KIẾN THỨC THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM - Pdf 17

| 1 |
KIN THC THC HNH V TH NGHIM
Câu 1- Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng đợc úp ngợc trong các chậu nớc. Độ
tan của chúng đợc mô tả bằng các hình vẽ sau:
Khí 1 Khí 2 Khí 3 Khí 4
Khí nào có độ tan trong nớc lớn nhất?
A. Khí 1 B. Khí 2 *C. Khí 3 D. Khí 4
Câu 2: Một bình cầu chứa bột Mg đợc nút kín bằng nút cao su có ống
thuỷ tinh dẫn khí xuyên qua và có khoá (nh hình bên).
2.1 Cân bình để xác định khối lợng. Đun nóng bình một thời gian rồi để
nguội và cân lại. Hỏi khối lợng bình thay đổi thế nào so với khối lợng bình
trớc khi nung?
A. Giảm B. Tăng
*C. Không thay đổi D. Không xác định đợc
2.2 Cũng đun nóng bình một thời gian rồi để nguội, nhng mở khoá rồi mới cân lại. Hỏi khối lợng bình thay đổi
thế nào so với khối lợng bình trớc khi nung?
A. Giảm *B. Tăng C. Không thay đổi D. Không xác định đợc.
Câu 3: Khi lặn càng sâu thì áp suất của nớc càng tăng. Oxi tan nhiều hơn trong máu ngời thợ lặn. Đờng
biểu diễn nào trong đồ thị dới đây biểu diễn tốt nhất tơng quan gần đúng giữa nồng độ oxi trong máu và
áp suất?

áp suất
A. I B. II C. III *D. IV
Câu 4: Một bình chứa vài cục đá vôi (CaCO
3
) đợc đặt trên đĩa cân. Thêm một lợng axit clohiđric vào
bình. Tổng khối lợng của bình và các chất có trong bình biến đổi theo thời gian đợc biểu diễn bằng đồ thị
sau:
g thời gian nào sau đây tốc độ phản ứn
A. 1g B. 1,5g C. 2,5g *D. 3g
Câu 5: Nung nóng đều dần chất rắn A trong 20 phút. Nhiệt độ gây ra sự biến đổi các trạng thái của A đợc

100
120
0 10 20 30 40 50 60
Thời gian
C
o
Nhiệt độ
Nồng độ O
2
trong máu
IV
III
II
I
| 2 |
CHUYấN : Lí THUYT V KIN THC THC HNH TH NGHIM
Câu 5.1: Chất rắn A có thể tồn tại ở nhiệt độ cao nhất là bao nhiêu?
A. 20
0
C *B. 40
0
C C. 80
0
C D. Trên 80
0
C
Câu 5.2: ở 25
0
C chất A ở trạng thái nào?
*A. Rắn B. Lỏng C. Hơi D. Không xác định đợc

A.Cần ngăn cấm việc dùng xăng có hợp chất của chì
B.Nồng độ các hợp chất của chì giảm khi đến gần đờng cao tốc
C.Không có hợp chất của chì trong không khí cách đờng cao tốc 250m
*D. Càng gần đờng cao tốc, nồng độ các hợp chất của chì trong không khí càng tăng
Câu 7: Khi làm thí nghiệm trực tiếp với photpho trắng phải
A. cầm bằng tay có đeo găng
*B. dùng cặp gắp nhanh mẩu photpho ra khỏi lọ và cho ngay vào chậu đựng đầy nớc khi cha dùng đến
C. tránh cho tiếp xúc với nớc
D. có thể để ngoài không khí
Câu 8: Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đây
A. ngâm trong nớc B. ngâm trong rợu
*C. ngâm trong dầu hoả D. bảo quản trong bình khí amoniac
Câu 9: Để pha loãng dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, có thể tiến hành theo cách nào
sau đây?
A. Cho nhanh nớc vào axit B. Cho từ từ nớc vào axit và khuấy đều
C. Cho nhanh axit vào nớc và khuấy đều *D. Cho từ từ axit vào nớc và khuấy đều
Câu 10: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HF đợc bảo quản trong bình lm bằng
*A. nhựa B. kim loại C. thuỷ tinh D. gốm sứ
Câu 11: Khi làm thí nghiệm, dùng cặp gỗ để kẹp ống nghiệm, ngời ta thờng
A. kẹp ở vị trí 1/3 ống từ đáy lên *B. kẹp ở vị trí 1/3 ống từ miệng xuống
C. kẹp ở giữa ống nghiệm D. kẹp ở bất kì vị trí nào
Câu 12: Khi thực hiện một phản ứng trong ống nghiệm, nếu cần đun nóng thì dùng dụng cụ nào sau đây?
A.Đèn dầu *B. Đèn cồn C. Bếp điện D. Tất cả các dụng cụ trên
Câu 13: Để điều chế oxi từ KClO
3
có thể dùng dụng cụ nào sau đây trong phòng thí nghiệm?

