180 Bài trắc nghiệm Tổng hơp Lý thú - Pdf 17

trung t©m «n - lun
Phan
E-mail: [email protected]
Kiến thức căn bản
========================
BÀI TẬP TOÁN TRẮC NGHIỆM TỔNG HP
Bài 1: Cho 1,2g Mg vào 100ml dung dòch hỗn hợp gồm HCl 1,5M và NaNO
3
0,5M. Sau phản ứng chỉ thu
được V lít khí dạng đơn chất (không có sản phẩm khử nào khác). Thể tích V (đktc) bằng:
A. 0,224 lít B. 0,560 lít C. 1,120 lít D. 5,600 lít
Bài 2: Để m gam phoi sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12g
gồm sắt và các oxit FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dòch HNO
3
thấy giải phóng ra
2,24 lít khí NO duy nhất (đktc). Khối lượng tính theo gam của m là:
A. 11,8 B. 10,08 C. 9,8 D. 8,8
Bài 3: Nhúng một thanh nhôm nặng 50,00g vào 400ml dung dòch CuSO
4
0,5M. Sau một thời gian lấy thanh
nhôm ra cân nặng 51,38g. Biết toàn bộ Cu thoát ra đều bám vào thanh nhôm. Khối lượng Cu tạo thành là:
A. 0,64g B. 1,28g C. 1,92g D. 2,56g
Bài 4: X là dung dòch chứa 2 chất tan HCl và CuSO

Bài 7: Hòa tan hỗn hợp gồm 16,0g Fe
2
O
3
và 6,4g Cu bằng 300ml dung dòch HCl 2M. Khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì khối lượng chất rắn chưa bò hòa tan bằng:
A. 0,0g B. 3,2g C. 5,6g D. 6,4g
Bài 8: Khi lấy 14,25g muối clorua của một kim loại M có hóa trò II và một lượng muối nitrat M với số mol
như nhau, thì thấy khối lượng khác nhau là 7,95g. Công thức của hai muối là:
A. CuCl
2
, Cu(NO
3
)
2
B. FeCl
2
, Fe(NO
3
)
2
C. MgCl
2
, Mg(NO
3
)
2
D. CaCl
2
, Ca(NO

và 0,06mol HCl với dòng điện 1,34A trong 2 giờ (điện cực
trơ, có màng ngăn). Bỏ qua sự hòa tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng
kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lượt là:
A. 1,12g Fe và 0,896 lít hỗn hợp khí Cl
2
và O
2
B. 1,12g Fe và 1,12 lít hỗn hợp khí Cl
2
và O
2
C. 11,2g Fe và 1,12 lít hỗn hợp khí Cl
2
và O
2
D. 1,12g Fe và 8,96 lít hỗn hợp khí Cl
2
và O
2
Bài 13: Cho 1,92g kim loại M tan hoàn toàn trong dung dòch HNO
3
dư ta thu được 4,48 lít khí NO (đktc). M
là kim loại:
A. Al B. Cu C. Fe D. Zn
Bài 14: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 6,4g Cu và 5,6g Fe vào dd HNO
3
1M thu được dd M và khí NO
duy nhất. Cho tiếp dd NaOH dư vào dd M thu được kết tủa. Lọc lấy kết tủa, đem nung ngoài không khí đến
khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn F. Giá trò m là:
A. 16g B. 12g C. 24g D. 20g

2
O
3
vào dung dòch HCl dư thu được dung dòch
X. Cho dung dòch X tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa. Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô và nung
trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Vậy m có giá trò là:
A. 23,0g B. 32,0g C. 24,0g D. 42,0g
Bài 20: Hòa tan Fe trong HNO
3
dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03mol NO
2
và 0,02mol NO. Khối lượng
Fe bò hòa tan bằng:
A. 0,56g B. 1,12g C. 1,68g D. 2,24g
Bài 21: Cho V lít CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2,0 lít dung dòch Ba(OH)
2
0,015M thu được 1,97g BaCO
3
kết tủa. Vậy V có giá trò là:
A. 0,224 lít. B. 1,12 lít. C. 0,448 lít. D. 0,224 lít hay 1,12 lít.
Bài 22: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dòch
HNO
3
thu được hỗn hợp khí gồm 0,09mol NO

