Tiết 58: Đ9. Quy tắc chuyển vế
Ngày dạy: / /
I.Mục tiêu:
- HS hiểu, vận dụng đợc các tính chất của Đẳng thức, quy tắc chuyển vế.
- Rèn luyện kỹ biến đổi tơng đơng đẳng thức.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề.
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ.
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Tính và so sánh kết quả:
a, (12 + 3) + 5 và (9 + 6) + 5
b, 23 3 và (30 7) - 3
2, Tìm x biết
a, x + 5 = 7
b, x 3 = 10
1,
a, (12 + 3) + 5 = (9 + 6) + 5
b, 23 3 = (30 7) - 3
2,
a, x + 5 = 7 <=> x = 7 5 = 2
b, x 3 = 10 <=> x = 10 + 3 = 13
2)Bài mới:
Quan sát tranh và qua bt 1
Em có nhận xét gì?
Mô tả đẳng thức.
Tính: 25 + 30 25 10
Hãy thêm 4 vào hai vế đẳng
* Việc biến đổi các đẳng thức tuân thủ t/c
và QT dấu ngoặc đợc gọi là bbiến đổi tơng
đơng.
Bài 63:
3 + (-2) + x = 5
<=> x = 5 - 3 ( -2) = 4
Bài 64:
a, a + x = 5 x = 5 a
b, a x = 2 x = a - 2
IV.H ớng dẫn học ở nhà :
- Làm lại các bài tập trên, làm BT(SBTT)
Tiết 59: Luyện tập
Ngày dạy: / /
Lớp dạy:
I.Mục tiêu:
- Củng cố T/C của đẳng thức, QT chuyển vế
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, biến đổi đẳng thức.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng thực tế.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề.
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ.
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu T/C của đẳng thức.
2, Nêu QT chuyển vế, nêu
VD!
1, T/C: (SGK)
2, QT: (SGK)
- HS tìm đợc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. Nắm vững QT, nhân hai số nguyên
khác dấu một cách thành thạo.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề.
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ.
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Dựa vào phép cộng hãy
tính tích sau:
3 . 4 =
3 . ( - 4 ) =
3 . ( - 5 ) =
( - 6 ) .2 =
Em có nhận xét gì về giá
trị tuyệt đối của tích và tích
các giá trị tuyệt đối ?
1,
3 . 4 = 4 + 4 + 4 = 12
3 . ( - 4 ) = (- 4) + (- 4) + (- 4) = - 12
3 . ( - 5 ) = = -15
( - 6 ) .2 = = -12
Giá trị tuyệt đối của tích = tích các giá
trị tuyệt đối .
3
Tích của hai số nguyên
khác dấu là số fgì ?
Tích của hai số nguyên khác dấu là số
nguyên âm.
a, = - 30
b, = - 27
c, = - 110
d, = - 600
Bài 74: 125 . 4 = 500
a, b, c, có kết quả là - 500
Bài 75: So sánh
a, (- 67) < 0
b, 15(- 3) < 15
c, (- 7) 2 < - 7
Bài 76: (Bảng phụ)
V.H ớng dẫn về nhà :
* Thuộc QT.
* Làm BT 77 + BT(SBTT)
Tiết 61: Đ10. Nhân hai số nguyên cùng dấu
Ngày dạy: / /
I.Mục tiêu:
- HS tìm đợc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu. Nắm vững QT, nhân hai số nguyên
cùng dấu một cách thành thạo.
4
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề.
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ.
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Phát biểu QT nhân hai số
nguyên khác dấu ? áp dụng tính :
1, Nhân hai số nguyên d ơng :
(nhân 2 số tự nhiên khác không)
VD: 3 .5 = 15
2 . 350 = 700
2, Nhân hai số nguyên âm:
NX:
QT : (SGK)
VD: (SGK)
BT:
5 . 7 = 35
- 3 . (- 8) = 24
3 . ( - 12) = - 36
100 . 0 = 0
0 . (- 96) = 0
3, Kết luận: (SGK)
Chú ý :
* Cách nhận biết dấu
(+) . (+) (+)
(- ) . (- ) (+)
(- ) . (+) (- )
(+) . (- ) (- )
* Trong tích có 1 T/S bằng 0 thì tích
bằng 0
5
* Khi ®æi dÊu 1 t/s cña tÝch th× tÝch
®æi dÊu. khi ®æi dÊu 2 t/s th× tÝch
kh«ng ®æi dÊu.
IV.Cñng cè bµi:
◐ Em kh«ng ®îc lµm t¾t.
