bài giảng môn quản trị dự án - Pdf 16

1
1
Bài Giảng
Quản Trị Dự Án
NGUYỄN KHÁNH BÌNH
Khoa QTKD – ĐHCN tp HCM
2
Chương I: Đối tượng nghiên cứu & các khái niệm
Chương II: Thiết lập dự án
Chương III: Lựa chọn dự án đầu tư
Chương IV: Quản trị thời gian thực hiện dự án
Chương V: Quản trị chi phí thực hiện dự án
Chương VI: Quản trị việc bố trí & điều hòa nguồn
lực thực hiện dự án
Nội dung môn học
QUẢN TRỊ DỰ ÁN
3
Tài liệu tham khảo
v Giáo trình quản trị dự án đầu tư –TS
Phạm Xuân Giang, Nhàxuất bản ĐHQG,
năm 2009
v Giáo trình Phân tích –thẩm định dự án
đầu tư –THs Võ Xuân HỒng, ThS Trần
Nguyễn Minh Ái, ĐHCN tp HCM, 2004
v Thẩm định dự án đầu tư –VũCông Tuấn,
NXB Tài chính, năm 2007
2
4
YÊU CẦU MÔN HỌC
v Kiến thức kinh tế, tài chính, nhân
sự

PERT) à rút ngắn thời gian
* Chi phí: tiết kiệm
* Nguồn lực: nhân lực, vốn, thời gian, máy
móc, à bố trí và điều hòa phù hợp nhu cầu về
từng loại nguồn lực, từng giai đoạn, ưu tiên nguồn
lực chủ đạo
8
1.1.2. Nhiệm vụ nghiên cứu môn học
- Nội dung, bố cục dự án
- Các bước tiến hành lập một dự án
- Cách tính, quy tắc, tiêu chuẩn lựa chọn dự án
- Các bước của quá trình quản lý dự án
- Phương pháp bố trí, điều hòa nguồn lực
9
1.1.3. phương pháp nghiên cứu
- QTDA = Khoa học kinh tế à chủ nghĩa duy vật
biện chứng
- Toán học, xác suất thống kê, quản trị tài chính,
phân tích hệ thống, kế hoạch hóa.
4
10
1.2.1. Đầu tư
a. Đầu tư
- Hoạt động kinh tế, sử dụng vốn để sinh
lợi cho nhà đầu tư và cho xã hội
- Nhà đầu tư: tổ chức – cá nhân
- Vốn: tài sản hữu hình – tài sản vô hình
- Hoạt động đầu tư àLuật Đầu tư – Luật
Doanh nghiệp –– Luật Hợp tác xã
11

c’’
à Nhà nước vay
+ Hợp tác giữa Nhà nước & nhàtài trợ
+ Nhàtài trợ: Chính phủ nước ngoài, tổ chức liên Chính
phủ, liên quốc gia
+ Hình thức cấp: ODA không hoàn lại; ODA vay ưu đãi có
yếu tố không hoàn lại ít nhất 25%
+ Phương thức cấp: hỗ trợ cán cân thanh toán, hỗ trợ
chương trình, hỗ trợ dự án
5
13
Một số bất lợi khi nhận vốn ODA
-Nhận viện trợ gắn với các điều kiện mậu dịch
không thỏa đáng; Kèm theo mua hàng của nước
viện trợ một cách không phùhợp, thậm chíkhông
cần thiết; tiếp nhận chuyên gia (phải trả lương) cho
những lĩnh vực không cần thiết, …
-Dởbỏhàng rào thuế quan đối với các mặt hàng
bảo trợ trong nước à nhập khẩu hàng từ nước tài
trợ
-Cóthể gây lãng phí, sử dụng vốn kém hiệu quả,
không hợp lý, thất thoát, thiếu kinh nghiệm trong
tiếp nhận vốn vàxử lý, điều hành dự án à chất
lượng công trình thấp à Nước tiếp nhận ODA lâm
v
à
o n

n


Transfer
6
16
1.2.2. Dự án đầutư
a. Kháiniệm
Các hoạt độngdựkiếnvớicácnguồnlực
& chi phí cầnthiết, theomộtkế hoạchvới
thờigianvà địa điểm xác định để tạomới,
mở rộnghoặc cải tạonhững đốitượng
nhất địnhnhằm mụctiêukinhtế xã hội
17
b.
Phân
loạ
i

