hai dạng đề kiểm tra 45 phút chương III đại số lớp 9có ma trận và đáp án chi tiết - Pdf 15

ỏi 9-Ch ng III: H HAI PHNG TRèNH BC NHTHAI N
Họ và tên:

Lớp: 9/
BAèI KIỉM TRA 45
PHUẽT
Môn : Đại số
Điểm số:

BN Cể TRC NGHIM KHCH QUAN:
I
/A-Trắc nghiệm: (4đ)
Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau (trừ câu 7):
-Câu 1: Nghiệm của hệ phơng trình



=
=
14106
753
yx
yx
là:
A) Vô nghiệm ; B) Vô số nghiệm ;
C) Có nghiệm duy nhất; D) Cả A;B;C đều đúng
- Câu 2: Phơng trình nào sau đây là phơng trình bậc nhất có hai ẩn số ?
A) 2x
2
+ y = 0 B) 2x + y = 0
C) 0x = 5y D) Cả hai phơng trình ở B và C

- Câu 7(1đ): Cho đờng thẳng (d) có phơng trình : (m+2)x + my = 0. Hãy nối mỗi
điều kiện của m cho ở cột A với một câu cho ở cột B để đợc kết quả đúng
Cột A Cột B
1. Khi m = -2 a. (d) trùng với đờng thẩng y = x
2. Khi m = 0 b. (d) vuông góc với đờng thẳng y = -
2
3
2
+x
3. Khi m = -1
c. (d) là trục oy
4. Khi m =
5
4

d. (d) song song với trục Ox
e. (d) trùng với trục Ox
Trả lời : 1 _ ; 2 _ ; 3 _ ; 4 _ ;
b - tự luận : (6 điểm )
Bài 1 (2đ): Giải hệ phơng trình sau:



=+
=+
(2)
(1)
2yx
3yx2


yx
yx
là:
A) Vô nghiệm ; B) Vô số nghiệm ;
C) Có nghiệm duy nhất; D) Cả A;B;C đều đúng
- Câu 3: Phơng trình nào sau đây là phơng trình bậc nhất có hai ẩn số .?
A) 2x+y = 0 B) 2x
2
+y = 0
C) 2x = 0y D) Cả hai phơng trình ở ý A và C
- Câu 4: Cho hệ phơng trình :



=+
=+
my2x2
4yx
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A) Hệ luôn có nghiệm với mọi m ;
B) Hệ vô nghiệm khi và chỉ khi m = 8
C) Hệ có vô số nghiệm khi m = 8 ;
D) Cả B và C đều đúng
- Câu 5: Cho phơng trình : 3x - 5y = 6 . Một phơng trình cùng với phơng trình
trên làm thành một hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là :
A) 2x+y =1 ; B) 3x-5y =1 ;
C) ; 6x-10y =12 D) 3x-5y =6
- Câu 6: Nghiệm tổng quát của phơng trình : x- y = 6 là:
A) (x





=
=+
2
42
yx
yx

Bài 2(2đ):
Xác định a và b để đờng thẳng y= ax+b đi qua 2 điểm A(1;2) và B(2; -1)
Bài 3(2đ): Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phơng trình :
Hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông hơn kém nhau 2cm . Nếu giảm cạnh
lớn đi 4cm và tăng cạnh nhỏ lên 6cm thì diện tích không đổi . Tính diện tích của
tam giác vuông.
Họ và tên:

Lớp: 9/
BàI KIểM TRA 45 PHúT
Môn : Đại số
Điểm số:

3
A- Trắc nghiệm : (4đ)
Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau (trừ câu 7):
- Câu1: Số nghiệm của phơng trình bậc nhất có hai ẩn số là:
A)Vô nghiệm ; B) Vô số nghiệm ;
C) Có 1 nghiệm duy nhất ; D) Cả A,B,C đều đúng
- Câu2: Cho hệ phơng trình :

14106
753
yx
yx
là:
A)Vô nghiệm ; B)Vô số nghiệm ;
C)Có nghiệm duy nhất; D)Cả A;B;C đều sai
- Câu 6: Phơng trình nào sau đây là phơng trình bậc nhất có hai ẩn số ?
A) 2x
2
+ y = 0 B) 2x + 0y = 0
Tr ng T n B y Tr ng THCS nguy n B ỏ Ng c
3
ỏi 9-Ch ng III: H HAI PHNG TRèNH BC NHTHAI N
C) 2x = 5y D) Cả hai phơng trình ở ý B và C
- Câu 7(1đ): Cho đờng thẳng (d) có phơng trình : (m+2)x + my = 0. Hãy nối mỗi
điều kiện của m cho ở cột A với một câu cho ở cột B để đợc kết quả đúng:
Cột A Cột B
1. Khi m = -2 a. (d) trùngvới đờng thẩng y = x
2. Khi m = 0 b. (d) vuông góc với đờng thẳng y = 2 -
3
2
x
3. Khi m =
5
4

c. (d) là trục oy
4. Khi m = -1 d. (d) song song với trục Ox
e. (d) trùng với trục Ox