Bài 27: Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dung dòch muối XCl
3
tạo thành dung dòch Y. Khối lượng chất
tan trong dung dòch Y giảm 4,06g so với dung dòch XCl
3
. Công thức của muối XCl
3
là:
A. BCl
3
B. CrCl
3
C. FeCl
3
D. AlCl
3
Bài 28: Hơ nóng lá Ag, sau đó cho vào bình khí ozon. Sau một thời gian thấy khối lượng lá Ag tăng lên 2,4g.
Khối lượng O
3
đã tham gia phản ứng với lá Ag bằng:
A. 2,4g B. 7,2g C. 14,4g D. 21,6g
Bài 29: Dung dòch X gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,2M. Thể tích dung dòch H
2
SO
4
0,5M cần để trung hòa
hết 100ml dung dòch X là:
A. 100ml B. 50ml C. 150ml D. 200ml

3
O
4
, Fe
2
O
3
cần dùng 260ml dung dòch HCl 1M.
Dung dòch thu được cho tác dụng với NaOH dư, kết tủa thu được mang nung trong không khí đến khối lượng
không đổi được m gam chất rắn. Giá trò của m là:
A. 6,0g B. 7,0g C. 8,0g D. 9,0g
Bài 35: Cho 3,2g hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
tác dụng hết với dung dòch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1:1.
Khối lượng của CuO và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 1,1g và 2,1g B. 1,4g và 1,8g C. 1,6g và 1,6g D. 2g và 1,2g
Bài 36: Cho trật tự dãy điện hóa:
+
2+ 2+ 3+
2+
2+
Ag
Fe Cu Fe
Zn

2+
+ Cu D. Fe + Zn
2+
→ Fe
2+
+ Zn
Bài 37: Cho 4,2g hỗn hợp Mg và Zn tác dụng hết với dung dòch HCl thấy thoát ra 2,24 lít H
2
(đktc). Khối
lượng muối tạo ra trong dung dòch là:
A. 9,75g B. 9,5g C. 6,75g D. 11,3g
Bài 38: Hòa tan hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp Na
2
CO
3
và KHCO
3
vào dung dòch HCl. Dẫn khí thu được vào
bình đựng dung dòch Ca(OH)
2
dư thì lượng kết tủa tạo ra là:
A. 0,1g B. 1,0g C. 10,0g D. 100,0g
Bài 39: Chất M là muối canxi halogenua. Cho dung dòch chứa 0,200g M tác dụng với lượng dư dung dòch bạc
nitrat thì thu được 0,376g kết tủa bạc halogenua. Công thức chất M là:
A. CaF
2
B. CaCl
2
C. CaBr
2

và Na
2
SO
3
tác dụng hết với dung dòch H
2
SO
4
dư thì thu được 2,24
lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối đối với hiđro là 27. Giá trò của m là:
A. 1,16g B. 11,6g C. 6,11g D. 61,1g
Bài 46: Thêm 3,0gg MnO
2
vào 197,0g hỗn hợp KCl và KClO
3
. Trộn kó và đun nóng hỗn hợp đến phản ứng
hoàn toàn, thu được chất rắn cân nặng 152g. Thành phần phần trăm khối lượng của KClO
3
trong hỗn hợp là:
A. 62,18% B. 61,28% C. 68,21% D. 68,12%
Bài 47: Cho hỗn hợp X gồm 2 oxit kim loại tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
(loãng, dư), được một dung dòch
vừa làm mất màu dung dòch KMnO
4
vừa hòa tan bột Cu. Vậy X là hỗn hợp:
A. FeO và Al
2

2
SO
4
vào dung dòch hỗn hợp chứa 0,2mol NaOH và
0,1mol Ba(OH)
2
. Thêm vào dung dòch sau phản ứng một mẩu quỳ tím. Hiện tượng quan sát được là:
A. Quỳ tím hóa xanh. B. Quỳ tím hóa đỏ.
C. Quỳ tím không thay đổi. D. Quỳ tím hóa đỏ và có kết tủa trắng.
Bài 51: Đốt cháy hoàn toàn 6,00g FeS
2
thu được a gam SO
2
, oxi hóa hoàn toàn SO
2
thu được b gam SO
3
. Cho
SO
3
tác dụng hết với NaOH thu được c gam Na
2
SO
4
. Cho Na
2
SO
4
tác dụng hết với BaCl
2

