Chuyên đề CT2: Hóa đại cương - Bài tập - Pdf 18

Hoàng Ngọc Hiền (Yên Phong 2 – Bắc Ninh) Emal: [email protected]
CĐCT2. HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG
1. Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học – liên kết hóa học:
Câu 1. Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là
35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A. 18 B. 23 C. 17 D. 15.
Câu 2. Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron
của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy
nhất. Công thức XY là
A. MgO B. AlN C. NaF D. LiF
Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang
điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X
và Y lần lượt là
A. Fe và Cl. B. Na và Cl. C. Al và Cl. D. Al và P.
Câu 4. Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là
63
29
Cu

65
29
Cu
. Nguyên tử khối trung bình của
đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị
65
29
Cu

A. 27% B. 50% C. 54% D. 73%
Câu 5. Dãy gồm các ion X
+


và cation Y
2+

đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí của
các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ
4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
Câu 7. Cấu hình electron của ion X
2+

là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

sang phải là
A. F, Na, O, Li. B. F, Li, O, Na. C. F, O, Li, Na. D. Li, Na, O, F.
Câu 12. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
E:\Mr He\CHUYEN DE\CAP TOC\CDCT2. DAI CUONG.doc
Hoàng Ngọc Hiền (Yên Phong 2 – Bắc Ninh) Emal: [email protected]
A. P, N, O, F. B. P, N, F, O. C. N, P, O, F. D. N, P, F, O.
Câu 13. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH
3
. Trong oxit mà R
có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. As. B. N. C. S. D. P.
Câu 14. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
4
. Trong hợp chất
khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X
trong oxit cao nhất là
A. 50,00%. B. 27,27%. C. 60,00%. D. 40,00%.
Câu 15. Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
A. NH
4
Cl. B. HCl. C. H
2
O. D. NH
3
.
Câu 16. Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A. O
2

Y có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
5
. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A. kim loại. B. cộng hoá trị. C. ion. D. cho nhận.
2. Phản ứng oxi hóa – khử, tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học:
Câu 18. Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO
3

(đặc,

nóng)

→ b) FeS + H
2
SO
4

(đặc,

nóng)


c) Al
2
O

+ Br
2

→ h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)
2


Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A. a, b, d, e, f, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, h. D. a, b, c, d, e, g.
Câu 19. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO

+
SO
2

→
3S + 2H
2
O
2NO
2
+ 2NaOH
→
NaNO
3
+
NaNO
2
+ H
2
O 4KClO
3
+
SO
2

→
3S + 2H
2
O
O

O
y
+ H
2
O
Sau khi cân bằng
phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO
3


A. 13x - 9y. B. 46x - 18y. C. 45x - 18y. D. 23x - 9y.
Câu 23. Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2

tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3

và SO
2

thì một phân tử CuFeS
2

sẽ
A. nhận 12 electron. B. nhận 13 electron. C. nhường 12 electron D. nhường 13 electron.
Câu 24. Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr
2

2

mạnh hơn của Cl
2
.
Câu 25. Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2
, HCl, Cu
2+
, Cl
-
. Số chất và ion có cả tính oxi
hóa và tính khử là
A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.
E:\Mr He\CHUYEN DE\CAP TOC\CDCT2. DAI CUONG.doc
Hoàng Ngọc Hiền (Yên Phong 2 – Bắc Ninh) Emal: [email protected]
Câu 26. Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+

ở t
o
của phản ứng có giá trị là
A. 2,500. B. 3,125. C. 0,609. D. 0,500.
Câu 28. Cho cân bằng hóa học: 2SO
2
(k) + O
2
(k)
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
2SO
3
(k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa
nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO
3
.
Câu 29. Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO
(k)
+ H
2
O
(k)


. B. thêm chất xúc tác Fe.
C. thay đổi nhiệt độ. D. thay đổi áp suất của hệ.
Câu 31. Cho các cân bằng hoá học:
N
2

(k) + 3H
2

(k)
→
¬ 
2NH
3

(k)(1) H
2

(k) + I
2

(k)
→
¬ 
2HI (k)(2)
2SO
2

(k) + O
2

(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
A. ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt B. ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt
C. ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt D. ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt
3. Sự điện li:
Câu 33. Dung dịch HCl và dung dịch CH
3
COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương
ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH
3
COOH thì có 1 phân tử điện li)
A. y = 100x. B. y = 2x. C. y = x - 2. D. y = x + 2.
Câu 34. Cho dãy các chất: KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O, C
2
H
5
OH, C
12
H
22
O
11

(saccarozơ), CH

A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 36. Cho dãy các chất: Cr(OH)
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, MgO, CrO
3
. Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 37. Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
B. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Mg(OH)

3
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất đều phản
ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 7.
Câu 39. Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A. NaHCO
3
, MgO, Ca(HCO
3
)
2
. B. NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
.
C. NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Al
2

2
CO
3
, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. B. Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, KCl.
C. NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
. D. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa.
Câu 41. Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na

SO
4

+ 2NH
3

+ 2H
2
O
(3) BaCl
2

+ Na
2
CO
3

→ BaCO
3

+ 2NaCl
(4) 2NH
3

+ 2H
2
O + FeSO
4



(3) Na
2
SO
4

+ BaCl
2

→ (4) H
2
SO
4

+ BaSO
3

(5) (NH
4
)
2
SO
4

+ Ba(OH)
2

→ (6) Fe
2
(SO
4

4
Cl, BaCl
2
.
Câu 45.
Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, dãy gồm các chất
đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2

là:
A. HNO
3
, Ca(OH)
2

Câu 46. Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung
dịch Y. Dung dịch Y có pH là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 47.
Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)
2

