8/5/2013
1
Chương 4
CÁC CÔNG CỤ THỐNG KÊ TRONG
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
GV: Ths. Nguyễn Thị Phương Linh
KẾT CẤU CHƢƠNG
4.1. Thực chất và lợi ích của kiểm soát chất lượng
(KSCL) bằng công cụ thống kê (CCTK)
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lượng
4.1. Thực chất và lợi ích của KSCL bằng CCTK
KHÁI NIỆM
Kiểm soát chất lượng bằng công cụ
thống kê là việc sử dụng các kỹ thuật
thống kê trong thu thập, phân loại,
xử lý và phản ánh các dữ liệu chất
lượng thu được từ kết quả của một
quá trình hoạt động dưới những hình
thức nhất định giúp nhận biết được
thực trạng của quá trình và sự biến
động của quá trình đó.
8/5/2013
2
4.1. Thực chất và lợi ích của KSCL bằng CCTK
Nguyên nhân gây ra biến thiên của quá trình
Nguyên nhân thông thưởng phổ biến: xảy ra thường xuyên và
nằm trong bản thân mỗi quá trình
Nguyên nhân đặc biệt: nguyên nhân gây ra sự biến động đột
biến vượt quá mức cho phép của quá trình và quá trình sẽ
không bình thường
điểm nhất định thể hiện các giá trị rời rạc (vd: số sản phẩm
hỏng trên dây chuyền sản xuất, số khuyết tật trên sản
phẩm,…)
PHÂN
LOẠI
DỮ LIỆU THỐNG KÊ
4.1. Thực chất và lợi ích của KSCL bằng CCTK
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
Sơ đồ nhân quả
Biểu đồ Pareto
Phiếu kiểm tra chất lƣợng
Biểu đồ quan hệ
Sơ đồ lƣu trình
Biểu đồ kiểm soát
Biểu đồ phân bố mật độ
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
1. SƠ ĐỒ LƢU TRÌNH
Sơ đồ lưu trình là hình thức thể hiện các hoạt động của một
quá trình sản xuất/cung cấp dịch vụ thông qua những sơ đồ
khối và các ký hiệu nhất định.
Mục đích: Nhận biết và đánh giá xem các hoạt động có mang
lại giá trị gia tăng không? Từ đó, thay đổi hoặc loại bỏ các hoạt
động mà tại đó tạo giá trị gia tăng thấp hoặc không tạo giá trị
gia tăng nhằm loại bỏ lãng phí về thời gian, chi phí,…
8/5/2013
4
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
1. SƠ ĐỒ LƢU TRÌNH
Bắt đầu/
kết thúc
đó ghi lại trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân
tham gia
B3. Sắp xếp các hoạt động theo thứ tự và thể
hiện thông qua các ký hiệu đã được quy chuẩn
B4. Quan sát trên thực tế xem có sự khác biệt
giữa quy trình vừa xây dựng với hoạt động diễn
ra trên thực tế hay không?
B5. Điều chỉnh nếu có sự khác biệt ở trên
B6. Đưa sơ đồ lưu trình vào áp dụng
CÁC
BƢỚC
XÂY
DỰNG
8/5/2013
5
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
1. SƠ ĐỒ LƢU TRÌNH
Công ty A đang có nhu cầu tuyển dụng 03 nhân viên cho
phòng Đảm bảo chất lượng. Để tìm được nhân viên giỏi
nghiệp vụ và có kinh nghiệm thì quá trình tuyển dụng phải
trải qua nhiều vòng. Viết quy trình tuyển dụng nhân viên
chất lượng cho công ty A.
1
Công ty B cung cấp các thiết bị văn phòng, trong đó có máy
tính. Khách hàng X đến cửa hàng phân phối sản phẩm của
công ty B và đã lựa chọn được một chiếc máy tính HP.
Viết quy trình tiếp nhận và xử lý đơn hàng này.
2
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
2. SƠ ĐỒ NHÂN QUẢ/ISHIKAWA/XƢƠNG CÁ
NGUYÊN VẬT
LIỆU
MÁY MÓC
THIẾT BỊ
PHƢƠNG PHÁP
CON NGƢỜI
MÔI TRƢỜNG
ĐO LƢỜNG
Nguyên nhân
Kết quả
chất lƣợng
Nguyên liệu
Máy móc, thiết bị
Phương pháp
Công nhân
mới
Mực in
chất lượng
xấu
Không thực hiện
đúng hướng dẫn
công việc
Máy in
chất lượng
kém
Phương pháp đóng
tem sai
Tem
mờ
Nhận biết mức độ quan trọng của từng vấn đề
Xác định vấn đề ưu tiên cần giải quyết trước
Thấy được kết quả của hoạt động cải tiến chất
lượng sau khi đã tiến hành các hoạt động cải tiến
3. BIỂU ĐỒ PARETO
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
B1. Thu thập dữ liệu (các loại sai sót/chi phí)
B2. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự từ lớn đến bé
B3. Tính tỷ lệ % của từng loại dữ liệu
B4. Tính tỷ lệ % tích lũy
B5. Vẽ đồ thị cột theo tỷ lệ % của từng loại dữ liệu
B6. Vẽ đường tích lũy theo tỷ lệ % tích lũy
B7. Hoàn thiện biểu đồ
CÁC
BƢỚC
XÂY
DỰNG
3. BIỂU ĐỒ PARETO
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
Chi phí do lỗi từ một số chi tiết khi sản xuất chiếc xe máy
được cho trong bảng dưới đây. Bằng cách sử dụng biểu
đồ Pareto cho thấy loại lỗi cần ưu tiên giải quyết.