A. 300ml B. 600ml C. 150ml D. 500ml
Bài 56: Cho dung dòch Ba(OH)
2
đến dư vào 100ml dung dòch X có chứa các ion
+
4
NH
,
2-
4
SO
,
-
3
NO
thì có
23,3g một kết tủa được tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí bay ra. Nồng độ mol/l của
(NH
4
)
2
SO
4
và NH
4
NO
3
trong dung dòch X là:
A. 1M và 1M B. 2M và 2M C. 1M và 2M D. 2M và 3M
Bài 57: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1mol Fe và 0,2mol Al vào dung dòch HNO

C. (NH
4
)
3
PO
4
D. NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
Bài 59: Trộn 50ml dung dòch H
3
PO
4
1M với V ml dung dòch KOH 1M thu được muối trung hòa. Giá trò của V
là:
A. 200ml B. 170ml C. 150ml D. 300ml
Bài 60: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO
2
(đktc) vào dung dòch nước vôi trong có chứa 0,075mol Ca(OH)
2
. Sản

CO
3
tác dụng vừa đủ với dd BaCl
2
. Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa.
Lọc tách kết tủa, cô cạn dd thu được m gam muối clorua. Vậy m có giá trò là:
A. 2,66g B. 22,6g C. 26,6g D. 6,26g
Bài 63: Số gam kết tủa trắng sẽ xuất hiện khi đun nóng một dung dòch có chứa 0,1mol Ca
2+
; 0,5mol Na
+
;
0,1mol Mg
2+
; 0,3mol Cl
-
; 0,6mol
-
3
HCO
là:
A. 10g B. 8,4g C. 18,4g D. 55,2g
Bài 64: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa 5,64g hh gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3

2
(đktc). Các muối đã cho là của các kim loại nào sau đây?
A. Be, Mg B. Mg, Ca C. Ca, Sr D. Sr, Ba
Bài 69: Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dòch HCl dư thu được 2,8 lít hỗn hợp khí (đktc). Dẫn hỗn
hợp khí này đi qua dung dòch Pb(NO
3
)
2
dư, sinh ra 0,1mol kết tủa màu đen. Thành phần % về khối lượng của
Fe trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
A. 13,73% B. 21,56% C. 38,89% D. 54,9%
Bài 70: Chia hỗn hợp 2 kim loại X, Y có hóa trò không đổi thành 2 phần bằng nhau: phần I tan hết trong
dung dòch HCl, tạo ra 1,792 lít H
2
(đktc); phần 2 nung trong oxi thu được 2,84g hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn
hợp 2 kim loại trong hỗn hợp đầu là:
A. 2,4g B. 3,12g C. 2,2g D. 1,8g
Bài 71: Hòa tan hoàn toàn 5,0g hỗn hợp hai kim loại R, R’ bằng dung dòch HCl ta thu được 5,71g muối khan
và V lít khí X. Thể tích khí X thu được (đktc) là:
A. 0,224 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 0,448 lít
Bài 72: Dung dòch X có chứa 5 loại ion Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
và 0,1mol Cl
-
và 0,2mol
-

2
rồi sục vào nước cùng dòng khí O
2
để chuyển hết thành HNO
3
. Cho biết thể tích khí oxi
(đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lít. Khối lượng m của Fe
3
O
4
là giá trò:
A. 139,2g B. 13,92g C. 1,392g D. 1392g
Bài 76: Hòa tan 9,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và
2,54g chất rắn X và dd Z. Cô cạn dd Z thu được m gam muối. Vậy m có giá trò là:
A. 31,45g B. 33,25g C. 3,99g D. 35,58g
Bài 77: Hòa tan hoàn toàn 10,0g hỗn hợp muối khan FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
. Dung dòch thu được phản ứng hoàn
toàn với 1,58g KMnO
4
trong môi trường axit H
2
SO
4