̣
á
n
đ

u

b.1. Theo qui mô& tínhchất Dự ánquan
trọngquốcgia: do Quốchộithôngqua,
mangtầmchiếnlượcquốcgiavà quốctế,
quyết địnhquốckế dânsinh(an ninhquốc
phòng; chính trị xã hội; khucôngnghiệp;
sảnxuấtchất độc hại, chấtnổ)
b.2. Theo Vốn& ngành

khônggay gắt, hiêu quả, khả năng tài chínhphù hợp, khả thi, …
-Nghiên cứu khả thi: giốngnghiêncứutiềnkhả thinhưng độ tin cậy
caohơn
-Thẩm định & duyệt DA: đạt à cấp phép; không đạt à loại
B. Giai đoạn thực hiện DA: thiếtkế, thicông, lắp đặt máy móc, chạy
thử à khai thác
C. Giai đoạn đánh giá hậu DAà mức độ đạt mụctiêu à tiếp tục?
20
1.2.4. Thiếtlập& Thẩm địnhdự án đầutư
* Thiếtlậpdựán
•Phân tích, tính toán, lậpphương án à hệ thống cáctiêu
chuẩnkinhtế, kỹ thuật à tínhkhả thi củadựán
•Căncứkhoa học, chi tiết à hấpdẫnngân hàng, nhà đầutư,
chínhquyền
* Thẩm định
•Phân tích, kiểmtra, so sánh, đánhgiá nhữngmặthoạt động
tươnglai củadựán
•Ngân hàng à thuhồivốn+ lãi
•Nhà nước à thuế, hiệu quả kinhtế, xã hội, môitrường
•Nhà đầutưàlợinhuận
21
1.2.5. Quản trị dự án đầutư
Hoạch định, tổ chức, quảnlý cáccôngviệc
và tàinguyên à đạt mụctiêutheothờigian,
chi phí và tàinguyên địnhtrước:
•Lập& thẩm địnhdựán
•Thựchiệndựán(sảnxuất, kinhdoanh, …)
• Đánhgiá hiệu quả từngthờikỳ & cả vòng đờidựán
•Kếtthúc, thanhlý, phânchia tài sản
8

điềukiệnkinhtế, xã hội
- Tính pháplý: chính sách, vốn, tàinguyên,
môitrường, văn hóa, tôn giáo, …
- Tínhchuẩnmực: tuânthủ quy địnhquốcgia
& quốctế
26
II. Bagiai đoạntriểnkhai& thựchiện DAĐT
1. Giai đoạntiền đầutư
a. Nghiêncứucơhộiđầutư
Căncứvốn, chuyênmôn, quảnlý, kinhnghiệm, chính
sáchNhà nước, nhucầuthị trường, khả năngsinhlờià
tìmkiếmkhả năng đầutư:
-mụctiêu& sự cầnthiết đầutư
-vốndựtính đầutưvào tài sảncố́định, lưu động
-nguồnvốndựtính(tự có, vay, khác)
- ước tínhhiệu quả kinhtế (lợinhuận, doanhlợi, thời
gian hoànvốn)
à kếtluậnvề cơ hội đầutư.
27
b. Nghiêncứutiềnkhả thi
- Đánhgiá, lựa chọncơhội có triển vọng, phù hợpnhất
vớichủ đầutư.
(phù hợp chính sáchNhà nước, cạnhtranhkhônggay
gắt, có hiệu quả kinhtế, tài chínhphù hợp, khả thi)
-Thường đượcthựchiệnvớinhữngdựán có qui môlớn
(điệnBắcNam, nhà máy lọcdầuDung Quất).
c. Nghiên cứu khả thi: giốngnghiêncứutiềnkhả thinhưng
độ tin cậycaohơn(xét điềukiệnkhắckhehơn)
d. Thẩm định& phêduyệtdựán
-không đạt à loại

