ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC -2010(SỐ 4) - Pdf 18

SỞ GD-ĐT TP. ĐÀ NẴNG
Tr. THPT PHAN CHÂU TRINH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010- LẦN 2
Môn: HÓA HỌC_ Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề thi này gồm có 05 trang MÃ SỐ ĐỀ: 132
Học sinh dùng bút chì tô kín vào vòng tròn có chữ cái tương ứng với lựa chọn đúng trong giấy
làm bài
Câu 1: Trộn C
2
H
6
và một ankin X (ở thể khí) theo tỉ lệ mol 1:1, rồi thêm tiếp khí O
2
vào thì được hỗn
hợp có tỉ khối so với H
2
là 18. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
2
B. C
4
H
6
C. C
3
H
4
D. C

H
16
.
Câu 5: Cho FeS dư vào 400 mL dung dịch HNO
3
0,1M, người ta thu được sản phẩm khử duy nhất là
NO. Thể tích khí NO sinh ra (ở đktc) là
A. 0,672 L B. 0,896 L C. 0,6272 L D. 1,120 L
Câu 6: Cracking 0,1 mol C
4
H
10
thu được hỗn hợp X gồm CH
4
, C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
3
H
6
và C
4
H
10

B. chưng cất phân đoạn để tách hiđrocacbon có nhiệt độ sôi khác nhau ra khỏi nhau.
C. tinh chế các hiđrocacbon trước khi đưa ra sử dụng.
D. chuyển hidrocacbon mạch dài thành những hidrocacbon mạch ngắn hơn.
Câu 10: Dãy gồm các chất dễ tan trong nước tạo thành dung dịch trong suốt là
A. đimetylamin, glyxin, anbumin. B. đimetylamin, anilin, glyxin.
C. etylamin, alanin, axit glutamic. D. etylamin, 2,4,6-tribromanilin, alanin.
Câu 11: Mantozơ có khả năng tham gia bao nhiêu phản ứng trong các phản ứng sau: thuỷ phân, tráng
bạc, tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường, tác dụng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm khi đun
nóng, tác dụng với nước brom.
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
Câu 12: Cho m gam một ancol đơn chức X qua bình đựng CuO dư, nung nóng. Sau khi phản ứng
hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với
hiđro là 15,5. Giá trị của m là
A. 0,64. B. 0,32. C. 0,46. D. 0,92.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các dung dịch muối trung hòa đều có pH = 7.
B. Các muối của axit mạnh và bazơ yếu khi thủy phân đều tạo ra dung dịch làm quỳ tím đổi màu.
C. Một số dung dịch muối axit có pH > 7.
D. Các dung dịch axit không chứa ion OH

.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O
2
(ở đktc), cho
toàn bộ sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư thu được 30 g kết tủa và khối lượng bình nước vôi

oxit kim loại. Để hòa tan hết hỗn hợp X cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl. Khối lượng
hỗn hợp X là
A. 21,7g B. 24,9g C. 28,1g D. 31,3g
Câu 18: Ứng dụng nào sau đây của kim loại là không đúng ?
A. Kẽm được dùng để chế tạo pin điện hóa.
B. Chì được dùng để ngăn cản tia phóng xạ.
C. Thiếc được tráng lên các đồ vật bằng sắt để chống ăn mòn điện hóa.
D. Niken dùng làm các điện cực trong bình ăcqui.
Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây khi tiến hành xong thu được dung dịch có pH<7?
A. Cho 100 mL dung dịch KHSO
4
1M phản ứng với 100 mL dung dịch NH
3
1M
B. Cho 100 mL dung dịch KHSO
4
1M phản ứng với 100 mL dung dịch KOH 1M
C. Cho 100 mL dung dịch H
2
SO
4
1M phản ứng với 100 mL dung dịch Ba(OH)
2
1M
D. Cho 100 mL dung dịch H
2
SO
4
1M phản ứng với 150 mL dung dịch Na
2

C. etyl sec-butyl etanđioat D. etyl isobutyl etanđioat
Câu 24: Cho phản ứng: 4H
2
(khí) + Fe
3
O
4
(rắn) ⇄ 3Fe (rắn) + 4H
2
O (hơi)
Trong các biện pháp sau: (1) tăng áp suất, (2) thêm Fe
2
O
3
vào

hệ, (3) nghiền nhỏ Fe
2
O
3
, (4)

thêm
H
2
vào hệ

. Có bao nhiêu biện pháp làm cho cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận?
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 25: Axit hữu cơ X đơn chức chứa 55,814% khối lượng cacbon; 6,977% khối lượng hiđro;

3
. Trong oxit (ứng với hóa trị cao nhất của X) có
25,93% khối lượng X, phát biểu nào sau đây là không đúng với X?
A. Oxit trong đó X có mức oxi hóa +4 có thể tham gia phản ứng đime hóa.
B. Liên kết của X với Zn là liên kết có bản chất của liên kết cộng hóa trị.
C. Mức oxi hóa cao nhất của X là +5, nhưng cộng hóa trị cao nhất là 4.
D. Hiđroxit trong đó X có mức oxi hóa +3 có chứa liên kết cho nhận.
Câu 27: Khi điện phân với điện cực trơ hoàn toàn dung dịch chứa hỗn hợp FeCl
3
, CuCl
2
và HCl thì
tại anot :
A. Fe
3+
nhận electron trước và tiếp theo là Cu
2+
.
B. Cl

nhường electron trước, H
2
O nhường electron sau.
C. Fe
3+
nhận electron trước và H
+
nhận electron cuối cùng.
D. chỉ có Cl


