Điện Tử Tự Động - Tự Động Hóa Bằng Kỹ Thuật Số Phần 5 - Pdf 19

iu khin t ng (1)  Bùi H
Trang - 33 -

Hình 2-1: Hình dạng các hàm đầu vào cơ bản

Hàm bước (step function)
 
f(t) =
0
v t<0

A
v 

Ae
-


2-4




=  

=

0


;

2-6




= 



=  



0
= 





0
 




0
=



Ta s tìm  Laplace nh sau
2-8


sin 

=

2
 (


0
 

)

=

2
1



2
1
+ 
=



trong  àm này bXem HÌNH 2-1.
Theo nh ngha, phép bin i Laplace ca 



. 1



s nh sau
iu khin t ng (1)  Bùi H
Trang - 35 -
2-11






. 1



=  



. 1







(+)

Lu ý rng, trong tài liu này ta luôn cho 



. 1



= 0 y ta có th i cn
tích phân  - . Do vy ta có,





. 1











0



= 









0
= 






Trong 




= 



, 0

Ngh là,  Laplace c hàm f(t)1(t) khi b  tr i m l là  tìm 
bng cách nhân  Laplace c hàm f(t) là F(s)  e
s
.

Hàm xung răng lược (Pulse function).
Hàm xung r   mô t nh sau:
2-13




= 0  < 0, 
0
< ; 



=


0
 0 < < 
0
;






0
. 1


0

.
 Laplace c nó s tìm  nh sau:
2-14






= 

1



 


0
. 1

2.1.3 Các định lý cơ bản

2.1.3.1 Định lý Vi phân thực
 lý vi phân thc  th hin nh sau.  Laplace c  hàm c hàm
f(t)

d
2-15








= 



 

0
và có th  chg minh nh sau.
L tích phân Laplace c hàm
f(t)
ta có




0

Do v,




=
(0)

+
1










Cho nên ng nhiên







 

0

 

0



và  hàm bc n
2-17











= 









.
2-18











= 






Định lý tích phân thực.
iu khin t ng (1)  Bùi H
Trang - 37 -
N
f(t)
có th bi din theo hàm s m c e thì

 lý này  chng minh nh sau:




=  





0


] = 









0
  





+
()
Nu các iu kin u bng không, ta có
2-20




=
()
Định lí giá trị cuối.
giá tr cu cho bit m liên h gia giá tr ca hàm f(t)  tr thái n 
(cân bng) v giá tr c
sF(s)
t lân cn
s=0
.  lí này  áp d nu tn t
lim

() , ngh là f(t) nhn giá tr h h nào ó khi t
 lí  phát biu nh sau:





 (0)


Do lim



= 1 , cho nên ta có









0
= 





0
= 






D vào  lí này ta có th xác   giá tr cân bng n  c f(t) t giá tr
c
sF(s)
t lân c s=0.



Không nh thi ph luôn tìm  Laplace nh trên. Trong t ng, các hàm s mà ta
th kh sát th có m s d c bn, do v ng ta  lp ra  bng
nguyên hàm và  Laplace c nó  ta tin tra cu. Ngoài ra các b có th dùng các
chng trình MATLAB, MAPLE  tìm  Laplace c các hàm khá d dàng.

2.1.4 Các tính chất cơ bản của phép biến đổi Laplace
thuận (Bảng 2-1)

Bảng 2-1: Các tính chất của biến đổi Laplace
1






= 





= 



 

0


4



2





2

= 
2




 

0


1

0 ±

; 

1

0 ±

=

1

1





6




=
()

+

vào-ra c các thành phn hay c các h thng vn có th mô t c bng các phng
trình vi phân tuyn tính h s hng.
iu khin t ng (1)  Bùi H
Trang - 39 -
V,
hàm truyn
c m h thng phng trình vi phân tuyn tính h s hng 
 ngh là t s gia  Laplace c u ra (hay hàm  ng) chia cho  Laplace c
u vào (hay hàm tác ng) v gi  là m iu kin u u bng không.
2.2.2 Biểu thức tổng quát của hàm truyền:
Gi s có mt h thng tuy tính h t (h s hng)  mô t bng phng trình
vi phân sau
2-22

0


+ 
1

1
+ + 
1
 + 

= 
0


+ 

0


+ 
1

1
+ + 
1
+ 


0


+ 
1

1
+ + 
1
+ 
V khái nim hàm truyn ta có th biu din ng lc hc h thng bng các phng
trình  s c
s
. Nu s m cao nh c s  m s c hàm truyn là
n

khin Y(s)=G(s).E(s) theo  ngh v hàm truyn. Tín hiu Y(s) s  hi tip v
im so sánh. Tín
hiu ra im so sánh là k qu c  s c hai tín hiu vào: cho tr (hay
tham chiu) R(s) và hi tip C(s) C(s). Nh v, quan h gia các tín
hiu, chc nng c tng kh c th hin r rõ ràng trên s  khi. Trong m s 
kh s có nhiu kh, im so sánh và các im r nhánh. Hình 2-2: Sơ đồ khối của mạch kín (có phản hồi)

Bin c iu khin khi c a v im so sánh ph có cùng d tín hiu, bn
ch v lí, n v o v tín hiu vào cho tr nh các chuyn i cn thi. Ví d trong
HÌNH 2-2, n R(s) có d là lc, áp su hay in áp  din cho nhi  cho tr (nhi
 ta mun có), còn Y(s) là nhi  cn  iu khin, v trc khi Y(s) c g v
im so sánh  cng hoc tr vi R(s) t ra tín hiu  lch E(s), nó cn ph c
chuyn i thành  l C(s)  ging v R(s) thông qua khi cm bin
có hàm truyn H(s), C(s)=H(s).Y(s).
2.3.2 Hàm truyền của hai khâu mắc nối tiếp

1
(s) và G
2
(s), xem HÌNH 2-3 A

2-24

1






2



;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status