TÓM TẮT LÝ THUYẾT VỀ CHUYỂN ĐỘNG THẲNG - Pdf 17

Thầy Lê ngọc Tuấn TÓM TẮT LÝ THUYẾT VỀ CHUYỂN ĐỘNG THẲNG

1
I/ Các khái niệm cơ bản:
1/Chất điểm là vật chuyển động có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của nó
2/ Hệ quy chiếu Hệ quy chiếu gồm có: - 1điểm o trên vật làm mốc gọi là gốc tọa độ.
- Một hệ trục tọa độ và 1gốc thời gian.
 Đối với chuyển động thẳng: chỉ cần chọn 1trục ox
trùng với quỹ đạo của vật.
 Đối với chuyển động cong phẳng, chọn hệ trục vuông
góc oxy
3/ Vectơ vận tốc ký hiệu là
v

.Dùng để biểu diễn hướng và độ nhanh chậm của chuyển động
gồm:
- Gốc - Hướng - Độ lớn.
4/ Tính tương đối của chuyển động: Mọi chuyển động và trạng thái đứng yên đều có tính tương
đối tùy thuộc
vào hệ quy chiếu ta chọn.
II/ Chuyển động thẳng đều:
1/ Định nghĩa: là chuyển động có vectơ vận tốc không đổi (
v

= const.)
2/ Phương trình và đồ thị của chuyển động thẳng đều:
a/ Phương trình tổng quát: x = x
0
+ v( t - t
0
)

13
v

là vận tốc của vật 1 so với vật 3.
23
v

là vận tốc của
vật 2 so với vật 3
Ta có công thức cộng vận tốc là
13
v

=
12
v

+
23
v


Khi giải toán ta thường gặp các trường hợp sau :
*
12
v

vuông góc
23
v

ngược chiều
23
v

thì v
13
= │ v
12
- v
23

+ Chú ý Các công thức trên khi tính toán là độ lớn của các vận
III/ Chuyển động thẳng biến đổi đều:(CĐTBĐĐ)
1/Định nghĩa : Là chuyển động trên đường thẳng,có tốc độ thay đổi đều theo thời gian gồm 2
dạng:
+ Chuyển động thẳng nhanh dần đều ( NDĐ): Tốc độ tăng đều.
+ Chuyển động thẳng chậm dần đều ( CDĐ): Tốc độ giảm đều.
2/Gia tốc trong CĐTBĐĐ: Là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nhanh,chậm của tốc độ
chuyển động của vật . Ký hiệu là
a

có giá trị đại số là a =
0
v v
t

= const.Phân biệt 2 loại
chuyển động như sau :
+ CĐTNDĐ : có a cùng dấu với v. + CĐTCDĐ : có a trái dấu với v.
3/ Các công thức: Trong các công thức sau các đại lượng v

t +
1
2
at
2

Chú ý: Khi chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật thì ta có v>0 và: . a>0 Ứng với
CĐTNDĐ.
. a<0 Ứng với
CĐTCDĐ.
IV/ Vật rơi tự do:
1/ Định nghĩa: Là sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
Trong không khí,các vật rơi mà sức cản của không khí không đáng kể thì có thể xem là
rơi tự do.
2/ Các định luật của sự rơi tự do: a/ Rơi thẳng đứng.
b/ Chuyển động theo qui luật nhanh dần đều có v
0
= 0.
c/ Ở cùng 1 nơi các vật rơi tự do nhanh như nhau ( có
cùng gia tốc rơi g ).
Gia tốc g thay đổi theo vĩ độ địa lý và độ cao; ta thường lấy chung g =
9,81m/s
2

3/ Các công thức của rơi tự do: Chọn chiều dương thẳng đứng từ trên xuống: g>0
Ta có các công thức : v = gt ; s =
1
2
gt
2

.Bỏ qua lực cản của không khí.Hỏi vận tốc của hòn sỏi khi chạm đất bằng bao
nhiêu?
a 19,6m/s. b 38,2m/s. c 9,8m/s. d 29,4m/s.
4/ Chọn câu trả lời đúng .2 ô tô xuất phát cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 180km.Xe đi
từ A hướng về B với tốc độ 60Km/h.Xe đi từ B chạy về A với tốc độ 40Km/h.Coi chuyển động
của 2 xe là thẳng đều.Vị trí tính từ A và thời điểm 2 xe gặp nhau là a x = 108Km và t
=1,6h. b x = 108Km và t =1,8h.
c x = 100Km và t =1,8h. d x = 128Km và
t =2,8h.
5/ Công thức nào sau đây biển diễn đúng công thức tổng hợp 2 vận tốc bất kỳ?
a
V

12
=
V

31
+
V

32
b
V

12
=
V

13

với thời gian. b Có vận tốc luôn biến đổi. c Có gia tốc luôn biến đổi.
d Có gia tốc luôn không đổi.
8/ Chọn câu trả lời đúng.Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v =
v
0
+ at thì
a a luôn ngược dấu với v. b a luôn cùng dấu với v. c v luôn luôn dương. d a luôn
luôn dương.
9/ Chọn câu đúng.Chuyển động cơ là a Sự thay đổi vận tốc của vật. b Sự thay đổi vị
trí của vật so với vật mốc.
c Sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật mốc. d Sự thay đổi phương chiều chuyển
động của vật.
10/ Chọn câu đúng.Ném 1 viên đá nhỏ từ dưới đất lên cao thẳng đứng,khi nào có thể coi vật
chuyển động thẳng nhanh dần đều? aKhi vật ở điểm cao nhất. b Lúc vật rơi gần mặt đất. c Khi
vật đang đi lên cao. d Lúc bắt đầu ném. 3
11/ Chọn câu trả lời đúng.1vật được ném lên thẳng đứng từ mặt đất với tốc độ 20m/s.Lấy g =
10m/s
2
và bỏ qua sức cản của không khí.Độ cao cực đại vật lên được là a 25m. b
30m. c 20m. d 15m.
12/ Chọn câu đúng.Chuyển động thẳng nhanh dần đều luôn có a Vectơ gia tốc cùng hướng
với vectơ vận tốc b Vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc. c Gia tốc dương

