TRầN QUANG THANH-K15-CH Lý -ĐH-VINH-7/08
1
Phần 1
: Dao động cơ học
Con lắc lò xo và con lắc đơn
Câu1(stn ): Chu kì của dao động điều hòa là :
A. Khoảng thời gian vật đi từ li độ cực đại âm đến li độ cực đại dơng
B. Thời gian ngắn nhất để vật có li độ cực địa nh cũ
C. Là khoảng thời gian mà tọa độ , vận tốc , gia tốc lại có trạng thái nh cũ
D. Cả A, B , C đều đúng
Câu2 : Pha ban đầu của dao động điều hòa :
A. Phụ thuộc cách chọn gốc tọa độ và gian
B. Phụ thuộc cách kích thích vật dao động
C. Phụ thuộc năng lợng truyền cho vật để vật dao động
D. Cả A, B ,C đều đúng
Câu 3 : Vật dao động điều hòa có vận tốc bằng không khi vật ở :
A. Vị trí cân bằng
B. Vị trí có li độ cực đại
C. Vị trí mà lò xo không biến dạng
D. Vị trí mà lực tác dụng vào vật bằng không
Câu 4 : Năng lợng của vật dao động điều hòa :
A .Tỉ lệ với biên độ dao động
B. Bằng với thế năng của vật khi vật ở li độ cực đại
C. Bằng với động năng của vật khi vật ở li độ cực đại
D. Bằng với thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng
Câu 5 : Gia tốc của vật dao động điều hào bằng không khi :
D. Có năng lợng tỉ lệ với biên độ ngoại lực cỡng bức
Câu 10 Sự cộng hởng cơ xảy ra khi :
A. Biên độ dao động của vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng
B. Tần số dao động cỡng bức bằng tần số dao động của hệ
C. Lực cản môi trờng rất nhỏ
D. Cả 3 điều trên
Câu 11 : Khi vật dao động điều hòa đại lợng nào sau đây thay đổi :
A. Gia tốc B. Thế năng C. Vận tốc D . Cả 3
Câu 12 : Sự cộng hởng cơ :
A. Có biên độ tăng không đáng kể khi lựcma sát quá lớn
B. Xảy ra khi vật dao động có ngaọi lực tác dụng
C. Có lợi vì làm tăng biên độ và có hại vì tần số thay đổi
D. Đợc ứng dụng để chế tạo quả lắc đồng hồ
Câu 13 - Dao động của quả lắc đồng hồ :
A. Dao động cỡng bức
B. Dao động tự do
C. Sự tự dao động
D. Dao động tắt dần
Câu14 : Biên độ của sự tự dao động phụ thuộc vào :
A. Năng lợng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì
B. Năng lợng cung cấp cho hệ ban đầu
C. Ma sát của môi trờng
D. Cả 3
Câu15 : Tần số của sự tự dao động :
D. Cần giảm chiều dài lên 4 lần
Câu 20 : Biên độ và pha ban đàu phu thuộc vào
A. Cách kích thích dao động và cách chọn hệ tọa độ và gốc thời gian
B. Các đặc tính của hệ
C. Vị trí ban đầu của vật
D. Cả 3
Câu21 : Dao động tự do là ;
A. Dao động phụ thuộc các đặc tính của hệ và các yếu tố bên ngoài
B. Dao động chỉ phụ thuộc các đặc tính của hệ và không phụ thuộc yếu tố bên ngoài
C. Dao động có biên độ không phụ thuộc vào cách kích thích dao động
D. Không có câu nào đúng
Câu 22 : Con lắc đơn dao động điều hòa thế năng của nó tính theo công thức sau :
A.
2
22
m
E
t
=
(
là li độ góc )
B.