3
vào 12,0g dung dòch H
2
SO
4
98% là:
A. 18,2g B. 12,8g C. 22,6g D. 7,10g
Bài 81: Cho dung dòch chứa 3,42g Al
2
(SO
4
)
3
. Số ml dung dòch NaOH 1M sử dụng để thu được lượng kết tủa
lớn nhất là:
A. 600ml B. 60ml C. 16ml D. 61ml
Bài 82: Xét phản ứng hòa tan vàng bằng xianua (phản ứng chưa được cân bằng):
Au + O
2
+ H
2
O + NaCN → Na[Au(CN)
2
] + NaOH
Khi lượng vàng bò hòa tan là 1,97g thì lượng NaCN đã dùng là:
A. 0,01mol B. 0,02mol C. 0,03mol D. 0,04mol
Bài 83: Hòa tan hoàn toàn oxit Fe
x
O
y

2
(SO
4
)
3
, Fe
3
O
4
và SO
2
C. Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
2
O
3
và SO
2
D. FeSO
4
, Fe
2
O
3
và SO

2
và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01mol CrCl
3
thành
2-
4
CrO
là:
A. 0,015mol và 0,080mol B. 0,030mol và 0,16mol
C. 0,015mol và 0,10mol D. 0,030mol và 0,14mol
Bài 88: Trộn 100ml dung dòch FeCl
2
2M với 100ml dung dòch NaOH 2M. Lọc tách kết tủa và nung kết tủa
trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn A. Khối lượng của A bằng:
A. 8g B. 24g C. 16g D. 32g
Bài 89: Cho 2,16g Al vào dung dòch chứa 0,4mol HNO
3
thu được dung dòch A và khí N
2
O (không có sản
phẩm khử nào khác). Thêm dung dòch chứa 0,25mol NaOH vào dung dòch A thì lượng kết tủa thu được bằng:
A. 3,90g B. 4,68g C. 5,46g D. 6,24g
Bài 90: Hòa tan hoàn toàn 4g hỗn hợp MCO
3
và M’CO
3
vào dung dòch HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc).
Dung dòch thu được đem cô cạn thấy có 5,1g muối khan. Vậy V có giá trò là:
A. 1,12 lít B. 1,68 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít
Bài 91: Phần trăm khối lượng CaCO

O
3
cần 4,48 lít CO (đktc). Khối lượng sắt thu được là:
A. 14,5g B. 15,5g C. 14,4g D. 16,5g
Bài 95: Cho 2,7g Al vào 100ml dung dòch NaOH 2M thu được dung dòch A. Thêm dung dòch chứa 0,45mol
HCl vào dung dòch A thì lượng kết tủa thu được bằng:
A. 0,0g B. 3,9g C. 7,8g D. 11,7g
Bài 96: Hòa tan hoàn toàn 7,68g kim loại M (hóa trò n) vào dung dòch HNO
3
vừa đủ thu được 1,792 lít (đktc)
khí NO. Kim loại M là:
A. Lưu huỳnh (S) B. Sắt (Fe) C. Đồng (Cu) D. Kẽm (Zn)
Bài 97: Thể tích dung dòch NaOH 0,1M tối thiểu cần cho vào dung dòch hỗn hợp chứa 0,01mol HCl và
0,02mol CuCl
2
để lượng kết tủa thu được là cực đại:
A. 200ml B. 300ml C. 400ml D. 500ml
Bài 98: Hòa tan 0,24mol FeCl
3
và 0,16mol Al
2
(SO
4
)
3
vào 0,4mol dung dòch H
2
SO
4
được dung dòch A. Thêm

Bài 103: Thêm NaOH vào dung dòch hỗn hợp chứa 0,01mol HCl và 0,01mol AlCl
3
. Số mol NaOH tối thiểu
đã dùng để kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt bằng:
A. 0,01mol và 0,02mol B. 0,02mol và 0,03mol
C. 0,03mol và 0,04mol D. 0,04mol và 0,05mol
Bài 104: Đun nóng 0,3mol bột Fe với 0,2mol bột S đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp A. Hòa tan hết A
bằng dung dòch HCl dư thu được khí D. Tỉ khối hơi của D so với không khí bằng:
A. 0,8046 B. 0,7586 C. 0,4368 D. 1,1724
Bài 105: Cho m gam Fe tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
loãng tạo 1,792 lít khí (đktc). Nếu cũng cho m gam Fe
tác dụng với dung dòch HNO
3
loãng thì thể tích khí N
2
O duy nhất (đktc) sinh ra là:
A. 0,03mol B. 0,06mol C. 0,18mol D. 0,30mol
Bài 106: Hòa tan 12g một mẫu quặng chứa Au vào hỗn hợp cường thuỷ có dư. Khi phản ứng hoàn toàn thấy đã
có 0,0015mol HCl tham gia phản ứng. Phần trăm khối lượng Au trong mẫu quặng trên bằng:
A. 0,41% B. 0,82% C. 1,23% D. 1,64%
Bài 107: Nung đến hoàn toàn 0,05mol FeCO
3
trong bình kín chứa 0,01mol O
2
thu được chất rắn A. Để hòa
tan hết A bằng dung dòch HNO
3

