Giáo án
mầm non -
Thế Giới
Động Vật
1
Giáo án mầm non mới
Chủ điểm 4
Thế Giới Động Vật
I/. YÊU CẦU
1. Kiến thức:
- Động vật sống ở khắp nơi: trong nhà, trên rừng, dưới nước: tên gọi, đặc điểm,
môi trường sống, thức ăn, vận động, sinh sản….
- Mối quan hệ giữa động vật và môi trường sống của chúng: cấu tạo, thức ăn, lợi
ích, tác hại của chúng đối với môi trường sống
2. Kỹ năng:
- So sánh, phân loại 1 số động vật về hình dáng cấu tạo, sinh sản, thức ăn, nơi
sống, vận động.
- Miêu tả, vận động, xé,dán 1 số con vật
- Tô, vẽ về các con vật
- Đóng vai, tạo dáng các con vat về tiếng kêu,vận động (chạy, nhảy…)
- Hát, đọc thơ, giải câu đố, kể chuyện về các con vật.
phải
- Các hđ khác:
- ĐDDH: Dạy cháu làm 1 số ptgt bằng hộp giấy, chai, lọ…
- Trang trí: Trang trí ngoài lớp tranh tuyên truyền về cách đi trên ptgt, những
hành vi đúng sai khi tham gia gt.
IV/. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG:
- Hoạt động chung:
+ Dạy cháu biết lợi ích của cây xanh, biết chăm sóc bảo vệ cây trồng.
+ Biết giữ gìn vệ sinh nhà cửa, lớp học, không vức rác bừa bải
- Các hđ khác: Dạy cháu trồng cây, chăm sóc góc thiên nhiên, làm vs sân trường
- ĐDDH:
- Trang trí: tranh ảnh về những hành vi bảo vệ rừng, không chặt phá rừng…
V/. NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG LÀM QUEN VH-CV:
- Hoạt động chung:
+ Thông qua truyện, thơ về các con vật gd cháu biết chăm sóc bảo vệ vật nuôi
trong gia đình.
+ Làm quen tập tô chữ i-t-c ; b-d-đ
- Các hđ khác:
- ĐDDH:
- Trang trí: Tạo môi trường chữ trong và ngoài lớp học cho chau có thể tiếp cận
với chữ mọi lúc mọi nơi
VI/ DINH DƯỠNG VỆ SINH THỰC PHẨM:
1- Vệ sinh trước khi ăn: hướng dẫn cháu cách rửa tay trước khi ăn và sau khi
đi vs .
2- Các chất dd trong thức ăn: có 4 nhóm thực phẩm (tinh bột, đạm,béo và
vitamin).
3- BTLNT:
VII/. SỨC KHỎE:
1- Theo dõi cân đo: cân đo ghi vào sổ theo dõi, sổ sức khỏe,vẽ biểu đồ
2- Theo dõi qua biểu đồ: xem cân nặng và chiều cao cháu so với tháng trước
- Tư: Một số loại hải sản
- Năm: Động vật lưỡng cư
- Sáu: Lợi ích- chăm sóc- bảo vệ
* TUẦN 3: Động vật sống trong rừng
- Hai: Những con vật sống trong rừng
- Ba: Một số loại chim, lợi ích
- Tư: Một số loại bò sát, một số đv thuần hóa
- Năm: Đặc điểm sinh sản của 1 số loại thú rừng
- Sáu: Thú quí hiếm- bảo vệ
* TUẦN 4: Côn trùng
- Hai: Một số loại côn trùng
- Ba: Côn trùng có lợi
- Tư: Côn trùng có hại
- Năm: Sự phát triển của loài bướm
- Sáu: Bảo vệ côn trùng có ích
LQCC
VS -Vật nuôi trong gia đình
-Thơ: Mèo đi câu cá
-Nặn các con vật gần gũi
-Trèo lên xuống thang
-Xác định phía phải trái của
đối tượng
-Hát vỗ tay tiết tấu chậm
“Thương con mèo”. NH:
“Lý chiều chiều”
-LQ, tập tô chữ i- t- c
