Bài tập công nghệ chế biến khí doc - Pdf 18

0,0104
0,0104
0,0979
0,0979
0,1522
0,1522
0,1852
0,1852
0,1995
0,1995
0,2280
0,2280
0,2514
0,2514
0,2994
0,2994
0,3494
0,3494
0,3977
0,3977
0,4445
0,4445
0,4898
0,4898
14,19
14,19
24,37
24,37
34,63
34,63
44,74

3,37
3,01
3,01
2,74
2,74
2,49
2,49
2,29
2,29
2,10
2,10
666
666
707
707
617
617
528
528
551
551
491
491
489
489
437
437
397
397
361

343
550
550
666
666
734
734
765
765
829
829
845
845
913
913
972
972
1024
1024
1070
1070
1112
1112
0,29
0,29
0,29
0,29
0,28
0,28
0,28

72,151
86,178
86,178
100,205
100,205
114,232
114,232
128,259
128,259
142,286
142,286
C
C
1
1
C
C
2
2
C
C
3
3
izo
izo
-
-
C
C
4

C
6
6
n
n
-
-
C
C
7
7
n
n
-
-
C
C
8
8
n
n
-
-
C
C
9
9
n
n
-

t
í
í
i h
i h
¹
¹
n
n
Nhi
Nhi
Ö
Ö
t
t
®é
®é
t
t
í
í
i h
i h
¹
¹
n
n
z
z
c

¸
c tÝnh chÊt v
c tÝnh chÊt v
Ë
Ë
t lý c
t lý c
ñ
ñ
a Hydrocacbon v
a Hydrocacbon v
µ
µ
N
N
2
2
, CO
, CO
2
2
, H
, H
2
2
S
S
B
B
à

F = 599,67
O
O
R = 333,15 K
R = 333,15 K


Tra
Tra
b
b


ng
ng
:
:
T
T
c
c
= 370 K
= 370 K
P
P
c
c
= 4,254 MPa
= 4,254 MPa


T
T
T
X
X
á
á
c
c
đ
đ
ịnh kh
ịnh kh


i l
i l


ng ri
ng ri
ê
ê
ng c
ng c


a propan
a propan



n
n
®å
®å
Katz
Katz
z
z
= 0,70
= 0,70
¾
¾
TÝnh r:
TÝnh r:
3
/06,47
15,33300831,070,0
1,44068,2
mkg
T
=
××
×
=
zRT
PM
=
ρ
B

sau:
CH
CH
4
4
92,5 %
92,5 %
C
C
2
2
H
H
6
6
4,0 %
4,0 %
C
C
3
3
H
H
8
8
2,0 %
2,0 %
nC
nC
4


c
c


a h
a h


n h
n h


p khí
p khí


P= 14,5 MPa v
P= 14,5 MPa v
à
à
T= 57
T= 57
O
O
C
C
B
B
à

= 14,5 MPa


Tra
Tra
b
b


ng
ng
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
P
P
c
c
v
v
à
à
T

v
à
à
T
T
c
c


c
c


a h
a h


n h
n h


p
p


Tính
Tính
P
P
r

Từ
gi
gi


n
n
đồ
đồ
Katz
Katz
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
z
z


Tính
Tính
r
r
B

0,005
nC
nC
5
5
H
H
12
12
0,58
0,58
58,12
58,12
0,038
0,038
3,8
3,8
4,25
4,25
425
425
0,010
0,010
C
C
4
4
H
H
10