C. 44,8ml hoặc 224ml D. 44,8ml
Bài 111: Thêm HCl vào dung dòch chứa 0,1mol NaOH và 0,1mol NaAlO
2
. Khi kết tủa thu được la 20,08mol
thì số mol HCl đã dùng là:
A. 0,08mol hoặc 0,16mol B. 0,16mol
C. 0,26mol D. 0,18mol hoặc 0,26mol
Bài 112: A là hỗn hợp kim loại Fe và Cu. Hòa tan m gam A vào dung dòch HCl dư (không có không khí) thu
được 3,36 lít khí (đktc). Cũng hòa tan m gam này vào dung dòch HNO
3
đặc nóng dư, thu được 15,456 lít khí
màu nâu đỏ (đktc). Khối lượng m bằng:
A. 16,08g B. 20,88g C. 42,96g D. 90,32g
Bài 113: Đốt hoàn toàn m gam bột nhôm trong lượng S dư, rồi hòa tan hết sản phẩm thu được vào nước thì
thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Vậy m có giá trò là:
A. 2,70g B. 4,05g C. 5,40g D. 8,10g
Bài 114: Cho 2,74g Ba vào dung dòch chứa 0,01mol CuSO
4
. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng
kết tủa thu được bằng:
A. 9,8g B. 2,33g C. 3,31g D. 4,66g
Bài 115: Dẫn V lít (đktc) khí CO
2
qua dung dòch chứa 0,1mol Ca(OH)
2
thu được 6g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa,
lấy dung dòch nước lọc đun nóng lại thu được thêm kết tủa. V bằng:
A. 3,136 lít B. 1,344 lít C. 2,240 lít D. 3,360 lít
Bài 116: Xét phản ứng: Al + HNO
3

4
thì:
A. Phản ứng không xảy ra. B. Phản ứng xảy ra tạo 0,3mol NO.
C. Phản ứng xảy ra tạo 0,2mol NO. D. Phản ứng xảy ra tạo 0,6mol NO
2
.
Bài 120: Đun nóng NH
3
trong bình kín không có không khí một thời gian, rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì
thấy áp suất trong bình tăng gấp 1,5 lần. Vậy %NH
3
đã bò phân huỷ trong thời gian này bằng:
A. 25% B. 50% C. 75% D. 100%
Bài 121: Hòa tan 11g hỗn hợp Al và Fe trong dung dòch H
2
SO
4
loãng thu được 8,96 lít khí (đktc). Nếu hòa tan
5,5g hỗn hợp này trong dung dòch H
2
SO
4
đặc nóng dư, thì lượng khí thu được (đktc)bằng:
A. 5,04 lít B. 3,584 lít C. 4,368 lít D. 8,376 lít
Bài 122: Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại A, B trong dung dòch HCl dư, thêm tiếp vào đó lượng dư NH
3
. Lọc
tách kết tủa, nhiệt phân kết tủa, rồi điện phân nóng chảy chất rắn thì thu được kim loại A. Thêm H
2
SO