- Đốivớithị trườngnước ngoàià chính sáchXN khẩu,
chính sách bảohộ mậu dịch củanướcnhậpkhẩu, quanhệ
2 nước, phươngthứcmua bán, vậnchuyển, tỷ giá ngoại
tệ,…
- Dự báo nhucầubằngmô hình toánvà ngoạisuy:
+ lượngtăng giảmtuyệt đối bìnhquân
+ tốc độ pháttriển bìnhquân
+ phương pháp bìnhphươngnhỏ nhất
+ trựctiếptiếp xúcthị trường
+ nghiêncứucácnhà cạnhtranh xác địnhmứccung
11
31
Dự báobằngmô hình ngoạisuy
• a. Lượngtăng giảmtuyệt đối bìnhquân
Với
•y
(n+L)
: số dự báoy
n
vày
1
làmứcđộcuốicùngvà
đầutiêntrongdãysốdùngchodựbáo
•L: độ dàicủathờigiandựbáo
• Phươngphápnày đượcápdụngkhi:
Cácy
i
–y
i-1
xấpxỉnhau

nLn
tyy )(
)(
=
+
1
1
-
=
n
n
y
y
t
33
c. Dự báobằngphương pháp bìnhphương bé nhất
* Phươngtrình đườngthẳng: y
t
= a
0
+ a
1
t
∑y=na
0
+a
1
∑t
∑yt=a
0

∑t
3
∑yt
2
=a
0
∑t
2
+a
1
∑t
3
+a
2
∑t
4
* Phươngtrìnhhàmmũ: y
t
= a
0
a
1
t
∑lgy= nlga
0
+lga
1
∑t
∑tlgy= lga
0

y
a
å
å
-= .
10
35
Vì t là thứ tự thờigian, có thể chọnsaocho ,
cầnchú ý số biếnquan sát là chẳn hay lẻ.
•Côngthức tính cácthamsố của đườngthẳngtrở nên
đơngiảnhơn:
• Phương trình đườngthẳngsửdụngkhilượng
tăng giảmtuyệt đốiliên hoànxấp xỉ nhau
0=
å
t
å
å
=
2
1
t
yt
a
y
n
y
a
0
==

ååå
å
å
=
2
1
t
yt
a
13
37
C 3. Phương trìnhmũ à tốc độ tăng
liên hoànxấp xỉ nhau:
a
0 –
điểmgốccủaPTHQ
•a1 –tốcđộtăngtrung bìnhtheo đơn vị thờigian
n
y
a
å
=
lg
lg
0
å
å
=
2
1

+ Lậpdựtoángiáthành,dự kiếnmộttỷlệlãithíchhợp
+ Giábánloạisảnphẩm, dịchvụtươngtựtrênthị trường
+ Yếutốcạnhtranhvàkhả năngchi trả của ngườitiêu
dùng
+ Phươngphápgiớithiệusảnphẩm
+ Phươngthức đẩymạnhsứcmua
+ Phươngángiáthíchhợp đốivớitừngmùa, từngvùng,
miền, từngsố lượngvàtừngloạikháchmua hàng.
41
g. Phântíchkhả năngcạnhtranhcủasảnphẩm
-Phântíchkhả năngcạnhtranhvềgiátrị sử
dụng
-Phântíchkhả năngcạnhtranhvềgiácả, thanh
toán
-Phântíchvềkhả năngphânphối
-Phântíchcáclợithế: về thuế, phívậnchuyển,
bảohộ, hậumãi
42
2. Nghiêncứucôngnghệ kỹ thuật củaDA
-Môtả đặc tính sảnphẩm
-Lựachọncôngsuất củaDA (máy chạy24 h/ngày, 1 –
1,5 ca/ngày,…)
-Lậpchương trình sảnxuất hàngnămcủaDA
-Lựachọncôngnghệ, kỹ thuật sảnxuất
-Nghiêncứucơsở hạ tầng(điện, nước, giaothông,…)
-Lựachọn địa điểmthựchiệndựán(cơ sở hạ tầngthuận
tiện, cungtiêudễ dàng, môitrườngtựnhiên, kinhtế tạo
điềukiệnhợptáctốtvớicáccơsởkháctrong địa
phương…)
- Lịch trìnhthựchiệndựán(sơ đồ Pert, biểu đồ Gant).