-Hướng dẫn trẻ rửa mặt -HH: Thổi nơ
-Tay: Tay đưa
ngang gập khủy
tay
-Chân: Ngồi khụy
gối
-Lườn: Ngồi duỗi
chân quay người
sang hai bên
-Bật: Tiến về trước
biết chữ số 8
-DH: “Cá vàng bơi”
-NH: “Chú ếch con”
-Làm bài tập chữ i- t-
-Hướng dẫn trẻ rửa mặt -HH: Gà gáy
-Tay: Đua tay ra
trước gập trước
ngực
-Chân: Ngồi xổm
đứng lên liên tục
-Lườn: Đứng cuối
gập người về trước
tay chạm ngón
chân
-Bật: Tiến về trước
Tuần 3
15/12/08
16/12/08 17/12/08
18/12/08
19/12/08
nghiêng người sang
hai bên
-Bật: Chân sáo
5
VS khéo”
-Làm quen tập tô chữ b- d- đ
-ON Tuần 4
22/12/08
23/01/08 24/01/08
25/01/08 26/01/08
MTXQ
VH
TH
TD
LQVT
6
học
- Tạo quyển thơ, truyện tranh chữ to, các câu chuyện, thơ có liên quan đến
chủ điểm
- Gắn chữ cái rời theo mẫu, bổ sung câu chữ cái bỏ trống,
- Trẻ tạo album tranh truyện về thế giới đv
- Trẻ đong kịch, múa rối, kể chuyện sáng tạo, giải thích câu đố, đọc ca dao
đồng dao có liên quan đến chủ điểm
IV/. TẠO HÌNH:
- Gấp hình bằng giấy các con vật: chim, cá, bướm, ếch
- Cắt, vẽ, xé, dán về 1 số động vật và hoạt động của chúng
- Nặn, tạo dán 1 số con vật
7
- Dùng các kỹ năng tạo hình với các nguyên liệu khác nhau tạo thành bức
tranh hay mô hình về vườn thú, khu chăn nuôi, ao cá, tôm cua…)
- Sưu tầm, cắt, xé dán, vẽ nặn về 1 số loài vật
- In hình con vật
- Cô cháu làm rối về các con vật
V/. LÀM QUEN VỚI TOÁN:
- Định hướng các phía của đối tượng khác của con vật
- Đếm, thêm bớt, chia nhóm trong phạm vi 8
- Phân nhóm các loại đv theo nơi sống, thức ăn, đặc điểm, cấu tạo, sinh sản,
lợi ích
- Tìm hướng về nhàcho cac con vật theo sơ đồ
- So sánh sự giống nhau, khác nhau giữa các con vật
- Làm theo mẫu, trẻ tạo con vật theo mẫu
- Ghép hình con vật cắt rời
- Ghép lôgic: thức ăn, nơi sống, mẹ con
VI/. THỂ DỤC:
- Trèo lên xuống thang
- Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng
HOẠT ĐỘNG GÓC
Phân vai Xây dựng Học tập Nghệ thuật T.Nhiên
Gia đình:
+ Chế biến 1
số món ăn từ
thịt (gà, lợn,
bò, thịt, cá…)
+ Bác sĩ thú y
chữa bệnh
tiêm phòng vât
nuôi.
-Cửa hàng bán
thực phẩm từ
nguồn đv: thịt,
ghép hình các
con vật theo đặc
điểm, cấu tạo,
mt sống…
+ Vẽ, cắt, xé,
dán, con vật
theo nhóm số
lượng (1-8),
chia nhóm con
vật có số lượng
8. + Tìm cắt vẽ
các con vật có
tên bắt đầu
bằng chữ cái đã
học, gắn chữ cái
rời theo mẫu.
+ Nhận dạng
con vật bằng
tranh
+ Lô tô,
đorêmi, về các
con vật, ghép
hình con vật.
+ Tìm nhà theo
sơ đồ.
-Tạo hình:
nặn, tạo
dáng con
vật, gắp
bằng giấy
giấy in
hình các
con vật.
-Quan sát
cây hút
nước (nhận
biết ảnh
hưởng của
nước, mặt
trời, động
vật, sự
phát triển
của cây)
9
bột đậu, nước
quả ép đường.
-Thư viện:
+ Xem tranh,
làm album về
các loài vật
+ Đọc chuyện,
kể chuyện sáng
tạo, sáng tác
chuyện về các
con vật.