2
và 0,2mol KOH. Khối lượng
kết tủa thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
A. 5,00g B. 30,0g C. 10,0g D. 0,00g
Bài 126: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dòch H
2
SO
4
loãng thoát ra 0,4mol khí,
còn trong lượng dư dung dòch NaOH thì thu được 0,3mol khí. Khối lượng m bằng:
A. 11,00g B. 12,28g C. 13,70g D. 19,50g
Bài 127: Hòa tan hết 7,3g hỗn hợp Na, Al (dạng bột) cho vào nước thu chỉ được dung dòch nước lọc và
0,250mol H
2
. Số mol Na trong hỗn hợp bằng:
A. 0,125mol B. 0,200mol C. 0,250mol D. 0,500mol
Bài 128: Thêm dung dòch NaOH dư vào dung dòch chứa 0,3mol Fe(NO
3
)
3
. Lọc kết tủa, đem nung đến khối
lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được bằng:
A. 24,0g B. 32,1g C. 48,0g D. 96,0g
Bài 129: Trộn 40ml dung dòch HCl a(M) với 60ml dung dòch NaOH 0,15M, thì dung dòch thu được có pH = 2.
Nồng độ a bằng:
A. 0,15M B. 0,20M C. 0,25M D. 2,00M
Bài 130: Hòa tan một hỗn hợp chứa 0,1mol Mg và 0,1mol Al vào dung dòch hỗn hợp chứa 0,1mol Cu(NO
3
)
2

Bài 135: Để hòa tan vừa hết 0,1mol của mỗi oxit FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
bằng dung dòch HCl, thì lượng HCl
cần dùng lần lượt bằng:
A. 0,2mol; 0,8mol và 0,6mol B. 0,2mol; 0,4mol và 0,6mol
C. 0,1mol; 0,8mol và 0,3mol D. 0,4mol; 0,4mol và 0,3mol
Bài 136: Hòa tan hoàn toàn 14,8g hỗn hợp kim loại Fe và Cu vào lượng dư dung dòch hỗn hợp HNO
3

H
2
SO
4
đậm đặc, nóng. Sau phản ứng thu được 10,08 lít khí NO
2
và 2,24 lít khí SO
2
(đktc). Khối lượng Fe
trong hỗn hợp ban đầu bằng:
A. 5,6g B. 8,4g C. 18g D. 18,2g
Bài 137: Điện phân dung dòch hỗn hợp chứa 0,1mol FeCl
3
; 0,2mol CuCl
2

phản ứng hết, lấy
thanh Al ra khỏi dd. Hiện tượng thí nghiệm không đúng khi quan sát được dưới đây là:
A. Bề mặt thanh Al có màu đỏ. B. Khối lượng thanh Al tăng 1,38g.
C. Dung dòch thu được không màu. D. Khối lượng dung dòch tăng 1,38g.
Bài 142: Thổi 0,03mol CO
2
vào dung dòch chứa 0,03mol NaOH. Khi phản ứng hoàn toàn, nhúng giấy quỳ
tím vào dung dòch thu được thấy giấy quỳ:
A. Có màu đỏ. B. Có màu xanh. C. Không đổi màu. D. Không có màu.
Bài 143: Thêm 0,02mol NaOH vào dung dòch chứa 0,01mol CrCl
2
, rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn
toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là:
A. 0,86g B. 1,03g C. 1,72g D. 2,06g
Bài 144: Điện phân dung dòch Cu(NO
3
)
2
với anot bằng Cu. Hiện tượng không quan sát thấy ở thí nghiệm này
là:
A. Anot bò hòa tan. B. Có kết tủa Cu ở catot.
C. Dung dòch không đổi màu. D. Xuất hiện khí không màu ở anot.
Bài 145: Nhúng thanh kim loại M hóa trò 2 vào dung dòch CuSO
4
, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra
thấy khối lượng giảm 0,05%. Mặt khác nhúng thanh kim loại vào dung dòch Pb(NO
3
)
2
sau một thới gian thấy