d Gia tốc âm.
13/ Trong chuyển động tròn đều,phát biểu nào sau đây không đúng?
a Vectơ vận tốc dài luôn có độ lớn không đổi. b Có quỹ đạo là
đường tròn.

7,27.10
-4
rad/s. c ω

7,27.10
-3
rad/s. d ω


7,27.10
-6
rad/s.
19/ Chọn câu trả lời đúng.1hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu bằng
9,8m/s từ độ cao 39,2m.Lấy g = 9,8m/s
2
.Bỏ qua lực cản của không khí.Hỏi sau bao lâu hòn sỏi
chạm đất?
a 4s. b 3s. c 2s. d 1s.
20/ Chọn câu trả lời đúng.1 vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống.Cho g = 10m/s
2
.Thời gian vật rơi
đến đất là
a 4,5s. b 2,1s. c 3s. d 9s.
21/ Chọn câu trả lời đúng .1 đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều,sau 1 phút đạt tốc
độ 40Km/h.Hỏi sau
bao lâu tàu đạt tốc độ 60Km/h a t = 30s. b t =120s. c t = 60s. d t
= 90s.
22/ Chọn câu trả lời đúng.Thả 1hòn đá rơi từ miệng 1cái hang sâu xuống đến đáy.Sau 4s kể từ
lúc thả thì nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy.Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, lấy
g=9,8m/s

a 0,0926m/s
2
và 666,3m b 0,050m/s
2
va33,3m. c 0,0772m/s
2
và 1240m d
0,10m/s
2
và720,4m.
28/ Chọn câu trả lời đúng.1vật rơi tự do từ độ cao 125m; cho g=10m/s
2
.Quãng đường vật rơi
được trong giây cuối cùng là a 45m. b 55m. c
40m. d 35m.
29/ Chọn câu trả lời đúng.2 ô tô xuất phát cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 10km trên 1
đường thẳng đi qua A và B, chuyển động cùng chiều từ A đến B.Vận tốc của ô tô xuất phát từ A
là 60km/h và của ô tô xuất phát từ B là 40km/h.Lấy A làm gốc tọa độ, gốc thời gian lúc xuất
phát.Phương trình chuyển động của 2 xe là
a x
A
= 60t và x
B
=10 + 40t. b x
A
= 60t và x
B
= 40t.
gian bằng Δt.Khi bi A rơi được 4s thì nó thấp hơn bi B 1 khoảng là 35m.Cho g=10m/s
2
.Tìm Δt
a Δt = 1,0s. b Δt = 1,2s. c Δt = 2,0s.
d Δt = 0,5s.
35/ Chọn câu trả lời đúng.1 vật rơi tự do từ 1 độ cao nào đó,khi chạm đất nó có vận tốc là 30m/s;
cho g=10m/s
2
.Thời gian vật rơi và độ cao lúc thả vật là a 2s và 20m. b 3,5s và 52m.
c 3s và 45m. d 4s và 80m.
36/ Chọn câu đúng.Phương trình x= x
0
+ v
0
+ 0,5at
2
để biểu diễn điều gì sau đây?
a Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều. b Quãng đường đi được của chuyển động
thẳng chậm dần đều.
c Tọa độ của 1vật chuyển động thẳng biến đổi đều. d Quãng đường đi được của chuyển động
thẳng nhanh dần đều.
37/ Chọn câu trả lời đúng.1 đồng hồ có kim phút và kim giờ đang trùng nhau tại điểm 0h.Sau bao
lâu thì 2 kim trên lại
trùng nhau a 1h 03 min 13s. b 1h 18 min 32s. c 1h 05 min 27 s. d
1h 25 min 08s.
38/ Chỉ ra câu đúng. a Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi có phương ,chiều và độ lớn
không đổi
b Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
c Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều luôn lớn hơn gia tốc của chuyển động
thẳng chậm dần đều.

b Đó là đồ thị đường đi của 1chuyển động thẳng nhanh dần đều.
c Đó là đồ thị đường đi của 1chuyển động thẳng đều.
d Đó là đồ thị đường đi của 1chuyển động thẳng biến đổi đều.
45/ Chọn câu trả lời đúng.1vật được ném lên thẳng đứng từ mặt đất với tốc độ 20m/s.Lấy g =
10m/s
2
và bỏ qua sức cản của không khí.Vận tốc của vật khi rơi chạm đất và khoảng thời gian từ
lúc ném đến khi chạm đất là
a 20m/s và 4s. b 10m/s và 2s. c 20m/s và 2s. d 10m/s
và 4s.

************************************** ¤ Đáp án của 45 câu ĐỘNG HỌC:
1[ 1]c 2[ 1]a 3[ 1]d 4[ 1]b 5[ 1]b 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]b
9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]c 12[ 1]a 13[ 1]d 14[ 1]c 15[ 1]b 16[
1]d


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status