+ Đóng kịch,
múa rối.
các con vật
* Âm nhạc:
nghe nhạc
-LQVT
-Chơi tự do.
*Thứ 5
-GD vệ sinh môi trường.
-LQAN.
-Chơi tự do.
*Thứ 6
-GD vệ sinh.
-LQCC: i, t, c.
-Chơi tự do.
THỂ
DỤC
CHỐNG
MỆT
MÕI
-Hô hấp: thổi nơ bay
-Tay: tay đưa ngang ngực, gập khủy tay
-Chân: ngồi khụy gối
-Lườn: ngồi duỗi chân quay người sang hay bên
-Bật: tiến về trước
HỌP
MẶT
ĐIỂM
DANH
Thực hiện theo trình tự các bước:
1/ Điểm danh:
-Cho từng tổ đứng lên diểm danh.
-Tổ trưởng đi kiểm tra tay bạn, điểm sĩ số tổ và báo cáo số bạn đi
-NH: Lý chiều chiều
T6 : -LQCC: Làm quen tập tô chữ i-t-c
HOẠT
ĐỘNG
NGOÀI
TRỜI
*Thứ 2:
-QS: Một số loại gia cầm.
-TCVD: Chuyền bóng.
-Chơi tự do.
*Thứ 3:
-QS: Đặc điểm sinh sản của 1 số loại gia cầm.
-ÔN VH: Mèo đi câu cá.
-Chơi tự do.
*Thứ 4:
-QS: Một số loại gia súc.
-Chơi tự do.
*Thứ 5:
-QS: Đặc điểm sinh sản của gia súc.
-TCVD:
-Chơi tự do.
*Thứ 6:
-QS : Chăm sóc vật nuôi.
-ÔN ÂN:
-Chơi tự do.
HOẠT
ĐỘNG
GÓC
-Cô + trẻ làm bổ sung thêm ĐDĐC các góc
-Cô tổ chức cho cháu hoạt động góc theo nội dung chủ điểm “thế
14
Thứ hai, ngày 01 tháng 12 năm 2008
KẾ HOẠCH NGÀY
I. Đón trẻ:
1. YÊU CẦU:
-Cháu mạnh dạng vào lớp.
-Biết chào hỏi khi đến lớp.
-Vào góc thực hiện bài tập theo yêu cầu của cô.
2. CHUẨN BỊ:
-Tranh về các con vật.
-Bảng bé giúp cô.
3. TIẾN HÀNH :
-GD lễ giáo :Nhắc nhỡ cháu đi học phải biết thưa Ông Bà, Cha. Mẹ…
-GD cháu đi học phải rửa mặt thật sạch
-Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình cùng trẻ sưu tầm tranh chủ
điểm
-Lao động :Cháu biết tự động phân công bạn trực.
II. Thể dục chống mệt mõi
1. Yêu cầu
2. Kiến thức: Cháu tập các động tác thể dục sáng hô hấp tay chân, lườn bật
3. Kỷ năng: Trẻ biết kết hợp tay chân nhịp nhàng
4. Thái độ: Cháu tập không xô đẩy bạn
5. Chuẩn bị: Sân bãi, đồ dùng
6. Tiến hành
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
1/ Khởi động: cháu đi v
òng tròn hát
-Chu biết tìm những băng từ phù hợp với các hoạt động gắn vào bảng chế
độ sinh hoạt v biết cc ngy trong tuần…
3/Thái độ:
-Cháu chú ý để thực hiện đúng yu cầu của cơ
II. CHUẨN BỊ:
-Các loại biểu bảng, các băng từ, biểu tượng phục vụ cho hoạt động.
III. TIẾN HNH:
Hoạt đông của cô Hoạt đông của trẻ
1/ Hoạt động điểm danh:
-Từng tổ điểm danh từ trên xuống. Tổ
trưởng kiểm tra vệ sinh các bạn trong tổ.
-Tổ trưởng báo cáo bạn vắng trong tổ và bạn
chưa cắt móng tay. Đeo khăn….
-Tổ trưởng tìm hình bạn vắng gắn vo bảng b
đến lớp.
