ư

c và cung n
ă
ng l
ư

ng b

ng Lactate Ringer + Glucose 5%.

- Tr

s

c tr

l

c b

ng vitamin nhóm B và vitamin C.

Hi

u qu



t chúng tôi ghi nh

n

có 28 tr
ư

ng h

p kh

i b

nh
đạ
t (93,32%)
đượ
c trình bày qua b

ng 4.10.

B

ng 4.10 K
ế
t qu


đ
i

(%) S

chó kh

i T

l

kh

i (%)344 31 8,72 28 93,32 Qua b

ng ta th

y k
ế
t qu


đ
i

u tr



thú b

nh n

ng, hay vi

c
đ
i

u tr


không theo li

u trình c

a B

nh xá. K
ế
t qu


đ
i

u tr


i (2005) là 80,43%, s

khác bi

t này là do ch

nuôi
đ
ã ý th

c phát hi

n b

nh
s

m và
đ
em
đ
i

u tr

k

p th

i.

t

l


đạ
m cao,…

C

n phát hi

n và
đ
i

u tr

s

m.
19

4.14. B

NH


chúng tôi bi
ế
t
đ
a s

nh

ng chó có b

nh này
đượ
c nuôi n
ơ
i s

a ch

a ôtô, c
ơ
s

hàn ti

n,
x
ư

ng ch
ế

B

nh S

thú b

nh T

l

b

nh theo
nhóm (%)

T

l

b

nh trên
t


c t

p

B

nh xá chúng tôi ghi nh

n có 15 tr
ư

ng h

p chi
ế
m t

l
ệ(4,36%). B

nh x

y ra ch

y
ế
u

ng 4.12.
B

ng 4.12 T

l

b

nh viêm ph

i theo tu

i, gi

ng, gi

i tính.

Ch

tiêu S

chó b

nh T

l

b

1 – 2 n
ă
m tu

i 6 40,00

>2 n
ă
m tu

i 4 26,67

N

i 4 26,67

Ngo

i 11 73,33

Đ

c 8 53,33

Cái 7 46,67
Ch



b

ng, g
ư
ơ
ng m
ũ
i khô, d

ch m
ũ
i
đặ
c màu xanh,
đ
ôi khi có màu r

sét do l

n máu.
Nghe ph

i có âm ran
ư

t, xét nghi

m máu cho th


thú n

m n
ơ
i khô ráo thoáng mát,

m áp. Dùng kháng sinh liên t

c trong 7 – 10 ngày,

có th

dùng 1 trong các lo

i kháng sinh sau:

- Suanovil (Spiramycin) 1ml/10kg P.

- Baytril (Enrofloxacine) 1ml/10kg P.

Giãn khí qu

n, gi

m ti
ế
t d

ch dùng Theostat và Exomuc 4mg/kg P.
Gi


c, tr

l

c b

ng vitamin nhóm B, vitamin C.

Hi

u qu


đ
i

u tr
ịTrong 15 tr
ư

ng h

p b

nh thì có 13 tr
ư


u tr

b

nh viêm ph

i.

S

chó b

nh

B

nh viêm ph

i

T

l

(%)

S

chó kh


o (2004) là 71,73%, Nguy

n Th
ịH

ng T
ư
ơ
i (2005) là 73,91%. S

chênh l

nh này là do trong th

i th

i
đ
i

m kh

o sát khác
nhau ho

c ch


sinh môi tr
ư

ng s

ch s

thoáng mát, t

y giun sán
đ

nh k

, tránh cho

ă
n th

c
ă
n d

ng b

t khô vì d

gây s


Ghi nh

n c

a chúng tôi là 11 tr
ư

ng h

p chi
ế
m (3,20%) trên t

ng s

chó kh

o sát. T

l
ệb

nh theo tu

i, gi

ng, gi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status