0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm
H
2
SO
4

0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. 1. B. 2. C. 7. D. 6.
Câu 48. Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH
4
)
2
CO
3

tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)
2
.
Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 19,7. B. 39,4. C. 17,1. D. 15,5.
Câu 49.
Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)
2

Câu 2 (ĐH07A). Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số
electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi
hóa duy nhất. Công thức XY là
A. MgO B. AlN C. NaF D. LiF
Câu 3 (CĐ08). Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt
mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên
tố X và Y lần lượt là
A. Fe và Cl. B. Na và Cl. C. Al và Cl. D. Al và P.
Câu 4 (CĐ07). Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là
63
29
Cu

65
29
Cu
. Nguyên tử khối trung
bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị
65
29
Cu

A. 27% B. 50% C. 54% D. 73%
Câu 5 (ĐH07A). Dãy gồm các ion X
+
, Y
-

và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s
2

2
3p
6
. Vị
trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ
4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
Câu 7 (ĐH09A). Cấu hình electron của ion X
2+

là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

A. P, N, O, F. B. P, N, F, O. C. N, P, O, F. D. N, P, F, O.
Câu 13 (ĐH08B). Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH
3
. Trong
oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. As. B. N. C. S. D. P.
Câu 14 (ĐH09A). Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
4
. Trong
hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của
nguyên tố X trong oxit cao nhất là
A. 50,00%. B. 27,27%. C. 60,00%. D. 40,00%.
Câu 15 (ĐH08A). Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
A. NH
4
Cl. B. HCl. C. H
2
O. D. NH
3
.
Câu 16 (CĐ09). Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A. O
2
, H
2
O, NH
3
. B. H

5
. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc
loại liên kết
A. kim loại. B. cộng hoá trị. C. ion. D. cho nhận.
2. Phản ứng oxi hóa – khử, tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học:
Câu 18 (ĐH07A). Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO
3

(đặc,

nóng)

→ b) FeS + H
2
SO
4

(đặc,

nóng)


c) Al
2
O
3

+ HNO
3

2


Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A. a, b, d, e, f, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, h. D. a, b, c, d, e, g.
Câu 19 (ĐH07A). Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
,
Fe
2

→
3S + 2H
2
O
2NO
2
+ 2NaOH
→
NaNO
3
+
NaNO
2
+ H
2
O 4KClO
3
+
SO
2

→
3S + 2H
2
O
O
3

→ O
2

Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ
số của HNO
3


A. 13x - 9y. B. 46x - 18y. C. 45x - 18y. D. 23x - 9y.
Câu 23 (ĐH07B). Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2

tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3

và SO
2

thì một phân tử
CuFeS
2

sẽ
A. nhận 12 electron. B. nhận 13 electron. C. nhường 12 electron D. nhường 13 electron.
Câu 24 (ĐH08B). Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr
2

+ Br
2


mạnh hơn của Cl
2
.
Câu 25 (ĐH09A). Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2
, HCl, Cu
2+
, Cl
-
. Số chất và ion có cả
tính oxi hóa và tính khử là
A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 26 (ĐH08B). Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Mn
2+

2
(k) + O
2
(k)
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
2SO
3
(k); phản ứng thuận là phản
ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO
3
.
Câu 29 (CĐ09). Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO
(k)
+ H
2
O
(k)

→
¬ 
CO
2



(k) + 3H
2

(k)
→
¬ 
2NH
3

(k)(1) H
2

(k) + I
2

(k)
→
¬ 
2HI (k)(2)
2SO
2

(k) + O
2

(k)
→
¬ 
2SO

Câu 33 (ĐH07A). Dung dịch HCl và dung dịch CH
3
COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung
dịch tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH
3
COOH thì có 1 phân tử
điện li)
A. y = 100x. B. y = 2x. C. y = x - 2. D. y = x + 2.
Câu 34 (ĐH08B). Cho dãy các chất: KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O, C
2
H
5
OH, C
12
H
22
O
11

(saccarozơ),
CH
3
COOH, Ca(OH)
2

2
(SO
4
)
3
, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, MgO, CrO
3
. Số chất
E:\Mr He\CHUYEN DE\CAP TOC\CDCT2. DAI CUONG.doc
Hoàng Ngọc Hiền (Yên Phong 2 – Bắc Ninh) Emal: [email protected]
trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 37 (CĐ07). Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
B. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Mg(OH)
2
C. Cr(OH)

2
CO
3
. Số chất
đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 7.
Câu 39 (CĐ09). Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A. NaHCO
3
, MgO, Ca(HCO
3
)
2
. B. NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
.
C. NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Al
2
O
3
. D. Mg(OH)
2

6
H
5
ONa, CH
3
COONa. B. Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, KCl.
C. NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
. D. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa.
Câu 41 (CĐ08). Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na
2
CO
3


+ 2NH
3

+ 2H
2
O
(3) BaCl
2

+ Na
2
CO
3


BaCO
3

+ 2NaCl
(4) 2NH
3

+ 2H
2
O + FeSO
4

→ Fe(OH)
2


4

+ BaCl
2

→ (4) H
2
SO
4

+ BaSO
3

(5) (NH
4
)
2
SO
4

+ Ba(OH)
2

→ (6) Fe
2
(SO
4
)
3


.
Câu 45 (ĐH07B).
Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, dãy gồm
các chất

đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2

là:
A. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO

ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 47 (ĐH07B).
Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)
2

0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung
dịch (gồm

H
2
SO
4

0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. 1. B. 2. C. 7. D. 6.
Câu 48 (CĐ09). Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH
4
)
2
CO
3

tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam
Ba(OH)
2
. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 19,7. B. 39,4. C. 17,1. D. 15,5.
Câu 49 (CĐ07).
Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status