2/ Thời gian:
-Cơ giới thiệu quyển lịch cho cả lớp xem
-Cô gợi hỏi cháu trong tuần có mấy
ngày,hôm nay là thứ mấy, ngày mấy, tháng
mấy, năm mấy.(Thứ 2 ngày 1 tháng12 năm
2008) Cô cho cháu viết thứ, ngày, tháng,
năm.
-Tiếp tục cơ cho chu viết hơm nay, ngy mai.
3/ Thời tiết:
-Cơ cho chu quan st thời tiết hơm nay, cơ
cho chu ln dự bo thời tiết v tìm biểu tượng
gắn lên bảng thời tiết.
-Chu ln dự bo thời tiết và
gắn biểu tượng -Cháu nêu tên các hoạt
động
-Chu tìm biểu tượng gắn -Chu nĩi thơng tin.
-Chu ch ý xem
16
III/ HOẠT ĐỘNG CHUNG
Môn Văn học
Đề tài : Thơ “Mèo đi câu cá”
Thái Hoàng Linh
MTXQ
Vật nuôi trong gia đình
-Các con có thích chu mèo không? Nhà
thơ Thái Hoàng Linh rất thích mèo nên
đã sáng tác ra bài thơ nói về 2 anh em
mèo. Các con xem đó là bài thơ gì nhé!
-Giới thiệu tập thơ “Mèo đi câu cá”
* Hoạt động 2: tri giác tranh
-Cháu nghe nhạc
-Cháu trả lời
-Cháu lắng nghe
17
-Lần 1: xem từng trang
-Lần 2: xem tranh đàm thoại nội dung
tranh
Giới thiệu đây là tập tranh “Mèo đi câu
cá” của nhà thơ Thái Hoàng Linh.
-Cô gắn băng từ tên bài thơ tên bài thơ
có mấy tiếng? (4). Có những chữ cái nào
c/c đã học rồi?
-Cô sao chép tên bài thơ
-Cháu xem tranh và nói nội dung -Cháu xem cô gắn băng từ
-Cháu đếm
-Cháu tìm chữ cái
-Cháu nghe cô đọc
-Cháu nghe nội dung bài thơ
-Cháu đọc thơ diễn cảm
-Cháu đọc thơ chữ to
Nhận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3/ Thái độ:
-GD chăm sóc các con vật nuôi.
II. CHUẨN BỊ:
-Tranh về cc con vật nuơi.
III. TIẾN HNH:
Hoạt động của cô Hoạt đông của trẻ
1/ Quan st:Cho ht “Một con vịt”
-Trong bi ht nối về con vật gì? Sống
ở đâu? Thuộc nhóm gia cầm hay gia
súc?
-Cĩ mấy cnh? Mấy chn? Chn cĩ gì?
Đẻ con hay đẻ trứng?
-Cho trẻ ht con gà trống: Tương tự
hỏi trẻ
-Cho trẻ nêu các đặc điểm giống
-Chu trả lời theo hiểu biết
-Trẻ nu theo hiểu biết
19
nhau, khc nhau của 2 con vật.
2/ Chơi vận động:
-Trẻ giả lm tiếng ku của cc con vật.
-Gĩc trọng tm gĩc phn vai
I.YU CẦU:
-Cháu được hành động, ĐDĐC VÀ SẢN PHẨM MỘT SỐ CON VẬT
-Phn loại cc con vt.v gộ tn.
-GD cháu cách chăm sóc và bảo vệ.
II. CHUẨN BỊ:
-Tranh về 1 số con vật nuôi trong gia đình
III. TIẾN HNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
-Cô cho cháu đồng chơi: Chăm sóc
các con vật. 20
-Cơ gợi hỏi: Con phải lm gì? Chăm
sóc như thế nào?
-Cô hỏi trẻ con thích chơi vai nào?
Vì sao con thích?
-Cô cho cháu vào góc chơi.
-Cơ quan st gợi ý cho cháu chơi.
