phan dang bai tap vl 12 - Pdf 17

ÔN THI VẬT LÝ 12 – CƠ HỌC VẬT RẮN TỜ SỐ 3
DẠNG 2: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN CHUYỂN ĐỘNG QUAY (TIẾP).
I. Tự luận.
Câu 24: Một bàn quay đồng chất có bán kính R = 40(cm) và có khối lượng m = 5(kg) có thể quay tròn
quanh một trục cố định thẳng đứng. Từ trạng thái tĩnh người ta tác dụng lực F = 5,5(N) lên bàn, tiếp tuyến
với mép bàn và nằm trong mặt phẳng của bàn trong khoảng thời gian Δt = 2(s) rồi thôi tác dụng. Từ khi
thôi tác dụng lực vật còn quay được 20(s) rồi dừng lại.
a. Tính momen quán tính của bàn quay đối với trục cố định đó. Tính momen phát động tác dụng
lên bàn quay.
b. Tính momen cản tác dụng lên bàn. Biết momen cản đó không thay đổi trong quá trình chuyển
động quay của bàn.
c. Vật quay được mấy vòng trong giây thứ 5 kể từ khi thôi tác dụng lực.
Câu 25: Cho cơ hệ như hình vẽ. Mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α = 30
0
. Một đĩa tròn đồng chất có
khối lượng m và bán kính R. Ban đầu thả nhẹ từ đỉnh mặt phẳng nghiêng. Trong quá trình chuyển động
vật lăn không trượt.
a. Giữa vật và mặt phẳng nghiêng có ma sát không? Tại sao?
b. Tính gia tốc chuyển động của vật. Tính lực ma sát tác dụng
lên vật. Lấy g = 10(m/s
2
), biết m = 2(kg).
c. Biết vật m có bán kính R = 30(cm) và mặt phẳng nghiêng
có chiều dài ℓ = 30(m). Tính thời gian vật tới chân mặt
phẳng nghiêng. Khi đó vật có tốc độ góc bằng bao nhiêu?
d. Vật quay vòng thứ 9 trong thời gian bao lâu?
Câu 26: Một chiếc xe đạp có bánh sau có bán kính R = 35(cm). Người trên xe đạp lên bàn đạp và tạo ra
một momen phát động lên bánh sau (thông qua hệ thống đĩa, líp và xích) M = 6(N.m). Sau 5(s) từ trạng
thái nghỉ vật đi được quãng đường 8,75(m). Biết momen quán tính của bánh xe là I = 2,5(kg.m
2
). Bỏ qua

t = 5(s) là?
A. 5(rad/s) B. 10(rad/s) C. 15(rad/s) D. 25(rad/s)
Câu 32: Đề thi CĐ 2008. Một vật rắn quay quanh trục cố định ∆ dưới tác dụng của momen lực 3 N.m.
Biết gia tốc góc của vật có độ lớn bằng 2 rad/s
2
. Momen quán tính của vật đối với trục quay ∆ là
A. 0,7 kg.m
2
. B. 1,2 kg.m
2
. C. 1,5 kg.m
2
. D. 2,0 kg.m
2
.
O
m
α
A
B
ÔN THI VẬT LÝ 12 – CƠ HỌC VẬT RẮN TỜ SỐ 3
Câu 33: Một điểm ở mép của một đĩa mài có đường kính 0,8(m) có vận tốc biến thiên đều đặn từ 12(m/s)
đến 24(m/s) trong khoảng thời gian 6(s). Tổng momen lực tác dụng dụng lên đĩa mài là 1,5(N.m). Momen
quán tính của đĩa mài đối với trục quay có giá trị là:
A. 0,15(kg.m
2
) B. 0,3(kg.m
2
) C. 0,6(kg.m
2

2
). Ban đầu thanh nằm ngang và được thả
Câu 38: Trong khoảng thời gian nhỏ ngay sau khi thả, thanh AB chuyển động quay:
A. đều. B. nhanh dần đều. C. nhanh dần. D. đứng yên.
Câu 39: Gia tốc góc ngay sau khi thả có giá trị là:
A. 1,1(rad/s
2
) B. 0,91(rad/s
2
) C. 6,7(rad/s
2
) D. 9,1(rad/s
2
)
Câu 40: Gia tốc góc của thanh AB bằng không khi thanh AB:
A. nằm ngang. B. thẳng đứng. C. vị trí bất kì. D. không tồn tại.
Câu 41: Khi thanh AB quay (B thấp hơn A) và thanh hợp với phương ngang một góc α = 60
0
thì gia tốc
góc của thanh AB khi đó là:
A. 0,45(rad/s
2
) B. 4,55(rad/s
2
) C. 7,87(rad/s
2
) D. 0,79(rad/s
2
)
Câu 42: Một vật rắn chuyển động quay theo phương trình φ = π + 10t – 2t

A. g/3 B. g/2 C. g D. 2g/3
A
B
O


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status