H
5
OH và C
3
H
6
(OH)
2
D. C
2
H
4
(OH)
2
và C
3
H
5
(OH)
3
Câu 29: Cho từ từ dung dịch HCl có pH = 1 vào dung dịch chứa 5,25 gam hỗn hợp muối cacbonat
của 2 kim loại kiềm kế tiếp đến khi có 0,015mol khí thoát ra thì dừng lại. Cho dung dịch thu được tác
dụng với dung dịch Ca(OH)
2
dư sinh ra 3 gam kết tủa. Công thức 2 muối và thể tích dung dịch HCl
đã dùng là
A. Li
2
CO
3

Câu 30: Cho các nguyên tố có cấu hình electron tương ứng sau:
X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
;

Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
;

Z : 1s

H
5
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
. D. C
4
H
9
NH
2
.
Câu 32: Hoà tan hỗn hợp Zn và Cr trong HNO
3
loãng thu được dung dịch A chỉ chứa hai muối và
0,15 mol hỗn hợp hai khí không màu có khối lượng 5,20 gam trong đó có một khí hoá nâu ngoài
không khí. Số mol HNO
3
đã phản ứng là
A. 0,7 mol B. 0,5 mol C. 0,2 mol D. 0,9 mol
Câu 33: Cho các sơ đồ sau:
- HCl
CH
2
=CH

2
CH
Cl
n
t
o
, xt, pt
o
, xt, p
CH CH
+ HCl
(2)
CH
2
=CH-Cl CH
2
CH
Cl
n
t
o
, xt, p
CH CH
+ HCl
(3)
CaC
2
+ H
2
O

A. (1) B. (3) C. (1) và (3) D. (3) và (4)
Câu 34: Độ mạnh tính axit được xếp tăng dần theo dãy sau :
A. HCOOH < CH
3
COOH < H
2
CO
3
< HClO B. CH
3
COOH < HCOOH < H
2
CO
3
< HClO
C. HClO < H
2
CO
3
< CH
3
COOH < HCOOH D. H
2
CO
3
< CH
3
COOH < HCOOH < HClO
Câu 35: Cho hỗn hợp 19,3 gam hỗn hợp Fe và kim loại R (hoá trị không đổi) tan hết trong dung dịch
H

O
o
t
→
CH
2
=CH–CH
2
–OH + HCl
B. CH
3
–CH
2
–CH
2
–Cl + H
2
O
o
t
→
CH
3
–CH
2
–CH
2
–OH + HCl
C. p-CH
3

SO
4
đặc ở 140
o
C thu được hỗn hợp 3 ete. Đốt
cháy 1 trong 3 ete thu được khí cacbonic và hơi nước có tỉ lệ mol là
4:3:
22
=
OHCO
nn
. Hai ancol đó
là:
A. metanol và etanol B. propan-1-ol và propan-2-ol
C. propan-1-ol và but-3en-1-ol D. prop-2en-1-ol và butan-1-ol
Câu 39: Nhận định nào sau đây trong pin điện hóa là đúng ?
A. Điện cực xảy ra sự khử, có tên là catot, nơi sinh ra electron.
B. Điện cực xảy ra sự khử, có tên là anot, nơi sinh ra electron.
C. Điện cực xảy ra sự oxi hóa, có tên là catot, nơi sinh ra electron.
D. Điện cực xảy ra sự oxi hóa, có tên là anot, nơi sinh ra electron.
Câu 40: Trong các dung dịch sau: I
2
, Br
2
, H
2
S, KMnO
4
, Ca(OH)
2

S?
A. Ag
2
S
NaCN+
→
Na[Ag(CN)
2
]
Zn
+
→
Ag B. Ag
2
S
HNO
3
+
→
AgNO
3
→
o
t
Ag
C. Ag
2
S
+
→

2
có bao nhiêu chất vừa có thể đóng vai trò oxi
hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong các phản ứng hóa học.
A. 6 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 45: Cho các cặp chất sau : (1) nước và nước vôi trong ; (2) nước và dung dịch HCl ; (3) nước và
dung dịch CaCl
2
; (4) nước và dung dịch MgSO
4
. Có bao nhiêu cặp chất có thể dùng để phân biệt
được 3 chất rắn : Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, CaCO
3
?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 46: Điện phân 200ml dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ, cường độ dòng là 5A. Khi ở anot có 4g
khí oxi bay ra thì ngừng điện phân. Điều nào sau đây luôn đúng ?
A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 g.
B. Thời gian điện phân là 9650 giây.
C. Nồng độ mol của H
2
SO
4

4
+ S + SO
2
+ H
2
O
C. 6FeCl
2
+ 3Br
2
→ 4FeCl
3
+ 2FeBr
3
D. CaC
2
+ 2HCl → CaCl
2
+ C
2
H
2
Câu 49: Thủy phân este E đơn chức có phân tử khối 100 thu được axit mạch hở có nhánh X và ancol
Y. Cho Y qua CuO đốt nóng thì thu được sản phẩm hữu cơ Z. Cho 0,1 mol Z phản ứng hoàn toàn với
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo ra 43,2 gam Ag. Tên gọi của E là
A. isopropenyl axetat B. metyl metacrylat C. metyl isobutirat D. metyl acrylat


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status