◐ Gi¶i thÝch t¹i sao mµ kh«ng
Tiết 62: Luyện tập
Ngày dạy: / /
I.Mục tiêu:
- Khắc sâu QT nhân hai số nguyên trong mọi trờng hợp.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán, biến đổi đẳng thức.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng thực tế.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề.
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ.
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu QT nhân hai số khác dấu,
Qt nhân hai số cùng dấu?
áp dụng: tính:
23 . 2 =
- 23 . 2 =
23 . (-2) =
(-23) . (-2) =
- 23 . 0 =
2, Nêu QT chuyển vế,
Tìm x biết: x : 2 6 = - 3 . (- 4)
1, QT: (SGK)
23 . 2 = 46
- 23 . 2 = - 46
23 . (-2) = - 46
(-23) . (-2) = 46
- 23 . 0 = 0
2, x : 2 = 12 + 6
b, = 5928
c, = 143 175
V.H ớng dẫn về nhà :
:*Học thuộc QT nhân hai số nguyên
* Làm BT (SBT)
Tiết 63: Đ12. Tính chất của phép nhân
Ngày dạy: / /
I.Mục tiêu:
- HS hiểu đợc tính chất của phép nhân, biết xác định dấu của tích nhiều số nguyên.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính chất vào giải toán.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề.
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ.
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Tính và so sánh kết quả?
a, 13.(-2) và (-2).13
b, 5.[7 .(- 3)] và 5.7.(-3)
c, -35.1 và -35
d, -2.(6 + 4) và (-2).6 + (-2).4
1,
a, 13.(-2) = (-2).13
b, 5.[7 .(- 3)] = 5.7.(-3)
c, -35.1 = -35
d, -2.(6 + 4) = (-2).6 + (-2).4
8
2)Bài mới:
Các tính chất của phép nhân
nào hay hơn ?
Cách viết luỹ thừa cơ số là
số nguyên.
Cách tính luỹ thừa cơ số là
số nguyên.
Bài 90:
a, = - 900
b, = 616
Bài 91: Thay một thừa số bằng tổng để tính.
a, - 57 .11 = - 57 (10 + 1) = = - 627
b, 75.(- 21) = 75 (- 20) + 75 (- 1) =
= - 1575
Bài 93: Tính nhanh.
a, = [(- 4)(- 25)][(- 8).125](- 6)
= 100 . 1000 . 6 = 600 000
C
2
, = (4.25)(8.125) 6 = = 600 000
b, (- 98).(1- 246) 246 . 98
= - 98 (1 246 + 246) = - 98
Bài 94:
a, (- 5). (- 5). (- 5). (- 5). (- 5) = (- 5)
5
b, (- 2). (- 2). (- 2). (- 2). (- 2). (- 2)
= (- 2)
6
Chú ý: Xét dấu của tích nhiều số nguyên.
Luỹ thừa của một số nguyên.
V.H ớng dẫn về nhà :
* Ghi nhớ 4 T/C.
a, 5
3
= = 125
(-2)
5
= = - 32
(- 2)
6
= = 64
b, a là số âm, n là số lẻ
2) Tổ chức luyện tập:
Tơng tự câu 2 bài cũ.
áp dụng T/C phân phối tính?
Trong tích có bao nhiêu thừa
số âm ? => tích âm hay dơng?
Căn cứ vào đâu để điền vào ô
trống?
Thay m = 2. n = - 3 vào tính
giá trị biểu thức m.n
2
rồi
khoanh vào đáp số đúng?
Bài 95:
(- 1)
3
= (- 1). (- 1). (- 1) = - 1
0
3
= 0
Bài 96:Tính
- Rèn luyện kỹ năng t duy mở rộng, áp dụng tính toán.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề.
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ.
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Khi nào ta nói số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b?
Khi a b ta nói a là gì của b
và b là gì của a ?
2, Hãy viết 6 , - 6 thành tích của
hai số nguyên ?
1, a b tồn tại q N sao cho a = b.q
ta nói "a là bội của b"
"b là ớc của a"
2, 6 = 1.6 = 2.3 = -1. (- 6) = -2.(- 3)
- 6 = -1.6 = - 2.3 = 1. (- 6) = 2.(- 3)
2)Bài mới:
Đăt vấn đề:
Tơng tự trong N, trong Z cũng
có khái niêm chia hết và bội ớc
nh sau !
6 có chia hết cho 2 không? vì
sao ? 2 là gì của 6? 6 là gì của2?
6 có chia hết cho - 2 không? vì
sao ? - 2 là gì của 6? 6 là gì của -
2?
1, Bội và ớc của số một số nguyên:
* Nếu a, b cùng dấu => a/b dơng
Nếu a, b khác dấu => a/b âm.