chứa chì (mg/m
3
)
| 3 |
C. Loại dợc dụng, loại công nghiệp, loại tinh khiết, loại tinh khiết phân tích
D. Loại tinh khiết, loại tinh khiết phân tích, loại dợc dụng, loại công nghiệp
Câu 16: Khi làm thí nghiệm, nên sử dụng hoá chất với một lợng nhỏ để
A. tiết kiệm về mặt kinh tế B. giảm thiểu sự ảnh hởng đến môi trờng
C. giảm độ phát hiện, tăng độ nhạy của phép phân tích *D. cả ba đều đúng
Câu 17: Để thu đợc CO
2
tinh khiết, ngời ta cho CaCO
3
phản ứng với chất nào sau đây
A. phenol *B. axit sunfuric C. axit clohiđric D. axit axetic
Câu 18: Hãy chọn phơng pháp thích hợp để tách các chất trong mỗi hỗn hợp sau:
Hỗn hợp cần tách
Phơng pháp thực hiện
A. Cát và đất sét 1) Chng cất phân đoạn
B. Rợu và nớc 2) Hoá lỏng rồi chng cất phân đoạn
C. Muối ăn và nớc 3) Lọc
D. Bột gạo và nớc 4) Lắng gạn
E) Xăng và nớc 5) Kết tinh
F) Bột đồng và bột sắt 6) Chiết
G) Khí oxi và nitơ 7) Từ tính
Câu 19: Ngời ta dùng phơng pháp nào để thu lấy kết tủa khi cho dd Na
2
SO
4
vào dung dịch BaCl

lọc?
*A. Muối ăn và cát B. Muối ăn và đờng C. Cát và mạt sắt D. Đờng và bột mì
Câu 24: Khi đọc mức chất lỏng trong các dụng cụ đo, ngời ta phải để dụng cụ đo ở trạng thái thẳng đứng

*A. để tầm mắt ngang với mặt khum chất lỏng B. để tầm mắt dới mặt khum chất lỏng
C. để tầm mắt trên mặt khum chất lỏng D. để tầm mắt thẳng từ trên xuống
Câu 25: Khi dùng nhiệt kế đo nhiệt độ của một chất lỏng, ngời ta thờng
A. nhúng nhanh khoảng 1/2 nhiệt kế vào cốc đựng chất lỏng
B. cho chạm nhanh đầu nhiệt kế vào bề mặt chất lỏng
C. nhúng ngập bầu thuỷ ngân của nhiệt kế vào cốc đựng chất lỏng, sau đó lấy ra ngay
*D. nhúng ngập bầu thuỷ ngân của nhiệt kế vào cốc đựng chất lỏng và ngâm trong đó một thời gian cho
đến khi mức thuỷ ngân ổn định
Câu 26: Để xác định nồng độ C
M
của dung dịch NaOH, ngời ta thờng dùng cách nào?
A. Giấy chỉ thị vạn năng B. Máy đo pH C. Chuẩn độ thể tích *D. Cả 3 cách trên
Câu 27: Khi nhỏ từ từ dung dịch NH
3
vào dung dịch CuSO
4
thì sản phẩm có màu xanh thẫm của
A. Cu(OH)
2
B. [Cu(NH
3
)
4
]SO
4
C. [Cu(NH

A. axit H
2
S mạnh hơn H
2
SO
4
B. axit H
2
SO
4
mạnh hơn H
2
S
CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG đ NGễ XUN QUNH
Mọi thắc mắc

về đề thi

và các vấn đề

liên quan tới bộ môn Hoá học

xin vui lòng liên hệ với giáo viên

theo số máy
0979.817.885 (ngoài giờ hành chínH GặP Mr.QUỳNH) hoặc địa chỉ E mail: [email protected]
| 4 |
CHUYấN : Lí THUYT V KIN THC THC HNH TH NGHIM
*C. kết tủa CuS không tan trong axit mạnh D. Phản ứng oxi hoá khử xảy ra
Câu 31: Khi cho từ từ dung dịch NH

Câu 34: Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào?
A. Rửa bằng xà phòng
B. Rửa bằng nớc
C. Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nớc
*D. Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nớc
Câu 35: Quá trình sản xuất H
2
theo phơng pháp dùng khí lò cốc khử hơi nớc thờng lẫn tạp chất H
2
S, ngời
ta loại bỏ H
2
S bằng cách dùng hoá chất nào sau đây?
A. NaOH B. CaO *C. Fe
2
O
3
.xH
2
O D. H
2
SO
4
loãng
Câu 36: Trong công nghiệp ngời ta thờng sản xuất SO
2
từ
A. FeS *B. FeS
2
C. S D. H

CO
3
. Chỉ dùng thêm một chất hoá học để nhận biết thì
dùng chất nào trong các chất có dới đây?
A. Dung dịch HNO
3
B. Dung dịch KOH *C. Dung dịch BaCl
2
D. Dung dịch NaCl
Câu 41: Có các dung dịch: NaNO
3
, NaCO
3
, NaHCO
3
, Zn(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
. Đợc dùng nhiệt độ và chỉ
dùng thêm một hoá chất nào trong số các chất cho dới đây để có thể nhận biết đợc các dung dịch trên?
A. Dung dịch HCl *B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch H
2
SO
4
D. Dung dịch

3
D. Dung dịch BaCl
2
Câu 44: Có 3 dung dịch hỗn hợp:
1) NaHCO
3
+ Na
2
CO
3
2) NaHCO
3
+ Na
2
SO
4
3) Na
2
CO
3
+ Na
2
SO
4
Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất cho dới đây để có thể nhận biết đợc các dung dịch
hỗn hợp trên?
A. Dung dịch NaOH và dung dịch NaCl B. Dung dịch NH
3
và dung dịch NH
4

Câu 46: Có các chất bột màu trắng sau: NaCl, BaCO
3
, Na
2
SO
4
, Na
2
S, BaSO
4
, MgCO
3
, ZnS. Chỉ dùng thêm
dung dịch nào cho dới đây là có thể nhận biết đợc các chất trên?
A. Dung dịch BaCl
2
B. Dung dịch AgNO
3
C. Dung dịch NaOH *D. Dung dịch HCl
CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG đ NGễ XUN QUNH
Mọi thắc mắc

về đề thi

và các vấn đề

liên quan tới bộ môn Hoá học

xin vui lòng liên hệ với giáo viên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status