Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo án đại số 8
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (Tiết 2)
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Củng cố hai quy tắc biến đổi bất phương trình
− Biết giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
− Biết cách giải một số bất phương trình đưa về dạng bất phương trình bậc nhất một
ẩn
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giáo viên : − Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài tập,
− Thước thẳng, phấn màu
2. Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước
− Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1. Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : 7phút
HS
1
: − Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn. Cho ví dụ ?
− Phát biểu quy tắc chuyển vế để biến đổi tương đương bất phương trình
− Chữa bài tập 19 (c, d) SGK : Giải bất phương trình :
c) −3x > −4x + 2 ; d) 8x + 2 < 7x − 1
Đáp án : c) Tập nghiệm là :{x / x > 2} d) Tập nghiệm là {x/x < −3}
HS
2
: − Phát biểu quy tắc nhân để biến đổi tương đương bất phương trình
− Chữa bài tập 20 (c, d) SGK : Giải bất phương trình :
c) −x > 4 ; d) 1,5x > −9
Đáp án : c) Tập nghiệm là {x / x < −4} d) Tập nghiệm là {x / x > − 6}
3. Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên&Học sinh Kiến thức
Tập nghiệm của bất PT là
{x / x < 1,5}
Giáo viên yêu cầu HS
hoạt động nhóm
làm ?5
Giải bất phương trình :
−4x −8 < 0 và biểu diễn
tập nghiệm trên trục số
GV kiểm tra các nhóm
làm việc
GV gọi đại diện nhóm lên
bảng trình bày
Đại diện nhóm lên bảng
trình bày
HS cả lớp nhận xét bài
làm của các nhóm
?5
Ta có : −4x −8 < 0
⇔ −4x < 8 (chuyển − 8 sang vế phải và đổi dấu)
⇔ −4x : (−4) > 8 : (−4) (chia hai vế cho − 4 và đổi
chiều)
⇔ x > − 2.
Tập nghiệm của bất PT là {x / x > −2}
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
GV yêu cầu HS đọc “chú ý” tr 46 SGK về việc trình
bày gọn bài giải bất phương trình :
− Không ghi câu giải thích
− Trả lời đơn giản
Cụ thể : bài ?5 trình bày lại như sau : −4x −8 < 0
⇔ −4x < 8
GV yêu cầu HS làm ?6
Giải bất phương trình
−0,2x − 0,2 > 0,4x − 2
GV gọi 1HS lên bảng làm
GV gọi HS nhận xét
1HS lên bảng làm
1 vài HS nhận xét
4 Giải bất phương trình
đưa về dạng ax + b
< 0 ; ax + b > 0 ;
ax + b ≤ 0 ;
ax + b ≥ 0
Ví dụ 7 : Giải bất PT :
3x + 5 < 5x − 7
⇔ 3x − 5x < − 7− 5
⇔ −2x < − 12
⇔ −2x : (−2) > −12 :(−2)
⇔ x > 6 . Vậy nghiệm của
bất PT là x > 6
Bài ?6 :
−0,2x − 0,2 > 0,4x − 2
⇔ −0,2x − 0,4x > −2 +0,2
⇔ −0,6x > −1,8
⇔ x < − 1,8 : (−0,6)
⇔ x < 3.
Nghiệm của bất phương trình
là x < 3
3’
HĐ 3 : Luyện tập :
Bài 26 (a) tr 47
bày bài làm
GV gọi HS nhận xét
Bài 23 tr 47 SGK
a) 2x − 3 > 0 ⇔ 2x > 3
⇔ x > 1,5
Nghiệm của bất PT :
x > 1,5
c) 4−3x ≤ 0
⇔ −3 x ≤ −4
⇔ x ≥
3
4
b) 3x + 4 < 0 ⇔ 3x < −
4
⇔ x < −
4
3
.
Nghiệm của bất
phương trình là : x < −
4
3
.
d) 5 − 2x ≥ 0
⇔ − 2x ≥ −5
⇔ x ≤ 2,5
2’
4. Hướng dẫn học ở nhà :
- So snh cch giải phương trình với bất phương trình