Từ vựng tiếng Anh về toán học - Pdf 18

Từ vựng tiếng Anh về toán học

A. Lines
/la
ɪns/

-

các đư
ờng kẻ 1. straight line

2.perpendicular

3. curve /kɜːv/ - đư
ờng
/streɪt laɪn/ -
đường thẳng
lines
/
ˌpɜː.pənˈdɪk.jʊ.ləʳ
laɪns/ - các
đường vuông góc

cong
4. parallel lines

góc nhọn
/skweəʳ/ - hình
vuông

11. circle /ˈsɜː.kļ/
- hình tròn

12. diameter
/daɪˈæm.ɪ.təʳ/ -
đường kính

13. center /ˈsen.təʳ/ -
tâm

14. radius
/ˈreɪ.di.əs/ - bán
kính
15. section
/ˈsek.ʃən/ - phần
cắt
16. arc /ɑːk/ - cung

17. circumference
/səˈkʌmp.fər.ənts/

- chu vi

18. oval /ˈəʊ.vəl/ -
hình trái xoan



Các hình kh
ối 25. pyramid
/ˈpɪr.ə.mɪd/ -
hình
chóp

26. cylinder
/ˈsɪl.ɪn.dəʳ/ -
hình
trụ

27. cube /kjuːb/ -
hình
lập phương
28. cone /kəʊn/ -

hình nón
D. Fractions
/
ˈfr
æk.
ʃəns/


các kích thư
ớc 33. depth /depθ/ -

bề sâu

34. height /haɪt/ -

chiều cao

35. width /wɪtθ/ - chi
ều
rộng 36. length /leŋkθ/

- chiều dài


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status