2
2
mgl
Câu 24 : Chọn câu trả lời đúng : Chu kì dao động là :
A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu
B. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu
C. Khoảng thời gian để vật đi từ biên này sang đến biên kia của quỹ đạo chuyển động
D. Số dao động toàn phần vật thực hiện đợc trong một giây
Câu 25 : Chọn câu trả lời đúng : chu kì cảu con lắc lò xo thẳn đứng gồm lò xo có độ cứng
K và vật nặng khối lợng m có độ biến dạng của vật khi qua vị trí cân bằng là
l
tính bởi
công thức :
TRầN QUANG THANH-K15-CH Lý -ĐH-VINH-7/08
4
A .
g
l
T
=
2
B.
sin
1
=
B.
g
l
f
=
2
C.
l
g
f
2=
D.
l
g
f
2
1
=
Sóng giao thoa sóng sóng dừng Câu 27 : Chọn câu trả lời đúng :
B. Tần số
C. Bớc sóng
D. Năng lợng
Câu 31 : Chọn câu trả lời đúng : bớc sóng đợc định nghĩa :
TRầN QUANG THANH-K15-CH Lý -ĐH-VINH-7/08
5
A. Là khoảng cách giũa hai điểm gần nhau nhất trên phơng truyền sóng dao
động cùng pha
B. Là qung đờng sóng truyền đợc trong một chu kì
C. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tợng sóng
dừng
D. Cả A, B , C đều đúng
Câu 32 : Chọn câu trả lời đúng : Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí phụ
thuộc vào :
A. Vận tốc truyền âm
B. Biên độ âm
C. Tần số âm
D. Năng lợng âm
Câu 33 : Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào :
A. Vận tốc âm
B. Tần số và biên độ âm
C. Bớc sóng
D. Bớc sóng và năng lợng âm
Câu 34
Độ to của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào :
A. Vận tốc âm
12
D.
4
)12(
12
+= kddCâu 37 : Trong hiện tợng giao thoa sóng nớc , những điểm là cực tiểu giao
thoa khi hiệu đờng đi :
TRầN QUANG THANH-K15-CH Lý -ĐH-VINH-7/08
6
A.
2
12
kdd =
B.
2
)12(
12
+= kdd
C.
A. Chỉ truyền đợc trong chất khí
B. Truyền đợc trong chất rắn và lỏng , khí
C. Truyền đợc trong chất rắn , lỏng , khí và cả trong chân không
D. Không truyền đợc trong chất rắn
Câu 41 : Mức cờng độ âm của một âm có cờng độ âm I là đợc xác định
bởi công thức :
A
0
lg)(.
I
I
dBL =
B.
0
lg10)(
I
I
dBL =
C.
I
I
dBL
0
lg)( =
D.
I
B. Khoảng cách giữa nút và bụng liền nhau bằng
2
C. Khoảng cách giữa nút và bụng liền nhau bằng
4
D. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liền nhau đều bằng
Câu 47 : Trong các môi trờng rắn , lỏng ,khí và trong chân không , sóng
nào sau đây truyền đợc trong cả 4 môi trờng :
A. Sóng cơ
B. Sóng điện từ
C. Sóng dừng
D. Không có
Câu 48 : Trong các sóng sau đây sóng nào không truyền đợc trong chân
không :
A.Sóng ánh sáng
B. Sóng vô tuyến
C. Sóng siêu âm
D. Sóng điện từ
Câu 49 : Trong các yếu tố sau yếu tố nào là đặc trng sinh lí của âm?