Bài 149: Cho V lít khí SO
2
(đktc) tác dụng hết với dung dòch brom dư. Thêm dung dòch BaCl
2
dư vào hỗn hợp
trên thì thu được 2,33g kết tủa. Giá trò của V là:
A. 0,112 lít B. 0,224 lít C. 1,120 lít D. 2,240 lít
Bài 150: Cho Fe dư phản ứng với dung dòch loãng chứa 0,04mol HNO
3
thấy có khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) bay ra. Khối lượng muối thu được trong dung dòch là:
A. 2,42g B. 9,68g C. 2,70g D. 8,00g
Bài 151: Cho NaOH dư vào dung dòch chứa 4,57g hỗn hợp MgCl
2
và AlCl
3
. Lọc lấy kết tủa và nung đến khối
lượng không đổi thu được 0,8g rắn. Vậy khối lượng AlCl
3
trong hỗn hợp đầu là:
A. 3,77g B. 2,67g C. 3,41g D. 3,26g
Bài 152: Nhúng một thanh đồng kim loại vào 200ml dung dòch AgNO
3
0,100M. Sau một thời gian lấy thanh
đồng ra khỏi dung dòch thì thấy khối lượng thanh đồng tăng lên 0,76g. Nồng độ dung dòch AgNO
3
sau phản
ứng là:
A. 0,05M B. 0,075M C. 0,025M D. 0,0375M
Bài 153: Hoà tan hết 0,02mol Al và 0,03mol Ag vào dung dòch HNO

A. 5,6g và 12,8g B. 5,6g và 9,6g C. 11,2g và 3,2g D. 11,2g và 6,4g
Bài 159: Cho khí H
2
qua ống sứ chứa a gam Fe
2
O
3
đun nóng, sau một thời gian thu được 5,200g hh X gồm 4
chất rắn. Hòa tan hết hh X bằng HNO
3
đặc nóng thu được 0,785mol khí NO
2
. Vậy a bằng:
A. 11,48g B. 2,94g C. 9,9g D. 7,98g
Bài 160: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại K, Sr, Ba vào nước ta được 0,448 lít khí (đktc) và dung dòch
X. Thể tích dung dòch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dòch X là:
A. 80ml B. 40ml C. 20ml D. 125ml
Bài 161: Đốt cháy a gam 3 kim loại Mg, Zn,Cu thu được 34,5g hỗn hợp rắn X gồm 4 oxit kim loại. Để hòa
tan hết hỗn hợp X cần dùng vừa đủ dung dòch chứa 0,8mol HCl. Vậy giá trò của a là:
A. 28,1g B. 21,7g C. 31,3g D. 24,9g
Bài 162: Cho CO qua ống sứ chứa m gam Fe
2
O
3
đun nóng. Sau một thời gian ta thu dược 5,2g hỗn hợp X
gồm Fe và ba oxit kim loại. Hòa tan X bằng HNO
3
đặc nóng thì được 0,05mol khí NO
2
. Vậy giá trò của m là:

và 32,3g muối clorua. Giá trò của m là:
A. 23,6g B. 28g C. 29g D. 39,95g
Bài 168: Cho 4,6g hỗn hợp hai kim loại kiềm K và R hòa tan hoàn toàn trong nước. Dung dòch thu được trung
hòa vừa đủ với 200ml dung dòch HCl 1M. R là:
A. Li B. Na C. Rb D. Cs
Bài 169: Cho P
2
O
5
tác dụng với dung dòch NaOH, người ta thu được mộtdd gồm hai chất. Hai chất đó có thể
là:
A. NaOH và NaH
2
PO
4
B. NaH
2
PO
4
và Na
3
PO
4
C. Na
2
HPO
4
và Na
3
PO

0,1M đến khi AgNO
3
tác dụng hết thì khối lượng
thanh Zn sau phản ứng sẽ:
A. Không thay đổi. B. Giảm bớt 1,08g.
C. Tăng thêm 0,755g. D. Giảm bớt 0,755g.
Bài 174: Cho dung dòch X chứa a mol
3
HCO
-
và b mol
2
3
CO
-
. Cho dung dòch X tác dụng với dung dòch CaCl
2
dư (thí nghiệm 1: t
1
) và dung dòch Ca(OH)
2
dư (thí nghiệm 2: t
2
), lượng kết tủa thu được ở mỗi thí nghiệm là:
A. t
1
: a mol; t
2
: b mol B. t
1

A. Fe
2
O
3
; 65% B. FeO; 75% C. Fe
2
O
3
; 75%D. Fe
3
O
4
; 65%
Bài 178: Khi cho 41,4g hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
, Cr
2
O
3
và Al
2
O
3
tác dụng với dung dòch NaOH đặc (dư), sau
phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16g. Để khử hoàn toàn 41,4g X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải
dùng 10,8g Al. Thành phần % theo khối lượng của Cr
2
O


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status