2, Tính chất chia hết:
* Bắc cầu:
ca
cb
ba
* a b => m.a b (m Z)
* a c, b c => (a + b) c và (a - b) c
VD: - 45 15, 15 3 => - 45 3
81 9 => - 3508 . 81 9
- 56 7, 147 7 => (- 56 + 147) 7
(- 56 - 147) 7
IV.Củng cố bài:
Yêu cầu không làm tắt.
Điền vào bảng phụ.
Bài 104: Tìm x biết.
a, 15x = - 75 => x = - 75 : 15 = - 5
b, 3|x| = 18 => |x| = 18 3 => x = 6
Bài 105: (bảng phụ).
*H ớng dẫn về nhà :
Làm BT 101 103, 105,106
Làm BT 107.
Chia 2 trờng hợp.
Tìm số bé nhất, sắp các số âm,
các số dơng.
Chú ý có hai số đối nhau có
giá trị tuyệt đối bằng nhau.
Muốn tìm a ta phải tìm | a |
VD: | 3 | = 3, | - 3 | = 3
Chú ý: | a | 0 , a Z
* Thứ tự trên Z.
Điểm a nằm bên trái điểm b trên trục
thì a < b
VD:
Bài 107:
c, a < - b < 0 < b = |b| = |- b| <- a = |a|
= |- a|
Bài 108:
Nếu a > 0 => - a < a , - a < 0
Nếu a < 0 => - a > a , - a > 0
Bài 109: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
- 624; - 570; - 287; 1441; 1596; 1777;
1850
Bài 115: Tìm a Z biết :
a, | a | = 5 => a = 5
b, | a | = 0 => a = 0
c, | a | = - 3 => không có giá trị nào của
a
d, | a | = | - 5| => | a | = 5 => a = 5
e, - 11| a | = - 22 => | a | = 2 => a = 2
BTVN: làm hết bài tập còn lại
2x = ?
Muốn tìm x trớc hết phải tìm
3x = ?
Muốn tìm x trớc hết phải tìm x
2, Các phép toán:
a, Các quy tắc: cộng, trừ, nhân, chia,
chuyển vế, dấu ngoặc.
b, Tính chất phép toán.
Bài 110:
a, Đ
b, Đ
c, S
VD: - 2 . (- 3) = 6 chứ không âm
d, Đ
Bài 111:
a, = - 36
b, = 390
c, = - 279
d, = 1130
Bài 114:
a, x = 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0
Tổng của chúng bằng 0.
b, x = - 5; - 4; - 3; - 2; - 1; 0; 1; 2; 3
Tổng của chúng bằng - 9.
c, x =
Tổng của chúng bằng 20.
Bài 116:
a, = - 120
b, = - 12
c, = - 16
Giải
16
4, Tìm số nguyên x biết :
a, 2x + 35 = 15 b, | 2x 1 | = 7 c, x 1 là ớc của 3
Giải
Chơng III
Phân số
Tiết 69: Đ1: Mở rộng khái niệm phân số
Ngày dạy: / /
I.Mục tiêu:
- H/s hiểu khái niệm phân số một cách hoàn hảo. Thấy đợc tại sao có sự khác nhau so
với khái niệm phân số đã học ở lớp 5.
- Biết viết , đọc, giá trị của phân số.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề.
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ.
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:(Kết hợp trong giờ)
2)Bài mới:
Em hãy nêu VD phân số ?
G/v nêu vấn đề !
Em nhắc lại khái niệm phân
số!
Em cho biết giá trị của các
phân số sau!
1, VD:
2, Khái niệm phân số: (SGK)
3, Ký hiệu & cách đọc, giá trị của
phân số :
* KH:
b
a
Trong đó a,b Z
a gọi là tử, b là mẫu.
* Đọc: a phần b.
* Giá trị của phân số:
ba
b
a
:
=
VD1:
17
Cách viết nào là phân số chỉ ra
tử, mẫu? Cách viết nào không
phải phân số giải thích vì sao ?
6
0
;
0
5
;7;
6
5,2
;
Là p/s có tử (-3), mẫu 5
6
5,2
Không phải p/s vì 2,5 Z
-7 Là p/s có tử (-7), mẫu 1
0
5
Không phải p/s vì b = 0
6
0
Là p/s có tử 0, mẫu 6
IV.Củng cố bài:
Qua VD trên em rút ra chú ý
gì ?!
Em tô vào SGK!(có nhiều
cách tô )
Xem hình đọc phân số!
Cô giáo đọc HS viết !
Em lên bảng viết !