STT
Loại chi phí Giá trị (trđ)
1
Chi
phí lỗi từ ống xả 125
2
Chi
phí lỗi từ yên xe 47
3. BIỂU ĐỒ PARETO
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
Tỷ lệ %
Các loại lỗi
3. BIỂU ĐỒ PARETO
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
Trong chi phí các loại lỗi ở trên, chi phí lỗi từ ắc quy
chiếm tỷ lệ lớn nhất là 55,6% và chi phí lỗi từ ống xả
chiếm tỷ lệ lớn thứ hai là 25%.
Tỷ lệ % tích lũy của 2 loại lỗi này là 80,6% (lớn hơn
80%). Do đó, phải ưu tiên giải quyết 2 loại lỗi từ ắc
quy và ống xả trước.
Các chi phí lỗi còn lại chiếm tỷ trọng nhỏ (dưới 10%)
nên có thể giải quyết sau.
Nhận xét:
8/5/2013
9
3. BIỂU ĐỒ PARETO
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
Kết quả kiểm tra sản phẩm laptop có lỗi của 1 công ty thu được
bảng dưới đây. Bằng cách sử dụng biểu đồ Pareto cho thấy
loại lỗi cần ưu tiên giải quyết
STT
Loại lỗi
Số
laptop bị
lỗi
1
Lỗi
do màn hình 41
hình ảnh sự thay đổi, biến động của một tập hợp các dữ liệu
theo những hình dạng nhất định.
Mục đích: căn cứ vào hình dạng biểu đồ cho biết những kết
luận chính xác về tình trạng bình thường hay không bình
thường của một quá trình.
5. BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ MẬT ĐỘ
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
B1. Xác định giá trị lớn nhất (X
max
) và nhỏ nhất (X
min
)
B2. Tính độ rộng của tập dữ liệu R = X
max
– X
min
B3. Xác định số lớp K = số lớn hơn trong số hàng và
số cột
B4. Xác định độ rộng của lớp: h = (X
max
– X
min
)/k = R/k
B5. Xác định đơn vị giá trị của giới hạn lớp = h/2
B6. Xác định biên giới lớp, trong đó biên giới lớp thứ
nhất = X
min
+/- h/2; biên giới lớp sau = biên giới lớp
trước + h
giới hạn kỹ thuật cho phép thì quá trình không
phải là xấu
Biểu đồ dạng bề mặt tương đối bằng phẳng
không có đỉnh rõ ràng - không có quy trình xác
định chung mà có rất nhiều quy trình khác nhau
tùy thuộc vào cách thao tác của từng người lao
động
Biểu đồ dạng hai đỉnh biệt lập, tách rời nhau
trong đó có một quả chuông lớn và một nhỏ
tách riêng - có hai quá trình đang song song
tồn tại, trong đó một quá trình phụ có ảnh
hưởng không tốt đến chất lượng, cần được
tìm ra và loại bỏ kịp thời
Biểu đồ dạng vách núi phân bố nghiêng về bên
trái hoặc bên phải - thể hiện có sự vượt giá trị
quy định quá mức của chỉ tiêu chất lượng
5. BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ MẬT ĐỘ
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
8/5/2013
12
5. BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ MẬT ĐỘ
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
Một doanh nghiệp sản xuất đồ gỗ tiến hành kiểm tra để đánh
giá tình hình hoạt động của một máy cưa một loại chi tiết gỗ.
Kết quả kiểm tra chiều dài của chi tiết đó thu được các dữ
liệu trong bảng dưới đây (slide 37)
Hãy vẽ biểu đồ phân bố mật độ và đưa ra nhận xét về quá
trình sản xuất
6,0
6,8
7,0
7,4
6,1
6,9
4,4
5,9
7,3
6,2
4,6
5,4
5,7
7,5
7,9
6,4
6,1
4,3
7,5
5,9
5,2
6,9
4,7
7,0
6,1
5,5
6,5
7,0
6,2
8,4
6,5
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
Loại biểu đồ Đƣờng tâm
Đƣờng giới hạn
BĐKS
giá trị trung bình X X
BĐKS
độ phân tán R R
D
4
R và D
3
R
BĐKS
độ lệch tiêu chuẩn s s
B
4
s và B
3
s
BĐKS
tỷ lệ % sản phẩm
khuyết
tật p
p
np
BĐKS
khuyết tật c c
BĐKS
số khuyết tật trên một
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
Vùng A
Vùng B
Vùng B
Vùng A
Vùng C
Vùng C
GHT
GHD
Đƣờng
tâm
Quá trình sản xuất ở trạng thái
không bình thường khi:
Một hoặc một vài điểm vượt ra
khỏi phạm vi 2 đường giới hạn
7 điểm liên tiếp ở một phía
đường tâm
7 điểm liên tiếp có xu thế
tăng/giảm liên tục
2 trong 3 điểm liên tiếp nằm ở
vùng A
4 trong 5 điểm liên tiếp nằm ở
vùng B
NHẬN XÉT
6. BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
X1 X2 X3 X4 X5
1
11 8 9 5 7
13
5 9 9 7 4
14
5 9 12 8 11
15
10 8 13 10 9
16
9 6 10 14 8
17
8 5 6 7 9
18
12 7 9 9 10
19
11 9 10 8 6
20
12 10 13 14 15
6. BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
8/5/2013
15
6. BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
7. BIỂU ĐỒ QUAN HỆ
4.2. Các công cụ thống kê trong kiểm soát chất lƣợng
Biểu đồ quan hệ là đồ thị biểu hiện mối tương quan giữa nguyên
nhân và kết quả hoặc giữa các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng
Mối tương quan thể hiện dưới dạng:
- Quan hệ thuận chiều: sự gia tăng của biến số nguyên nhân
dẫn tới sự gia tăng của biến số kết quả