-Chu trả lời theo hiểu biết
-Cháu vào góc chơi
Nhận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
NẶN CÁC CON VẬT GẦN GŨI
I. YÊU CẦU:
-Trẻ nắm được kỹ năng nặn các con vật mà trẻ thích
-Trẻ biết được cấu tạo, đặc điểm, nơi sống, đặc trưng của từng con vật
-Tích cực hoạt động
II. CHUẨN BỊ:
-Cô: Hình mẫu các con vật (4-5 con)
21
Nội dung trò chuyện
-Trẻ : đất nặn, bảng…
*TH :VH : Mèo đi câu cá.
* MTXQ : Các con vật nuôi trong gia đình
III. TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA CHÁU
Ổn định : Hát “Cá vàng bơi”
1/ Quan sát đàm thoại:
-Bài hát nói về con vật gì? sống ở đâu?
Còn có con vật gì mà con biết nơi sống?
-Giới thiệu đề tài: nặn các con vật gần
gũi. Cho trẻ nhắc lại đề tài.
2/ Hướng dẫn:
-Cho cháu xem lần lượt từng con vật,
cho cháu gọi tên, nêu đặc điểm
-Cho trẻ nhác lại kỹ năng nặn
-Trẻ nêu đề tài nặn các con vật gì? con
vật đó sống ở đâu? thức ăn của chúng là
gì? kêu ntn? nuôi chúng có lợi ích gì?
thịt có chứa chất gì? giúp gì cho cơ thể?
3/ Trẻ thực hiện :
Nhận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . * Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Kế hoạch tiếp theo:
- Hướng trẻvào hoạt động góc.
- Góc trọng tâm:Góc nghệ thuật
TẠO HÌNH:
TRO LN XUỐNG THANG
I.YU CẦU:
1.Kiến thực:
- Chu biết cch thực hiện tro ln xuơng thang.
2.Kỹ năng:
22
- Cháu thực hiện đúng kỹ năng.
- GD:Chu mạnh dạng khơng lo sợ khi thực hiện.
II. CHUẨN BỊ:
- Bĩng, thang thể dục.
* Tích hợp:TCVĐ:Chuyền bĩng.
N:
III.TIẾN HNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
Hoạt động 1:
- Khởi động: Cho cháu đi vịng trịn kết hợp cc
kiểu chn theo hiệu lệnh của cơ.
Hoạt động 2:
-Chu thực hiện.
-Cháu tham gia chơi. -Chu hít thở nhẹ nhng.
Nhận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . .
* Kế hoạch tiếp theo:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
23
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thứ tư, ngày 03 tháng 12 năm 2008
Mơn: LQVT:
-Chia theo: 3 -4, 5 -2, 1 -6, 4 -3.
-Cho chu lập lại nhiều lần.
Hoạt động 3: Luyện tập.
-Cho chu chọn sản phẩm cc con vật.
-Chia theo ý thích.
-Mỗi lần chia cơ hỏi kết quả
-Chia theo yu cầu của cơ.
-Khi cháu chia cô hỏi lại kết qủa và cho cháu
đọc lại.
* Nhận xt - kết thc.
-Chu đọc thơ
-Trả lời cu hỏi theo nhận thức -Cháu đếm.
-Tìm đồ dùng xung quanh lớp
-Tìm chữ số -Chu chia theo yu cầu.
-Chu tìm chữ số tương ứng.
-Chu chia nhĩm.
+ Cho trẻ vỗ tay bên phải, bên trái (2-3 lần)
-Cho trẻ đứng và tìm bên phải trẻ có đồ vật
gì? bên trái có đồ vật gì?
* Hoạt động 2: Xác định phía phải trái của
cô.
-Cô cho trẻ lấy rổ đồ chơi và chú ý lên cô
-Có bạn búpbê đến chơi lớp mình, bup bê
chào c/c bằng tay nào? búp bê chào cô bằng
tay nào?
-Bây giờ búp bê ở phía bên nào của c/c?
+ Tay phải của búp bê ở phía bên nào của
c/c?
-Lấy khối hình vuông đặt bên phải của
búpbê
-Khối chữ nhật đật bên trái của búp bê
+ Đó là khối gì ? đặt ở phía bên nào của
búpbê?
+ Cho trẻ nói nhanh, cô nói khối vuông bên
phải, khối chữ nhật bên trái. -Trẻ giơ tay theo yêu cầu
-Trẻ thực hiện theo yêu cầu -Trẻ xác định nhiều lần theo nhiều
hướng