u t i mt s tnh Vit Nam
Trnh Th
i hc Khoa hc T
Khoa Sinh hc
Lu
: 60 42 30
ng dn: PGS.TS. ch
o v: 2011 Abstract.
-
cung Vi gi
yu t u v
u. Kt qu ung cung: s
b
m ca ph n tui ca ph n
hc vn ca ph n nghip ca bTTC,
u t
c t a mt s yu t kinh t i v cung,
a tin s sinh sn v t ng kinh
nguyt va vic n d
a mt s yu t
T c n nm gia chc trc
ai ru n
ca tr tinh cho tng t i tu theo giai
n ci ph n, theo chu k kinh nguy cung
ca ph n ng 7,5cm x 5cm x 2,5cm.
1.1.2. Ung thƣ thân tử cung
1.1.3. Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của ung thƣ TTC
1.1.3.1. Đặc điểm lâm sàng
Các dấu hiệu chỉ điểm
- Du hing gi
ng hp ch ri ti cung.
Khám lâm sàng
bo thng.
c bit, t ng ho
o t n ph.
1.2. TÌNH HÌNH MẮC UNG THƢ THÂN TỬ CUNG
1.2.1. Ung thƣ thân tử cung trên thế giới
n gc t bit ca ni mc t cung.
Un bi cung rt him (1-3%), tin tri
ng xu.
Ung thư nội mạc tử cung: i bng gp i ln tui vi 75-80% sau
ng hp gp nhng ph
n ti ph n i 40 tung sinh dc hay gp nht
n. Ti M i mc t cung ph n da tr
v n
Ung thư cơ tủ cung: ng gp ph n tr tui ti
khong sau 40 tuu chng rt rm r n ra m
nhn thng h
i yu t
Ch l m ng vt cao
Chƣơng 2.
ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. ĐỐI TƢỢNG, ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN NGHIÊN CỨU
2.1.1. Đối tƣợng nghiên cứu
- -
, , ,
.
2.1.2. Địa điểm nghiên cứu
+ Bnh vin ti: Bnh vin K, BV C, BV 108, BV 103, BV Bch Mai, BV
Vii, BV Ph s
ng vn ti.
+ Bnh vin t
(1-p
2
)]
[ln(1-
2
2.2.2.2. Cỡ mẫu của nhóm chứng
-
-
-
2.2.2.3. Tiêu chuẩn loại trừ đối tượng:
-
-
-