ế
t

ithi

u
Hay côngsuấthòavốnàdựánkhôngcólờicũngkhôngbịlỗ
Côngsuất= Tổng địnhphí
hòavốn Giábán-Biếnphímộtsảnphẩm
CôngSuấtcủaDựÁn
44
Lựachọncôngnghệ kỹ thuậtsảnxuất
Phầncứng
Baogồmcácloạimáymóc, thiếtbị, công
cụ, nhàxưởng
Phầnmềm
-Quytrình, phương pháp sản xuất, dữ
liệu, thuyết minh, môtảsáng chế, chỉ
dẫnkỹthuật, kiểmtrakỹthuật,
catalogue
-Kiếnthức, kỹ năng, kỹ xảo…củangười
lao động
45
NHU CẦU VỀ SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA DỰ ÁN
L=Lđộngtrựctiếp(T)+Lđộngphụcvụ(P)+ Lđộngquảnlý(Q)
*Tínhs



nglao đ

igian
+ĐMi: địnhmứcthờigian để sảnxuất 1 đơn vị sảnphẩm
+Tbq: thờigianlàmviệcthựctếbìnhquâncủa 1 lao động
trongmộtnăm (thườnglấy300 ngày)
å
=
i
i
W
Q
T
bq
ii
T
ĐMQT
1
**
å
=
16
46
Tínhsốlao độngDựa vào định mức đứng máy
Phương pháp này thích hợp để xác định số lao động
trực tiếp trong các loại hình doanh nghiệp: sợi, dệt, nuôi
dạy trẻ, chăn nuôi gia súc…căn cứ vào định mức đứng
máy, định mức nuôi dạy trẻ hoặc định mức chăn nuôi gia
súc:
+ Mi: Số lượngloạimáy i đượchuy động để sử dụng
trong1 năm
+ ĐMi: địnhmức đứngmáyloạii (cái/người)

-Dựtrù doanhthu& lợinhuận hàngnăm
-Lậpbảngdựtrù cân đốikế toán
17
49
DỰ TRÙCHI PHÍSẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DỰ ÁN
Giáthành đvsp
Khốilượngsảnphẩm
Tổngcộng
1.Chi phínguyênvậtliệutrựctiếp…
2. Chi phínhâncôngtrựctiếp…
3. Chi phísảnxuấtchung…
4. Chi phíquảnlýdựán…
5. Chi phíbánhàng…
NămKhoảnmụcchi phí
50
Dự trùdoanhthu& lợinhuận/ DA
10. Lãisauthuế (8-9)
9. Thuế thunhậpdoanhnghiệp
(8* Thuế suấtthuế TNDN)
8. Lãitrướcthuế (6-7)
7.Tổng chi phísảnxuấtkinhdoanh
6. Doanhthuthuần(4-5)
5. Cáckhoảngiảmtrừ
4. Tổngdoanhthu(1+2+3)
1. Doanhthutừhọat độngchính
2. Doanhthutừhọat độngphụ
3. Doanhthukhác
321
Năm
51