Vì sao không viết p/s 2/ 0 ?
Chú ý:
* Mẫu luôn luôn khác 0
* Mọi số nguyên đều coi nh 1 p/s có tử
là chính nó, mẫu bằng 1
Bài tập:
III. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu đ/n phân số cho VD ?
2, So sánh các ps
6
2
;
3
1
?
Xét tích 1.6 và 2.3 ?
1, Đ?N (SGK)
VD:
2,
6
2
3
1
=
1.6 = 2.3
2)Bài mới:
G/v nêu vấn đề mở rộng khái
niệm bằng nhau của 2 ps !
Xét 2 p/s
8
6
;
4
3
=
vì (-3).(- 8) = 4.6 = 24
7
4
5
3
Vì 3.7 - 4 .5
VD2: ?1 (SGK)
VD3: ?2 (SGK)
Một p/s có giá trị âm, một p/s có giá
trị dơng nên chúng không bằng nhau.
VD4: (VD2 SGK)
3
28
21.4
21.428.
28
21
4
====
xx
x
IV.Củng cố bài:
Muốn chứng tỏ 2 p/s bằng
nhau ta chứng tỏ điều gì ?
a
=
vì - a.b = a. (- b) a,b
Bài 9:
4
3
4
3
=
7
5
7
5
=
9
2
9
2
=
10
8
4
;
6
3
&
2
1
;
4
2
&
2
1
1, Đ/N (SGK)
2.24.1
4
2
2
1
==
Tơng tự cho 2 VD sau.
2)Bài mới:
Xét 2 p/s
4
2
.
.
=
với m Z , m 0
nb
na
b
a
:
:
=
với n ƯC(a;b)
VD1: (SGK)
5
3
)1).(5(
)1.(3
5
3
=
=
VD2: ?3 (SGK)
IV.Củng cố bài:
Nhắc lại T/C cơ bản của p/s?
Có mấy cách chứng tỏ 2 p/s
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ.
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
21
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu T/C cơ bản của p/s! Viết
các p/s bằng p/s
16
12
1, T/C: (SGK)
4
3
8
6
8
6
16
12
=
=
=
2)Bài mới:
Nhận xét bài cũ rồi đa ra khái
niệm rút gọn p/s.
QT: (SGK)
VD: ?1
a,
2
1
5:10
5:5
10
5
=
=
b, c, d, Tơng tự.
2, Phân số tối giản:
Đ/N: (SGK)
VD1: (?2 - SGK)
2
1
3:6
3:3
6
3
==
3
1
==
b,
9
7
81
63
9
7
9:81
9:63
81
63
=
==
Bài 16:
Răng cửa chiếm: 8/32 = 1/4 tổng số
răng.
Răng nanh chiếm:4/32 = 1/8 tổng số
răng.
Răng cối chiếm: 8/32 = 1/4 tổng số
22
Phát hiện các ớc chung của tử
và mẫu để rút gọn ?
Ra thêm bài g, 2 cách giải sau
cách nào đúng cách nào sai ?
răng.
Răng hàm chiếm:12/32 = 3/8 tổng số
răng.
2
2
2
)13(5
5.2
515
==
=
(Đúng)
BTVN: Làm BT 18 27
V. H ớng dẫn học ở nhà :
BTVN: Làm BT 18 27(SGK
Tiết 74 - 75: Luyện tập
Ngày dạy: / /
I.Mục tiêu:
-Củng cố khái niệm phân số , phân số bằng nhau, phân số tối giản. T/C cơ bản của
phân số. Quy tắc rút gọn phân số.
-Rèn luyện kỹ năng so sánh phân số và rút gọn phân số.
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề.
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ.
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu Đ/N phân số , phân số b-
;
95
60
19
12
=
Bài 21:
Phân số không bằng các p/s khác là
14/20
Bài 22: (Bảng phụ)
Bài 24:
=
=
=
=
=
EF, GH, IK bằng mấy phần
12?
Vì sao sai ?
25 dm
2
= ? m
2
Bài 23:
B =
3
5
;
5
3
;0
Bài 26: ( Vẽ hình trên bảng)
Bài 27:
Bạn ấy đã làm sai vì 10 không phải là
ớc chung của tử và mẫu.
Bài 19:
25 dm
2
II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy, học :
1) Phơng pháp: Nêu vấn đề.
2) Phơng tiện:
a) Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ.
b) Học sinh: Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập.
III. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
1, Nêu T/C cơ bản của p/s! Viết
các p/s
8
5
;
5
3
thành các phân
số có mẫu bằng 40
1, T/C: (SGK)
40
25
8
5
;
40
24
5
3
=