A. Biên độ
B. Năng lợng
Câu54 : ứng dụng của sóng dừng là :
A. Biết đợc tính chất sóng
B. Đo vận tốc truyền sóng
C. Đo tần số dao động
D. Cả 3
Câu56 : Sóng truyền trên mặt nớc là :
A. Sóng dọc
B. Sóng ngang
C. Sóng dài
D. Sóng ngắn
Câu57 : Sóng âm là :
A. Sóng cơ học
B. Sóng có tần số f<16 Hz
C. Sóng có tần số f> 20.000 Hz
D. Cả 3
Câu 58 : Một nguời không nghe đợc âm phát ra từ một thanh thép mỏng
đang dao động là vì :
A. Chu kì dao động của thanh thép qúa lớn
B. Chu kì dao động của thanh thép qúa nhỏ
C. Những âm phát ra từ thanh thép có biên độ quá nhỏ
D. Một trong 3 lí do đó
Câu 59 : Trong các loại sóng sau sóng nào là sóng cơ học :
TRầN QUANG THANH-K15-CH Lý -ĐH-VINH-7/08
9
B. Âm sắc của âm
C. Độ to của âm
D. Năng luợng của âm
Câu 66 : Đại lợng nào sau đây khi có giá trị quá lớn sẽ ảnh hởng đến sức
khỏe và thần kinh của con ngời :
A. Tần số âm
B. Âm sắc của âm
C. Mức cờng độ âm
D. Biên độ của âm
Câu 67 : Tần số do đây đàn phát ra không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
A. Độ bền của dây
B. Tiết diện dây
TRầN QUANG THANH-K15-CH Lý -ĐH-VINH-7/08
10
C. Độ căng của dây
D. Chất liệu của dây
Câu 68 :Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào :
A. Năng luợng truyền sóng
B. Tần số dao động
C. Môi trờng truyền sóng
D. Bớc sóng
Câu 69 : Sóng kết hợp là :
A. Hai sóng có cùng biên độ , tần số
B. Hai sóng cùng pha , cùng biên độ
Câu 72 : Chọn câu trả lời sai : công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều
R, L, C mắc nối tiếp :
A. Là công suất tức thời
B. Là P=UI.cos
C. Là
RIp
2
=
D. Là công suất trung bình trong một chu kì
Câu 73:Chọn câu trả lời đúng:
Công suất nhiệt trong mỗi mạch điện phụ thuộc vào:
A. Dung kháng
B. Cảm kháng
C. Điện trở
D. Tổng trở
TRầN QUANG THANH-K15-CH Lý -ĐH-VINH-7/08
11
Câu 74: Chọn câu trả lời đúng:
Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp
đợc tính bởi công thức:
A. cos
Z
R
L
=
1
B. P = UxI
C.
1
=
R
Z
D. U
R
U
Câu 76 :Chọn câu trả lời sai:ý nghĩa của hệ số công suất
A. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn
B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn
C. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng,ta phải tìm cách nâng cao hệ số công
suất
D. Công suất của các thiết bị điện thờng phải
85,0
Câu 77: Chọn câu trả lời sai:
Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp,hệ số công suất của
mạch là:
TRầN QUANG THANH-K15-CH Lý -ĐH-VINH-7/08
12
A. U=
R
U
B.
CL
ZZ
=
C.
0
=
=
CL
UU
D. Công suất tiêu thụ trong mạch lớn nhất
Câu 79: Chọn câu trả lời đúng:
Trong các loại Ampe kế sau,loại nào không đo đợc cờng độ dụng của dòng
điện xoay chiều:
A. Ampe kế nhiệt
B. Ampe kế từ điện
C. Ampe kế điện từ
D. Ampe kế điện động
Câu 80: Chọn câu trả lời đúng:
dây giống hệt nhau mắc hình tam giác . Mạch điện ba pha dùng để chạy động
cơ này phải dùng mấy dây dẫn:
A. 4
TRầN QUANG THANH-K15-CH Lý -ĐH-VINH-7/08
13
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 85 : Chọn câu trả lời đúng : Động cơ điện 3 pha , có ba cuộn dây giống
hệt nhau mắc hình tam giác . Mạch điện ba pha dùng để chạy động cơ này
phải dùng mấy dây dẫn:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 86 : Chọn câu trả lời đúng: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa
vào :
A. Hiện tợng tự cảm
B. Hiện tợng cảm ứng điện từ
C. Việc sử dụng từ trờng quay
D. Tác dụng của lực từ
Câu87 : Chọn câu trả lời sai :Máy biến thế :
A.