+ Thu khác(từ trợ cấp, ứngtrướccủakhách)
+ Giảmtrongtàisảnlưuđộng, như: giảmtồnquỹ tiềnmặt,
hàngtồnkho, nguyênliệu…cuốikỳso đầukỳ.
-Dòngngânlưura(oufflows), có:
+ Chi đầutưmua đất đai, tàisản
+ Số thựcchi tiềnmặtmuanguyênvậtliệu, hànghoátrongkỳ
+ Chi bảotrì, bảodưỡngmáymóc, thiếtbị
+ Chi phíbánhàng; chi phíquảnlý đượcphânbổchodựán
+ Tăngtrongtàisảnlưuđộng, như: tăngtồnquỹ tiềnmặt,
hàngtồnkho, nguyênvậtliệu…cuốikỳ so đầukỳ
+ Chi trả thuế vàcáckhoảnchi trả trước…
+ Chi phícơhộicủatàisản
54
-Hiệu quả tài chính à mang lạilợiíchchochủ
đầutư
-Hiệu quả kinhtế à lợi íchchoxã hội
-Hiệu quả kinhtế cao, hiệu quả tài chínhthấp à
Nhà nướckhuyến khích(miễn giảmthuế, ưu đãi
vayvốn…)
-Phương pháp xác địnhhiệu quả kinhtế
+ giá trị giatăng củaDA
+ việc làm& thunhập củangườilao động
+ đóng gópchongân sáchNhà nước
+ hiệu quả kinhtế khác.
-Phân tích ảnhhưởngmôitrườngsinh thái.
5. Phân tíchhiệu quả kinhtế –xã hội–môi
trường
19
55
ChươngIII

tt
> WACC (Weighted
cost of capital – lãisuất bìnhquângiaquyền cácnguồn
vốn)
20
58
a. Không có thuế thunhậpDN
WACC = (D/V).rd+ (E/V). re
b. Cóthuế thunhậpDN
WACC = (1 –t )(D/V).rd+ (E/V). re
Với:
D-nợvay, rd –lãisuấtvay
E –vốnchủ sở hữu, re –suấtsinhlờivốn
chủ sở hữu
V –tổngvốnàV = D + E
t –thuế suấtthuế thunhậpDN
59
VD:Vốnđầutưchomộtdựán là 200 triệu đồng. Trong đó
có 25% vốnvayngân hàngvớilãisuất12% năm, số còn lại
củachủ sở hữuvớisuấtsinhlờibìnhquân15% năm.
TínhWACC:
a/ Không có thuế TNDN ?
b/ Khi có thuế TNDN ?
Ta có:
V = 200 triệu đồng.
25% vốnvay: D = 50 tr đ
lãisuấtrd = 12% năm
Vốnchủ sở hữu: E = 150 tr đ
suấtsinhlờibìnhquânre = 15% năm.
60

phảitỷ lệ thuậnvớitỷ lệ
lạm phát: i
tt
= r + if + r. if
Với: r: lãisuấtthực(chưa có LP)
if: tỷ lệ lạm phát
62
II. Cácphươngpháptínhkhấuhao
1. Khấuhaotheo đườngthẳng
-Ápdụng à TSCĐ sử dụngtương đối đềutrongnăm
-MứctríchK.H/năm= Nguyêngiá TSCĐ/Thờigiansử
dụng
* % K.H/năm= 1/ thờigiansửdụng
Ví dụ:
TSCĐ nguyêngiá 200 tr đ, thờigiansửdụng5 năm
à K.H đườngthẳng?
Giá trị K.H mỗinăm: 200/5 = 40 tr đ /năm
à Tỷ lệ K.H hàngnăm: 1/5 = 0,2 = 20 %
63
2. TínhK.H theosốlượng, khốilượngSP
Áp dụngcho TSCĐ trựctiếpSX raSP
a/Mứctrích K.H/TSCĐ năm= Số lượngSP x %K.H /đơnvịSP
b/ MứctríchK.H /đơnvịSP
= Nguyêngiá TSCĐ/ Sảnlượngtheocôngsuấtthiếtkế
c/ Ví dụ:
CôngtyBX muamộtmáy ủi đấtnguyêngiá 450 tr đ. Công
suấtthiếtkế 30 m3 giờ. Sảnlượngtheocôngsuấtthiếtkế là
2.400.000 m3.
Giải:
+ MứcK.H b/q/1 m

