Luận văn tốt nghiệp
Đề tài: Nghiên cứu và khảo
sát nhu cầu giải trí trong
ngành du lịch
Nhóm: Nguyễn Minh Đức
MỤC LỤC
1
1L
L
Ý
ÝD
D
O
OC
C
H
H
Ọ
Ọ
N
NĐ
Đ
Ề
Ề
C
C
h
h
ư
ư
ơ
ơ
n
n
g
g2
2C
C
Ơ
ƠS
S
Ở
Ở
X
2i
+ β
4
X
3i
+U
i
(i=1,n)
Trong đó:
Y
i
: số tiền đã chi tiêu cho chuyến du lịch.
X
1i
: thu nhập bình quân của thành viên khảo sát.
X
2i
: số tuổi của thành viên khảo sát.
X
3i
: số ngày đi du lịch.
¾ Dự kiến dấu:
β
2
sẽ mang dấu “+“ vì khi người có thu nhập càng cao thì càng có nhu cầu chi
tiêu nhiều cho du lịch.
β
3
sẽ mang dấu “-” vì khi càng lớn tuổi thì nhu cầu chi tiêu cho du lịch càng ít đi.
T
T
H
H
Ậ
Ậ
P
PD
D
Ữ
ỮL
L
I
I
Ệ
Ệ
U
U
¾ Số liệu được thu thập từ 30 thành viên của đơn vị :
3 800 3500 23 2
4 2000 9000 23 2
5 700 4200 24 2
6 900 4700 25 2
7 400 2500 45 2
8 600 3000 23 2
9 3000 7000 43 2
10 900 5000 51 3
11 2000 15000 54 3
12 5000 16000 52 3
13 2500 4500 34 3
14 1200 3900 28 3
15 2500 7000 39 3
16 3000 9000 43 4
17 2500 5500 27 4
18 2800 6000 33 4
19 2200 4000 43 4
20 3100 5000 23 4
21 3500 6000 45 5
22 4500 10000 67 5
23 4000 8000 31 5
24 3500 6000 23 5
25 4500 7000 43 6
26 5000 7000 29 6
27 3500 5000 47 6
28 8200 15000 53 7
29 5100 6000 23 7
30 6000 10000 25 7
4
4Ư
Ư
Ớ
Ớ
C
CL
L
Ư
Ư
Ợ
Ợ
N
N
G
GV
V
À
À
Mô hình ước lượng của mẫu :
))30,1((
ˆˆˆˆ
ˆ
3423121
=+++= iXXXY
iiii
ββββSử dụng Eviews, ta được bảng sau :
5
Dựa vào bảng ta có hàm hồi quy tuyến tính như sau:
=
i
Y
ˆ
-1253.771 + 0.234646X
1i
- 8.054245X
2i
+ 744.4518X
3i
(i:1,30)
Se(β
+++=
+
Mô hình B:
iii
XXY
34121
ˆˆˆ
ˆ
βββ
++=
+
Mô hình C:
ii
XY
121
ˆˆ
ˆ
ββ
+=
ˆ
1i
Ta thu được kết quả cho như bảng sau:
Biến Số Mô hình A Mô hình B Mô hình C
Hằng số
t-Statistic
-1253.771
(-2.870915)
-1456.753
(-4.460504)
464.6106
(0.802693)
X
1i
t-Statistic
0.234646
(5.570980)
0.221275
(5.931133)
0.351627
(4.627798)
X
2i
t-Statistic
-8.054245
(-0.708604)
X
3i
•
Giả thuyết 1: Ho: β
3
=0
H1: β
3
≠0
Ta có:
+Giá trị kiểm định T
st
= - 0.708604 (theo Eviews)
+ Với mức ý nghĩa α = 5%, bậc tự do bằng (n - 4)
Giá trị tới hạn là : t
0.05
(30-4)=2,055.
Vậy │T
st
│ < t : chấp nhận giả thuyết Ho
8Kết luận: Số tuổi của các thành viên khảo sát không ảnh hưởng đến số tiền đã chi
tiêu cho chuến du lịch.
