1/ Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch cacbon tăng thì:
A. Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm B. Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng
C. Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước tăng D. Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước giảm
2/ Một chai ancol etylic ghi 25o có nghĩa là:
A. Cứ 100g dung dịch có 25g ancol nguyên chất
B. Cứ 100g dung dịch có 25ml ancol nguyên chất
C. Cứ 75ml nước có 25ml ancol nguyên chất
D. Cứ 100ml nước có 25ml ancol nguyên chất
3/ Câu nào sau đây là đúng nhất ?
A.Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm OH
B. Hợp chất CH3-CH2-OH là ancol rtylic
C. Hợp chất C6H5CH2OH là phenol
D. Tất cả đều đúng
4/ Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là:
A. R-OH B. CnH2n+1OH C. CnH2n+2O. D. Tất cả đều đúng
5/ Các ancol được phân loại trên cơ sở:
A. Bậc của ancol B. Số lượng nhóm OH
C. Đặc điểm cấu tạo gốc hiđrocacbon D. Tất cả các cơ sở trên
6/ Công thức nào dưới đây là công thức ancol no mạch hở chính xác nhất?
A. R(OH)n B. CnH2n+2Ox C. CnH2n+2-x(OH)x D. CnH2n+2O
7/ Câu nào đúng nhất khi nói về các đồng phân có CTPT C4H10O ?
A. Có 3 đồng phân thuộc chức ancol B. Có 2 đồng phân thuộc chức ete
C. Có 2 đồng phân ancol bậc nhất D. Tất cả đều đúng
8/ Số đồng phân ancol bậc hai ứng vời CTPT C5H12O ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
9/ Ancol đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
10/ Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. Không xác định
11/ Xác định tên quốc tế( danh pháp IUPAC) của ancol sau:
A. 4-Metylpentan-2-ol B. 1,3-đimetylbutan-1-ol
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch NaCl D. Dung dịch Na2CO3
25/ Khi đun nóng n ancol đơn chức có mặt H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được số ete tối đa là:
A. 2n B. 3n C. n2 D.
26/ Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol iso propylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
27/ Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với xúc tác H2SO4 đậm đặc có thể thu được tối đa bao nhiêu sản
phẩm hữu cơ trong phân tử chứa 3 nguyên tố C,H,O:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
28/ Phenol không tác dụng với dung dịch nào ?
A. HCl B. Br2 C. NaHCO3 D. Cả A,B đúng
29/ Chọn phản ứng sai:
A. Phenol + dung dịch Br2 → axit picric + HBr
B. Ancol benzylic + CuO anđehit benzoic + Cu + H2O
C. Propan-2-ol + CuO axeton + Cu + H2O
D. Etylenglicol + Cu(OH)2 → dung dịch màu xanh thẫm + H2O
30/ Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa:
A. 3-etylpent-2-en B. 3-etylpent-1-en
C. 3,3-đimetylpent-2-en D. 3-etylpent-3-en
31/ Công thức nào sau đây không phải là một phenol( phân tử các chất đều có nhân benzen)?
A. CH3-C6H4-OH B. (CH3)2-C6H3-OH
C. C6H5-CH2OH D. C2H5-C6H4-OH
32/ Bậc của ancol là:
A. Số nhóm chức có trong phân tử B. Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử
C. Bậc của cacbon liên kết với nhóm OH D. Số cacbon có trong phân tử ancol
34/ Cho sơ đồ biến hóa:
C6H6 → X → C6H5OH → Y → C6H5OH
a/ Công thức của X có thể là:
A. C6H5Cl B. C6H5NH2 C. C6H5NO2 D. C6H5COOH
b/ Công thức của Y có thể là:
48/ Khi đun nóng hỗn hợp 2 trong 4 ancol có công thức phân tử CH4O, C2H6O, C3H8O với H2SO4 đặc, nhiệt độ thích
hợp chỉ thu được một olefin duy nhất thì 2 ancol đó là:
A. CH4O và C2H6O B. CH4O và C3H8O
C. C3H8O và C2H6O D. cả A và B
49/ X là ancol mạch hở có chứa một liên kết đôi trong phân tử. Khối lượng lượng phân tử của X nhỏ hơn 58 đvC. Công
thức phân tử của X là:
A. C2H4O B. C2H4(OH)2 C. C3H6O D. C3H6(OH)2
50/ Khi đun nóng một ancol đơn no A với H2SO4 đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm B có tỉ khối hơi
so với A là 0,7. Vậy công thức của A là:
A. C3H7OH B. C2H5OH C. C3H5OH D. C4H7OH
51/ Oxi hóa 6g ancol đơn chức no X thu được 5,8g anđehit. CTCT của X là:
A. CH3-CH2-OH B. CH3-CH2-CH2-OH
C. CH3CH(OH)CH3 D. Kết quả khác
52/ Đề hiđrat hóa 14,8g ancol thì thu được 11,2g anken. Tìm CTPT của ancol:
A. C2H5OH B. C3H7OH C. C4H9OH D. CnH2n+1OH
53/ Cho 46,4 gam ancol đơn chức X tác dụng hết với Na tạo ra 8,96 lit H2(đktc). Gọi tên X:
A. Etanol B. Ancol propylic C. Ancol anlylic D. Metanol
54/ Khi đun nóng ancol X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được ete Y. Tỉ khối Y đối với X là 1,4375. Xác định X:
A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH
55/ Đốt cháy hoàn toàn 5,8gam ancol đơn chức X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Xác định X
A. C3H5OH B. C3H7OH C. C2H5OH D. Tất cả đều sai
56/ Cho 10,6gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức no kế tiếp nhau tác dụng hết với Na tạo thành 2,24 lit H2( đktc)
a/ CTPT ancol có KLPT lớn hơn là:
A. CH3-CH2-OH B. CH3-CH2-CH2-OH
C. CH3OH D. CH3-CH2-CH2-CH2-OH
b/ Khối lượng của ancol có KLPT lớn hơn là:
A. 3,2g B. 4,6g C. 6g D. 7,4g
c/ Thành phần % theo khối lượng của ancol có KLPT lớn hơn là:
A. 43,4% B. 56,6% C. 30,19% D. 69,81%
57/ Một chất X có CTPT C4H8O làm mất màu nước brom, tác dụng với Na. Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không có