N
N
e
cấp K lần
C. Cờng độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp giảm K lần
D. Cả 3 câu đều sai
Câu 89 : Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lợng trong máy biến
thế là do :
A. Hao phí năng lợng dới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn dây sơ cấp và
thứ cấp
B. Lõi sắt có từ trở và gây dòng phu cô
C. Có sự thất thoát năng lợng dới dạng bức xạ sóng điện từ
D. Cả 3 câu đều đúng
Câu90: Máy biến thế có thể dùng để biến đổi hiệu điện thế của nguồn điện
sau :
A.Pin C. Nguồn điện xoay chiều
B. ắc quy D. Nguồn điện một chiều
TRầN QUANG THANH-K15-CH Lý -ĐH-VINH-7/08
14
Câu 91 : Chọn câu trả lời đúng : Trong việc truyền tải điện năng , để giảm
công suất hao phí trên đờng dây k lần thì phải :
A. Giảm hiệu điện thế k lần
B. Tăng hiệu điện thế lên
k
lần
C. Giảm hiệu điện thế
2
k
D. Tăng tiết diện của dây dẫn và hiệu điện thế k lần
A. Tụ điện
B. Cuộn cảm
C. Cái chỉnh lu
D. Điện trở
Câu 95 : Chọn câu trả lời đúng : Dòng điện xoay chiều đợc ứng dụng rỗng
ri hơn dòng điện một chiều vì :
A. Thiết bị đơn giản dễ chế tạo , tạo ra dìng điện có công suất lớn và có thể
dễ dàng biến đổi thành dòng một chiều bằng phơng pháp chỉnh lu
B. Có thể truyền tải đi xa đễ dàng nhờ máy biến thế , hao phí điện năng
truyền tải thấp
C. Có thể tạo ra dòng xoay chiều 3 pha tiết kiệm đợc dây dẫn và tạo đợc từ
trờng quay
D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 96 : (stn) : Các cuộn dây của phần cảm và ứng đều đợc quấn trên các
lõi thép silic để :
A. Tránh dòng điện phu cô
B. Tăng cờng từ thông qua các cuộn dây
C. Dễ chế tạo
D. Cả 3
Câu 97 : Trong máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm quay :
A. Rôto là nam châm
TRầN QUANG THANH-K15-CH Lý -ĐH-VINH-7/08
15
B. Rôto là khung dây
C. Stato là nam châm
D. Cả 3 đều sai
D. Cả 3 yếu tố trên
Câu 103 :Dung kháng của tụ điện tăng lên
A. Khi hiệu điện thế xoay chiều 2 đầu tụ tăng lên
B.Khi cờng độ dòng xoay chiều qua tụ tăng lên
C.Tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm
D. Hiệu điện thế xoay chiều cùng pha với dòng điện
Câu104: Hiệu điện thế hai đầu điện trở R cùng pha với dòng điiện xoay chiều
qua R khi :
A. Trong mạch có cộng hởng điện
TRầN QUANG THANH-K15-CH Lý -ĐH-VINH-7/08
16
B. Khu mạch chỉ có điện trở R
C. Chỉ xảy ra trong mạch điện không phân nhánh
D. Trong mọi trờng hợp
Câu 105 : Cảm kháng của cuộn dây giảm xuống
A. Khi hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu mạch giảm
B. Khi tần số dòng điện qua cuộn dây giảm
C. Khi điện trở hoạt động của cuộn dây giảm
D. Khi cuộn dây thuần cảm
Câu106 : Đặt hiệu điện thế
tfUu
.2sin
0
=
B. Mạch có cộng hởng điện
C. Mạch chỉ có tụ điện
D. Mạch có R= o
Câu 109 : Ngời ta mắc nối tiếp tụ C với cuộn dây( của động cơ điện ) nhằm
A. Làm tăng công suất cung cấp cho mạch
B. Làm tăng độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai dầu mạch với dòng điện
C. Làm tăng độ lẹch pha giữa hiệu điện thế 2 đầu cuộn dây với dòng điện
D. Làm tăng hệ số công suất của mạch
Câu 110 : Ngời ta tìm cách năng cao hệ số công suất của mạch điệnk xoay
chiều
A. Để mạch sử dụng phần lớn công súât do nguồn cung cấp
B. Để làm tăng công suất nguồn cung cấp cho mạch
C. Để làm giảm lợng điện tiêu thụ cho mạch
TRầN QUANG THANH-K15-CH Lý -ĐH-VINH-7/08
17
D. Cả 3 lí do trên
Câu111 : Dòng điện xoay chiều 3 pha
A. Là hệt thống gồm 3 dòng điện xoay chiều cùng tần số nhng lệch nhau về
pha 120
o
B. Một hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều 1 pha
C. Do 3 máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo ra
D. Cả 3 câu đều sai
Câu112: Các lõi thép trong máy phát điện xoay chiều đợc làm bằng những