• Giả thuyết 2: Ho: β
2
= β
4
Vậy F > F
α (k-1; n-k)
: bác bỏ giả thuyết Ho 9
Vùng
bác bỏ
Ho
-t -t
-Ts=-0.708604 0
Vùng
bác bỏ
Ho
Vùng
chấp
nhận
Ho Kết luận: thu nhập bình quân của thành viên khảo sát và số ngày đi du lịch thức sự
có ảnh hưởng đến số tiền chi tiêu cho chuyến du lịch.
b-Tìm khoảng tin cậy của các hệ số hồi quy:
+
Khoảng ước lượng của β
1
:
( -
® ∈ (2151.450 ; 356.091457)
1
ˆ
β
+
Khoảng ước lượng của β
2
: ( -
2
ˆ
β
()
4
2
−nt
α
Se( ) < β
2
ˆ
β
2
< +
2
ˆ
β
(
β
()
4
2
−nt
α
Se( ) < β
3
ˆ
β
3
< +
3
ˆ
β
(
)
4
2
−
nt
α
Se( )
3
ˆ
β
(-8.054245 – 2.055529*11.36635 < β
3
< -8.054245 + 2.055529*11.36635)
()
4
2
−nt
α
Se( ) < β
4
ˆ
β
4
< +
4
ˆ
β
(
)
4
2
−
nt
α
Se( )
4
ˆ
β
(744.4518 – 2.055529*73.58497 < β
4
< 744.4518 + 2.055529*73.58497)
® ∈ (593.1957602 ; 895.7078398)
⎣
⎡
−
+
∑
=
n
i
i
o
x
XX
n
1
2
2
2
)(
1
σ
=
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
−
+
358288000
Ta có :
Var(Y
0
- )
0
ˆ
Y
=
⎥
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
−
++
∑
=
n
i
i
o
x
XX
0
ˆ
Y
Vậy dự báo khoảng chi tiêu cho chuyến du lịch khi thu nhập bình quân của
các thành viên được khảo sát ở mức 11000 nghìn đồng/tháng với hệ số tin
cậy là 95% :
(4332.5076-2.055529*1549.267569;4332.5076+2.055529*1549.267569) 11
® ∈ ( 1147.943142 ; 7517.072058)
0
ˆ
Yd- Kiểm tra và khắc phục khuyết tật của mô hình:
Đa cộng tuyến:
Xét mô hình A:
iiii
XXXY
3423121
ˆˆˆˆ
ˆ
ββββ
+++=
Thấy X
2i
2
(A) =0.885868; R
2
(B) = 0.883664 và R
2
(A) > R
2
(B)
® Điều đó cho thấy khi cho thêm biến X
2i
vào mô hình B thì R
2
giảm nên X
2i
là biến không cần thiết trong mô hình A.
®Vậy mô hình B đã khắc phục đuợc khuyết tật đa cộng tuyến trong mô hình
A.
12
e- Phương sai sai số thay đổi
Ta tiếp tục xem xét mô hình B: -1456.753+ 0.221275X
=
i
Y
ˆ
1i
+ α
2
*X
3i
+ α3* + α
2
3
i
X
4
*X
1i
+
α
5
* + α
2
1
i
X
6
*X
3i
*X
1i
+ V
i
(i: 1,n)
iii
XXY
34121
ˆˆˆ
ˆ
βββ
++=
15
14000
16000
18000
0 1000 3000 5000 7000 9000
EXPS
IN C
0
1
2
3
4
5
6
7
8
0 1000 3000 5000 7000 9000
EXPS
DAY
20
30
40
50
60
70
0 1000 3000 5000 7000 9000
EXPS
AGE
6000 -780 608400
7000 220 48400
7000 220 48400
5000 -1780 3168400
15000 8220 67568400
6000 -780 608400
10000 3220 10368400
tổng 203400 358288000
trung
bình
6780 18