4,88
12,12
12,12
305
305
0,040
0,040
C
C
2
2
H
H
6
6
14,84
14,84
16,04
16,04
4,255
4,255
4,6
4,6
176,67
176,67
191
191
0,925
0,925
CH

c
, K
, K
x
x
i
i
Cấu t
Cấu t


Tra
Tra
b
b


ng
ng
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh T
ịnh T
c

đ
ịnh T
ịnh T
c
c


, P
, P
c
c


v
v
à
à
MW
MW


c
c


a h
a h


n h

gi


n
n
®å
®å
Katz
Katz
:
:
¾
¾
TÝnh
TÝnh
ρ
ρ
B
B
µ
µ
i t
i t
Ë
Ë
p 2
p 2
'
'=
c

ρ
z = 0,83
Khí tự nhiên có thành phần các
cấu tử cho trong bảng.
Xác định z và

của hỗn hợp khí
ở 600
O
R và 2000 psi
0,05
0,05
C
C
2
2
H
H
6
6
0,60
0,60
CH
CH
4
4
0,05
0,05
N
N



p 3
p 3
B
B
à
à
i t
i t


p 3
p 3


Tra
Tra
b
b


ng
ng
x
x
á
á
c
c

T
T
c
c


, P
, P
c
c


v
v
à
à
M
M


c
c


a h
a h


n h
n h

đ
đ
ịnh
ịnh




Tính
Tính
T
T
c
c


v
v
à
à
P
P
c
c




Tính
Tính

c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
z
z


Tính
Tính


Tính T
c
, P
c
và M của hỗn hợp
1,50430,0735,3706,527,5549,60,05C
2
H
6
9,62416,04399,8666,4205,8343,00,60CH
4
1,40128,0224,7493,111,4227,20,05N
2
6,81634,08260,01300,0134,4672,10,20H
2
S

, P
c
và M của từng cấu tử
433,9
826,9 23,746
5,7 MPa
241,1 K
B
B
µ
µ
i T
i T
Ë
Ë
p 3
p 3
¾
¾
Theo
Theo
®å
®å
thÞ hi
thÞ hi
Ö
Ö
u ch
u ch
Ø


v
v
µ
µ
P
P
r
r


:
:
()
BBT
TP
P
c
cc
c
1'
"'
"
−+
×
=
ε
"
"
=

R
ε = 29,8
B
B
µ
µ
i T
i T
Ë
Ë
p 3
p 3
¾
¾


gi
gi


n
n
®å
®å
Katz
Katz
z
z
= 0,78
= 0,78

X
X
á
á
c
c
đ
đ
ịnh l
ịnh l


ng DEG c
ng DEG c


n thiết
n thiết
để
để
sấy 50 000 m
sấy 50 000 m
3
3
/h h
/h h


n h
n h

C. Khí b
C. Khí b
ã
ã
o ho
o ho
à
à
h
h
ơ
ơ
i n
i n


c.
c.
á
á
p suất 50 kG/cm
p suất 50 kG/cm
2
2
.
.
Khí c
Khí c



C.
C.
N
N


ng
ng
độ
độ
c
c


a dung dịch DEG t
a dung dịch DEG t


i v
i v
à
à
o th
o th
á
á
p hấp thụ có
p hấp thụ có
n
n

à
à
h
h
ơ
ơ
i n
i n


c.
c.
B
B
à
à
i t
i t


p 4
p 4
ắ Đổi đơn vị: P = 50 kG/cm
2
= 50 ì 0,1/1,02 = 4,9 MPa
= 50 ì 14,5/1,02 = 710 psi
ắ Xác định lợng ẩm cần tách ra từ hỗn hợp khí
ắ Xác định nồng độ dung dịch DEG
ắ Tính:
# Khối lợng dung dịch DEG đã tái sinh tới vào tháp

3
W = (W
1
-W
2
) x 50 000 m
3
/h = 23,85 kg/h
ắ Xác định nồng độ dung dịch DEG
Từ đồ thị
phụ thuộc nhiệt độ điểm sơng và nhiệt độ tiếp xúc
với dung dịch DEG:
T = 25
O
C và T điểm sơng = -3
O
C phải sử dụng dung
dịch DEG 96%
B
B
µ
µ
i t
i t
Ë
Ë
p 4
p 4
¾ Khèi l−îng dung dÞch DEG t−íi vµo th¸p:
G khèi l−îng DEG 96% t−íi vµo