- Câu 1: Nghiệm tổng quát của phơng trình : x - y = 6 là:
A) (x

R ; y=6-x) ; B) (x= y+6 ; y
R

) ; C) Cả A,B đều đúng ; D) Cả A,B
đều sai.
- Câu 2: Phơng trình nào sau đây là phơng trình bậc nhất có hai ẩn số ?
A) 2x
2
+y = 0 B) 2x+y
2
= 0 C) 2x = y D) Cả hai phơng trình ở ý A
và B
- Câu 3: Số nghiệm của phơng trình bậc nhất có hai ẩn số là:
A) Có 1 nghiệm duy nhất ; B) Vô nghiệm ; C) Vô số nghiệm ; D) Cả A,B,C
đều đúng
- Câu 4: Cho phơng trình : 3x - 5y = 6 . Một phơng trình cùng với phơng trình
trên làm thành một hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là :
A) 6x-10y =12 ; B) 3x-5y =1 ; C) 2x+y =1 ; D) 3x-5y =6
- Câu 5: Cho hệ phơng trình :



=+
=+
my2x2
4yx
Khẳng định nào sau đây là SAI ?

c. (d) là trục oy
4. Khi m =
5
4

d. (d) song song với trục Ox
e. (d) trùng với trục Ox
Trả lời : 1 _ ; 2 _ ; 3 _ ; 4 _ ;
B- Tự luận : (6 điểm )
Bài 1(2đ): Giải hệ phơng trình sau:



=+
=+
2
32
yx
yx

Bài 2(2đ): Xác định a và b để đờng thẳng y= ax+b đi qua 2 điểm A(-1; 2) và
B(2 ;1)
Bài 3(2đ): Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phơng trình :
Hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông hơn kém nhau 2cm . Nếu giảm cạnh
lớn đi 4cm và tăng cạnh nhỏ lên 6cm thì diện tích không đổi . Tính diện tích của
tam giác vuông.
HAI KHễNG Cể TRC NGHIM KHCH QUAN :
Họ và tên:

Lớp: 9/

54
xyxy
xy
yx
Vi xy 0
Tr ng T n B y Tr ng THCS nguy n B ỏ Ng c
5
ỏi 9-Ch ng III: H HAI PHNG TRèNH BC NHTHAI N
Cõu 3(1,5 im): Gii bi toỏn sau bng cỏch lp h phng trỡnh:
Tng s hc sinh u nm ca hai lp 9/3 v 9/5 l 80 ngi. iu hũa s lng
hc sinh, nh trng cho chuyn 2 hc sinh ca lp 9/3 sang lp 9/5 vỡ th s
lng hc sinh hai lp bng nhau. Tớnh s hc sinh u nm mi lp ?
Cõu 4(1,5 im):
Khụng gii, hóy cho bit s nghim ca h phng trỡnh sau v gii thớch:







=+
=+
3
1
33
2
1
yx
yx

Cõu 2(4,5 im):
Gii cỏc h phng trỡnh sau:
a)



=
=+
(2) 2
(1) 4
yx
yx
b)





=
=
+
02030
2
45
xyyx
xy
yx
Vi xy 0
Cõu 3(1,5 im): Gii bi toỏn sau bng cỏch lp h phng trỡnh:
Tr ng T n B y Tr ng THCS nguy n B ỏ Ng c

II. MA TRẬN ĐỀ :
Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức (dạng tự luận) Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Khái niệm PT và HPT bậc
nhất hai ẩn, minh họa nghiệm
bằng đồ thị
1
1,5
1
1,5
Giải hệ phương trình 1
3
1
1,5
2
4,5
Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp
hÖ ph¬ng tr×nh



=+
=−
5
62
5
1
yx
x
yx
yx
(1 đ)



=+
=

53
3
y
x
(1đ)



=
=


1
2030
2
45
xy
xy
Đặt u =
y
1
và v =
x
1
ta được HPT



=−
=+
12030
245
vu
vu







=

số HS đầu năm của lớp 9/5 là 38 người
0,25 đ
0,25
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
4 1,5 đ

2
3
3
1
:
2
1
3
1
3
1
=≠=

hay
''' c
c
b
b
a
a
≠=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status