nghệ
-Thu hồivốnnhanh, trangbịmới.
* MứctríchK.H/ năm= Giátrị cònlại TSCĐ x % K.H
nhanh
* % K.H nhanh= % K.H đườngthẳngx Hệ sốđiều
chỉnh
* Hệ sốđiềuchỉnh à Bộ Tàichínhqui định
-Tgiansửdụng1 –4 năm: hệ số 1,5
-Tgiansửdụng4 –6 năm: hệ số 2,0
-Tgiansửdụng>6 năm: hệ số 2,5
* Nhữngnămcuối, chia đều.
65
III. Cáctiêuchuẩncơbảnthẩm địnhdựán
1. Hiệngiáthuần–(NPV –Net Present Value)
-Làhiệusốcủahiệngiádòng$ vàovớidòng$ ratrong
suốtvòng đờidựán(hiệngiádòngngânlưuròng)
- Ý nghĩa: giátrị tăngthêmkhiqui cácdòng$ về hiệntại.
NPV dương à DA cólờivàngượclại, NPV âm à lỗ.
-CácDA xãhội, an ninhquốcphòng à khôngcầntính
NPV.
-VớiBj–dòng$ vàonămj; Cj–dòng$ ranămj
n –vòng đờidựán; i –lãisuấttínhtoán; tacó:
n
j 000
NPV
(1)(1)(1)
nn
jjjj
jjj
jj

Chọn7004D
Loại-2001C
Loại-3005B
Chọn5503A
ĐánhgiáNPV
(triệu$)
Hiệngiá
vốn đầu

(tỷ $)
Dự án
68
Nếukhả năngngânsáchcógiớihạn, cầnphảichọn
mộttậphợpcácdựáncóNPV lớnnhất để thực
hiện.
Thídụ: Một địaphươngcóvốnđầutưtrongnăm
là24 tỷ đồngvàcó4 cơ hội đầutưđượcthể hiện
dưới đây
1,812D
2,012C
4,018B
0,86A
NPVHiệngiávốn
đầutư
Dựán
ChọnA & B:
TổngNPV lớn
nhất, tổngvốn
đầutư= 24 tỷ
69

+
å
2. Suất hoàn vốn nội bộ
(IRR –Internal Rate of Returns)
-IRR làlãi suất màtại đóNPV = 0, chính làsuất
sinh lời của DA
TD: Một DA cóIRR = 15% nghĩa làvốn đầu tư vào
DA này sẽ sinh lãi 15%
71
-IRR còn được hiểu làtỷlệ tăng trưởng của DA, đặc biệt là
những DA chỉ chi $ 1 lần trong hiện taị vàthu lợi ích 1 lần trong
tương lai
-Về phương diện khả năng thanh toán IRR thể hiện lãi suất tối
đa màDA cóthể chấp nhận khi huy động vốn
1. Tính IRR – phương pháp Thử -loại
+ i
1
–lãi suất tùy chọn sao cho NPV >0 vàcàng tiến về 0
+ i
2
–lãi suất tùy chọn sao cho NPV <0 vàcàng tiến về 0
-Nếu xác định được i
1
vài
2
càng gần bằng nhau thìNPV &
IRR càng chính xác.
21
1
121

NPViIRR
i
=
-
==®=
+
å
74
3. Ch

n
l

a
DA
theo
IRR
-IRR < i
tt
–khôngchấpnhậnDA
-IRR ≥ i
tt
–chấpnhậnDA
-DùngIRR làmtiêuchílựachọn, DA cóIRR caonhất à
chọn
* Ưu
-Thấyngaykhả năngsinhlời, cũnglài
tt -max
cóthể sử
dụng

j
i
C
i
B
C
B
0
0
)1(
)1(
Tử số: hiện giádòng vào
Mẫu số: hiện giádòng ra

Trích đoạn Quy trình xác định chi phí rút ngắn thời gian hồn thành dựán
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status