ắ Lu lợng thể tích dung dịch DEG tuần hoàn:
739 (kg/h) : 1113 (kg/m
3
) = 0,675 m
3
/h
ắ Lu lợng thể tích dung dịch DEG tính cho 1 kg nớc cần
tách ra:
0,675 (m
3
/h) : 23,85 (kg/h) = 0,027 m
3
/kg H
2
O
Trong thiết bị sấy công nghiệp, lu lợng thể tích DEG tuần
hoàn chọn trong khoảng:
0,03 ữ 0,05 m
3
/kg H
2
O cần tách ra
B
B


i T
i T



o th
o th
á
á
p hấp thụ
p hấp thụ
T = 30
T = 30
O
O
C. P = 750 psi. Khí b
C. P = 750 psi. Khí b
ã
ã
o ho
o ho
à
à
h
h
ơ
ơ
i n
i n


c.
c.
Khí c
Khí c

O
O
C.
C.
DEG t
DEG t


i v
i v
à
à
o th
o th
á
á
p hấp thụ có n
p hấp thụ có n


ng
ng
độ
độ
cao h
cao h
ơ
ơ
n 2,5% so v
n 2,5% so v



ng ri
ng ri
ê
ê
ng c
ng c


a khí nguy
a khí nguy
ê
ê
n li
n li


u
u


X
X
á
á
c
c
đ
đ

a th
a th
á
á
p t
p t
á
á
i sinh (P = 120 kPa)
i sinh (P = 120 kPa)
biết h
biết h


s
s


t
t
á
á
i sinh E
i sinh E
s
s
= 0,8
= 0,8
Tr
Tr

®å
®å
III.7
III.7


P
P
c
c


= 4,5 MPa
= 4,5 MPa
T
T
c
c


= 252 K
= 252 K
z = 0,75
z = 0,75
γ
γ
= 0,9
= 0,9



×
==
ρ
X¸c ®Þnh l−îng Èm cÇn t¸ch


®å
®å
thÞ h
thÞ h
µ
µ
m
m
È
È
m
m
:
:
T = 30
T = 30
O
O
C
C
P = 5,17 MPa
P = 5,17 MPa
W
W

MPa
MPa
W
W
2
2
= 31,49 kg/10
= 31,49 kg/10
6
6
m
m
3
3
W = (W
W = (W
1
1
-
-
W
W
2
2
) x 100 000 m
) x 100 000 m
3
3
/h = 76,085 kg/h
/h = 76,085 kg/h

ng v
µ
µ
nhi
nhi
Ö
Ö
t
t
®é
®é
tiÕp x
tiÕp x
ó
ó
c v
c v
í
í
i dung dÞch DEG
i dung dÞch DEG
:
:
T = 30
T = 30
O
O
C v
C v
µ

W
G /
,
,,
,,
,
2946
0250
968008576
96809930
9680
=
×
=

×
=
L−u l−îng dung dÞch DEG t−íi vµo th¸p
¾ Khèi l−îng riªng DEG 99,3%:
0,993 x 1118 + 0,007 x 1000 = 1114 kg/m
3
¾ L−u l−îng thÓ tÝch dung dÞch DEG tuÇn hoµn:
2946 (kg/h) : 1114 (kg/m
3
) = 2,64 m
3
/h
¾ L−u l−îng thÓ tÝch dung dÞch DEG / 1 kg n−íc cÇn t¸ch ra:
2,64(m
3

ng DEG
-
-
H
H
2
2
O
O


160
160
O
O
C v
C v
à
à
120 kPa
120 kPa
K = 3,69
K = 3,69


S
S


mol DEG t

hấp thụ
S = K.W / L = 3,69x76,05 / 27,76 = 10
S = K.W / L = 3,69x76,05 / 27,76 = 10


Biết h
Biết h


s
s


t
t
á
á
i sinh E
i sinh E
s
s
= 0,8
= 0,8
Kremcer
n = 0,68
n = 0,68


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status